Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư chuyển khoa Ngoại Thần Kinh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300323083-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư chuyển khoa Ngoại Thần Kinh
Số hiệu KHLCNT PL2300221644
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 31,279,500,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 469.192.500 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300450642 - Đốt sống nhân tạo ≥13x70 mm 90,000,000 128.571.429 II.1 63.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
2 PP2300450643 - Xi-măng (cement) dùng trong tạo hình thân đốt sống 960,000,000 1.371.428.571 II.2 672.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
3 PP2300450644 - Đốt sống nhân tạo ≥13x30 mm 22,500,000 32.142.857 II.3 15.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
4 PP2300450645 - Bộ bơm xi măng không bóng 1,080,000,000 1.542.857.143 II.4 756.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
5 PP2300450646 - Sản phẩm sinh học thay thế xương 384,000,000 548.571.429 II.5 268.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
6 PP2300450647 - Sản phẩm sinh học thay thế xương, đã khử khoáng, dạng gel, 1cc 480,000,000 685.714.286 II.6 336.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
7 PP2300450648 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong các cỡ 4,080,000,000 5.828.571.429 II.7 2.856.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
8 PP2300450649 - Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng , các cỡ 276,000,000 394.285.714 II.8 193.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
9 PP2300450650 - Miếng ghép cột sống cổ các cỡ 264,000,000 377.142.857 II.9 184.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
10 PP2300450651 - Bóng nong thân đốt sống 288,000,000 411.428.571 II.10 201.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
11 PP2300450652 - Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo 192,000,000 274.285.714 II.11 134.400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
12 PP2300450653 - Bộ nẹp vít cột sống lưng ngực 1 bước ren: 05 mặt hàng 4,245,600,000 6.065.142.857 II.12 2.971.920.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
13 PP2300450654 - Bộ nẹp vít cột sống lưng ngực 2 bước ren: 03 mặt hàng 3,326,400,000 4.752.000.000 II.13 2.328.480.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
14 PP2300450655 - Bộ nẹp vít cột sống cổ trước: 04 mặt hàng 476,000,000 680.000.000 II.14 333.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
15 PP2300450656 - Bộ nẹp, vít và đĩa đệm cột sống cổ trước: 02 mặt hàng 1,620,000,000 2.314.285.714 II.15 1.134.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
16 PP2300450657 - Bộ nẹp, vít tạo hình bản sống cổ: 02 mặt hàng 128,000,000 182.857.143 II.16 89.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
17 PP2300450658 - Bộ nẹp, vít chẩm cổ: 05 mặt hàng 558,000,000 797.142.857 II.17 390.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
18 PP2300450659 - Bộ kim chọc dùng trong bơm xi măng vào thân đốt sống: 02 mặt hàng 1,380,000,000 1.971.428.571 II.18 966.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
19 PP2300450660 - Bộ nẹp vít qua da cột sống lưng ngực: 4 mặt hàng 5,964,000,000 8.520.000.000 II.19 4.174.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
20 PP2300450661 - Bộ vật tư phẫu thuật thân sống đĩa đệm chuyên biệt cho người già và trượt đốt sống: 4 mặt hàng 5,465,000,000 7.807.142.857 II.20 3.825.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Đốt sống nhân tạo ≥13x70 mm
Mã phần lô PP2300450642
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) II.1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Xi-măng (cement) dùng trong tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300450643
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.428.571
Mã hàng hóa (HS) II.2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Đốt sống nhân tạo ≥13x30 mm
Mã phần lô PP2300450644
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) II.3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ bơm xi măng không bóng
Mã phần lô PP2300450645
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.143
Mã hàng hóa (HS) II.4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Sản phẩm sinh học thay thế xương
Mã phần lô PP2300450646
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571.429
Mã hàng hóa (HS) II.5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Sản phẩm sinh học thay thế xương, đã khử khoáng, dạng gel, 1cc
Mã phần lô PP2300450647
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS) II.6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Đĩa đệm cột sống lưng dạng cong các cỡ
Mã phần lô PP2300450648
Giá từng phần lô 4,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.571.429
Mã hàng hóa (HS) II.7
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.856.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng , các cỡ
Mã phần lô PP2300450649
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 394.285.714
Mã hàng hóa (HS) II.8
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Miếng ghép cột sống cổ các cỡ
Mã phần lô PP2300450650
Giá từng phần lô 264,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.142.857
Mã hàng hóa (HS) II.9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bóng nong thân đốt sống
Mã phần lô PP2300450651
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.428.571
Mã hàng hóa (HS) II.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
Mã phần lô PP2300450652
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.714
Mã hàng hóa (HS) II.11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ nẹp vít cột sống lưng ngực 1 bước ren: 05 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450653
Giá từng phần lô 4,245,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.065.142.857
Mã hàng hóa (HS) II.12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.971.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ nẹp vít cột sống lưng ngực 2 bước ren: 03 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450654
Giá từng phần lô 3,326,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.752.000.000
Mã hàng hóa (HS) II.13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.328.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ nẹp vít cột sống cổ trước: 04 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450655
Giá từng phần lô 476,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 680.000.000
Mã hàng hóa (HS) II.14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 333.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ nẹp, vít và đĩa đệm cột sống cổ trước: 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450656
Giá từng phần lô 1,620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.285.714
Mã hàng hóa (HS) II.15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ nẹp, vít tạo hình bản sống cổ: 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450657
Giá từng phần lô 128,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.857.143
Mã hàng hóa (HS) II.16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ nẹp, vít chẩm cổ: 05 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450658
Giá từng phần lô 558,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 797.142.857
Mã hàng hóa (HS) II.17
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 390.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ kim chọc dùng trong bơm xi măng vào thân đốt sống: 02 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450659
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.428.571
Mã hàng hóa (HS) II.18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ nẹp vít qua da cột sống lưng ngực: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450660
Giá từng phần lô 5,964,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.520.000.000
Mã hàng hóa (HS) II.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.174.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ vật tư phẫu thuật thân sống đĩa đệm chuyên biệt cho người già và trượt đốt sống: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450661
Giá từng phần lô 5,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.807.142.857
Mã hàng hóa (HS) II.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.825.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365)
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->