Gói thầu: Gói thầu số 2. Vật tư chấn thương và vật tư can thiệp. Bao gồm: 158 phần (314 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300393546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 30/4 | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN 30/4 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2. Vật tư chấn thương và vật tư can thiệp. Bao gồm: 158 phần (314 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300267901 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 73,215,155,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 732.151.550 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300600171 - Bộ Nẹp vít khóa DHS các cỡ | 119,000,000 | 170.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 83.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 2 | PP2300600172 - Bộ Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ loại 1 | 103,950,000 | 148.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 72.765.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 3 | PP2300600173 - Bộ Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ loại 2 | 118,000,000 | 168.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 82.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 4 | PP2300600174 - Bộ Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ loại 3 | 142,000,000 | 202.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 99.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 5 | PP2300600175 - Bộ Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ loại 1 | 84,650,000 | 120.928.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 59.255.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 6 | PP2300600176 - Bộ Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ loại 2 | 106,000,000 | 151.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 74.200.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 7 | PP2300600177 - Bộ Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ loại 3 | 105,000,000 | 150.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 73.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 8 | PP2300600178 - Bộ Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ loại 1 | 239,900,000 | 342.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 167.930.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 9 | PP2300600179 - Bộ Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ loại 2 | 65,000,000 | 92.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 45.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 10 | PP2300600180 - Bộ Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ loại 3 | 128,000,000 | 182.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 89.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 11 | PP2300600181 - Bộ Nẹp vít khóa xương đòn các cỡ loại 1 | 93,300,000 | 133.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 65.310.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 12 | PP2300600182 - Bộ Nẹp vít khóa xương đòn các cỡ loại 2 | 130,000,000 | 185.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 91.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 13 | PP2300600183 - Bộ Nẹp vít khóa xương đòn loại 3 | 315,000,000 | 450.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 220.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 14 | PP2300600184 - Bộ nẹp vít, nẹp khóa móc xương đòn, titanium, độ móc sâu 15mm | 98,200,000 | 140.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 68.740.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 15 | PP2300600185 - Bộ Nẹp vít khóa móc xương đòn, độ móc sâu tối đa 21mm | 108,000,000 | 154.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 75.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 16 | PP2300600186 - Bộ nẹp vít, nẹp khóa móc xương đòn, đa hướng, độ móc sâu 15mm | 203,000,000 | 290.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 142.100.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 17 | PP2300600187 - Bộ nẹp, vít đầu trên xương cánh tay | 145,400,000 | 207.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 101.780.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 18 | PP2300600188 - Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay đa trục | 304,200,000 | 434.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 212.940.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 19 | PP2300600189 - Bộ nẹp, vít đầu dưới xương cánh tay | 175,400,000 | 250.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 122.780.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 20 | PP2300600190 - Bộ Nẹp vít khóa chữ T các cỡ | 180,000,000 | 257.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 126.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 21 | PP2300600191 - Bộ nẹp, vít đầu dưới xương quay từ 2 đến 5 lỗ | 126,500,000 | 180.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 88.550.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 22 | PP2300600192 - Bộ nẹp, vít đầu dưới xương quay từ 2 đến 5 lỗ, đa hướng | 118,000,000 | 168.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 82.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 23 | PP2300600193 - Bộ Nẹp vít khóa mỏm khuỷu các cỡ | 45,250,000 | 64.642.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 31.675.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 24 | PP2300600194 - Bộ Nẹp vít khóa mỏm khuỷu, đa hướng các cỡ | 68,750,000 | 98.214.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 48.125.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 25 | PP2300600195 - Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi các cỡ loại 1 | 316,000,000 | 451.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 221.200.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 26 | PP2300600196 - Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng | 168,000,000 | 240.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 117.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 27 | PP2300600197 - Bộ Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ | 48,250,000 | 68.928.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 33.775.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 28 | PP2300600198 - Bộ Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi đa hướng | 86,500,000 | 123.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 60.550.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 29 | PP2300600199 - Nẹp khóa xương mác các cỡ | 299,000,000 | 427.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 209.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 30 | PP2300600200 - Nẹp khóa xương mác đa trục các cỡ | 216,400,000 | 309.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 151.480.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 31 | PP2300600201 - Bộ nẹp, vít đầu dưới xương mác | 253,500,000 | 362.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 177.450.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 32 | PP2300600202 - Bộ nẹp, vít đầu dưới xương chày | 286,500,000 | 409.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 200.550.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 33 | PP2300600203 - Bộ nẹp, vít đầu dưới xương chày đa hướng | 162,500,000 | 232.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 113.750.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 34 | PP2300600204 - Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương chày các cỡ | 142,850,000 | 204.071.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 99.995.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 35 | PP2300600205 - Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương chày đa hướng các cỡ | 168,000,000 | 240.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 117.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 36 | PP2300600206 - Bộ Nẹp vít mini trái phải các cỡ loại 1 | 110,000,000 | 157.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 77.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 37 | PP2300600207 - Bộ Nẹp vít mini trái phải các cỡ loại 2 | 154,000,000 | 220.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 107.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 38 | PP2300600208 - Bộ Nẹp vít khóa đa hướng gót chân các cỡ | 334,000,000 | 477.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 233.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 39 | PP2300600209 - Bộ Nẹp vít khóa đầu trên cánh tay các cỡ | 70,000,000 | 100.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 49.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 40 | PP2300600210 - Bộ Nẹp vít khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay, các cỡ | 189,500,000 | 270.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 132.650.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 41 | PP2300600211 - Bộ Nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ | 316,000,000 | 451.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 221.200.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 42 | PP2300600212 - Bộ nẹp vít khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay đa hướng | 94,750,000 | 135.357.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 66.325.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 43 | PP2300600213 - Bộ Nẹp vít khóa lòng máng các cỡ loại 1 | 39,150,000 | 55.928.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 27.405.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 44 | PP2300600214 - Nẹp khóa lòng máng các cỡ loại 2 | 27,000,000 | 38.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 18.900.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 45 | PP2300600215 - Bộ Nẹp vít khóa mắt xích, thẳng, đa trục/đơn trục, các cỡ | 58,750,000 | 83.928.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 41.125.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 46 | PP2300600216 - Bộ Nẹp vít khóa mắt xích đa hướng các cỡ | 54,750,000 | 78.214.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 38.325.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 47 | PP2300600217 - Bộ nẹp, vít khóa chữ L loại 1 | 33,000,000 | 47.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 23.100.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 48 | PP2300600218 - Bộ nẹp, vít khóa chữ L loại 2 | 36,250,000 | 51.785.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 25.375.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 49 | PP2300600219 - Bộ nẹp, vít khóa xương gót chân | 99,000,000 | 141.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 69.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 50 | PP2300600220 - Bộ cố định ngoài cẳng chân lớn - nhỏ | 15,200,000 | 21.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 10.640.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 51 | PP2300600221 - Bộ cố định ngoài đùi lớn - nhỏ | 10,600,000 | 15.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 7.420.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 52 | PP2300600222 - Hệ thống Bộ bơm xi măng hai bóng dùng trong tạo hình thân đốt sống | 180,000,000 | 257.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 126.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 53 | PP2300600223 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống | 65,950,000 | 94.214.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 46.165.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 54 | PP2300600224 - Bộ săng giấy dùng trong phẫu thuật nội soi | 152,000,000 | 217.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 106.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 55 | PP2300600225 - Cây đẩy chỉ dùng trong nội soi | 12,500,000 | 17.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 8.750.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 56 | PP2300600226 - Cây móc chỉ dùng trong nội soi | 32,500,000 | 46.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 22.750.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 57 | PP2300600227 - Mũi khoan ngược | 198,000,000 | 282.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 138.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 58 | PP2300600228 - Bộ khớp gối toàn phần di động có xi măng | 345,000,000 | 492.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 241.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 59 | PP2300600229 - Bộ khớp gối toàn phần cố định không xi măng loại có bánh chè | 365,000,000 | 521.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 255.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 60 | PP2300600230 - Bộ khớp gối toàn phần cố định không xi măng loại không có bánh chè | 340,000,000 | 485.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 238.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 61 | PP2300600231 - Xi măng Xương màu xanh có kháng sinh độ nhớt trung bình 40g | 30,000,000 | 42.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 21.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 62 | PP2300600232 - Khớp háng toàn phần không xi măng, loại 1 | 1,260,000,000 | 1.800.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 882.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 63 | PP2300600233 - Khớp háng toàn phần không xi măng, loại 2 | 1,307,000,000 | 1.867.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 914.900.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 64 | PP2300600234 - Bộ khớp háng toàn phần phần có xi măng loại 3 | 450,000,000 | 642.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 315.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 65 | PP2300600235 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 1 | 453,000,000 | 647.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 317.100.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 66 | PP2300600236 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài | 284,500,000 | 406.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 199.150.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 67 | PP2300600237 - Bộ khớp háng bán phần phần có xi măng loại 2 | 201,000,000 | 287.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 140.700.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 68 | PP2300600238 - Lưỡi bào mài xương | 419,000,000 | 598.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 293.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 69 | PP2300600239 - Chỉ siêu bền | 139,000,000 | 198.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 97.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 70 | PP2300600240 - Chỉ khâu sụn chêm dùng trong nội soi | 50,000,000 | 71.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 35.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 71 | PP2300600241 - Đinh chốt xương đùi, xương chày các cỡ, titanium | 46,400,000 | 66.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 32.480.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 72 | PP2300600242 - Đinh chốt titan (cẳng chân, đùi) các cỡ | 600,000,000 | 857.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 420.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 73 | PP2300600243 - Đinh Kisner không răng | 5,000,000 | 7.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 74 | PP2300600244 - Đinh Kisner có răng | 5,000,000 | 7.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 75 | PP2300600245 - Đinh Steinmann các cỡ, chất liệu thép không gỉ | 14,000,000 | 20.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 9.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 76 | PP2300600246 - Đinh Gamma | 63,000,000 | 90.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 44.100.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 77 | PP2300600247 - Bộ lưới vít tạo hình hộp sọ | 178,800,000 | 255.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.160.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 78 | PP2300600248 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng (01 tầng) loại 1 | 2,010,500,000 | 2.872.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.407.350.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 79 | PP2300600249 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng (01 tầng) loại 2 | 1,353,150,000 | 1.933.071.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 947.205.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 80 | PP2300600250 - Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng (01 tầng) loại 3 | 1,584,000,000 | 2.262.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.108.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 81 | PP2300600251 - Bộ Nẹp vít cột sống cổ (01 tầng) | 387,200,000 | 553.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 271.040.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 82 | PP2300600252 - Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối loại 1 | 5,498,000,000 | 7.854.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.848.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 83 | PP2300600253 - Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối loại 2 | 5,552,000,000 | 7.931.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.886.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 84 | PP2300600254 - Bộ dụng cụ nội soi khớp vai khâu chóp xoay | 1,709,100,000 | 2.441.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.196.370.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 85 | PP2300600255 - Bộ dụng cụ nội soi khớp vai khâu sụn viền | 1,514,400,000 | 2.163.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.060.080.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 86 | PP2300600256 - Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối lần 2 loại 1 | 1,758,750,000 | 2.512.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.231.125.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 87 | PP2300600257 - Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối lần 2 loại 2 | 1,820,500,000 | 2.600.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.274.350.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 88 | PP2300600258 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch, loại 1 | 192,000,000 | 274.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 134.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 89 | PP2300600259 - Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch, loại 2 | 230,000,000 | 328.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 161.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 90 | PP2300600260 - Bộ phân phối 3 cổng | 35,000,000 | 50.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 24.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 91 | PP2300600261 - Bộ dụng cụ đóng động mạch đùi | 75,000,000 | 107.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 52.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 92 | PP2300600262 - Bộ mở đường động mạch đùi | 8,600,000 | 12.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 6.020.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 93 | PP2300600263 - Dây chẩn đoán ái nước | 75,790,000 | 108.271.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 53.053.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 94 | PP2300600264 - Dây dẫn chẩn đoán chuẩn thường qui | 61,950,000 | 88.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 43.365.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 95 | PP2300600265 - Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp CTO | 48,980,000 | 69.971.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 34.286.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 96 | PP2300600266 - Ống thông can thiệp mạch vành | 594,000,000 | 848.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 415.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 97 | PP2300600267 - Catheter can thiêp và hỗ trợ mạch ngoại biên | 105,800,000 | 151.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 74.060.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 98 | PP2300600268 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch | 405,000,000 | 578.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 283.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 99 | PP2300600269 - Bộ mở đường động mạch quay | 234,000,000 | 334.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 163.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 100 | PP2300600270 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc | 493,500,000 | 705.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 345.450.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 101 | PP2300600271 - Bộ máy phá rung (ICD) 1 buồng có chức năng MRI | 870,000,000 | 1.242.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 609.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 102 | PP2300600272 - Bộ máy phá rung (ICD) 2 buồng có chức năng MRI | 1,140,000,000 | 1.628.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 798.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 103 | PP2300600273 - Bộ máy phá rung 3 buồng có chức năng MRI | 1,350,000,000 | 1.928.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 945.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 104 | PP2300600274 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 1 buồng có chức năng MRI | 150,000,000 | 214.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 105.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 105 | PP2300600275 - Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có chức năng MRI | 490,000,000 | 700.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 343.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 106 | PP2300600276 - Ống thông chẩn đoán cho cả mạch vành phải và trái | 144,000,000 | 205.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 100.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 107 | PP2300600277 - Ống thông chụp chẩn đoán cho từng động mạch vành phải hoặc trái | 12,840,000 | 18.342.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 8.988.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 108 | PP2300600278 - Ống thông chụp buồng thất | 8,560,000 | 12.228.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.992.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 109 | PP2300600279 - Bóng nong mạch máu ngoại biên các cỡ | 120,000,000 | 171.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 84.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 110 | PP2300600280 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng dây dẫn 0.014" loại | 316,000,000 | 451.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 221.200.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 111 | PP2300600281 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối, dùng dây dẫn 0.018" loại 1 | 328,000,000 | 468.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 229.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 112 | PP2300600282 - Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối, dùng dây dẫn 0.018" loại 2 | 168,000,000 | 240.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 117.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 113 | PP2300600283 - Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối, dùng dây dẫn 0.035" loại 1 | 410,000,000 | 585.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 287.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 114 | PP2300600284 - Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối, dùng dây dẫn 0.035" loại 2 | 252,000,000 | 360.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 176.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 115 | PP2300600285 - Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại II | 176,000,000 | 251.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 123.200.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 116 | PP2300600286 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc, các loại | 1,410,000,000 | 2.014.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 987.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 117 | PP2300600287 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 1 | 412,500,000 | 589.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 288.750.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 118 | PP2300600288 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 2 | 793,500,000 | 1.133.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 555.450.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 119 | PP2300600289 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 3 | 346,500,000 | 495.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 242.550.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 120 | PP2300600290 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 1 | 133,500,000 | 190.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 93.450.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 121 | PP2300600291 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 2 | 345,000,000 | 492.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 241.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 122 | PP2300600292 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 3 | 345,000,000 | 492.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 241.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 123 | PP2300600293 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 4 | 689,000,000 | 984.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 482.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 124 | PP2300600294 - Cover stent động mạch chậu - đùi, loại 1 | 120,000,000 | 171.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 84.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 125 | PP2300600295 - Cover stent động mạch chậu - đùi, loại 2 | 195,000,000 | 278.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 136.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 126 | PP2300600296 - Stent động mạch chậu - đùi loại 1 | 180,000,000 | 257.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 126.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 127 | PP2300600297 - Stent động mạch chậu - đùi loại 2 | 378,000,000 | 540.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 264.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 128 | PP2300600298 - Stent động mạch chủ - chậu loại | 750,000,000 | 1.071.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 525.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 129 | PP2300600299 - Stent động mạch chậu | 400,000,000 | 571.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 280.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 130 | PP2300600300 - Cover stent động mạch chủ | 700,000,000 | 1.000.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 490.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 131 | PP2300600301 - Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên, tương thích với máy Volcano | 2,300,000,000 | 3.285.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.610.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 132 | PP2300600302 - Dây dẫn can thiệp thường qui, đường kính 0,014 | 367,350,000 | 524.785.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 257.145.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 133 | PP2300600303 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước | 235,000,000 | 335.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 164.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 134 | PP2300600304 - Stent động mạch cảnh | 304,000,000 | 434.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 212.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 135 | PP2300600305 - Sten Động mạch đùi - kheo | 610,000,000 | 871.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 427.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 136 | PP2300600306 - Stent động mạch đùi, loại 1 | 182,000,000 | 260.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 127.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 137 | PP2300600307 - Stent động mạch đùi, loại 2 | 560,000,000 | 800.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 392.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 138 | PP2300600308 - Sten mạch máu ngoại biên thường quy | 185,000,000 | 264.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 129.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 139 | PP2300600309 - Stent mạch máu ngoại biên tự bung | 200,000,000 | 285.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 140.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 140 | PP2300600310 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu cobalt Chronium | 2,610,000,000 | 3.728.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.827.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 141 | PP2300600311 - Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus | 3,535,200,000 | 5.050.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.474.640.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 142 | PP2300600312 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Platium Chronium | 3,185,000,000 | 4.550.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.229.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 143 | PP2300600313 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus | 3,360,000,000 | 4.800.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.352.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 144 | PP2300600314 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, loại 1 | 225,000,000 | 321.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 157.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 145 | PP2300600315 - Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, loại 2 | 830,310,000 | 1.186.157.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 581.217.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 146 | PP2300600316 - Stent tĩnh mạch | 224,000,000 | 320.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 156.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 147 | PP2300600317 - Dây điện cực His | 300,000,000 | 428.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 210.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 148 | PP2300600318 - Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời | 49,980,000 | 71.400.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 34.986.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 149 | PP2300600319 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) | 110,000,000 | 157.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 77.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 150 | PP2300600320 - Vi ống thông 1 nòng hỗ trợ can thiệp | 64,995,000 | 92.850.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 45.496.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 151 | PP2300600321 - Vi ống thông 2 nòng hỗ trợ can thiệp | 49,000,000 | 70.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 34.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 152 | PP2300600322 - Vi ống thông can thiệp mạch máu và mạch ngoại biên | 178,000,000 | 254.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 124.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 153 | PP2300600323 - Ống thông dẫn máu tạm thời trong động mạch cảnh loại 1 | 59,500,000 | 85.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 41.650.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 154 | PP2300600324 - Ống thông dẫn máu tạm thời trong động mạch cảnh loại II | 50,400,000 | 72.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 35.280.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 155 | PP2300600325 - Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ | 112,000,000 | 160.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 78.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 156 | PP2300600326 - Áo phẫu thuật dùng trong phòng can thiệp | 30,000,000 | 42.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 21.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 157 | PP2300600327 - Dây truyền áp lực cao bơm thuốc cản quang | 21,000,000 | 30.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 14.700.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 158 | PP2300600328 - Bộ hút huyết khối mạch vành | 88,200,000 | 126.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 61.740.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
Bộ Nẹp vít khóa DHS các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600171 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600172 |
| Giá từng phần lô | 103,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600173 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa bản hẹp các cỡ loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300600174 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600175 |
| Giá từng phần lô | 84,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600176 |
| Giá từng phần lô | 106,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa bản nhỏ các cỡ loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300600177 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600178 |
| Giá từng phần lô | 239,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600179 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa bản rộng các cỡ loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300600180 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa xương đòn các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600181 |
| Giá từng phần lô | 93,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa xương đòn các cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600182 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa xương đòn loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300600183 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp vít, nẹp khóa móc xương đòn, titanium, độ móc sâu 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2300600184 |
| Giá từng phần lô | 98,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa móc xương đòn, độ móc sâu tối đa 21mm |
|
| Mã phần lô | PP2300600185 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp vít, nẹp khóa móc xương đòn, đa hướng, độ móc sâu 15mm |
|
| Mã phần lô | PP2300600186 |
| Giá từng phần lô | 203,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp, vít đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300600187 |
| Giá từng phần lô | 145,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương cánh tay đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2300600188 |
| Giá từng phần lô | 304,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp, vít đầu dưới xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300600189 |
| Giá từng phần lô | 175,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa chữ T các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600190 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp, vít đầu dưới xương quay từ 2 đến 5 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300600191 |
| Giá từng phần lô | 126,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp, vít đầu dưới xương quay từ 2 đến 5 lỗ, đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300600192 |
| Giá từng phần lô | 118,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa mỏm khuỷu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600193 |
| Giá từng phần lô | 45,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.642.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa mỏm khuỷu, đa hướng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600194 |
| Giá từng phần lô | 68,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600195 |
| Giá từng phần lô | 316,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương đùi đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300600196 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600197 |
| Giá từng phần lô | 48,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa đầu dưới xương đùi đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300600198 |
| Giá từng phần lô | 86,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp khóa xương mác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600199 |
| Giá từng phần lô | 299,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp khóa xương mác đa trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600200 |
| Giá từng phần lô | 216,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp, vít đầu dưới xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2300600201 |
| Giá từng phần lô | 253,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 362.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp, vít đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300600202 |
| Giá từng phần lô | 286,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 409.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp, vít đầu dưới xương chày đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300600203 |
| Giá từng phần lô | 162,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 232.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương chày các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600204 |
| Giá từng phần lô | 142,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên xương chày đa hướng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600205 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít mini trái phải các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600206 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít mini trái phải các cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600207 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa đa hướng gót chân các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600208 |
| Giá từng phần lô | 334,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 477.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa đầu trên cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600209 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa đa hướng lồi cầu trong cánh tay, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600210 |
| Giá từng phần lô | 189,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600211 |
| Giá từng phần lô | 316,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp vít khóa đa hướng lồi cầu ngoài cánh tay đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300600212 |
| Giá từng phần lô | 94,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa lòng máng các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600213 |
| Giá từng phần lô | 39,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp khóa lòng máng các cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600214 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa mắt xích, thẳng, đa trục/đơn trục, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600215 |
| Giá từng phần lô | 58,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít khóa mắt xích đa hướng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600216 |
| Giá từng phần lô | 54,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp, vít khóa chữ L loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600217 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp, vít khóa chữ L loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600218 |
| Giá từng phần lô | 36,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp, vít khóa xương gót chân |
|
| Mã phần lô | PP2300600219 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ cố định ngoài cẳng chân lớn - nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300600220 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ cố định ngoài đùi lớn - nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300600221 |
| Giá từng phần lô | 10,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hệ thống Bộ bơm xi măng hai bóng dùng trong tạo hình thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300600222 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300600223 |
| Giá từng phần lô | 65,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.165.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ săng giấy dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300600224 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cây đẩy chỉ dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300600225 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cây móc chỉ dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300600226 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mũi khoan ngược |
|
| Mã phần lô | PP2300600227 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp gối toàn phần di động có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300600228 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp gối toàn phần cố định không xi măng loại có bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2300600229 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp gối toàn phần cố định không xi măng loại không có bánh chè |
|
| Mã phần lô | PP2300600230 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Xi măng Xương màu xanh có kháng sinh độ nhớt trung bình 40g |
|
| Mã phần lô | PP2300600231 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khớp háng toàn phần không xi măng, loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600232 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khớp háng toàn phần không xi măng, loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600233 |
| Giá từng phần lô | 1,307,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.867.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 914.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng toàn phần phần có xi măng loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300600234 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600235 |
| Giá từng phần lô | 453,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 647.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300600236 |
| Giá từng phần lô | 284,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 406.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp háng bán phần phần có xi măng loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600237 |
| Giá từng phần lô | 201,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi bào mài xương |
|
| Mã phần lô | PP2300600238 |
| Giá từng phần lô | 419,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 598.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300600239 |
| Giá từng phần lô | 139,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu sụn chêm dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300600240 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đinh chốt xương đùi, xương chày các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300600241 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đinh chốt titan (cẳng chân, đùi) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600242 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đinh Kisner không răng |
|
| Mã phần lô | PP2300600243 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đinh Kisner có răng |
|
| Mã phần lô | PP2300600244 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đinh Steinmann các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300600245 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đinh Gamma |
|
| Mã phần lô | PP2300600246 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ lưới vít tạo hình hộp sọ |
|
| Mã phần lô | PP2300600247 |
| Giá từng phần lô | 178,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng (01 tầng) loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600248 |
| Giá từng phần lô | 2,010,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.872.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.407.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng (01 tầng) loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600249 |
| Giá từng phần lô | 1,353,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.933.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 947.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp vít cột sống thắt lưng (01 tầng) loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300600250 |
| Giá từng phần lô | 1,584,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.262.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.108.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Nẹp vít cột sống cổ (01 tầng) |
|
| Mã phần lô | PP2300600251 |
| Giá từng phần lô | 387,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600252 |
| Giá từng phần lô | 5,498,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.854.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.848.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600253 |
| Giá từng phần lô | 5,552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.931.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.886.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ nội soi khớp vai khâu chóp xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300600254 |
| Giá từng phần lô | 1,709,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.441.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.196.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ nội soi khớp vai khâu sụn viền |
|
| Mã phần lô | PP2300600255 |
| Giá từng phần lô | 1,514,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.163.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.060.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối lần 2 loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600256 |
| Giá từng phần lô | 1,758,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.512.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.231.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ nội soi tái tạo dây chằng chéo khớp gối lần 2 loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600257 |
| Giá từng phần lô | 1,820,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.600.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.274.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch, loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600258 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm bóng can thiệp tim mạch, loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600259 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ phân phối 3 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300600260 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ đóng động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300600261 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ mở đường động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300600262 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây chẩn đoán ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300600263 |
| Giá từng phần lô | 75,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.271.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.053.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn chẩn đoán chuẩn thường qui |
|
| Mã phần lô | PP2300600264 |
| Giá từng phần lô | 61,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn (vi dây dẫn) can thiệp CTO |
|
| Mã phần lô | PP2300600265 |
| Giá từng phần lô | 48,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.971.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300600266 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 848.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Catheter can thiêp và hỗ trợ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300600267 |
| Giá từng phần lô | 105,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300600268 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ mở đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300600269 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 334.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300600270 |
| Giá từng phần lô | 493,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 345.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ máy phá rung (ICD) 1 buồng có chức năng MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300600271 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 609.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ máy phá rung (ICD) 2 buồng có chức năng MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300600272 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ máy phá rung 3 buồng có chức năng MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300600273 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 945.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 1 buồng có chức năng MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300600274 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ máy tạo nhịp tim vĩnh viễn 2 buồng có chức năng MRI |
|
| Mã phần lô | PP2300600275 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 700.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 343.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông chẩn đoán cho cả mạch vành phải và trái |
|
| Mã phần lô | PP2300600276 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông chụp chẩn đoán cho từng động mạch vành phải hoặc trái |
|
| Mã phần lô | PP2300600277 |
| Giá từng phần lô | 12,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông chụp buồng thất |
|
| Mã phần lô | PP2300600278 |
| Giá từng phần lô | 8,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch máu ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300600279 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối dùng dây dẫn 0.014" loại |
|
| Mã phần lô | PP2300600280 |
| Giá từng phần lô | 316,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối, dùng dây dẫn 0.018" loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600281 |
| Giá từng phần lô | 328,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 468.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối, dùng dây dẫn 0.018" loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600282 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối, dùng dây dẫn 0.035" loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600283 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối, dùng dây dẫn 0.035" loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600284 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch máu ngoại biên trên gối loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300600285 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300600286 |
| Giá từng phần lô | 1,410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.014.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 987.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600287 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 589.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600288 |
| Giá từng phần lô | 793,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.133.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 555.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch vành áp lực cao, loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300600289 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600290 |
| Giá từng phần lô | 133,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600291 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300600292 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong mạch vành áp lực thường, loại 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300600293 |
| Giá từng phần lô | 689,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 984.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 482.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cover stent động mạch chậu - đùi, loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600294 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cover stent động mạch chậu - đùi, loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600295 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Stent động mạch chậu - đùi loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600296 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Stent động mạch chậu - đùi loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600297 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Stent động mạch chủ - chậu loại |
|
| Mã phần lô | PP2300600298 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Stent động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2300600299 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cover stent động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300600300 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đầu dò siêu âm mạch vành và ngoại biên, tương thích với máy Volcano |
|
| Mã phần lô | PP2300600301 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.285.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn can thiệp thường qui, đường kính 0,014 |
|
| Mã phần lô | PP2300600302 |
| Giá từng phần lô | 367,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300600303 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Stent động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300600304 |
| Giá từng phần lô | 304,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sten Động mạch đùi - kheo |
|
| Mã phần lô | PP2300600305 |
| Giá từng phần lô | 610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Stent động mạch đùi, loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600306 |
| Giá từng phần lô | 182,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Stent động mạch đùi, loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600307 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 392.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sten mạch máu ngoại biên thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300600308 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Stent mạch máu ngoại biên tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300600309 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu cobalt Chronium |
|
| Mã phần lô | PP2300600310 |
| Giá từng phần lô | 2,610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.728.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.827.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Stent mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300600311 |
| Giá từng phần lô | 3,535,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.050.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.474.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, chất liệu Platium Chronium |
|
| Mã phần lô | PP2300600312 |
| Giá từng phần lô | 3,185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.229.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Novolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300600313 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600314 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus, loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300600315 |
| Giá từng phần lô | 830,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.186.157.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581.217.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Stent tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300600316 |
| Giá từng phần lô | 224,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây điện cực His |
|
| Mã phần lô | PP2300600317 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây điện cực có bóng dùng cho Máy tạo nhịp tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300600318 |
| Giá từng phần lô | 49,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) |
|
| Mã phần lô | PP2300600319 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vi ống thông 1 nòng hỗ trợ can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300600320 |
| Giá từng phần lô | 64,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.496.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vi ống thông 2 nòng hỗ trợ can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300600321 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vi ống thông can thiệp mạch máu và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300600322 |
| Giá từng phần lô | 178,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông dẫn máu tạm thời trong động mạch cảnh loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300600323 |
| Giá từng phần lô | 59,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông dẫn máu tạm thời trong động mạch cảnh loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300600324 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ khăn chụp mạch vành 3 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300600325 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Áo phẫu thuật dùng trong phòng can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2300600326 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây truyền áp lực cao bơm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300600327 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300600328 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi