Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp tim mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400614730-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 199 Bộ Công an
Chủ đầu tư Bệnh viện 199 Bộ Công an
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp tim mạch
Số hiệu KHLCNT PL2400329730
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 21,827,285,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400556322 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 214,000,000 3,210,000
2 PP2400556323 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus dùng polymer tự tiêu phủ mặt stent áp thành mạch 924,500,000 13,867,500
3 PP2400556324 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus 385,000,000 5,775,000
4 PP2400556325 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp 2,392,500,000 35,887,500
5 PP2400556326 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 2,430,450,000 36,456,750
6 PP2400556327 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc , có khớp mở, thích nghi với tính đàn hồi mạch máu 2,299,000,000 34,485,000
7 PP2400556328 - Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium. 2,310,000,000 34,650,000
8 PP2400556329 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dài đến 58mm 850,000,000 12,750,000
9 PP2400556330 - Stent (Giá đỡ) mạch vành phủ thuốc Rapamycin 298,600,000 4,479,000
10 PP2400556331 - Stent có màng bọc (Cover stent) 110,000,000 1,650,000
11 PP2400556332 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 112,485,000 1,687,275
12 PP2400556333 - Ống thông kèm bóng tạo hình mạch vành 14,800,000 222,000
13 PP2400556334 - Bóng nong động mạch vành đk 0.41mm,các cỡ 224,000,000 3,360,000
14 PP2400556335 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường 441,000,000 6,615,000
15 PP2400556336 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 504,000,000 7,560,000
16 PP2400556337 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 150,000,000 2,250,000
17 PP2400556338 - Bóng nong mạch vành thường 132,000,000 1,980,000
18 PP2400556339 - Bóng nong mạch vành thường 89,000,000 1,335,000
19 PP2400556340 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 147,000,000 2,205,000
20 PP2400556341 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao 144,000,000 2,160,000
21 PP2400556342 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 138,000,000 2,070,000
22 PP2400556343 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 126,000,000 1,890,000
23 PP2400556344 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 69,000,000 1,035,000
24 PP2400556345 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 78,500,000 1,177,500
25 PP2400556346 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt 210,000,000 3,150,000
26 PP2400556347 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 560,000,000 8,400,000
27 PP2400556348 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 500,000,000 7,500,000
28 PP2400556349 - Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái 65,625,000 984,375
29 PP2400556350 - Ống thông (Catheter)chụp tim, mạch vành,chụpmạch não, mạch ngoại biên các cỡ 103,500,000 1,552,500
30 PP2400556351 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 147,200,000 2,208,000
31 PP2400556352 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng 4,280,000 64,200
32 PP2400556353 - Ống thông chẩn đoán dạng đuôi heo 6,420,000 96,300
33 PP2400556354 - Ống thông chẩn đoán động mạch vành 72,000,000 1,080,000
34 PP2400556355 - Ống thông can thiệp 297,000,000 4,455,000
35 PP2400556356 - Ống thông trợ giúp can thiệp 195,000,000 2,925,000
36 PP2400556357 - Ống thông can thiệp lòng rộng 97,500,000 1,462,500
37 PP2400556358 - Ống thông (Catheter)can thiệp siêu nhỏ 1.8Fr 105,000,000 1,575,000
38 PP2400556359 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 157,500,000 2,362,500
39 PP2400556360 - Dụng cụ hút huyết khối 84,000,000 1,260,000
40 PP2400556361 - Dụng cụ hút huyết khối mạch vành các cỡ 48,250,000 723,750
41 PP2400556362 - Microguidewire can thiệp (Dây dẫn đường cho bóng và stent) 480,000,000 7,200,000
42 PP2400556363 - Microguidewire can thiệp (Dây dẫn đường cho bóng và stent) 420,000,000 6,300,000
43 PP2400556364 - Dây dẫn đường cho Catheter 118,000,000 1,770,000
44 PP2400556365 - Dây dẫn đường cho Catheter 52,000,000 780,000
45 PP2400556366 - Dây dẫn đường cho Catheter loại ưa nước 63,000,000 945,000
46 PP2400556367 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay ái nước 27,500,000 412,500
47 PP2400556368 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 182,000,000 2,730,000
48 PP2400556369 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 5,400,000 81,000
49 PP2400556370 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 15,540,000 233,100
50 PP2400556371 - Bộmanifold 3 cổng 52,500,000 787,500
51 PP2400556372 - Bộmanifold 3 cổng 25,000,000 375,000
52 PP2400556373 - Bơm tiêm cản quang 18,600,000 279,000
53 PP2400556374 - Bơm tiêm cản quang 4,395,000 65,925
54 PP2400556375 - Bộ bơm bóng áp lực cao 48,000,000 720,000
55 PP2400556376 - Bộ bơm bóng áp lực cao 172,500,000 2,587,500
56 PP2400556377 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ 45,000,000 675,000
57 PP2400556378 - Dây nối áp lực cao 5,200,000 78,000
58 PP2400556379 - Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ. 20,300,000 304,500
59 PP2400556380 - Dây bơm thuốc cản quang 11,550,000 173,250
60 PP2400556381 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp 75,000,000 1,125,000
61 PP2400556382 - Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate 183,000,000 2,745,000
62 PP2400556383 - Stent động mạch chi các loại, các cỡ 44,000,000 660,000
63 PP2400556384 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ 53,000,000 795,000
64 PP2400556385 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp các loại, các cỡ 52,000,000 780,000
65 PP2400556386 - Stent động mạchngoại vi 546,000,000 8,190,000
66 PP2400556387 - Bóng nong phủ thuốc mạch ngoại biên 54,000,000 810,000
67 PP2400556388 - Bóng nong mạch ngoại biên tương thích với dây dẫn đường kính tối đa 0.035'' 14,000,000 210,000
68 PP2400556389 - Bóng nong mạch ngoại biên đường kính dây dẫn tương thích 0.014' 15,000,000 225,000
69 PP2400556390 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch 62,000,000 930,000
70 PP2400556391 - Stent tự nở ngoại biên chạy trên dây 0.035", chất liệu Nitinol dành cho ngoại biên và đường mật 124,000,000 1,860,000
71 PP2400556392 - Bóng nong động mạch ngoại vi 16,800,000 252,000
72 PP2400556393 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dưới khớp gối 6,000,000 90,000
73 PP2400556394 - Dây dẫn 0.018" dùng cho ngoại biên 5,600,000 84,000
74 PP2400556395 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 16,800,000 252,000
75 PP2400556396 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc 50,000,000 750,000
76 PP2400556397 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014" 5,840,000 87,600
77 PP2400556398 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên 16,450,000 246,750
78 PP2400556399 - Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn 780,000,000 11,700,000
79 PP2400556400 - Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các loại, các cỡ 407,400,000 6,111,000
80 PP2400556401 - Bóng nong mạch ngoại vi 180,000,000 2,700,000
81 PP2400556402 - Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018 116,800,000 1,752,000
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400556322
Giá từng phần lô 214,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus dùng polymer tự tiêu phủ mặt stent áp thành mạch
Mã phần lô PP2400556323
Giá từng phần lô 924,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,867,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus
Mã phần lô PP2400556324
Giá từng phần lô 385,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,775,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400556325
Giá từng phần lô 2,392,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,887,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2400556326
Giá từng phần lô 2,430,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,456,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc , có khớp mở, thích nghi với tính đàn hồi mạch máu
Mã phần lô PP2400556327
Giá từng phần lô 2,299,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium.
Mã phần lô PP2400556328
Giá từng phần lô 2,310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus dài đến 58mm
Mã phần lô PP2400556329
Giá từng phần lô 850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent (Giá đỡ) mạch vành phủ thuốc Rapamycin
Mã phần lô PP2400556330
Giá từng phần lô 298,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,479,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent có màng bọc (Cover stent)
Mã phần lô PP2400556331
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2400556332
Giá từng phần lô 112,485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,275
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông kèm bóng tạo hình mạch vành
Mã phần lô PP2400556333
Giá từng phần lô 14,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành đk 0.41mm,các cỡ
Mã phần lô PP2400556334
Giá từng phần lô 224,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2400556335
Giá từng phần lô 441,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,615,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2400556336
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2400556337
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành thường
Mã phần lô PP2400556338
Giá từng phần lô 132,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành thường
Mã phần lô PP2400556339
Giá từng phần lô 89,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,335,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400556340
Giá từng phần lô 147,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2400556341
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400556342
Giá từng phần lô 138,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400556343
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400556344
Giá từng phần lô 69,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400556345
Giá từng phần lô 78,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,177,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2400556346
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2400556347
Giá từng phần lô 560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400556348
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái
Mã phần lô PP2400556349
Giá từng phần lô 65,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (Catheter)chụp tim, mạch vành,chụpmạch não, mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2400556350
Giá từng phần lô 103,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,552,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2400556351
Giá từng phần lô 147,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,208,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng
Mã phần lô PP2400556352
Giá từng phần lô 4,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán dạng đuôi heo
Mã phần lô PP2400556353
Giá từng phần lô 6,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán động mạch vành
Mã phần lô PP2400556354
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2400556355
Giá từng phần lô 297,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2400556356
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp lòng rộng
Mã phần lô PP2400556357
Giá từng phần lô 97,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông (Catheter)can thiệp siêu nhỏ 1.8Fr
Mã phần lô PP2400556358
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400556359
Giá từng phần lô 157,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2400556360
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hút huyết khối mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2400556361
Giá từng phần lô 48,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 723,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Microguidewire can thiệp (Dây dẫn đường cho bóng và stent)
Mã phần lô PP2400556362
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Microguidewire can thiệp (Dây dẫn đường cho bóng và stent)
Mã phần lô PP2400556363
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2400556364
Giá từng phần lô 118,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2400556365
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường cho Catheter loại ưa nước
Mã phần lô PP2400556366
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay ái nước
Mã phần lô PP2400556367
Giá từng phần lô 27,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 412,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2400556368
Giá từng phần lô 182,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2400556369
Giá từng phần lô 5,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2400556370
Giá từng phần lô 15,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 233,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộmanifold 3 cổng
Mã phần lô PP2400556371
Giá từng phần lô 52,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 787,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộmanifold 3 cổng
Mã phần lô PP2400556372
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2400556373
Giá từng phần lô 18,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2400556374
Giá từng phần lô 4,395,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,925
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2400556375
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2400556376
Giá từng phần lô 172,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,587,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400556377
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2400556378
Giá từng phần lô 5,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ.
Mã phần lô PP2400556379
Giá từng phần lô 20,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2400556380
Giá từng phần lô 11,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp
Mã phần lô PP2400556381
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van cầm máu dạng chữ Y loại đóng mở bằng lò xo, và van kép chất liệu Polycarbonate
Mã phần lô PP2400556382
Giá từng phần lô 183,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,745,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch chi các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400556383
Giá từng phần lô 44,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400556384
Giá từng phần lô 53,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400556385
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạchngoại vi
Mã phần lô PP2400556386
Giá từng phần lô 546,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong phủ thuốc mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400556387
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên tương thích với dây dẫn đường kính tối đa 0.035''
Mã phần lô PP2400556388
Giá từng phần lô 14,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên đường kính dây dẫn tương thích 0.014'
Mã phần lô PP2400556389
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch
Mã phần lô PP2400556390
Giá từng phần lô 62,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 930,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent tự nở ngoại biên chạy trên dây 0.035", chất liệu Nitinol dành cho ngoại biên và đường mật
Mã phần lô PP2400556391
Giá từng phần lô 124,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400556392
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dưới khớp gối
Mã phần lô PP2400556393
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn 0.018" dùng cho ngoại biên
Mã phần lô PP2400556394
Giá từng phần lô 5,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 84,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2400556395
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc
Mã phần lô PP2400556396
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.014"
Mã phần lô PP2400556397
Giá từng phần lô 5,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2400556398
Giá từng phần lô 16,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn
Mã phần lô PP2400556399
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400556400
Giá từng phần lô 407,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,111,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400556401
Giá từng phần lô 180,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên đường kính 0.018
Mã phần lô PP2400556402
Giá từng phần lô 116,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,752,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->