Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp mạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200050788-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/12/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 198, Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200034684 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Giá bán HSMT | 2.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Giá gói thầu | 26,731,491,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 267,314,910 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer | 1,957,500,000 | 0 | 0 | |
| 2 | Dụng cụ hút huyết khối mạch vành | 19,000,000 | 0 | 0 | |
| 3 | Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 88,200,000 | 0 | 0 | |
| 4 | Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn | 45,000,000 | 0 | 0 | |
| 5 | Kim chọc mạch để tạo đường vào | 11,000,000 | 0 | 0 | |
| 6 | Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn | 690,000,000 | 0 | 0 | |
| 7 | Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng MP | 4,690,000 | 0 | 0 | |
| 8 | Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt platinum; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer | 220,950,000 | 0 | 0 | |
| 9 | Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer | 200,000,000 | 0 | 0 | |
| 10 | Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thiết kế siêu mỏng | 760,000,000 | 0 | 0 | |
| 11 | Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer tự tiêu không giới hạn | 340,000,000 | 0 | 0 | |
| 12 | Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus. Phủ thuốc nồng độ tăng dần theo các lớp.phù hợp tổn thương gập góc, xoắn vặn | 420,000,000 | 0 | 0 | |
| 13 | Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh | 260,000,000 | 0 | 0 | |
| 14 | Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên | 37,500,000 | 0 | 0 | |
| 15 | Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, guidewire bên trong | 156,000,000 | 0 | 0 | |
| 16 | Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút | 38,000,000 | 0 | 0 | |
| 17 | Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen. | 40,000,000 | 0 | 0 | |
| 18 | Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng cỡ nhỏ 2 | 16,800,000 | 0 | 0 | |
| 19 | Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu | 155,000,000 | 0 | 0 | |
| 20 | Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa | 124,000,000 | 0 | 0 | |
| 21 | Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng (Long sheath) | 105,000,000 | 0 | 0 | |
| 22 | Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim | 56,260,000 | 0 | 0 | |
| 23 | Ống thông hút huyết khối | 214,500,000 | 0 | 0 | |
| 24 | Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 25 | Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh | 115,500,000 | 0 | 0 | |
| 26 | Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1.8F | 172,500,000 | 0 | 0 | |
| 27 | Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 28 | Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước Glidecath | 18,900,000 | 0 | 0 | |
| 29 | Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái) | 16,450,000 | 0 | 0 | |
| 30 | Khung giá đỡ động mạch vành , thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và cấu trúc đối xứng hình sin lượn sóng theo chiều ngang | 340,000,000 | 0 | 0 | |
| 31 | Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim Cobalt | 420,000,000 | 0 | 0 | |
| 32 | Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim Cobalt | 420,000,000 | 0 | 0 | |
| 33 | Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), có chứng nhận FDA và CE. | 138,000,000 | 0 | 0 | |
| 34 | Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực gây vỡ bóng >= 20 atm), độ dài vai bóng <= 5 mm, có chứng nhận FDA và CE | 160,000,000 | 0 | 0 | |
| 35 | Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F | 2,343,250 | 0 | 0 | |
| 36 | Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syrngen có đầu xoáy). | 14,000,000 | 0 | 0 | |
| 37 | Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế màu | 14,000,000 | 0 | 0 | |
| 38 | Dụng cụ sạc khí Helium cho máy đối xung động mạch chủ | 2,750,000 | 0 | 0 | |
| 39 | Bình khí Helium | 13,300,000 | 0 | 0 | |
| 40 | Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực (các kích cỡ) | 110,000,000 | 0 | 0 | |
| 41 | Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) | 250,000,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng dài 3ft, 10ft | 172,000,000 | 0 | 0 | |
| 43 | Bóng nong động mạch vành dùng cho tổn thương phức tạp, phủ lớp TR2 | 640,000,000 | 0 | 0 | |
| 44 | Cáp nối dài cho catheter đốt tưới muối | 86,000,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Cáp nối dài cho các loại Catheter đốt RF: Dây kết nối PK 142 | 440,000,000 | 0 | 0 | |
| 46 | Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương hẹp khít | 84,000,000 | 0 | 0 | |
| 47 | Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao chuyên dùng cho tổn thương xoắn vặn | 400,000,000 | 0 | 0 | |
| 48 | Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel. | 173,250,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Catheter (ống thông) cong 270 độ đốt điều trị loạn nhịp | 1,480,000,000 | 0 | 0 | |
| 50 | Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ Catheter đốt điều trị loạn nhịp Alcath G FullCircle | 685,000,000 | 0 | 0 | |
| 51 | Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng | 880,000,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, các loại các cỡ | 164,000,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau | 401,700,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại cho tổn thương thông thường | 139,650,000 | 0 | 0 | |
| 55 | Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) | 440,000,000 | 0 | 0 | |
| 56 | Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu), có chứng nhận FDA hoặc CE. | 176,000,000 | 0 | 0 | |
| 57 | Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo…) có chứng nhận FDA hoặc CE. | 310,000,000 | 0 | 0 | |
| 58 | Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 2 hướng kèm dây truyền dịch | 560,000,000 | 0 | 0 | |
| 59 | Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, với thời gian hoạt động dài. với điện cực có lớp phủ fractal Iridium | 255,000,000 | 0 | 0 | |
| 60 | Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring, đo trở kháng lồng ngực. Với 2 chương trình giảm tạo nhịp thất, với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. | 1,680,000,000 | 0 | 0 | |
| 61 | Khung giá đỡ động mạch thận | 105,000,000 | 0 | 0 | |
| 62 | Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, có chứng nhận FDA hoặc CE | 280,000,000 | 0 | 0 | |
| 63 | Giá đỡ mạch thần kinh | 326,200,000 | 0 | 0 | |
| 64 | Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi) | 84,000,000 | 0 | 0 | |
| 65 | Bóng nong mạch ngoại vi Evercross | 140,000,000 | 0 | 0 | |
| 66 | Bóng nong mạch ngoại vi | 120,000,000 | 0 | 0 | |
| 67 | Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối). Có chứng nhận FDA hoặc CE | 67,200,000 | 0 | 0 | |
| 68 | Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc | 82,500,000 | 0 | 0 | |
| 69 | Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng có dây nối mở rộng | 76,000,000 | 0 | 0 | |
| 70 | Bộ kết nối nhiều cổng (mainifold) và dây nối áp lực đi kèm dùng trong can thiệp. | 18,000,000 | 0 | 0 | |
| 71 | Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động | 255,000,000 | 0 | 0 | |
| 72 | Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI. Tự động dò tìm khoảng nhĩ thất | 294,000,000 | 0 | 0 | |
| 73 | Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn | 135,000,000 | 0 | 0 | |
| 74 | Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên | 280,000,000 | 0 | 0 | |
| 75 | Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện | 280,000,000 | 0 | 0 | |
| 76 | Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng | 340,000,000 | 0 | 0 | |
| 77 | Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 145,000,000 | 0 | 0 | |
| 78 | Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khóa chữ Y dạng bấm, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang. | 84,840,000 | 0 | 0 | |
| 79 | Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kết nối Wireless, và có phần mềm Home Monitoring | 290,600,000 | 0 | 0 | |
| 80 | Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP, có thể lựa chọn 20 véc tơ tạo nhịp thất trái. | 484,800,000 | 0 | 0 | |
| 81 | Bộ bơm áp lực siêu cao có tay cầm chữ T hoặc hình tròn | 78,000,000 | 0 | 0 | |
| 82 | Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ) | 102,500,000 | 0 | 0 | |
| 83 | Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay | 202,230,000 | 0 | 0 | |
| 84 | Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước dài 150 cm | 204,000,000 | 0 | 0 | |
| 85 | Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng, với đáp ứng tần số sinh lý CLS, chụp được MRI | 240,000,000 | 0 | 0 | |
| 86 | Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với nhịp sinh lý DDD-CLS, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Có phát hiện MRI tự động | 1,104,000,000 | 0 | 0 | |
| 87 | Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ, các loại | 550,000,000 | 0 | 0 | |
| 88 | Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi | 45,000,000 | 0 | 0 | |
| 89 | Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ | 132,000,000 | 0 | 0 | |
| 90 | Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F | 62,500,000 | 0 | 0 | |
| 91 | Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 97,497,750 | 0 | 0 | |
| 92 | Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn các cỡ | 179,550,000 | 0 | 0 | |
| 93 | Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 9,500,000 | 0 | 0 | |
| 94 | Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch | 19,110,000 | 0 | 0 | |
| 95 | Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan | 94,500,000 | 0 | 0 | |
| 96 | Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. Kích cỡ hạt khô từ 20 | 67,200,000 | 0 | 0 | |
| 97 | Vi ống thông can thiệp 2,7F | 176,400,000 | 0 | 0 | |
| 98 | Ống thông can thiệp | 315,000,000 | 0 | 0 | |
| 99 | Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) | 3,160,000 | 0 | 0 | |
| 100 | Dây dẫn (guide wire) trong can thiệp tồn thương tắc mãn tính động mạch vành: (CTO), đường kính 0,014", độ cnwgs > 1.0 gf. | 275,000,000 | 0 | 0 | |
| 101 | Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) | 154,000,000 | 0 | 0 | |
| 102 | Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số Eagle Eye Platimum | 345,000,000 | 0 | 0 | |
| 103 | Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên | 45,000,000 | 0 | 0 | |
| 104 | Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước | 30,000,000 | 0 | 0 | |
| 105 | Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước.dài 260 cm | 34,500,000 | 0 | 0 | |
| 106 | Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép | 16,800,000 | 0 | 0 | |
| 107 | Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, có phủ chất ái nước, đánh dấu đa điểm. | 168,000,000 | 0 | 0 | |
| 108 | Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít (> 90% lòng mạch vành) | 302,400,000 | 0 | 0 | |
| 109 | Dây đo áp lực | 32,500,000 | 0 | 0 | |
| 110 | Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim. | 25,000,000 | 0 | 0 | |
| 111 | Dụng dụng mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng nhựa ngậm nước. | 138,000,000 | 0 | 0 | |
| 112 | Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay Onset Radial | 56,260,000 | 0 | 0 | |
| 113 | Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ | 57,000,000 | 0 | 0 | |
| 114 | Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim | 38,000,000 | 0 | 0 |
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt chromium; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Everolimus có trộn với polymer |
|
| Giá từng phần lô | 1,957,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ hút huyết khối mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ hút huyết khối có lõi dây dẫn |
|
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chọc mạch để tạo đường vào |
|
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông (catheter) RF điều trị tĩnh mạch hiển lớn |
|
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng MP |
|
| Giá từng phần lô | 4,690,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung động mạch vành bằng hợp kim cobalt platinum; có độ dày ≤ 81µm, phủ thuốc Zotarolimus có trộn với polymer |
|
| Giá từng phần lô | 220,950,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung động mạch vành bằng hợp kim, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer |
|
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thiết kế siêu mỏng |
|
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus có trộn với polymer tự tiêu không giới hạn |
|
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung động mạch vành bằng hợp kim Cobalt chromium, phủ thuốc Sirolimus. Phủ thuốc nồng độ tăng dần theo các lớp.phù hợp tổn thương gập góc, xoắn vặn |
|
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh |
|
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông chẩn đoán mạch vành 2 bên |
|
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch cảnh, guidewire bên trong |
|
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, kiểu khâu rút |
|
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ đóng lòng mạch sau can thiệp, loại có nút collagen. |
|
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy dị vật 3 vòng cỡ nhỏ 2 |
|
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, loại dài, có van cầm máu |
|
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào cầm máu có chốt khóa |
|
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch loại dài thân cứng (Long sheath) |
|
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim |
|
| Giá từng phần lô | 56,260,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hút huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 214,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông dẫn đường cho can thiệp mạch vành và ngoại biên, thiết kế thuôn dần |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có 2 nòng chuyên dụng cho CTO và mạch nhánh |
|
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp động mạch vành loại 1.8F |
|
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp chẩn đoán não và ngoại biên loại ái nước Glidecath |
|
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp động mạch vành (phải/trái/thất trái) |
|
| Giá từng phần lô | 16,450,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch vành , thiết kế hình xoắn ốc đôi theo chiều dọc và cấu trúc đối xứng hình sin lượn sóng theo chiều ngang |
|
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim Cobalt |
|
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung động mạch vành (stent) bằng hợp kim Cobalt |
|
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường (áp lực trung bình ≥ 6 atm, áp lực gây vỡ bóng ≥ 12 atm), có chứng nhận FDA và CE. |
|
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao (áp lực gây vỡ bóng >= 20 atm), độ dài vai bóng <= 5 mm, có chứng nhận FDA và CE |
|
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp buồng tim có đánh dấu cỡ 4F-5F |
|
| Giá từng phần lô | 2,343,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Xi lanh có đầu xoáy các loại cỡ (Syrngen có đầu xoáy). |
|
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy thiết kế màu |
|
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ sạc khí Helium cho máy đối xung động mạch chủ |
|
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bình khí Helium |
|
| Giá từng phần lô | 13,300,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối chẩn đoán loại 10 điện cực (các kích cỡ) |
|
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối chẩn đoán loại 4 điện cực (các kích cỡ) |
|
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong nhiều hướng dài 3ft, 10ft |
|
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành dùng cho tổn thương phức tạp, phủ lớp TR2 |
|
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối dài cho catheter đốt tưới muối |
|
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp nối dài cho các loại Catheter đốt RF: Dây kết nối PK 142 |
|
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường cho tổn thương hẹp khít |
|
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực siêu cao chuyên dùng cho tổn thương xoắn vặn |
|
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành các cỡ có phủ thuốc Paclitaxel. |
|
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter (ống thông) cong 270 độ đốt điều trị loạn nhịp |
|
| Giá từng phần lô | 1,480,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đốt đầu vàng điều trị loạn nhịp cong 270 độ Catheter đốt điều trị loạn nhịp Alcath G FullCircle |
|
| Giá từng phần lô | 685,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đốt loạn nhịp đầu uốn cong 2 hướng |
|
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chẩn đoán loại 10 điện cực, các loại các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chẩn đoán loại 4 cực, loại mềm, với nhiều đầu cong khác nhau |
|
| Giá từng phần lô | 401,700,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao loại cho tổn thương thông thường |
|
| Giá từng phần lô | 139,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu) |
|
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (chủ chậu), có chứng nhận FDA hoặc CE. |
|
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ ngoại vi tự nở (đùi, khoeo…) có chứng nhận FDA hoặc CE. |
|
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter đốt tưới dung dịch có rãnh tưới nước muối bao quanh đầu điện cực, đầu có thể uốn cong loại 2 hướng kèm dây truyền dịch |
|
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR, với thời gian hoạt động dài. với điện cực có lớp phủ fractal Iridium |
|
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring, đo trở kháng lồng ngực. Với 2 chương trình giảm tạo nhịp thất, với điện cực có lớp phủ fractal Iridium. |
|
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch thận |
|
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ Stent động mạch cảnh loại tự nở, có chứng nhận FDA hoặc CE |
|
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ mạch thần kinh |
|
| Giá từng phần lô | 326,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch ngoại biên (đùi) |
|
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi Evercross |
|
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch ngoại biên (dưới gối). Có chứng nhận FDA hoặc CE |
|
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phận kết nối Manifolds 3 cổng có dây nối mở rộng |
|
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kết nối nhiều cổng (mainifold) và dây nối áp lực đi kèm dùng trong can thiệp. |
|
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, cho phép chụp MRI toàn thân, chuyển chế độ MRI bằng thiết kế cầm tay nhỏ gọn, có nhận cảm tự động |
|
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR (Máy chính kèm đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn) tương thích MRI. Tự động dò tìm khoảng nhĩ thất |
|
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hệ thống tạo nhịp bó His kèm phụ kiện tiêu chuẩn |
|
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy phá rung ICD 1 buồng, tương thích MRI toàn thân, có chức năng theo dõi đoạn ST chênh lên |
|
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện |
|
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent graft cho động mạch chủ Bụng |
|
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực để bơm bóng nong động mạch vành (bao gồm khóa chữ Y dạng bấm, que lái, torque), bơm chịu được áp lực tới 30 atm, đồng hồ phát quang. |
|
| Giá từng phần lô | 84,840,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng, kết nối Wireless, và có phần mềm Home Monitoring |
|
| Giá từng phần lô | 290,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim CRT-D. Có tính năng điều trị nhịp nhanh trong vùng rung thất bằng ATP, có thể lựa chọn 20 véc tơ tạo nhịp thất trái. |
|
| Giá từng phần lô | 484,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm áp lực siêu cao có tay cầm chữ T hoặc hình tròn |
|
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng đối xung động mạch chủ (Bóng bơm ngược dòng động mạch chủ) |
|
| Giá từng phần lô | 102,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên theo đường động mạch quay |
|
| Giá từng phần lô | 202,230,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho catheter, được phủ bên ngoài chất ngậm nước dài 150 cm |
|
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ CRT 3 buồng, với đáp ứng tần số sinh lý CLS, chụp được MRI |
|
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số với nhịp sinh lý DDD-CLS, tương thích MRI toàn thân, có kết nối wireless, Home Monitoring. Có phát hiện MRI tự động |
|
| Giá từng phần lô | 1,104,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các cỡ, các loại |
|
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hỗ trợ can thiệp ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông có marker, đường kính 2,6F |
|
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 97,497,750 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính lớn các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 179,550,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch |
|
| Giá từng phần lô | 19,110,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. Kích cỡ hạt khô từ 20 |
|
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp 2,7F |
|
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao (loại 1200psi) |
|
| Giá từng phần lô | 3,160,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn (guide wire) trong can thiệp tồn thương tắc mãn tính động mạch vành: (CTO), đường kính 0,014", độ cnwgs > 1.0 gf. |
|
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành FFR (bao gồm dây dẫn, cáp kết nối) |
|
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Đầu dò siêu âm trong lòng mạch IVUS kỹ thuật số Eagle Eye Platimum |
|
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch ngoại biên, loại ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho catheter (guidewire), phủ ngoài bằng lớp ái nước.dài 260 cm |
|
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho catheter, lõi thép |
|
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn trong can thiệp động mạch vành (guide wire) loại mềm, có phủ chất ái nước, đánh dấu đa điểm. |
|
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít (> 90% lòng mạch vành) |
|
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây đo áp lực |
|
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào (introducer shaeath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại có kim. |
|
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng dụng mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng nhựa ngậm nước. |
|
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay Onset Radial |
|
| Giá từng phần lô | 56,260,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay kèm dây dẫn bằng thép không rỉ |
|
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào (introducer sheath) động mạch, tĩnh mạch đùi các loại không có kim |
|
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi