Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư cấy ghép thay thế, can thiệp, phẫu thuật tim mạch, điện quang can thiệp (gồm 91 mặt hàng, chia thành 52 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300260891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2023 09:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Vật tư cấy ghép thay thế, can thiệp, phẫu thuật tim mạch, điện quang can thiệp (gồm 91 mặt hàng, chia thành 52 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300162560 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 105,099,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.050.995.040 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300341277 - Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành | 1,450,000,000 | 1.035.714.286 | 9018.xx.xx | 725.000.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 2 | PP2300341278 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành | 499,800,000 | 357.000.000 | 9018.xx.xx | 249.900.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 3 | PP2300341279 - Bóng nong mạch vành loại CTO đường kính siêu nhỏ | 1,420,000,000 | 1.014.285.715 | 9018.xx.xx | 710.000.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 4 | PP2300341280 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao | 1,480,000,000 | 1.057.142.858 | 9018.xx.xx | 740.000.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 5 | PP2300341281 - Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 582,000,000 | 415.714.286 | 9018.xx.xx | 291.000.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 6 | PP2300341282 - Ống thông (dây đốt) laser tĩnh mạch | 1,559,250,000 | 1.113.750.000 | 9018.xx.xx | 779.625.000 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 7 | PP2300341283 - Khung giá đỡ động mạch vành có màng bọc | 336,000,000 | 252.000.000 | 9021.xx.xx | 168.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 8 | PP2300341284 - Vật liệu nút mạch sử dụng trong can thiệp nút u gan | 702,800,000 | 527.100.000 | 9021.xx.xx | 351.400.000 | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 9 | PP2300341285 - Bộ dẫn lưu đa chức năng có khóa | 178,000,000 | 127.142.858 | 9018.xx.xx | 89.000.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 10 | PP2300341286 - Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định | 1,780,000,000 | 1.271.428.572 | 9018.xx.xx | 890.000.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 11 | PP2300341287 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động | 864,000,000 | 617.142.858 | 9018.xx.xx | 432.000.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 12 | PP2300341288 - Kim đốt sóng cao tần chùm 3 kim | 496,000,000 | 354.285.715 | 9018.xx.xx | 248.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 13 | PP2300341289 - Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn | 2,232,000,000 | 1.594.285.715 | 9018.xx.xx | 1.116.000.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 14 | PP2300341290 - Mạch máu nhân tạo tráng bạc chữ Y các cỡ | 590,000,000 | 442.500.000 | 9021.xx.xx | 295.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 15 | PP2300341291 - Mạch máu nhân tạo tráng bạc thẳng các cỡ | 586,000,000 | 439.500.000 | 9021.xx.xx | 293.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 16 | PP2300341292 - Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi các cỡ | 239,000,000 | 179.250.000 | 9021.xx.xx | 119.500.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 17 | PP2300341293 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch có phủ chất tương thích sinh học PHISIO kèm dây dẫn | 2,184,000,000 | 1.638.000.000 | 9021.xx.xx | 1.092.000.000 | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 18 | PP2300341294 - Phổi nhân tạo kèm dây dẫn cho trẻ nhỏ | 132,000,000 | 99.000.000 | 9021.xx.xx | 66.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 19 | PP2300341295 - Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch và bẫy khí, bao gồm cả bộ dây dẫn cho tim phổi nhân tạo các hạng cân trên 40Kg | 2,198,000,000 | 1.648.500.000 | 9021.xx.xx | 1.099.000.000 | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 20 | PP2300341296 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kgkèm dây dẫn | 151,000,000 | 113.250.000 | 9021.xx.xx | 75.500.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 21 | PP2300341297 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại vi phòng tắc mạch hạ lưu các cỡ | 1,430,000,000 | 1.021.428.572 | 9018.xx.xx | 715.000.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 22 | PP2300341298 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel | 3,960,000,000 | 2.828.571.429 | 9018.xx.xx | 1.980.000.000 | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 23 | PP2300341299 - Hạt vi cầu nút mạch các cỡ | 880,000,000 | 660.000.000 | 9021.xx.xx | 440.000.000 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 24 | PP2300341300 - Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành các cỡ | 360,000,000 | 257.142.858 | 9018.xx.xx | 180.000.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 25 | PP2300341301 - Khung giá đỡ (Stent) ngoại biên phủ thuốc | 1,476,000,000 | 1.107.000.000 | 9021.xx.xx | 738.000.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 26 | PP2300341302 - Dụng cụ mở đường vào mạch quay | 700,000,000 | 500.000.000 | 9018.xx.xx | 350.000.000 | 58Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 27 | PP2300341303 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 690,000,000 | 492.857.143 | 9018.xx.xx | 345.000.000 | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 28 | PP2300341304 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao | 3,300,000,000 | 2.357.142.858 | 9018.xx.xx | 1.650.000.000 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 29 | PP2300341305 - Quả lọc máu cho người lớn | 69,000,000 | 49.285.715 | 9018.xx.xx | 34.500.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 30 | PP2300341306 - Quả lọc máu kèm dây dẫn cho người lớn, trẻ em | 86,430,000 | 61.735.715 | 9018.xx.xx | 43.215.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 31 | PP2300341307 - Cannulae gốc động mạch chủ các số | 105,000,000 | 75.000.000 | 9018.xx.xx | 52.500.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 32 | PP2300341308 - Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên | 1,260,000,000 | 945.000.000 | 9021.xx.xx | 630.000.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 33 | PP2300341309 - Khung giá đỡ (Stent) nhớ hình đường mật - mạch máu | 1,260,000,000 | 945.000.000 | 9021.xx.xx | 630.000.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 34 | PP2300341310 - Hệthống tạo nhịp bóHIS kèm phukiện tiêu chuẩn | 810,000,000 | 607.500.000 | 9021.xx.xx | 405.000.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 35 | PP2300341311 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, sử dụng dây điện cực HIS/ Bó nhánh trái | 5,350,000,000 | 4.012.500.000 | 9021.xx.xx | 2.675.000.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 36 | PP2300341312 - Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ | 3,400,000,000 | 2.550.000.000 | 9021.xx.xx | 1.700.000.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 37 | PP2300341313 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong 1 hướng | 429,000,000 | 306.428.572 | 9018.xx.xx | 214.500.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 38 | PP2300341314 - Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng Ceramicon Poly | 5,625,000,000 | 4.218.750.000 | 9021.xx.xx | 2.812.500.000 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 39 | PP2300341315 - Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on Poly | 4,901,250,000 | 3.675.937.500 | 9021.xx.xx | 2.450.625.000 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 40 | PP2300341316 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon ceramic,chỏm lớn đường kính 32-36mm | 5,950,000,000 | 4.462.500.000 | 9021.xx.xx | 2.975.000.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 41 | PP2300341317 - Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp | 3,160,000,000 | 2.257.142.858 | 9018.xx.xx | 1.580.000.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 42 | PP2300341318 - Vít xương cứng 2.0 mm | 780,000,000 | 585.000.000 | 9021.xx.xx | 390.000.000 | 165Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 43 | PP2300341319 - Bộ cố định ngoài cẳng chân | 591,360,000 | 443.520.000 | 9021.xx.xx | 295.680.000 | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 44 | PP2300341320 - Bộ cố định ngoài chữ T | 69,000,000 | 51.750.000 | 9021.xx.xx | 34.500.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 45 | PP2300341321 - Bộ cố định ngoài gần khớp | 527,520,000 | 395.640.000 | 9021.xx.xx | 263.760.000 | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 46 | PP2300341322 - Bộcốđịnh ngoài qua gối | 63,600,000 | 47.700.000 | 9021.xx.xx | 31.800.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 47 | PP2300341323 - Phần 47: Vật tư phẫu thuật nội soi khớp | 17,597,250,000 | 12.953.598.215 | 9021.xx.xx;9018.xx.xx | 8.798.625.000 | 125Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 48 | PP2300341324 - Phần 48: Vít đa trục cột sống cổ lối sau | 3,400,000,000 | 2.550.000.000 | 9021.xx.xx | 1.700.000.000 | 47Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 49 | PP2300341325 - Phần 49: Vật tư nẹp cổ lối trước | 2,220,000,000 | 1.665.000.000 | 9021.xx.xx | 1.110.000.000 | 33Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 50 | PP2300341326 - Phần 50: Vít đa trục loại ren đôi | 6,548,000,000 | 4.911.000.000 | 9021.xx.xx | 3.274.000.000 | 79Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 51 | PP2300341327 - Phần 51: Nẹp, vít bằng chất liệu thép không gỉ | 5,951,494,000 | 4.463.620.500 | 9021.xx.xx | 2.975.747.000 | 1131Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 52 | PP2300341328 - Phần 52: Bộ nẹp vít rỗng nòng phẫu thuật cột sống ít xâm lấn qua da | 2,489,750,000 | 1.852.857.144 | 9021.xx.xx;9018.xx.xx | 1.244.875.000 | 24Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300341277 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.035.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300341278 |
| Giá từng phần lô | 499,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bóng nong mạch vành loại CTO đường kính siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300341279 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.014.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300341280 |
| Giá từng phần lô | 1,480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.057.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 740.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300341281 |
| Giá từng phần lô | 582,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 291.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Ống thông (dây đốt) laser tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300341282 |
| Giá từng phần lô | 1,559,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.113.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 779.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Khung giá đỡ động mạch vành có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2300341283 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Vật liệu nút mạch sử dụng trong can thiệp nút u gan |
|
| Mã phần lô | PP2300341284 |
| Giá từng phần lô | 702,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 351.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ dẫn lưu đa chức năng có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300341285 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300341286 |
| Giá từng phần lô | 1,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.271.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 890.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động |
|
| Mã phần lô | PP2300341287 |
| Giá từng phần lô | 864,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 617.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 432.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Kim đốt sóng cao tần chùm 3 kim |
|
| Mã phần lô | PP2300341288 |
| Giá từng phần lô | 496,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300341289 |
| Giá từng phần lô | 2,232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.594.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.116.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Mạch máu nhân tạo tráng bạc chữ Y các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300341290 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 442.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Mạch máu nhân tạo tráng bạc thẳng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300341291 |
| Giá từng phần lô | 586,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 439.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Mạch máu nhân tạo thẳng loại dệt kim, cấu trúc nhung đôi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300341292 |
| Giá từng phần lô | 239,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch có phủ chất tương thích sinh học PHISIO kèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300341293 |
| Giá từng phần lô | 2,184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Phổi nhân tạo kèm dây dẫn cho trẻ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300341294 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch và bẫy khí, bao gồm cả bộ dây dẫn cho tim phổi nhân tạo các hạng cân trên 40Kg |
|
| Mã phần lô | PP2300341295 |
| Giá từng phần lô | 2,198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.648.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.099.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kgkèm dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300341296 |
| Giá từng phần lô | 151,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại vi phòng tắc mạch hạ lưu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300341297 |
| Giá từng phần lô | 1,430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.021.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 715.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300341298 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.828.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.980.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hạt vi cầu nút mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300341299 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300341300 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Khung giá đỡ (Stent) ngoại biên phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300341301 |
| Giá từng phần lô | 1,476,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.107.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 738.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dụng cụ mở đường vào mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300341302 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300341303 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao |
|
| Mã phần lô | PP2300341304 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Quả lọc máu cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300341305 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Quả lọc máu kèm dây dẫn cho người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300341306 |
| Giá từng phần lô | 86,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.735.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Cannulae gốc động mạch chủ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300341307 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Khung giá đỡ (Stent) mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300341308 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Khung giá đỡ (Stent) nhớ hình đường mật - mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300341309 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hệthống tạo nhịp bóHIS kèm phukiện tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300341310 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng, sử dụng dây điện cực HIS/ Bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2300341311 |
| Giá từng phần lô | 5,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.012.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số có tính năng ổn định nhịp thất khi rung nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300341312 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt loạn nhịp cong 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300341313 |
| Giá từng phần lô | 429,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng Ceramicon Poly |
|
| Mã phần lô | PP2300341314 |
| Giá từng phần lô | 5,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.218.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.812.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Khớp háng toàn phần không xi măng Metal on Poly |
|
| Mã phần lô | PP2300341315 |
| Giá từng phần lô | 4,901,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.675.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramicon ceramic,chỏm lớn đường kính 32-36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300341316 |
| Giá từng phần lô | 5,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.462.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300341317 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.580.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Vít xương cứng 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300341318 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 165Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ cố định ngoài cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300341319 |
| Giá từng phần lô | 591,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ cố định ngoài chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300341320 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ cố định ngoài gần khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300341321 |
| Giá từng phần lô | 527,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 263.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộcốđịnh ngoài qua gối |
|
| Mã phần lô | PP2300341322 |
| Giá từng phần lô | 63,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Phần 47: Vật tư phẫu thuật nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300341323 |
| Giá từng phần lô | 17,597,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.953.598.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx;9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.798.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Phần 48: Vít đa trục cột sống cổ lối sau |
|
| Mã phần lô | PP2300341324 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Phần 49: Vật tư nẹp cổ lối trước |
|
| Mã phần lô | PP2300341325 |
| Giá từng phần lô | 2,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.665.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Phần 50: Vít đa trục loại ren đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300341326 |
| Giá từng phần lô | 6,548,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.911.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.274.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Phần 51: Nẹp, vít bằng chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300341327 |
| Giá từng phần lô | 5,951,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.463.620.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.975.747.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1131Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Phần 52: Bộ nẹp vít rỗng nòng phẫu thuật cột sống ít xâm lấn qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300341328 |
| Giá từng phần lô | 2,489,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.852.857.144 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021.xx.xx;9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.244.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi