Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp mạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200050788-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/12/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 198, Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp mạch
Số hiệu KHLCNT PL2200034684
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Thu hoạt động sự nghiệp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu
Giá gói thầu 26,731,491,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 267,314,910 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer 1,957,500,000 0 0
2 Dụng cụ hút huyết khối mạch vành 19,000,000 0 0
3 Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời 88,200,000 0 0
4 Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn 45,000,000 0 0
5 Kim chọc mạch để tạo đường vào 11,000,000 0 0
6 Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn 690,000,000 0 0
7 Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng MP 4,690,000 0 0
8 Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt platinum; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer 220,950,000 0 0
9 Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer 200,000,000 0 0
10 Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thiết kế siêu mỏng 760,000,000 0 0
11 Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer tự tiêu không giới hạn 340,000,000 0 0
12 Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus. Phủ thuốc nồng độ tăng dần theo các lớp.phù hợp tổn thương gập góc, xoắn vặn 420,000,000 0 0
13 Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh 260,000,000 0 0
14 Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên 37,500,000 0 0
15 Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, guidewire bên trong 156,000,000 0 0
16 Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút 38,000,000 0 0
17 Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen. 40,000,000 0 0
18 Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng cỡ nhỏ 2 16,800,000 0 0
19 Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu 155,000,000 0 0
20 Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa 124,000,000 0 0
21 Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng (Long sheath) 105,000,000 0 0
22 Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim 56,260,000 0 0
23 Ống thông hút huyết khối 214,500,000 0 0
24 Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần 55,000,000 0 0
25 Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh 115,500,000 0 0
26 Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1.8F 172,500,000 0 0
27 Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F 55,000,000 0 0
28 Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước Glidecath 18,900,000 0 0
29 Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái) 16,450,000 0 0
30 Khung giá đỡ động mạch vành , thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và cấu trúc đối xứng hình sin lượn sóng theo chiều ngang 340,000,000 0 0
31 Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim Cobalt 420,000,000 0 0
32 Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim Cobalt 420,000,000 0 0
33 Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), có chứng nhận FDA và CE. 138,000,000 0 0
34 Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực gây vỡ bóng >= 20 atm), độ dài vai bóng <= 5 mm, có chứng nhận FDA và CE 160,000,000 0 0
35 Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F 2,343,250 0 0
36 Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syrngen có đầu xoáy). 14,000,000 0 0
37 Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế màu 14,000,000 0 0
38 Dụng cụ sạc khí Helium cho máy đối xung động mạch chủ 2,750,000 0 0
39 Bình khí Helium 13,300,000 0 0
40 Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực (các kích cỡ) 110,000,000 0 0
41 Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) 250,000,000 0 0
42 Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng dài 3ft, 10ft 172,000,000 0 0
43 Bóng nong động mạch vành dùng cho tổn thương phức tạp, phủ lớp TR2 640,000,000 0 0
44 Cáp nối dài cho catheter đốt tưới muối 86,000,000 0 0
45 Cáp nối dài cho các loại Catheter đốt RF: Dây kết nối PK 142 440,000,000 0 0
46 Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương hẹp khít 84,000,000 0 0
47 Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao chuyên dùng cho tổn thương xoắn vặn 400,000,000 0 0
48 Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel. 173,250,000 0 0
49 Catheter (ống thông) cong 270 độ đốt điều trị loạn nhịp 1,480,000,000 0 0
50 Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ Catheter đốt điều trị loạn nhịp Alcath G FullCircle 685,000,000 0 0
51 Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng 880,000,000 0 0
52 Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, các loại các cỡ 164,000,000 0 0
53 Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau 401,700,000 0 0
54 Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại cho tổn thương thông thường 139,650,000 0 0
55 Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) 440,000,000 0 0
56 Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu), có chứng nhận FDA hoặc CE. 176,000,000 0 0
57 Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo…) có chứng nhận FDA hoặc CE. 310,000,000 0 0
58 Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 2 hướng kèm dây truyền dịch 560,000,000 0 0
59 Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, với thời gian hoạt động dài. với điện cực có lớp phủ fractal Iridium 255,000,000 0 0
60 Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring, đo trở kháng lồng ngực. Với 2 chương trình giảm tạo nhịp thất, với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. 1,680,000,000 0 0
61 Khung giá đỡ động mạch thận 105,000,000 0 0
62 Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, có chứng nhận FDA hoặc CE 280,000,000 0 0
63 Giá đỡ mạch thần kinh 326,200,000 0 0
64 Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi) 84,000,000 0 0
65 Bóng nong mạch ngoại vi Evercross 140,000,000 0 0
66 Bóng nong mạch ngoại vi 120,000,000 0 0
67 Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối). Có chứng nhận FDA hoặc CE 67,200,000 0 0
68 Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc 82,500,000 0 0
69 Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng có dây nối mở rộng 76,000,000 0 0
70 Bộ kết nối nhiều cổng (mainifold) và dây nối áp lực đi kèm dùng trong can thiệp. 18,000,000 0 0
71 Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động 255,000,000 0 0
72 Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI. Tự động dò tìm khoảng nhĩ thất 294,000,000 0 0
73 Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn 135,000,000 0 0
74 Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên 280,000,000 0 0
75 Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện 280,000,000 0 0
76 Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng 340,000,000 0 0
77 Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 145,000,000 0 0
78 Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khóa chữ Y dạng bấm, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang. 84,840,000 0 0
79 Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kết nối Wireless, và có phần mềm Home Monitoring 290,600,000 0 0
80 Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP, có thể lựa chọn 20 véc tơ tạo nhịp thất trái. 484,800,000 0 0
81 Bộ bơm áp lực siêu cao có tay cầm chữ T hoặc hình tròn 78,000,000 0 0
82 Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ) 102,500,000 0 0
83 Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay 202,230,000 0 0
84 Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước dài 150 cm 204,000,000 0 0
85 Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng, với đáp ứng tần số sinh lý CLS, chụp được MRI 240,000,000 0 0
86 Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với nhịp sinh lý DDD-CLS, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Có phát hiện MRI tự động 1,104,000,000 0 0
87 Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ, các loại 550,000,000 0 0
88 Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi 45,000,000 0 0
89 Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ 132,000,000 0 0
90 Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F 62,500,000 0 0
91 Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 97,497,750 0 0
92 Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn các cỡ 179,550,000 0 0
93 Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 9,500,000 0 0
94 Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch 19,110,000 0 0
95 Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan 94,500,000 0 0
96 Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. Kích cỡ hạt khô từ 20 67,200,000 0 0
97 Vi ống thông can thiệp 2,7F 176,400,000 0 0
98 Ống thông can thiệp 315,000,000 0 0
99 Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) 3,160,000 0 0
100 Dây dẫn (guide wire) trong can thiệp tồn thương tắc mãn tính động mạch vành: (CTO), đường kính 0,014", độ cnwgs > 1.0 gf. 275,000,000 0 0
101 Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) 154,000,000 0 0
102 Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số Eagle Eye Platimum 345,000,000 0 0
103 Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên 45,000,000 0 0
104 Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước 30,000,000 0 0
105 Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước.dài 260 cm 34,500,000 0 0
106 Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép 16,800,000 0 0
107 Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, có phủ chất ái nước, đánh dấu đa điểm. 168,000,000 0 0
108 Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít (> 90% lòng mạch vành) 302,400,000 0 0
109 Dây đo áp lực 32,500,000 0 0
110 Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim. 25,000,000 0 0
111 Dụng dụng mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng nhựa ngậm nước. 138,000,000 0 0
112 Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay Onset Radial 56,260,000 0 0
113 Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ 57,000,000 0 0
114 Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim 38,000,000 0 0
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer
Giá từng phần lô 1,957,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ hút huyết khối mạch vành
Giá từng phần lô 19,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
Giá từng phần lô 88,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn
Giá từng phần lô 45,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim chọc mạch để tạo đường vào
Giá từng phần lô 11,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn
Giá từng phần lô 690,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng MP
Giá từng phần lô 4,690,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt platinum; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer
Giá từng phần lô 220,950,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer
Giá từng phần lô 200,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thiết kế siêu mỏng
Giá từng phần lô 760,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer tự tiêu không giới hạn
Giá từng phần lô 340,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus. Phủ thuốc nồng độ tăng dần theo các lớp.phù hợp tổn thương gập góc, xoắn vặn
Giá từng phần lô 420,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh
Giá từng phần lô 260,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên
Giá từng phần lô 37,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, guidewire bên trong
Giá từng phần lô 156,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút
Giá từng phần lô 38,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen.
Giá từng phần lô 40,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng cỡ nhỏ 2
Giá từng phần lô 16,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu
Giá từng phần lô 155,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa
Giá từng phần lô 124,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng (Long sheath)
Giá từng phần lô 105,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim
Giá từng phần lô 56,260,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông hút huyết khối
Giá từng phần lô 214,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh
Giá từng phần lô 115,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1.8F
Giá từng phần lô 172,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước Glidecath
Giá từng phần lô 18,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái)
Giá từng phần lô 16,450,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ động mạch vành , thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và cấu trúc đối xứng hình sin lượn sóng theo chiều ngang
Giá từng phần lô 340,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim Cobalt
Giá từng phần lô 420,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim Cobalt
Giá từng phần lô 420,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), có chứng nhận FDA và CE.
Giá từng phần lô 138,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực gây vỡ bóng >= 20 atm), độ dài vai bóng <= 5 mm, có chứng nhận FDA và CE
Giá từng phần lô 160,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F
Giá từng phần lô 2,343,250
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syrngen có đầu xoáy).
Giá từng phần lô 14,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế màu
Giá từng phần lô 14,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ sạc khí Helium cho máy đối xung động mạch chủ
Giá từng phần lô 2,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bình khí Helium
Giá từng phần lô 13,300,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực (các kích cỡ)
Giá từng phần lô 110,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ)
Giá từng phần lô 250,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng dài 3ft, 10ft
Giá từng phần lô 172,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành dùng cho tổn thương phức tạp, phủ lớp TR2
Giá từng phần lô 640,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp nối dài cho catheter đốt tưới muối
Giá từng phần lô 86,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp nối dài cho các loại Catheter đốt RF: Dây kết nối PK 142
Giá từng phần lô 440,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương hẹp khít
Giá từng phần lô 84,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao chuyên dùng cho tổn thương xoắn vặn
Giá từng phần lô 400,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel.
Giá từng phần lô 173,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter (ống thông) cong 270 độ đốt điều trị loạn nhịp
Giá từng phần lô 1,480,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ Catheter đốt điều trị loạn nhịp Alcath G FullCircle
Giá từng phần lô 685,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng
Giá từng phần lô 880,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, các loại các cỡ
Giá từng phần lô 164,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau
Giá từng phần lô 401,700,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại cho tổn thương thông thường
Giá từng phần lô 139,650,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu)
Giá từng phần lô 440,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu), có chứng nhận FDA hoặc CE.
Giá từng phần lô 176,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo…) có chứng nhận FDA hoặc CE.
Giá từng phần lô 310,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 2 hướng kèm dây truyền dịch
Giá từng phần lô 560,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, với thời gian hoạt động dài. với điện cực có lớp phủ fractal Iridium
Giá từng phần lô 255,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring, đo trở kháng lồng ngực. Với 2 chương trình giảm tạo nhịp thất, với điện cực có lớp phủ fractal Iridium.
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ động mạch thận
Giá từng phần lô 105,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, có chứng nhận FDA hoặc CE
Giá từng phần lô 280,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giá đỡ mạch thần kinh
Giá từng phần lô 326,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi)
Giá từng phần lô 84,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi Evercross
Giá từng phần lô 140,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 120,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối). Có chứng nhận FDA hoặc CE
Giá từng phần lô 67,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc
Giá từng phần lô 82,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng có dây nối mở rộng
Giá từng phần lô 76,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ kết nối nhiều cổng (mainifold) và dây nối áp lực đi kèm dùng trong can thiệp.
Giá từng phần lô 18,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động
Giá từng phần lô 255,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI. Tự động dò tìm khoảng nhĩ thất
Giá từng phần lô 294,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn
Giá từng phần lô 135,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên
Giá từng phần lô 280,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện
Giá từng phần lô 280,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng
Giá từng phần lô 340,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Giá từng phần lô 145,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khóa chữ Y dạng bấm, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang.
Giá từng phần lô 84,840,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kết nối Wireless, và có phần mềm Home Monitoring
Giá từng phần lô 290,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP, có thể lựa chọn 20 véc tơ tạo nhịp thất trái.
Giá từng phần lô 484,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ bơm áp lực siêu cao có tay cầm chữ T hoặc hình tròn
Giá từng phần lô 78,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ)
Giá từng phần lô 102,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay
Giá từng phần lô 202,230,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước dài 150 cm
Giá từng phần lô 204,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng, với đáp ứng tần số sinh lý CLS, chụp được MRI
Giá từng phần lô 240,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với nhịp sinh lý DDD-CLS, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Có phát hiện MRI tự động
Giá từng phần lô 1,104,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ, các loại
Giá từng phần lô 550,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi
Giá từng phần lô 45,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
Giá từng phần lô 132,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F
Giá từng phần lô 62,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Giá từng phần lô 97,497,750
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn các cỡ
Giá từng phần lô 179,550,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Giá từng phần lô 9,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch
Giá từng phần lô 19,110,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan
Giá từng phần lô 94,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. Kích cỡ hạt khô từ 20
Giá từng phần lô 67,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp 2,7F
Giá từng phần lô 176,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông can thiệp
Giá từng phần lô 315,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi)
Giá từng phần lô 3,160,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn (guide wire) trong can thiệp tồn thương tắc mãn tính động mạch vành: (CTO), đường kính 0,014", độ cnwgs > 1.0 gf.
Giá từng phần lô 275,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối)
Giá từng phần lô 154,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số Eagle Eye Platimum
Giá từng phần lô 345,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 45,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước
Giá từng phần lô 30,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước.dài 260 cm
Giá từng phần lô 34,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép
Giá từng phần lô 16,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, có phủ chất ái nước, đánh dấu đa điểm.
Giá từng phần lô 168,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít (> 90% lòng mạch vành)
Giá từng phần lô 302,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây đo áp lực
Giá từng phần lô 32,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim.
Giá từng phần lô 25,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng dụng mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng nhựa ngậm nước.
Giá từng phần lô 138,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay Onset Radial
Giá từng phần lô 56,260,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ
Giá từng phần lô 57,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim
Giá từng phần lô 38,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->