Gói thầu: Gói thầu số 2. Vật tư cấy ghép, chấn thương chỉnh hình (Gồm 148 mặt hàng, chia thành 66 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300049998-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2023 08:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 2. Vật tư cấy ghép, chấn thương chỉnh hình (Gồm 148 mặt hàng, chia thành 66 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300030040
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 256,001,418,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.560.014.180 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300060827 - Bộ bơm xi măng cột sống loại hai bóng bao gồm xi măng 15,518,900,000 11.084.928.572 9018.xx.xx 7.759.450.000 13
2 PP2300060828 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng 4,407,000,000 3.147.857.143 9018.xx.xx 2.203.500.000 11
3 PP2300060829 - Chỉ thép dùng trong phẫu thuật 372,500,000 266.071.429 9018.xx.xx 186.250.000 31
4 PP2300060830 - Kim chọc dò bơm xi măng cột sống 345,600,000 246.857.143 9018.xx.xx 172.800.000 8
5 PP2300060831 - Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị bẹn tự dính dùng trong mổ mở, cỡ nhỏ 297,600,000 212.571.429 3006.xx.xx 148.800.000 5
6 PP2300060832 - Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị bẹn tự dính dùng trong mổ nội soi, cỡ trung bình 420,000,000 300.000.000 3006.xx.xx 210.000.000 3
7 PP2300060833 - Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị thành bụng chống dính 1 mặt, cỡ lớn 390,000,000 278.571.429 3006.xx.xx 195.000.000 2
8 PP2300060834 - Dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheter dẫn lưu não thất 924,000,000 660.000.000 9018.xx.xx 462.000.000 9
9 PP2300060835 - Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm khoang chống hiện tượng siphon 763,000,000 545.000.000 9018.xx.xx 381.500.000 5
10 PP2300060836 - Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm catheter phủ kháng sinh 1,144,000,000 817.142.858 9018.xx.xx 572.000.000 5
11 PP2300060837 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài 5,200,000,000 3.900.000.000 9021.xx.xx 2.600.000.000 4
12 PP2300060838 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chỏm lớn các cỡ 14,025,000,000 10.518.750.000 9021.xx.xx 7.012.500.000 7
13 PP2300060839 - Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng, Ceramic on Poly 8,250,000,000 6.187.500.000 9021.xx.xx 4.125.000.000 5
14 PP2300060840 - Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic/PE, các cỡ 8,250,582,000 6.187.936.500 9021.xx.xx 4.125.291.000 6
15 PP2300060841 - Khớp háng bán phần không xi măng, các cỡ 5,436,000,000 4.077.000.000 9021.xx.xx 2.718.000.000 5
16 PP2300060842 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 5,500,000,000 4.125.000.000 9021.xx.xx 2.750.000.000 5
17 PP2300060843 - Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng 1,740,000,000 1.305.000.000 9021.xx.xx 870.000.000 2
18 PP2300060844 - Miếng vá sọ 3D tạo hình hộp sọ loại I 1,360,000,000 1.020.000.000 9021.xx.xx 680.000.000 4
19 PP2300060845 - Miếng vá sọ 3D tạo hình hộp sọ loại II 1,600,000,000 1.200.000.000 9021.xx.xx 800.000.000 4
20 PP2300060846 - Miếng vá sọ 3D tạo hình hộp sọ loại III 2,000,000,000 1.500.000.000 9021.xx.xx 1.000.000.000 4
21 PP2300060847 - Miếng vá sọ 3D tạo hình hộp sọ loại IV 2,320,000,000 1.740.000.000 9021.xx.xx 1.160.000.000 4
22 PP2300060848 - Miếng vá sọ titan kích thước 200x200mm 4,200,000,000 3.150.000.000 9021.xx.xx 2.100.000.000 9
23 PP2300060849 - Miếng vá sọ titan kích thước 100x100 (mm) 1,998,750,000 1.499.062.500 9021.xx.xx 999.375.000 9
24 PP2300060850 - Miếng vá sọ titan kích thước 150x150 (mm) 2,952,000,000 2.214.000.000 9021.xx.xx 1.476.000.000 9
25 PP2300060851 - Dụng cụ dùng trong phẫu thuật trĩ theo Phương pháp longo 518,750,000 370.535.715 9018.xx.xx 259.375.000 6
26 PP2300060852 - Lưới điều trị thoát vị, kích thước 6cm*11cm 123,906,000 92.929.500 9021.xx.xx 61.953.000 14
27 PP2300060853 - Lưới điều trị thoát vị, kích thước 10cm*15cm 222,630,000 166.972.500 9021.xx.xx 111.315.000 17
28 PP2300060854 - Lưới điều trị thoát vị, kích thước 15cm*15cm 62,000,000 46.500.000 9021.xx.xx 31.000.000 5
29 PP2300060855 - Bột cầm máu loại 3 gam 331,200,000 236.571.429 3006.xx.xx 165.600.000 5
30 PP2300060856 - Mũi khoan sọ tự dừng 742,500,000 530.357.143 9018.xx.xx 371.250.000 6
31 PP2300060857 - Nẹp đóng sọ không dùng vít 1,570,400,000 1.177.800.000 9021.xx.xx 785.200.000 25
32 PP2300060858 - Miếng ghép đĩa đệm lưng 4,788,500,000 3.591.375.000 9021.xx.xx 2.394.250.000 26
33 PP2300060859 - Miếng ghép nhân tạo cột sống cổ 3,202,500,000 2.401.875.000 9021.xx.xx 1.601.250.000 13
34 PP2300060860 - Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ kèm vít 2,200,000,000 1.650.000.000 9021.xx.xx 1.100.000.000 5
35 PP2300060861 - Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ 6,960,000,000 5.220.000.000 9021.xx.xx 3.480.000.000 5
36 PP2300060862 - Băng ghim khâu cắt nội soi dùng cho mạch máu và mô mỏng, các cỡ 2,976,000,000 2.125.714.286 9018.xx.xx 1.488.000.000 26
37 PP2300060863 - Băng ghim khâu cắt nội soi dùng cho mô trung bình, các cỡ 4,510,000,000 3.221.428.572 9018.xx.xx 2.255.000.000 34
38 PP2300060864 - Băng (đạn) ghim khâu máy cắt nối tự động dùng trong mổ mở, loại có 3 hàng ghim mỗi bên, cỡ 80mm 988,000,000 705.714.286 9018.xx.xx 494.000.000 22
39 PP2300060865 - Băng ghim khâu cắt mổ mở các cỡ 884,000,000 631.428.572 9018.xx.xx 442.000.000 22
40 PP2300060866 - Dụng cụ khâu cắt nội soi các cỡ 675,000,000 482.142.858 9018.xx.xx 337.500.000 4
41 PP2300060867 - Dụng cụ khâu cắt mổ mở các cỡ 210,000,000 150.000.000 9018.xx.xx 105.000.000 2
42 PP2300060868 - Dụng cụ khâu cắt nối ống tiêu hóa tự động tròn, các cỡ. 1,302,000,000 930.000.000 9018.xx.xx 651.000.000 6
43 PP2300060869 - Dụng cụ (máy) cắt nối tự động dùng trong mổ mở, tương thích với băng (đạn) ghim khâu có 3 hàng ghim mỗi bên 195,000,000 139.285.715 9018.xx.xx 97.500.000 2
44 PP2300060870 - Clip kẹp mạch máu polymer các cỡ 236,360,000 168.828.572 9018.xx.xx 118.180.000 103
45 PP2300060871 - Bộ vít đa trục rỗng ruột dùng để bơm xi măng cho bệnh nhân có chất lượng xương kém 1,658,250,000 1.243.687.500 9021.xx.xx 829.125.000 7
46 PP2300060872 - Nẹp dùng trong phẫu thuật sọ não 1,331,000,000 998.250.000 9021.xx.xx 665.500.000 25
47 PP2300060873 - Vít dùng cố định lưới vá sọ não tự khoan 1,563,250,000 1.172.437.500 9021.xx.xx 781.625.000 99
48 PP2300060874 - Thanh nâng ngực 1,508,000,000 1.131.000.000 9021.xx.xx 754.000.000 5
49 PP2300060875 - Đinh Stecman kết hợp xương 1,500,000 1.125.000 9021.xx.xx 750.000 1
50 PP2300060876 - Đinh kít ne kết hợp xương 262,200,000 196.650.000 9021.xx.xx 131.100.000 108
51 PP2300060877 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 10cc 2,370,000,000 1.777.500.000 9021.xx.xx 1.185.000.000 13
52 PP2300060878 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm 1cc 590,000,000 442.500.000 9021.xx.xx 295.000.000 5
53 PP2300060879 - Keo sinh học chống dính 3 ml 159,000,000 113.571.429 3006.xx.xx 79.500.000 3
54 PP2300060880 - Keo sinh học chống dính 5 ml 360,000,000 257.142.858 3006.xx.xx 180.000.000 5
55 PP2300060881 - Dây cưa sọ não 503,888,000 359.920.000 9018.xx.xx 251.944.000 68
56 PP2300060882 - Phần 56: Vít đa trục cột sống lưng, chất liệu titanium 16,032,250,000 12.024.187.500 9021.xx.xx 8.016.125.000 206
57 PP2300060883 - Phần 57: Nẹp vít đa trục ren đôi, chất liệu titanium 8,023,060,000 6.017.295.000 9021.xx.xx 4.011.530.000 111
58 PP2300060884 - Phần 58: Nẹp vít cột sống cổ lối trước, chất liệu titanium 2,360,000,000 1.770.000.000 9021.xx.xx 1.180.000.000 33
59 PP2300060885 - Phần 59: Vít đa trục cột sổ lối sau 3,400,000,000 2.550.000.000 9021.xx.xx 1.700.000.000 47
60 PP2300060886 - Phần 60: Nẹp khóa, vít khóa titanium, sử dụng vít 2.0 mm; 2.3 mm 6,153,700,000 4.615.275.000 9021.xx.xx 3.076.850.000 502
61 PP2300060887 - Phần 61: Nẹp vít bằng chất liệu thép không gỉ 18,853,120,000 14.139.840.000 9021.xx.xx 9.426.560.000 867
62 PP2300060888 - Phần 62: Đinh nội tủy, vít chốt ngang. 10,237,400,000 7.678.050.000 9021.xx.xx 5.118.700.000 151
63 PP2300060889 - Phần 63: Nẹp khoa, vít khóa xương cỡ từ 2,4 mm, chất liệu titanium 15,658,000,000 11.743.500.000 9021.xx.xx 7.829.000.000 251
64 PP2300060890 - Phần 64. Nẹp vít DHS/DCS, chất liệu thép không gỉ 882,092,000 661.569.000 9021.xx.xx 441.046.000 44
65 PP2300060891 - Phần 65: Nẹp khóa, vít khóa chất liệu titanium, các cỡ 16,455,230,000 12.341.422.500 9021.xx.xx 8.227.615.000 403
66 PP2300060892 - Phần 66: Vật tư nội soi khớp 25,525,800,000 19.144.350.000 9021.xx.xx 12.762.900.000 139
Bộ bơm xi măng cột sống loại hai bóng bao gồm xi măng
Mã phần lô PP2300060827
Giá từng phần lô 15,518,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.084.928.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.759.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2300060828
Giá từng phần lô 4,407,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.147.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.203.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Chỉ thép dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300060829
Giá từng phần lô 372,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Kim chọc dò bơm xi măng cột sống
Mã phần lô PP2300060830
Giá từng phần lô 345,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị bẹn tự dính dùng trong mổ mở, cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300060831
Giá từng phần lô 297,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị bẹn tự dính dùng trong mổ nội soi, cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300060832
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Lưới (tấm màng nâng) điều trị thoát vị thành bụng chống dính 1 mặt, cỡ lớn
Mã phần lô PP2300060833
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheter dẫn lưu não thất
Mã phần lô PP2300060834
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm khoang chống hiện tượng siphon
Mã phần lô PP2300060835
Giá từng phần lô 763,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Dẫn lưu não thất ổ bụng kèm catheter phủ kháng sinh
Mã phần lô PP2300060836
Giá từng phần lô 1,144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 572.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài
Mã phần lô PP2300060837
Giá từng phần lô 5,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chỏm lớn các cỡ
Mã phần lô PP2300060838
Giá từng phần lô 14,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.518.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.012.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng, Ceramic on Poly
Mã phần lô PP2300060839
Giá từng phần lô 8,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.187.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic/PE, các cỡ
Mã phần lô PP2300060840
Giá từng phần lô 8,250,582,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.187.936.500
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.291.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Khớp háng bán phần không xi măng, các cỡ
Mã phần lô PP2300060841
Giá từng phần lô 5,436,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.077.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.718.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài
Mã phần lô PP2300060842
Giá từng phần lô 5,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.125.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300060843
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.305.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Miếng vá sọ 3D tạo hình hộp sọ loại I
Mã phần lô PP2300060844
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Miếng vá sọ 3D tạo hình hộp sọ loại II
Mã phần lô PP2300060845
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Miếng vá sọ 3D tạo hình hộp sọ loại III
Mã phần lô PP2300060846
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Miếng vá sọ 3D tạo hình hộp sọ loại IV
Mã phần lô PP2300060847
Giá từng phần lô 2,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Miếng vá sọ titan kích thước 200x200mm
Mã phần lô PP2300060848
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Miếng vá sọ titan kích thước 100x100 (mm)
Mã phần lô PP2300060849
Giá từng phần lô 1,998,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.499.062.500
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Miếng vá sọ titan kích thước 150x150 (mm)
Mã phần lô PP2300060850
Giá từng phần lô 2,952,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Dụng cụ dùng trong phẫu thuật trĩ theo Phương pháp longo
Mã phần lô PP2300060851
Giá từng phần lô 518,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.535.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Lưới điều trị thoát vị, kích thước 6cm*11cm
Mã phần lô PP2300060852
Giá từng phần lô 123,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.929.500
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Lưới điều trị thoát vị, kích thước 10cm*15cm
Mã phần lô PP2300060853
Giá từng phần lô 222,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.972.500
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Lưới điều trị thoát vị, kích thước 15cm*15cm
Mã phần lô PP2300060854
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bột cầm máu loại 3 gam
Mã phần lô PP2300060855
Giá từng phần lô 331,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Mũi khoan sọ tự dừng
Mã phần lô PP2300060856
Giá từng phần lô 742,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Nẹp đóng sọ không dùng vít
Mã phần lô PP2300060857
Giá từng phần lô 1,570,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.177.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Miếng ghép đĩa đệm lưng
Mã phần lô PP2300060858
Giá từng phần lô 4,788,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Miếng ghép nhân tạo cột sống cổ
Mã phần lô PP2300060859
Giá từng phần lô 3,202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.401.875.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.601.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ kèm vít
Mã phần lô PP2300060860
Giá từng phần lô 2,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ
Mã phần lô PP2300060861
Giá từng phần lô 6,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.220.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Băng ghim khâu cắt nội soi dùng cho mạch máu và mô mỏng, các cỡ
Mã phần lô PP2300060862
Giá từng phần lô 2,976,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.125.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.488.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Băng ghim khâu cắt nội soi dùng cho mô trung bình, các cỡ
Mã phần lô PP2300060863
Giá từng phần lô 4,510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.221.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.255.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34
Băng (đạn) ghim khâu máy cắt nối tự động dùng trong mổ mở, loại có 3 hàng ghim mỗi bên, cỡ 80mm
Mã phần lô PP2300060864
Giá từng phần lô 988,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Băng ghim khâu cắt mổ mở các cỡ
Mã phần lô PP2300060865
Giá từng phần lô 884,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 631.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Dụng cụ khâu cắt nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300060866
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Dụng cụ khâu cắt mổ mở các cỡ
Mã phần lô PP2300060867
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Dụng cụ khâu cắt nối ống tiêu hóa tự động tròn, các cỡ.
Mã phần lô PP2300060868
Giá từng phần lô 1,302,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Dụng cụ (máy) cắt nối tự động dùng trong mổ mở, tương thích với băng (đạn) ghim khâu có 3 hàng ghim mỗi bên
Mã phần lô PP2300060869
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Clip kẹp mạch máu polymer các cỡ
Mã phần lô PP2300060870
Giá từng phần lô 236,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.828.572
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Bộ vít đa trục rỗng ruột dùng để bơm xi măng cho bệnh nhân có chất lượng xương kém
Mã phần lô PP2300060871
Giá từng phần lô 1,658,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.687.500
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 829.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Nẹp dùng trong phẫu thuật sọ não
Mã phần lô PP2300060872
Giá từng phần lô 1,331,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 998.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Vít dùng cố định lưới vá sọ não tự khoan
Mã phần lô PP2300060873
Giá từng phần lô 1,563,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.172.437.500
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thanh nâng ngực
Mã phần lô PP2300060874
Giá từng phần lô 1,508,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Đinh Stecman kết hợp xương
Mã phần lô PP2300060875
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.125.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Đinh kít ne kết hợp xương
Mã phần lô PP2300060876
Giá từng phần lô 262,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 108
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt 10cc
Mã phần lô PP2300060877
Giá từng phần lô 2,370,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.777.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng mềm 1cc
Mã phần lô PP2300060878
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Keo sinh học chống dính 3 ml
Mã phần lô PP2300060879
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Keo sinh học chống dính 5 ml
Mã phần lô PP2300060880
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2300060881
Giá từng phần lô 503,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.920.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68
Phần 56: Vít đa trục cột sống lưng, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300060882
Giá từng phần lô 16,032,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.024.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.016.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206
Phần 57: Nẹp vít đa trục ren đôi, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300060883
Giá từng phần lô 8,023,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.017.295.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.011.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Phần 58: Nẹp vít cột sống cổ lối trước, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300060884
Giá từng phần lô 2,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.770.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Phần 59: Vít đa trục cột sổ lối sau
Mã phần lô PP2300060885
Giá từng phần lô 3,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Phần 60: Nẹp khóa, vít khóa titanium, sử dụng vít 2.0 mm; 2.3 mm
Mã phần lô PP2300060886
Giá từng phần lô 6,153,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.615.275.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.076.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 502
Phần 61: Nẹp vít bằng chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300060887
Giá từng phần lô 18,853,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.139.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.426.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 867
Phần 62: Đinh nội tủy, vít chốt ngang.
Mã phần lô PP2300060888
Giá từng phần lô 10,237,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.678.050.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.118.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 151
Phần 63: Nẹp khoa, vít khóa xương cỡ từ 2,4 mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300060889
Giá từng phần lô 15,658,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.743.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.829.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 251
Phần 64. Nẹp vít DHS/DCS, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300060890
Giá từng phần lô 882,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 661.569.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.046.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Phần 65: Nẹp khóa, vít khóa chất liệu titanium, các cỡ
Mã phần lô PP2300060891
Giá từng phần lô 16,455,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.341.422.500
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.227.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 403
Phần 66: Vật tư nội soi khớp
Mã phần lô PP2300060892
Giá từng phần lô 25,525,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.144.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9021.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.762.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 139
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->