Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư dùng cho chuyên khoa ngoại tổng hợp Bao gồm: 45 phần
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500346233-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 30/4 | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN 30/4 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Vật tư dùng cho chuyên khoa ngoại tổng hợp Bao gồm: 45 phần |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500185209 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường An Đông, Thành phố Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 28,827,424,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500380218 - Bộ dụng cụ, băng đạn khâu cắt nội soi các loại | 4,902,400,000 | 7.937.219.048 | 2.451.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất | |
| 2 | PP2500380219 - Bộ dung cụ, băng đạn khâu cắt nội soi đa năng loại 1 | 5,800,000,000 | 9.390.476.190 | 2.900.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông | |
| 3 | PP2500380220 - Bộ dụng cụ, băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ mở | 2,495,000,000 | 4.039.523.810 | 1.247.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 4 | PP2500380221 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ (Loại 2 hàng ghim) | 490,000,000 | 793.333.333 | 245.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). | |
| 5 | PP2500380222 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ (Loại 3 hàng ghim) | 2,250,000,000 | 3.642.857.143 | 1.125.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản | |
| 6 | PP2500380223 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ | 658,000,000 | 1.065.333.333 | 329.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 7 | PP2500380224 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ (loại 1) | 294,000,000 | 476.000.000 | 147.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 8 | PP2500380225 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ (loại 2) | 410,760,000 | 665.040.000 | 205.380.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 9 | PP2500380226 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ (loại 3) | 147,000,000 | 238.000.000 | 73.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 10 | PP2500380227 - Bộ dao siêu âm và dây dao dùng trong mổ mở tương thích với dao siêu âm mổ mở | 760,452,000 | 1.231.208.000 | 380.226.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 11 | PP2500380228 - Bộ dao siêu âm và dây dao dùng trong mổ nội soi, tương thích tay dao siêu âm mổ nội soi | 2,411,312,400 | 3.904.029.600 | 1.205.656.200 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 12 | PP2500380229 - Trocar nhựa không dao, các cỡ loại I | 420,000,000 | 680.000.000 | 210.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 13 | PP2500380230 - Trocar nhựa không dao, các cỡ loại II | 768,000,000 | 1.243.428.571 | 384.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 14 | PP2500380231 - Súng cố định lưới trong phẫu thuật thoát vị | 51,900,000 | 84.028.571 | 25.950.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 15 | PP2500380232 - Tấm lưới điều trị thoát vị 20cm x 30cm | 270,000,000 | 437.142.857 | 135.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 16 | PP2500380233 - Tấm lưới điều trị thoát vị 10cm x 15cm | 15,750,000 | 25.500.000 | 7.875.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 17 | PP2500380234 - Tấm lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm | 25,200,000 | 40.800.000 | 12.600.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 18 | PP2500380235 - Tấm lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm | 29,610,000 | 47.940.000 | 14.805.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 19 | PP2500380236 - Mảnh ghép điều trịtiểu không kiểm soát (Códây) | 165,715,200 | 268.300.800 | 82.857.600 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 20 | PP2500380237 - Dụng cuđặt mảnh ghép sa tạng chậu | 11,992,000 | 19.415.619 | 5.996.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 21 | PP2500380238 - Lưới điều trịsa sàn chậu, sa sinh dục | 62,938,050 | 101.899.700 | 31.469.025 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 22 | PP2500380239 - Lưới điều trịthoát vikhe hoành | 174,760,000 | 282.944.762 | 87.380.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 23 | PP2500380240 - Lưới điều trịsa tạng chậu | 78,500,000 | 127.095.238 | 39.250.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 24 | PP2500380241 - Lưới các cỡtrong phúc mạch kích thước 15cm x 15cm | 68,172,300 | 110.374.200 | 34.086.150 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 25 | PP2500380242 - Lưới các cỡtrong phúc mạch kích thước 15cm x 20cm | 89,926,000 | 145.594.476 | 44.963.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 26 | PP2500380243 - Lưới các cỡtrong phúc mạch kích thước 20cm x 30cm | 104,922,300 | 169.874.200 | 52.461.150 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 27 | PP2500380244 - Clip cầm máu, tay cầm lắp sẵn, xoay được, loại đóng mở nhiều lần | 105,000,000 | 170.000.000 | 52.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 28 | PP2500380245 - Bộ dẫn lưu đa chức năng, túi dịch | 124,708,500 | 201.909.000 | 62.354.250 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 29 | PP2500380246 - Bộ dẫn lưu bàng quang ra da bằng trocar | 23,100,000 | 37.400.000 | 11.550.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 30 | PP2500380247 - Bộ nong lấy sỏi qua da | 189,000,000 | 306.000.000 | 94.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 31 | PP2500380248 - Ống dẫn lưu bàng quang ra da các cỡ (Ống Pezzer) | 5,355,000 | 8.670.000 | 2.677.500 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 32 | PP2500380249 - Lưỡi dao cắt đốt nội soi dạng cầu dùng cho monopolar resectoscope (Storz) | 10,825,500 | 17.527.000 | 5.412.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 33 | PP2500380250 - Lưỡi dao cắt đốt nội soi dạng vòng dùng cho monopolar resectoscope (Storz) | 41,076,000 | 66.504.000 | 20.538.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 34 | PP2500380251 - Dây laser dùng cho tán sỏi nội soi đường kính 272μm | 897,000,000 | 1.452.285.714 | 448.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 35 | PP2500380252 - Ống dẫn lưu chữ T (dẫn lưu Kehr) các cỡ | 10,951,500 | 17.731.000 | 5.475.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 36 | PP2500380253 - Ống soi mềm tương thích máy | 960,000,000 | 1.554.285.714 | 480.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 37 | PP2500380254 - Dây laser tán sỏi cỡ 550μm | 672,750,000 | 1.089.214.286 | 336.375.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 38 | PP2500380255 - Dây đốt laser tĩnh mạch | 878,400,000 | 1.422.171.429 | 439.200.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 39 | PP2500380256 - Mạch máu nhân tạo loại chữ Y | 315,000,000 | 510.000.000 | 157.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 40 | PP2500380257 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng | 310,448,250 | 502.630.500 | 155.224.125 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 41 | PP2500380258 - Catheter lấy huyết khối silicone các cỡ | 54,999,500 | 89.046.810 | 27.499.750 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 42 | PP2500380259 - Bộ kìm kẹp, clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ | 682,000,000 | 1.104.190.476 | 341.000.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 43 | PP2500380260 - Bộ kìm kẹp, clip titan kẹp mạch máu các cỡ | 119,500,000 | 193.476.190 | 59.750.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản | |
| 44 | PP2500380261 - Bộ kìm kẹp, clip Polymer kẹp mạch máu cỡ ML, L | 421,000,000 | 681.619.048 | 210.500.000 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu | |
| 45 | PP2500380262 - Bộ dẫn lưu thận có trocar đầu Pigtail có khoá, đầy đủ phụ kiện | 49,999,800 | 80.952.057 | 24.999.900 | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
Bộ dụng cụ, băng đạn khâu cắt nội soi các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500380218 |
| Giá từng phần lô | 4,902,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.937.219.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.451.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Bộ dung cụ, băng đạn khâu cắt nội soi đa năng loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500380219 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.390.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Bộ dụng cụ, băng đạn khâu cắt nối thẳng mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500380220 |
| Giá từng phần lô | 2,495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.039.523.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ (Loại 2 hàng ghim) |
|
| Mã phần lô | PP2500380221 |
| Giá từng phần lô | 490,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 793.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ (Loại 3 hàng ghim) |
|
| Mã phần lô | PP2500380222 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500380223 |
| Giá từng phần lô | 658,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.333.333 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 329.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ (loại 1) |
|
| Mã phần lô | PP2500380224 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ (loại 2) |
|
| Mã phần lô | PP2500380225 |
| Giá từng phần lô | 410,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ (loại 3) |
|
| Mã phần lô | PP2500380226 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Bộ dao siêu âm và dây dao dùng trong mổ mở tương thích với dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500380227 |
| Giá từng phần lô | 760,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.231.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 380.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Bộ dao siêu âm và dây dao dùng trong mổ nội soi, tương thích tay dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500380228 |
| Giá từng phần lô | 2,411,312,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.904.029.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.205.656.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Trocar nhựa không dao, các cỡ loại I |
|
| Mã phần lô | PP2500380229 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 680.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Trocar nhựa không dao, các cỡ loại II |
|
| Mã phần lô | PP2500380230 |
| Giá từng phần lô | 768,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.243.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 384.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Súng cố định lưới trong phẫu thuật thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2500380231 |
| Giá từng phần lô | 51,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.028.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Tấm lưới điều trị thoát vị 20cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500380232 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 437.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Tấm lưới điều trị thoát vị 10cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500380233 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Tấm lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500380234 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Tấm lưới điều trị thoát vị 6cm x 11cm |
|
| Mã phần lô | PP2500380235 |
| Giá từng phần lô | 29,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Mảnh ghép điều trịtiểu không kiểm soát (Códây) |
|
| Mã phần lô | PP2500380236 |
| Giá từng phần lô | 165,715,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.300.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.857.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Dụng cuđặt mảnh ghép sa tạng chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500380237 |
| Giá từng phần lô | 11,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.415.619 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Lưới điều trịsa sàn chậu, sa sinh dục |
|
| Mã phần lô | PP2500380238 |
| Giá từng phần lô | 62,938,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.899.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.469.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Lưới điều trịthoát vikhe hoành |
|
| Mã phần lô | PP2500380239 |
| Giá từng phần lô | 174,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.944.762 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Lưới điều trịsa tạng chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500380240 |
| Giá từng phần lô | 78,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.095.238 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Lưới các cỡtrong phúc mạch kích thước 15cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2500380241 |
| Giá từng phần lô | 68,172,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.374.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.086.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Lưới các cỡtrong phúc mạch kích thước 15cm x 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2500380242 |
| Giá từng phần lô | 89,926,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.594.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.963.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Lưới các cỡtrong phúc mạch kích thước 20cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2500380243 |
| Giá từng phần lô | 104,922,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.874.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.461.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Clip cầm máu, tay cầm lắp sẵn, xoay được, loại đóng mở nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500380244 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Bộ dẫn lưu đa chức năng, túi dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500380245 |
| Giá từng phần lô | 124,708,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.909.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.354.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Bộ dẫn lưu bàng quang ra da bằng trocar |
|
| Mã phần lô | PP2500380246 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Bộ nong lấy sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500380247 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Ống dẫn lưu bàng quang ra da các cỡ (Ống Pezzer) |
|
| Mã phần lô | PP2500380248 |
| Giá từng phần lô | 5,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Lưỡi dao cắt đốt nội soi dạng cầu dùng cho monopolar resectoscope (Storz) |
|
| Mã phần lô | PP2500380249 |
| Giá từng phần lô | 10,825,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.527.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.412.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Lưỡi dao cắt đốt nội soi dạng vòng dùng cho monopolar resectoscope (Storz) |
|
| Mã phần lô | PP2500380250 |
| Giá từng phần lô | 41,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Dây laser dùng cho tán sỏi nội soi đường kính 272μm |
|
| Mã phần lô | PP2500380251 |
| Giá từng phần lô | 897,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.452.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Ống dẫn lưu chữ T (dẫn lưu Kehr) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500380252 |
| Giá từng phần lô | 10,951,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.731.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.475.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Ống soi mềm tương thích máy |
|
| Mã phần lô | PP2500380253 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.554.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Dây laser tán sỏi cỡ 550μm |
|
| Mã phần lô | PP2500380254 |
| Giá từng phần lô | 672,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.089.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Dây đốt laser tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500380255 |
| Giá từng phần lô | 878,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.422.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 439.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Mạch máu nhân tạo loại chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500380256 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 510.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500380257 |
| Giá từng phần lô | 310,448,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.630.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.224.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Catheter lấy huyết khối silicone các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500380258 |
| Giá từng phần lô | 54,999,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.046.810 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.499.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Bộ kìm kẹp, clip Polymer kẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500380259 |
| Giá từng phần lô | 682,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.104.190.476 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Bộ kìm kẹp, clip titan kẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500380260 |
| Giá từng phần lô | 119,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.476.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Bộ kìm kẹp, clip Polymer kẹp mạch máu cỡ ML, L |
|
| Mã phần lô | PP2500380261 |
| Giá từng phần lô | 421,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 681.619.048 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Bộ dẫn lưu thận có trocar đầu Pigtail có khoá, đầy đủ phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500380262 |
| Giá từng phần lô | 49,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.952.057 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.999.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kểtừ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi