Gói thầu: Gói thầu số 2. Vật tư chấn thương và vật tư can thiệp. Bao gồm: 158 phần (314 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393546-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN 30/4
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN 30/4
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2. Vật tư chấn thương và vật tư can thiệp. Bao gồm: 158 phần (314 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300267901
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 73,215,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 732.151.550 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300600171 - Bộ Nẹp vít khóa DHS các cỡ 119,000,000 170.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 83.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
2 PP2300600172 - Bộ Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ loại 1 103,950,000 148.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 72.765.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
3 PP2300600173 - Bộ Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ loại 2 118,000,000 168.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 82.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
4 PP2300600174 - Bộ Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ loại 3 142,000,000 202.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 99.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
5 PP2300600175 - Bộ Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ loại 1 84,650,000 120.928.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 59.255.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
6 PP2300600176 - Bộ Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ loại 2 106,000,000 151.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 74.200.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
7 PP2300600177 - Bộ Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ loại 3 105,000,000 150.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 73.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
8 PP2300600178 - Bộ Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ loại 1 239,900,000 342.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 167.930.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
9 PP2300600179 - Bộ Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ loại 2 65,000,000 92.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 45.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
10 PP2300600180 - Bộ Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ loại 3 128,000,000 182.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 89.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
11 PP2300600181 - Bộ Nẹp vít khóa xương đòn các cỡ loại 1 93,300,000 133.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 65.310.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
12 PP2300600182 - Bộ Nẹp vít khóa xương đòn các cỡ loại 2 130,000,000 185.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 91.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
13 PP2300600183 - Bộ Nẹp vít khóa xương đòn loại 3 315,000,000 450.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 220.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
14 PP2300600184 - Bộ nẹp vít, nẹp khóa móc xương đòn, titanium, độ móc sâu 15mm 98,200,000 140.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 68.740.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
15 PP2300600185 - Bộ Nẹp vít khóa móc xương đòn, độ móc sâu tối đa 21mm 108,000,000 154.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 75.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
16 PP2300600186 - Bộ nẹp vít, nẹp khóa móc xương đòn, đa hướng, độ móc sâu 15mm 203,000,000 290.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 142.100.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
17 PP2300600187 - Bộ nẹp, vít đầu trên xương cánh tay 145,400,000 207.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 101.780.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
18 PP2300600188 - Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay đa trục 304,200,000 434.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 212.940.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
19 PP2300600189 - Bộ nẹp, vít đầu dưới xương cánh tay 175,400,000 250.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 122.780.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
20 PP2300600190 - Bộ Nẹp vít khóa chữ T các cỡ 180,000,000 257.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 126.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
21 PP2300600191 - Bộ nẹp, vít đầu dưới xương quay từ 2 đến 5 lỗ 126,500,000 180.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 88.550.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
22 PP2300600192 - Bộ nẹp, vít đầu dưới xương quay từ 2 đến 5 lỗ, đa hướng 118,000,000 168.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 82.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
23 PP2300600193 - Bộ Nẹp vít khóa mỏm khuỷu các cỡ 45,250,000 64.642.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 31.675.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
24 PP2300600194 - Bộ Nẹp vít khóa mỏm khuỷu, đa hướng các cỡ 68,750,000 98.214.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 48.125.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
25 PP2300600195 - Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi các cỡ loại 1 316,000,000 451.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 221.200.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
26 PP2300600196 - Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng 168,000,000 240.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 117.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
27 PP2300600197 - Bộ Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ 48,250,000 68.928.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 33.775.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
28 PP2300600198 - Bộ Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi đa hướng 86,500,000 123.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 60.550.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
29 PP2300600199 - Nẹp khóa xương mác các cỡ 299,000,000 427.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 209.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
30 PP2300600200 - Nẹp khóa xương mác đa trục các cỡ 216,400,000 309.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 151.480.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
31 PP2300600201 - Bộ nẹp, vít đầu dưới xương mác 253,500,000 362.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 177.450.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
32 PP2300600202 - Bộ nẹp, vít đầu dưới xương chày 286,500,000 409.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 200.550.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
33 PP2300600203 - Bộ nẹp, vít đầu dưới xương chày đa hướng 162,500,000 232.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 113.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
34 PP2300600204 - Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương chày các cỡ 142,850,000 204.071.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 99.995.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
35 PP2300600205 - Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương chày đa hướng các cỡ 168,000,000 240.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 117.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
36 PP2300600206 - Bộ Nẹp vít mini trái phải các cỡ loại 1 110,000,000 157.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 77.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
37 PP2300600207 - Bộ Nẹp vít mini trái phải các cỡ loại 2 154,000,000 220.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 107.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
38 PP2300600208 - Bộ Nẹp vít khóa đa hướng gót chân các cỡ 334,000,000 477.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 233.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
39 PP2300600209 - Bộ Nẹp vít khóa đầu trên cánh tay các cỡ 70,000,000 100.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 49.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
40 PP2300600210 - Bộ Nẹp vít khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay, các cỡ 189,500,000 270.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 132.650.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
41 PP2300600211 - Bộ Nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ 316,000,000 451.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 221.200.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
42 PP2300600212 - Bộ nẹp vít khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay đa hướng 94,750,000 135.357.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 66.325.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
43 PP2300600213 - Bộ Nẹp vít khóa lòng máng các cỡ loại 1 39,150,000 55.928.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 27.405.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
44 PP2300600214 - Nẹp khóa lòng máng các cỡ loại 2 27,000,000 38.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 18.900.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
45 PP2300600215 - Bộ Nẹp vít khóa mắt xích, thẳng, đa trục/đơn trục, các cỡ 58,750,000 83.928.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 41.125.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
46 PP2300600216 - Bộ Nẹp vít khóa mắt xích đa hướng các cỡ 54,750,000 78.214.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 38.325.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
47 PP2300600217 - Bộ nẹp, vít khóa chữ L loại 1 33,000,000 47.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 23.100.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
48 PP2300600218 - Bộ nẹp, vít khóa chữ L loại 2 36,250,000 51.785.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 25.375.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
49 PP2300600219 - Bộ nẹp, vít khóa xương gót chân 99,000,000 141.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 69.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
50 PP2300600220 - Bộ cố định ngoài cẳng chân lớn - nhỏ 15,200,000 21.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 10.640.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
51 PP2300600221 - Bộ cố định ngoài đùi lớn - nhỏ 10,600,000 15.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 7.420.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
52 PP2300600222 - Hệ thống Bộ bơm xi măng hai bóng dùng trong tạo hình thân đốt sống 180,000,000 257.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 126.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
53 PP2300600223 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống 65,950,000 94.214.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 46.165.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
54 PP2300600224 - Bộ săng giấy dùng trong phẫu thuật nội soi 152,000,000 217.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 106.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
55 PP2300600225 - Cây đẩy chỉ dùng trong nội soi 12,500,000 17.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 8.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
56 PP2300600226 - Cây móc chỉ dùng trong nội soi 32,500,000 46.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 22.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
57 PP2300600227 - Mũi khoan ngược 198,000,000 282.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 138.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
58 PP2300600228 - Bộ khớp gối toàn phần di động có xi măng 345,000,000 492.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 241.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
59 PP2300600229 - Bộ khớp gối toàn phần cố định không xi măng loại có bánh chè 365,000,000 521.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 255.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
60 PP2300600230 - Bộ khớp gối toàn phần cố định không xi măng loại không có bánh chè 340,000,000 485.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 238.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
61 PP2300600231 - Xi măng Xương màu xanh có kháng sinh độ nhớt trung bình 40g 30,000,000 42.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 21.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
62 PP2300600232 - Khớp háng toàn phần không xi măng, loại 1 1,260,000,000 1.800.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 882.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
63 PP2300600233 - Khớp háng toàn phần không xi măng, loại 2 1,307,000,000 1.867.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 914.900.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
64 PP2300600234 - Bộ khớp háng toàn phần phần có xi măng loại 3 450,000,000 642.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 315.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
65 PP2300600235 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 1 453,000,000 647.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 317.100.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
66 PP2300600236 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài 284,500,000 406.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 199.150.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
67 PP2300600237 - Bộ khớp háng bán phần phần có xi măng loại 2 201,000,000 287.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 140.700.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
68 PP2300600238 - Lưỡi bào mài xương 419,000,000 598.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 293.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
69 PP2300600239 - Chỉ siêu bền 139,000,000 198.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 97.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
70 PP2300600240 - Chỉ khâu sụn chêm dùng trong nội soi 50,000,000 71.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 35.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
71 PP2300600241 - Đinh chốt xương đùi, xương chày các cỡ, titanium 46,400,000 66.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 32.480.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
72 PP2300600242 - Đinh chốt titan (cẳng chân, đùi) các cỡ 600,000,000 857.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 420.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
73 PP2300600243 - Đinh Kisner không răng 5,000,000 7.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
74 PP2300600244 - Đinh Kisner có răng 5,000,000 7.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
75 PP2300600245 - Đinh Steinmann các cỡ, chất liệu thép không gỉ 14,000,000 20.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 9.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
76 PP2300600246 - Đinh Gamma 63,000,000 90.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 44.100.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
77 PP2300600247 - Bộ lưới vít tạo hình hộp sọ 178,800,000 255.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.160.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
78 PP2300600248 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng (01 tầng) loại 1 2,010,500,000 2.872.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.407.350.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
79 PP2300600249 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng (01 tầng) loại 2 1,353,150,000 1.933.071.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 947.205.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
80 PP2300600250 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng (01 tầng) loại 3 1,584,000,000 2.262.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.108.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
81 PP2300600251 - Bộ Nẹp vít cột sống cổ (01 tầng) 387,200,000 553.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 271.040.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
82 PP2300600252 - Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối loại 1 5,498,000,000 7.854.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.848.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
83 PP2300600253 - Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối loại 2 5,552,000,000 7.931.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.886.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
84 PP2300600254 - Bộ dụng cụ nội soi khớp vai khâu chóp xoay 1,709,100,000 2.441.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.196.370.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
85 PP2300600255 - Bộ dụng cụ nội soi khớp vai khâu sụn viền 1,514,400,000 2.163.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.060.080.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
86 PP2300600256 - Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối lần 2 loại 1 1,758,750,000 2.512.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.231.125.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
87 PP2300600257 - Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối lần 2 loại 2 1,820,500,000 2.600.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.274.350.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
88 PP2300600258 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch, loại 1 192,000,000 274.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 134.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
89 PP2300600259 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch, loại 2 230,000,000 328.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 161.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
90 PP2300600260 - Bộ phân phối 3 cổng 35,000,000 50.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 24.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
91 PP2300600261 - Bộ dụng cụ đóng động mạch đùi 75,000,000 107.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 52.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
92 PP2300600262 - Bộ mở đường động mạch đùi 8,600,000 12.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 6.020.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
93 PP2300600263 - Dây chẩn đoán ái nước 75,790,000 108.271.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 53.053.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
94 PP2300600264 - Dây dẫn chẩn đoán chuẩn thường qui 61,950,000 88.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 43.365.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
95 PP2300600265 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp CTO 48,980,000 69.971.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 34.286.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
96 PP2300600266 - Ống thông can thiệp mạch vành 594,000,000 848.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 415.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
97 PP2300600267 - Catheter can thiêp và hỗ trợ mạch ngoại biên 105,800,000 151.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 74.060.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
98 PP2300600268 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch 405,000,000 578.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 283.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
99 PP2300600269 - Bộ mở đường động mạch quay 234,000,000 334.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 163.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
100 PP2300600270 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 493,500,000 705.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 345.450.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
101 PP2300600271 - Bộ máy phá rung (ICD) 1 buồng có chức năng MRI 870,000,000 1.242.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 609.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
102 PP2300600272 - Bộ máy phá rung (ICD) 2 buồng có chức năng MRI 1,140,000,000 1.628.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 798.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
103 PP2300600273 - Bộ máy phá rung 3 buồng có chức năng MRI 1,350,000,000 1.928.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 945.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
104 PP2300600274 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 1 buồng có chức năng MRI 150,000,000 214.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 105.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
105 PP2300600275 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có chức năng MRI 490,000,000 700.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 343.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
106 PP2300600276 - Ống thông chẩn đoán cho cả mạch vành phải và trái 144,000,000 205.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 100.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
107 PP2300600277 - Ống thông chụp chẩn đoán cho từng động mạch vành phải hoặc trái 12,840,000 18.342.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 8.988.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
108 PP2300600278 - Ống thông chụp buồng thất 8,560,000 12.228.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.992.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
109 PP2300600279 - Bóng nong mạch máu ngoại biên các cỡ 120,000,000 171.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 84.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
110 PP2300600280 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng dây dẫn 0.014" loại 316,000,000 451.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 221.200.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
111 PP2300600281 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối, dùng dây dẫn 0.018" loại 1 328,000,000 468.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 229.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
112 PP2300600282 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối, dùng dây dẫn 0.018" loại 2 168,000,000 240.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 117.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
113 PP2300600283 - Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối, dùng dây dẫn 0.035" loại 1 410,000,000 585.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 287.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
114 PP2300600284 - Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối, dùng dây dẫn 0.035" loại 2 252,000,000 360.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 176.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
115 PP2300600285 - Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại II 176,000,000 251.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 123.200.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
116 PP2300600286 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc, các loại 1,410,000,000 2.014.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 987.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
117 PP2300600287 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 1 412,500,000 589.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 288.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
118 PP2300600288 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 2 793,500,000 1.133.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 555.450.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
119 PP2300600289 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 3 346,500,000 495.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 242.550.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
120 PP2300600290 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 1 133,500,000 190.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 93.450.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
121 PP2300600291 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 2 345,000,000 492.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 241.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
122 PP2300600292 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 3 345,000,000 492.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 241.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
123 PP2300600293 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 4 689,000,000 984.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 482.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
124 PP2300600294 - Cover stent động mạch chậu - đùi, loại 1 120,000,000 171.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 84.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
125 PP2300600295 - Cover stent động mạch chậu - đùi, loại 2 195,000,000 278.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 136.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
126 PP2300600296 - Stent động mạch chậu - đùi loại 1 180,000,000 257.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 126.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
127 PP2300600297 - Stent động mạch chậu - đùi loại 2 378,000,000 540.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 264.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
128 PP2300600298 - Stent động mạch chủ - chậu loại 750,000,000 1.071.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 525.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
129 PP2300600299 - Stent động mạch chậu 400,000,000 571.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 280.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
130 PP2300600300 - Cover stent động mạch chủ 700,000,000 1.000.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 490.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
131 PP2300600301 - Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên, tương thích với máy Volcano 2,300,000,000 3.285.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.610.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
132 PP2300600302 - Dây dẫn can thiệp thường qui, đường kính 0,014 367,350,000 524.785.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 257.145.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
133 PP2300600303 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước 235,000,000 335.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 164.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
134 PP2300600304 - Stent động mạch cảnh 304,000,000 434.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 212.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
135 PP2300600305 - Sten Động mạch đùi - kheo 610,000,000 871.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 427.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
136 PP2300600306 - Stent động mạch đùi, loại 1 182,000,000 260.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 127.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
137 PP2300600307 - Stent động mạch đùi, loại 2 560,000,000 800.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 392.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
138 PP2300600308 - Sten mạch máu ngoại biên thường quy 185,000,000 264.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 129.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
139 PP2300600309 - Stent mạch máu ngoại biên tự bung 200,000,000 285.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 140.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
140 PP2300600310 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu cobalt Chronium 2,610,000,000 3.728.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.827.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
141 PP2300600311 - Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 3,535,200,000 5.050.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.474.640.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
142 PP2300600312 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Platium Chronium 3,185,000,000 4.550.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.229.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
143 PP2300600313 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus 3,360,000,000 4.800.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.352.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
144 PP2300600314 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, loại 1 225,000,000 321.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 157.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
145 PP2300600315 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, loại 2 830,310,000 1.186.157.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 581.217.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
146 PP2300600316 - Stent tĩnh mạch 224,000,000 320.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 156.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
147 PP2300600317 - Dây điện cực His 300,000,000 428.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 210.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
148 PP2300600318 - Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời 49,980,000 71.400.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 34.986.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
149 PP2300600319 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) 110,000,000 157.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 77.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
150 PP2300600320 - Vi ống thông 1 nòng hỗ trợ can thiệp 64,995,000 92.850.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 45.496.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
151 PP2300600321 - Vi ống thông 2 nòng hỗ trợ can thiệp 49,000,000 70.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 34.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
152 PP2300600322 - Vi ống thông can thiệp mạch máu và mạch ngoại biên 178,000,000 254.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 124.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
153 PP2300600323 - Ống thông dẫn máu tạm thời trong động mạch cảnh loại 1 59,500,000 85.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 41.650.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
154 PP2300600324 - Ống thông dẫn máu tạm thời trong động mạch cảnh loại II 50,400,000 72.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 35.280.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
155 PP2300600325 - Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ 112,000,000 160.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 78.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
156 PP2300600326 - Áo phẫu thuật dùng trong phòng can thiệp 30,000,000 42.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 21.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
157 PP2300600327 - Dây truyền áp lực cao bơm thuốc cản quang 21,000,000 30.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 14.700.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
158 PP2300600328 - Bộ hút huyết khối mạch vành 88,200,000 126.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 61.740.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Bộ Nẹp vít khóa DHS các cỡ
Mã phần lô PP2300600171
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2300600172
Giá từng phần lô 103,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2300600173
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ loại 3
Mã phần lô PP2300600174
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2300600175
Giá từng phần lô 84,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.928.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2300600176
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ loại 3
Mã phần lô PP2300600177
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2300600178
Giá từng phần lô 239,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2300600179
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ loại 3
Mã phần lô PP2300600180
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa xương đòn các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2300600181
Giá từng phần lô 93,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa xương đòn các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2300600182
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa xương đòn loại 3
Mã phần lô PP2300600183
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít, nẹp khóa móc xương đòn, titanium, độ móc sâu 15mm
Mã phần lô PP2300600184
Giá từng phần lô 98,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa móc xương đòn, độ móc sâu tối đa 21mm
Mã phần lô PP2300600185
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít, nẹp khóa móc xương đòn, đa hướng, độ móc sâu 15mm
Mã phần lô PP2300600186
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp, vít đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300600187
Giá từng phần lô 145,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay đa trục
Mã phần lô PP2300600188
Giá từng phần lô 304,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp, vít đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300600189
Giá từng phần lô 175,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa chữ T các cỡ
Mã phần lô PP2300600190
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp, vít đầu dưới xương quay từ 2 đến 5 lỗ
Mã phần lô PP2300600191
Giá từng phần lô 126,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp, vít đầu dưới xương quay từ 2 đến 5 lỗ, đa hướng
Mã phần lô PP2300600192
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa mỏm khuỷu các cỡ
Mã phần lô PP2300600193
Giá từng phần lô 45,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.642.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa mỏm khuỷu, đa hướng các cỡ
Mã phần lô PP2300600194
Giá từng phần lô 68,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.214.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2300600195
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng
Mã phần lô PP2300600196
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2300600197
Giá từng phần lô 48,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.928.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi đa hướng
Mã phần lô PP2300600198
Giá từng phần lô 86,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa xương mác các cỡ
Mã phần lô PP2300600199
Giá từng phần lô 299,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa xương mác đa trục các cỡ
Mã phần lô PP2300600200
Giá từng phần lô 216,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp, vít đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300600201
Giá từng phần lô 253,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp, vít đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300600202
Giá từng phần lô 286,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp, vít đầu dưới xương chày đa hướng
Mã phần lô PP2300600203
Giá từng phần lô 162,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương chày các cỡ
Mã phần lô PP2300600204
Giá từng phần lô 142,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.071.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương chày đa hướng các cỡ
Mã phần lô PP2300600205
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít mini trái phải các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2300600206
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít mini trái phải các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2300600207
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa đa hướng gót chân các cỡ
Mã phần lô PP2300600208
Giá từng phần lô 334,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 477.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300600209
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay, các cỡ
Mã phần lô PP2300600210
Giá từng phần lô 189,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300600211
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay đa hướng
Mã phần lô PP2300600212
Giá từng phần lô 94,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.357.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa lòng máng các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2300600213
Giá từng phần lô 39,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.928.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp khóa lòng máng các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2300600214
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa mắt xích, thẳng, đa trục/đơn trục, các cỡ
Mã phần lô PP2300600215
Giá từng phần lô 58,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.928.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít khóa mắt xích đa hướng các cỡ
Mã phần lô PP2300600216
Giá từng phần lô 54,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.214.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp, vít khóa chữ L loại 1
Mã phần lô PP2300600217
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp, vít khóa chữ L loại 2
Mã phần lô PP2300600218
Giá từng phần lô 36,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.785.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp, vít khóa xương gót chân
Mã phần lô PP2300600219
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ cố định ngoài cẳng chân lớn - nhỏ
Mã phần lô PP2300600220
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ cố định ngoài đùi lớn - nhỏ
Mã phần lô PP2300600221
Giá từng phần lô 10,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hệ thống Bộ bơm xi măng hai bóng dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300600222
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300600223
Giá từng phần lô 65,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.214.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ săng giấy dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300600224
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Cây đẩy chỉ dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2300600225
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Cây móc chỉ dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2300600226
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mũi khoan ngược
Mã phần lô PP2300600227
Giá từng phần lô 198,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp gối toàn phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2300600228
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp gối toàn phần cố định không xi măng loại có bánh chè
Mã phần lô PP2300600229
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp gối toàn phần cố định không xi măng loại không có bánh chè
Mã phần lô PP2300600230
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Xi măng Xương màu xanh có kháng sinh độ nhớt trung bình 40g
Mã phần lô PP2300600231
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng, loại 1
Mã phần lô PP2300600232
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng, loại 2
Mã phần lô PP2300600233
Giá từng phần lô 1,307,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.867.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 914.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng toàn phần phần có xi măng loại 3
Mã phần lô PP2300600234
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 1
Mã phần lô PP2300600235
Giá từng phần lô 453,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 647.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài
Mã phần lô PP2300600236
Giá từng phần lô 284,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp háng bán phần phần có xi măng loại 2
Mã phần lô PP2300600237
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lưỡi bào mài xương
Mã phần lô PP2300600238
Giá từng phần lô 419,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ siêu bền
Mã phần lô PP2300600239
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu sụn chêm dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2300600240
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đinh chốt xương đùi, xương chày các cỡ, titanium
Mã phần lô PP2300600241
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đinh chốt titan (cẳng chân, đùi) các cỡ
Mã phần lô PP2300600242
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đinh Kisner không răng
Mã phần lô PP2300600243
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đinh Kisner có răng
Mã phần lô PP2300600244
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đinh Steinmann các cỡ, chất liệu thép không gỉ
Mã phần lô PP2300600245
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đinh Gamma
Mã phần lô PP2300600246
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ lưới vít tạo hình hộp sọ
Mã phần lô PP2300600247
Giá từng phần lô 178,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng (01 tầng) loại 1
Mã phần lô PP2300600248
Giá từng phần lô 2,010,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.872.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.407.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng (01 tầng) loại 2
Mã phần lô PP2300600249
Giá từng phần lô 1,353,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.933.071.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 947.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng (01 tầng) loại 3
Mã phần lô PP2300600250
Giá từng phần lô 1,584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.262.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Nẹp vít cột sống cổ (01 tầng)
Mã phần lô PP2300600251
Giá từng phần lô 387,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối loại 1
Mã phần lô PP2300600252
Giá từng phần lô 5,498,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.854.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.848.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối loại 2
Mã phần lô PP2300600253
Giá từng phần lô 5,552,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.931.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.886.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ nội soi khớp vai khâu chóp xoay
Mã phần lô PP2300600254
Giá từng phần lô 1,709,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.441.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.196.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ nội soi khớp vai khâu sụn viền
Mã phần lô PP2300600255
Giá từng phần lô 1,514,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.163.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối lần 2 loại 1
Mã phần lô PP2300600256
Giá từng phần lô 1,758,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.512.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.231.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối lần 2 loại 2
Mã phần lô PP2300600257
Giá từng phần lô 1,820,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.600.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.274.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch, loại 1
Mã phần lô PP2300600258
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch, loại 2
Mã phần lô PP2300600259
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ phân phối 3 cổng
Mã phần lô PP2300600260
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ đóng động mạch đùi
Mã phần lô PP2300600261
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2300600262
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây chẩn đoán ái nước
Mã phần lô PP2300600263
Giá từng phần lô 75,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.271.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.053.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn chẩn đoán chuẩn thường qui
Mã phần lô PP2300600264
Giá từng phần lô 61,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp CTO
Mã phần lô PP2300600265
Giá từng phần lô 48,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.971.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2300600266
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheter can thiêp và hỗ trợ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300600267
Giá từng phần lô 105,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch
Mã phần lô PP2300600268
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2300600269
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300600270
Giá từng phần lô 493,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 345.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ máy phá rung (ICD) 1 buồng có chức năng MRI
Mã phần lô PP2300600271
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ máy phá rung (ICD) 2 buồng có chức năng MRI
Mã phần lô PP2300600272
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.628.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ máy phá rung 3 buồng có chức năng MRI
Mã phần lô PP2300600273
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 1 buồng có chức năng MRI
Mã phần lô PP2300600274
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có chức năng MRI
Mã phần lô PP2300600275
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông chẩn đoán cho cả mạch vành phải và trái
Mã phần lô PP2300600276
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông chụp chẩn đoán cho từng động mạch vành phải hoặc trái
Mã phần lô PP2300600277
Giá từng phần lô 12,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.342.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông chụp buồng thất
Mã phần lô PP2300600278
Giá từng phần lô 8,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.228.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch máu ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300600279
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng dây dẫn 0.014" loại
Mã phần lô PP2300600280
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối, dùng dây dẫn 0.018" loại 1
Mã phần lô PP2300600281
Giá từng phần lô 328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 468.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối, dùng dây dẫn 0.018" loại 2
Mã phần lô PP2300600282
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối, dùng dây dẫn 0.035" loại 1
Mã phần lô PP2300600283
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối, dùng dây dẫn 0.035" loại 2
Mã phần lô PP2300600284
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại II
Mã phần lô PP2300600285
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc, các loại
Mã phần lô PP2300600286
Giá từng phần lô 1,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.014.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 1
Mã phần lô PP2300600287
Giá từng phần lô 412,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 2
Mã phần lô PP2300600288
Giá từng phần lô 793,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.133.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 3
Mã phần lô PP2300600289
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 1
Mã phần lô PP2300600290
Giá từng phần lô 133,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 2
Mã phần lô PP2300600291
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 3
Mã phần lô PP2300600292
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 4
Mã phần lô PP2300600293
Giá từng phần lô 689,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 482.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Cover stent động mạch chậu - đùi, loại 1
Mã phần lô PP2300600294
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Cover stent động mạch chậu - đùi, loại 2
Mã phần lô PP2300600295
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Stent động mạch chậu - đùi loại 1
Mã phần lô PP2300600296
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Stent động mạch chậu - đùi loại 2
Mã phần lô PP2300600297
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Stent động mạch chủ - chậu loại
Mã phần lô PP2300600298
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Stent động mạch chậu
Mã phần lô PP2300600299
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Cover stent động mạch chủ
Mã phần lô PP2300600300
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên, tương thích với máy Volcano
Mã phần lô PP2300600301
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.285.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn can thiệp thường qui, đường kính 0,014
Mã phần lô PP2300600302
Giá từng phần lô 367,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.785.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước
Mã phần lô PP2300600303
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Stent động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300600304
Giá từng phần lô 304,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Sten Động mạch đùi - kheo
Mã phần lô PP2300600305
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Stent động mạch đùi, loại 1
Mã phần lô PP2300600306
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Stent động mạch đùi, loại 2
Mã phần lô PP2300600307
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Sten mạch máu ngoại biên thường quy
Mã phần lô PP2300600308
Giá từng phần lô 185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Stent mạch máu ngoại biên tự bung
Mã phần lô PP2300600309
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu cobalt Chronium
Mã phần lô PP2300600310
Giá từng phần lô 2,610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.728.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2300600311
Giá từng phần lô 3,535,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.050.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.474.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Platium Chronium
Mã phần lô PP2300600312
Giá từng phần lô 3,185,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.229.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2300600313
Giá từng phần lô 3,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.352.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, loại 1
Mã phần lô PP2300600314
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, loại 2
Mã phần lô PP2300600315
Giá từng phần lô 830,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.186.157.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.217.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Stent tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300600316
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây điện cực His
Mã phần lô PP2300600317
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2300600318
Giá từng phần lô 49,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR)
Mã phần lô PP2300600319
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vi ống thông 1 nòng hỗ trợ can thiệp
Mã phần lô PP2300600320
Giá từng phần lô 64,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.850.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.496.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vi ống thông 2 nòng hỗ trợ can thiệp
Mã phần lô PP2300600321
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vi ống thông can thiệp mạch máu và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300600322
Giá từng phần lô 178,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông dẫn máu tạm thời trong động mạch cảnh loại 1
Mã phần lô PP2300600323
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông dẫn máu tạm thời trong động mạch cảnh loại II
Mã phần lô PP2300600324
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ
Mã phần lô PP2300600325
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Áo phẫu thuật dùng trong phòng can thiệp
Mã phần lô PP2300600326
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây truyền áp lực cao bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2300600327
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ hút huyết khối mạch vành
Mã phần lô PP2300600328
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->