Gói thầu: Gói thầu số 2: "Vật tư tiêu hao Chấn thương chỉnh hình và Phẫu thuật thần kinh"
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300140303-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu Điện | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bưu Điện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: "Vật tư tiêu hao Chấn thương chỉnh hình và Phẫu thuật thần kinh" |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300096627 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 174,322,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.743.225.510 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300208282 - Vít xương cứng đường kính 3,5, chất liệu thép không gỉ các cỡ | 2,160,000 | 3.085.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.512.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 2 | PP2300208283 - Vít xương cứng 3,5mm, titanium, toàn ren, tự taro kèm trợ cụ tương thích | 36,480,000 | 52.114.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 25.536.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 3 | PP2300208284 - Vít xương cứng đường kính 4,5, chất liệu thép không gỉ các cỡ | 2,112,000 | 3.017.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.478.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 4 | PP2300208285 - Vít xương cứng 4,5mm, titanium, toàn ren, tự taro kèm trợ cụ tương thích | 21,600,000 | 30.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 15.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 5 | PP2300208286 - Vít xương xốp đường kính 4,0, chất liệu thép không gỉ các cỡ | 522,000 | 745.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 365.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 6 | PP2300208287 - Vít xương xốp đường kính 4,0 các cỡ, chất liệu titanium | 7,680,000 | 10.971.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.376.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 7 | PP2300208288 - Vít xương xốp đường kính 6,5 các cỡ, chất liệu thép không gỉ | 920,000 | 1.314.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 644.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 8 | PP2300208289 - Vít xương xốp đường kính 6,5mm, chất liệu Titanium | 22,000,000 | 31.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 15.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 9 | PP2300208290 - Kim Kischner các cỡ, chất liệu thép không gỉ | 15,600,000 | 22.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 10.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 10 | PP2300208291 - Kim Kischner các cỡ, không ren | 19,600,000 | 28.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 13.720.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 11 | PP2300208292 - Nẹp KHX titan 2,0mm, thẳng, 4 lỗ dùng với vít chống long tự khoan | 42,500,000 | 60.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 12 | PP2300208293 - Nẹp KHX titan 2,0mm, thẳng, 6 lỗ dùng với vít chống long tự khoan | 57,500,000 | 82.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 40.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 13 | PP2300208294 - Nẹp KHX titan 2,0mm, thẳng, 16 lỗ dùng với vít chống long tự khoan | 231,600,000 | 330.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 162.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 14 | PP2300208295 - Nẹp KHX titan 2,0mm, cong, 6 lỗ | 132,000,000 | 188.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 92.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 15 | PP2300208296 - Nẹp KHX titan 2,0mm, cong, 8 lỗ | 134,400,000 | 192.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 94.080.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 16 | PP2300208297 - Nẹp KHX titan 2,0/2,3mm, 4 lỗ | 70,000,000 | 100.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 49.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 17 | PP2300208298 - Nẹp KHX titan 2,0/2,3mm, 6 lỗ | 74,000,000 | 105.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 51.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 18 | PP2300208299 - Chỉ thép mềm | 11,040,000 | 15.771.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.728.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 19 | PP2300208300 - Vít nén ép 3,5 mm, các cỡ, titan | 53,900,000 | 77.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 37.730.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 20 | PP2300208301 - Nẹp mini thẳng, các loại, các cỡ, titan | 6,200,000 | 8.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.340.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 21 | PP2300208302 - Nẹp mini mu bàn tay, các loại, các cỡ, titan | 9,000,000 | 12.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 22 | PP2300208303 - Nẹp khóa thẳng dùng vít 2,0mm, chất liệu titan | 32,400,000 | 46.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 22.680.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 23 | PP2300208304 - Nẹp khóa mắt xích xương đòn các cỡ dùng vít 3,5mm | 4,200,000 | 6.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.940.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 24 | PP2300208305 - Nẹp khóa tăng áp bản rộng các cỡ dùng vít 5mm | 4,950,000 | 7.071.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.465.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 25 | PP2300208306 - Nẹp khóa titanium chữ T các loại các cỡ | 46,500,000 | 66.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 32.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 26 | PP2300208307 - Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ | 48,500,000 | 69.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 33.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 27 | PP2300208308 - Nẹp bản nhỏ các cỡ, chất liệu thép không gỉ | 3,600,000 | 5.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.520.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 28 | PP2300208309 - Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ, 4-12 lỗ, xẻ rãnh, có nén ép | 121,600,000 | 173.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 85.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 29 | PP2300208310 - Nẹp khóa titanium mắt xích các cỡ, dày 2,5mm, 4-20 lỗ | 13,700,000 | 19.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 9.590.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 30 | PP2300208311 - Nẹp khóa titanium mắt xích các cỡ, dày 3,0mm, 5-18 lỗ | 302,400,000 | 432.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 211.680.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 31 | PP2300208312 - Nẹp khóa titanium đầu trên, dày 4,0mm, 5-18 lỗ | 24,600,000 | 35.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.220.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 32 | PP2300208313 - Nẹp khóa titanium xương gót các cỡ, dày 2,5mm | 11,900,000 | 17.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 8.330.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 33 | PP2300208314 - Nẹp khóa titanium xương gót các cỡ, dày 2,0mm | 62,500,000 | 89.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 43.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 34 | PP2300208315 - Nẹp khóa titanium bản hẹp các cỡ, dày 4,8mm | 88,550,000 | 126.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 61.985.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 35 | PP2300208316 - Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ, dày 5,2mm | 7,550,000 | 10.785.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.285.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 36 | PP2300208317 - Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ, dày 6,0mm | 113,960,000 | 162.800.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 79.772.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 37 | PP2300208318 - Nẹp khóa titan đầu trên, đầu dưới xương chày dày | 8,500,000 | 12.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 38 | PP2300208319 - Nẹp khóa titan đầu trên, dày 3,8-4,2mm | 290,000,000 | 414.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 203.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 39 | PP2300208320 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ, dày 5,2mm | 100,800,000 | 144.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 70.560.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 40 | PP2300208321 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ, dày 5,7mm | 41,750,000 | 59.642.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.225.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 41 | PP2300208322 - Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ, dày 6,0mm | 75,600,000 | 108.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 52.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 42 | PP2300208323 - Nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương đùi, chất liệu thép không gỉ | 22,500,000 | 32.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 15.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 43 | PP2300208324 - Nẹp khóa titanium xương đòn các cỡ | 12,200,000 | 17.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 8.540.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 44 | PP2300208325 - Nẹp khóa titanium chữ L trái, phải các cỡ | 6,200,000 | 8.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.340.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 45 | PP2300208326 - Nẹp khóa mỏm khuỷu trái/phải các cỡ, vật liệu titanium | 27,200,000 | 38.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 19.040.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 46 | PP2300208327 - Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, titan | 79,200,000 | 113.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 55.440.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 47 | PP2300208328 - Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên, titan | 79,200,000 | 113.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 55.440.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 48 | PP2300208329 - Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ, vật liệu Titanium, sâu móc 18,0/21,0mm | 39,500,000 | 56.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 27.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 49 | PP2300208330 - Nẹp khóa chữ S xương đòn, dày 2,5mm, titan | 270,900,000 | 387.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 189.630.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 50 | PP2300208331 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, loại ngắn/dài | 55,000,000 | 78.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 38.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 51 | PP2300208332 - Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, các cỡ, titanium | 16,400,000 | 23.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.480.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 52 | PP2300208333 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt trong, mặt ngoài | 80,500,000 | 115.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 56.350.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 53 | PP2300208334 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các loại, đa trục | 66,500,000 | 95.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 46.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 54 | PP2300208335 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các loại | 99,600,000 | 142.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 69.720.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 55 | PP2300208336 - Long đen các cỡ, titanium | 7,440,000 | 10.628.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.208.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 56 | PP2300208337 - Nẹp khóa ốp mâm chày, chất liệu Titanium | 46,400,000 | 66.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 32.480.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 57 | PP2300208338 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong/ngoài | 156,000,000 | 222.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 109.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 58 | PP2300208339 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt trong/ngoài | 150,800,000 | 215.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 105.560.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 59 | PP2300208340 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, titan | 51,000,000 | 72.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 35.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 60 | PP2300208341 - Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, trong, phải, trái, các cỡ, Titan | 42,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 61 | PP2300208342 - Nẹp khóa đóng cứng ba khớp cổ chân, đa trục, titan | 18,000,000 | 25.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 62 | PP2300208343 - Vít khóa xương cứng 5,5mm | 3,060,000 | 4.371.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.142.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 63 | PP2300208344 - Vít khóa tianium 3,5mm, tự taro, mũ vít hình lục giác | 225,500,000 | 322.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 157.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 64 | PP2300208345 - Vít khóa tianium 2,7; 3,5mm các cỡ | 700,500,000 | 1.000.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 490.350.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 65 | PP2300208346 - Vít khóa titanium 4,5mm, tự taro, mũ vít hình lục giác | 103,400,000 | 147.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 72.380.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 66 | PP2300208347 - Vít khóa titanium 5,0mm các cỡ | 310,555,000 | 443.650.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 217.388.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 67 | PP2300208348 - Vít xương cứng tự taro cho nẹp đa hướng, đường kính 4,5mm, titanium | 34,650,000 | 49.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 24.255.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 68 | PP2300208349 - Vít chốt khóa dùng với đinh nội tủy rỗng nòng | 47,300,000 | 67.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 33.110.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 69 | PP2300208350 - Đinh titan cồ xương đùi chống xoay | 57,000,000 | 81.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 39.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 70 | PP2300208351 - Vít titan cổ xương đùi dạng đóng | 14,970,000 | 21.385.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 10.479.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 71 | PP2300208352 - Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng, titanium | 26,670,000 | 38.100.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 18.669.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 72 | PP2300208353 - Vít nắp đinh, titan | 4,320,000 | 6.171.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.024.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 73 | PP2300208354 - Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi | 11,200,000 | 16.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.840.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 74 | PP2300208355 - Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng | 10,800,000 | 15.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.560.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 75 | PP2300208356 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, chất liệu titanium | 211,200,000 | 301.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 147.840.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 76 | PP2300208357 - Đinh nội tủy xương đùi, xương chày, 2 loại đinh đặc và đinh mũi khế | 26,000,000 | 37.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 18.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 77 | PP2300208358 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, chất liệu titanium | 136,000,000 | 194.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 95.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 78 | PP2300208359 - Mũi khoan xương các loại đường, thép không gỉ | 240,950,000 | 344.214.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 168.665.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 79 | PP2300208360 - Vít xốp rỗng nòng hai tầng ren các cỡ, titan | 56,000,000 | 80.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 39.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 80 | PP2300208361 - Vít xốp rỗng, titan, các cỡ | 127,000,000 | 181.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 88.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 81 | PP2300208362 - Vít khóa 2,4, 2,7, 3,5 các cỡ, thép không rỉ | 8,000,000 | 11.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 82 | PP2300208363 - Vít neo cố định liên hàm loại tự khoan | 200,000,000 | 285.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 140.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 83 | PP2300208364 - Dây dẫn nước vào ổ khớp trong nội soi chạy máy, có hộp điều khiển | 643,500,000 | 919.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 450.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 84 | PP2300208365 - Dây dẫn nước vào ổ khớp trong nội soi chạy máy, có khóa Luer | 528,000,000 | 754.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 369.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 85 | PP2300208366 - Dụng cụ (lưỡi) bào mòn sụn khớp, đk 3,5, 4,5 và 5,5mm, thiết kế rỗng nòng | 1,064,000,000 | 1.520.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 744.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 86 | PP2300208367 - Dụng cụ (lưỡi) bào mòn sụn khớp, đầu bào hợp kim không gỉ | 1,552,500,000 | 2.217.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.086.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 87 | PP2300208368 - Dụng cụ (lưỡi) mài xương các cỡ, đk 4,0/5,5mm, thiết kế rỗng nòng | 190,000,000 | 271.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 133.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 88 | PP2300208369 - Dụng cụ (lưỡi) mài xương các cỡ, đầu mài oval có 8 rãnh răng | 260,000,000 | 371.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 182.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 89 | PP2300208370 - Dụng cụ cắt đốt trong khớp loại thường | 1,270,000,000 | 1.814.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 889.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 90 | PP2300208371 - Dụng cụ cắt đốt trong khớp bằng sóng radio, bề mặt điện cực lớn, phủ plasma | 774,700,000 | 1.106.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 542.290.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 91 | PP2300208372 - Dụng cụ cắt đốt trong khớp bằng sóng radio, kích hoạt bằng phím trực tiếp trên tay cầm | 2,633,400,000 | 3.762.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.843.380.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 92 | PP2300208373 - Mũi khoan dùng trong nội soi khớp các cỡ, có mấu lật | 900,000,000 | 1.285.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 630.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 93 | PP2300208374 - Mũi khoan dùng trong nội soi khớp các cỡ, rỗng nòng (gồm: 01 mũi khoan dẫn đường, 01 mũi khoan ngược và 01 cây rút chỉ) | 910,000,000 | 1.300.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 637.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 94 | PP2300208375 - Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp các cỡ, chất liệu UHMW polyethylene | 303,000,000 | 432.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 212.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 95 | PP2300208376 - Chỉ siêu bền | 338,400,000 | 483.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 236.880.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 96 | PP2300208377 - Trocar dùng trong nội soi khớp các cỡ, tích hợp khóa ba lớp | 75,000,000 | 107.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 52.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 97 | PP2300208378 - Trocar dùng trong nội soi khớp các cỡ, ống có ren xoắn, có cổng bên | 57,500,000 | 82.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 40.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 98 | PP2300208379 - Vit cố định dây chằng tự tiêu, chất liệu PLLA (Poly-L-Lactic Acid) kết hợp với Hydroxyapatite (HA) | 450,000,000 | 642.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 315.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 99 | PP2300208380 - Vít cố định mảnh ghép dây chằng, chất liệu titanium và Polyester | 800,000,000 | 1.142.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 560.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 100 | PP2300208381 - Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá | 5,638,800,000 | 8.055.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.947.160.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 101 | PP2300208382 - Vít cố định mảnh ghép dây chằng với cơ chế khóa bên trong, tối đa gân và tối thiểu lực siết | 4,300,500,000 | 6.143.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.010.350.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 102 | PP2300208383 - Dụng cụ khâu sụn chêm | 232,650,000 | 332.357.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 162.855.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 103 | PP2300208384 - Dụng cụ khâu (cây đẩy chỉ) | 325,000,000 | 464.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 227.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 104 | PP2300208385 - Kim lưỡi gà | 200,000,000 | 285.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 140.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 105 | PP2300208386 - Dụng cụ cắt chỉ sụn chêm các loại | 52,500,000 | 75.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 36.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 106 | PP2300208387 - Vít neo khớp tự tiêu các cỡ, kết hợp sẵn với tay đóng, chất liệu PLLA phủ HA, kèm 1 sợi chỉ | 463,200,000 | 661.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 324.240.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 107 | PP2300208388 - Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn có nút thắt | 860,000,000 | 1.228.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 602.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 108 | PP2300208389 - Vít neo tự tiêu 4,75mm kèm chỉ dẹt siêu bền | 1,110,000,000 | 1.585.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 777.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 109 | PP2300208390 - Vít neo tự tiêu 2,9mm dùng cho kỹ thuật khâu sụn không nút thắt | 890,000,000 | 1.271.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 623.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 110 | PP2300208391 - Vít chỉ neo đóng sụn, chất liệu PLLA phủ HA, kèm 2 chỉ siêu bền | 482,500,000 | 689.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 337.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 111 | PP2300208392 - Vít chỉ tự tiêu các cỡ, chất liệu PLLA phủ HA, kèm 2-3 sợi chỉ siêu bền | 595,000,000 | 850.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 416.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 112 | PP2300208393 - Vít chỉ chất liệu PEEK - OPTIMA, neo đóng với ren hình ngạnh mọc ngang | 960,000,000 | 1.371.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 672.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 113 | PP2300208394 - Chỉ dẹt siêu bền | 210,000,000 | 300.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 147.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 114 | PP2300208395 - Ximăng sinh học không kháng sinh, độ nhớt thấp | 7,000,000 | 10.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 115 | PP2300208396 - Ximăng sinh học có kháng sinh | 24,000,000 | 34.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 116 | PP2300208397 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng sứ/sứ | 2,780,000,000 | 3.971.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.946.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 117 | PP2300208398 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE | 1,650,000,000 | 2.357.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.155.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 118 | PP2300208399 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE có vitamin E | 2,200,000,000 | 3.142.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.540.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 119 | PP2300208400 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Biolox Ceramic on XPE có vitamin E, chỏm 28/32/36mm | 2,552,000,000 | 3.645.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.786.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 120 | PP2300208401 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, CoCr on XPE có vitamin E, chỏm 28/32/36mm | 367,500,000 | 525.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 257.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 121 | PP2300208402 - Bộ Khớp háng bán phần có xi măng, chuôi khớp bằng thép không gỉ đánh bóng, chỏm CoCr, góc cổ CCD nghiêng 125 độ | 80,000,000 | 114.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 56.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 122 | PP2300208403 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng | 3,049,200,000 | 4.356.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.134.440.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 123 | PP2300208404 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài TiAl6V4 phủ HA, kiểu chuôi lắp ghép Modular | 1,242,000,000 | 1.774.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 869.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 124 | PP2300208405 - Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng phủ nhám plasma | 3,322,530,000 | 4.746.471.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.325.771.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 125 | PP2300208406 - Bộ khớp gối toàn phần lồi cầu xương đùi CoCr, mâm chày 6 kích cỡ phân biệt trái, phải | 1,202,400,000 | 1.717.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 841.680.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 126 | PP2300208407 - Bộ khớp gối toàn phần thay lại lồi cầu CoCr 6 cỡ mỗi bên từ 1-6 và 2 bên trái-phải, lớp lót liên kết chéo bổ sung E-XPE, thiết kế bánh chè dạng vòm | 80,080,000 | 114.400.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 56.056.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 127 | PP2300208408 - Bộ khớp gối toàn phần có xi công nghệ cân bằng đẳng cự | 2,100,000,000 | 3.000.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.470.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 128 | PP2300208409 - Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương | 1,140,000,000 | 1.628.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 798.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 129 | PP2300208410 - Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn dây chằng chéo | 232,000,000 | 331.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 162.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 130 | PP2300208411 - Bộ khớp gối toàn phần có xi linh động/cố định | 40,000,000 | 57.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 28.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 131 | PP2300208412 - Vít cột sống đa trục titanium và vít khóa trong các cỡ | 4,110,400,000 | 5.872.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.877.280.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 132 | PP2300208413 - Vít cột sống đa trục bước ren đôi và vít khóa trong các cỡ | 1,392,000,000 | 1.988.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 974.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 133 | PP2300208414 - Vít đa trục ren đôi kèm vít khóa trong các cỡ, chất liệu titan | 5,759,200,000 | 8.227.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.031.440.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 134 | PP2300208415 - Vít đa trục mũ vít bước ren vuông | 399,000,000 | 570.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 279.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 135 | PP2300208416 - Nẹp dọc tròn, chất liệu titan, đường kính 5,5mm | 716,760,000 | 1.023.942.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 501.732.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 136 | PP2300208417 - Nẹp dọc cột sống lưng ngực đk 6,0mm | 35,700,000 | 51.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 24.990.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 137 | PP2300208418 - Nẹp ngang các cỡ thiết kế 2 đầu cố định bằng 3 vít khóa trong hình hoa thị | 164,700,000 | 235.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 115.290.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 138 | PP2300208419 - Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ | 660,000,000 | 942.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 462.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 139 | PP2300208420 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ các cỡ, cấu tạo 1 khoang lớn, góc ưỡn chèn trong 7 độ | 24,000,000 | 34.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 140 | PP2300208421 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng các cỡ chống dịch chuyển | 576,000,000 | 822.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 403.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 141 | PP2300208422 - Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng dạng khoang chống trượt | 3,400,000,000 | 4.857.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.380.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 142 | PP2300208423 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng thẳng, có đầu nhọn và phẳng | 1,039,360,000 | 1.484.800.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 727.552.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 143 | PP2300208424 - Vít cột sống đa trục hợp kim Ti6Al4V ELI kèm vít khoá trong loại 2 vùng ren | 2,272,500,000 | 3.246.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.590.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 144 | PP2300208425 - Vít cột sống đa trục hợp kim Ti-6Al-7Nb kèm vít khoá trong | 2,456,250,000 | 3.508.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.719.375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 145 | PP2300208426 - Nẹp dọc cột sống Ti6Al4V ELI, đk 5,5mm | 176,400,000 | 252.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 123.480.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 146 | PP2300208427 - Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng chất liệu PEEK OPTIMA các size | 784,000,000 | 1.120.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 548.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 147 | PP2300208428 - Vít đa trục thiết kế ren dẫn từ kép đến bốn cơ chế khóa mặt bích xoắn | 637,500,000 | 910.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 446.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 148 | PP2300208429 - Vít ốc khóa trong cho vít đa trục đầu mũ vít hình tulip | 114,750,000 | 163.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 80.325.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 149 | PP2300208430 - Nẹp dọc cho vít đa trục đk 5,5mm | 26,100,000 | 37.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 18.270.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 150 | PP2300208431 - Nẹp nối ngang cột sống lưng ngực, chiều dài cố định | 72,000,000 | 102.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 50.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 151 | PP2300208432 - Vít đa trục thiết kế hai luồng ren cơ chế khóa mặt bích xoắn | 414,000,000 | 591.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 289.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 152 | PP2300208433 - Vít ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, cơ chế khóa mặt bích xoắn | 60,750,000 | 86.785.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 42.525.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 153 | PP2300208434 - Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, cơ chế khóa mặt bích xoắn | 84,000,000 | 120.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 58.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 154 | PP2300208435 - Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, có vạch chia độ sâu | 105,000,000 | 150.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 73.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 155 | PP2300208436 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, độ ưỡn ≥ 5°, các cỡ | 195,000,000 | 278.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 136.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 156 | PP2300208437 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, độ ưỡn ≥ 5°, các cỡ | 56,000,000 | 80.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 39.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 157 | PP2300208438 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa, độ ưỡn ≥ 7° | 136,000,000 | 194.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 95.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 158 | PP2300208439 - Vít tự taro, tự khoan cho miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa | 90,000,000 | 128.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 63.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 159 | PP2300208440 - Vít khóa trong mổ cổ lối sau các cỡ, titanium | 40,000,000 | 57.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 28.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 160 | PP2300208441 - Vít cứng đa trục mổ cổ lối sau các cỡ | 200,000,000 | 285.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 140.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 161 | PP2300208442 - Nẹp dọc mổ cổ lối sau phủ CoCr các cỡ | 16,800,000 | 24.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.760.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 162 | PP2300208443 - Vít đa trục cột sống cổ sau góc xoay 80° | 132,000,000 | 188.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 92.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 163 | PP2300208444 - Vít ốc khóa trong dạng hình sao cột sống cổ sau | 32,400,000 | 46.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 22.680.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 164 | PP2300208445 - Nẹp dọc cột sống cổ đk ≥ 3,5mm và < 4mm | 7,800,000 | 11.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.460.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 165 | PP2300208446 - Nẹp cổ trước dài 10-18mm, cong 18 độ | 12,000,000 | 17.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 8.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 166 | PP2300208447 - Nẹp cổ trước dài từ 26-38mm và 41mm, cong 18 độ | 39,600,000 | 56.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 27.720.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 167 | PP2300208448 - Nẹp cổ trước dài từ 42-63mm, cong 18 độ | 52,000,000 | 74.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 36.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 168 | PP2300208449 - Vít hợp kim dùng cho nẹp cổ trước các cỡ, tự khoan/tự taro | 12,000,000 | 17.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 8.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 169 | PP2300208450 - Vít cổ trước tự khóa | 28,800,000 | 41.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 20.160.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 170 | PP2300208451 - Nẹp cổ trước một tầng | 24,000,000 | 34.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 171 | PP2300208452 - Nẹp cổ trước hai tầng | 39,600,000 | 56.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 27.720.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 172 | PP2300208453 - Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 1 tầng | 42,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 173 | PP2300208454 - Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 2 tầng | 88,000,000 | 125.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 61.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 174 | PP2300208455 - Vít cột sống cổ trước cho nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, các cỡ | 120,000,000 | 171.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 84.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 175 | PP2300208456 - Kim chọc dò cuống sống dùng cho xi măng có bóng | 24,000,000 | 34.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 176 | PP2300208457 - Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng kép) | 24,411,860,000 | 34.874.085.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.088.302.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 177 | PP2300208458 - Bộ bơm xi măng có bóng | 8,706,700,000 | 12.438.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.094.690.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 178 | PP2300208459 - Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng, 13G | 994,500,000 | 1.420.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 696.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 179 | PP2300208460 - Bộ dụng cụ đổ xi măng loại không bóng với xi măng có độ kết dính cao | 352,000,000 | 502.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 246.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 180 | PP2300208461 - Bộ bơm xi măng cột sống sử dụng bơm áp lực cao dạng súng | 1,667,540,000 | 2.382.200.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.167.278.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 181 | PP2300208462 - Bộ bơm xi măng có bóng loại kim 13G | 1,392,000,000 | 1.988.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 974.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 182 | PP2300208463 - Bộ bơm xi măng có bóng loại kim 11G | 2,610,000,000 | 3.728.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.827.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 183 | PP2300208464 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng | 2,830,230,000 | 4.043.185.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.981.161.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 184 | PP2300208465 - Mũi khoan xoắn dùng với vít titan đường kính 2mm | 118,800,000 | 169.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 83.160.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 185 | PP2300208466 - Clip titan kẹp phình mạch máu não | 48,400,000 | 69.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 33.880.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 186 | PP2300208467 - Dẫn lưu dịch não tủy ngoài kiểu tiêu chuẩn kèm catheter dẫn lưu não thất | 10,500,000 | 15.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.350.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 187 | PP2300208468 - Dẫn lưu dịch não tủy trong áp lực trung bình với catheter phủ barium | 111,240,000 | 158.914.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 77.868.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 188 | PP2300208469 - Bộ dẫn lưu áp lực âm Smart dạng lò xo | 56,250,000 | 80.357.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 39.375.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 189 | PP2300208470 - Dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon | 60,800,000 | 86.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 42.560.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 190 | PP2300208471 - Dẫn lưu não thất ổ bụng có thể điểu chỉnh áp lực kèm khoang delta chống hiện tượng siphon | 216,960,000 | 309.942.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 151.872.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 191 | PP2300208472 - Nẹp đóng sọ titan cỡ 16mm không dùng vít | 3,960,000 | 5.657.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.772.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 192 | PP2300208473 - Miếng vá sọ titan cỡ 100x120mm | 9,600,000 | 13.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.720.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 193 | PP2300208474 - Miếng vá sọ titan cỡ 206x123mm | 16,500,000 | 23.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 194 | PP2300208475 - Vít titan các cỡ dùng cho miếng vá sọ với thiết kế mũ có lỗ docking guide | 12,800,000 | 18.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 8.960.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 195 | PP2300208476 - Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x2,5cm, tự dính | 11,600,000 | 16.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 8.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 196 | PP2300208477 - Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x2,5cm | 23,500,000 | 33.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 197 | PP2300208478 - Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x7,5cm | 6,600,000 | 9.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.620.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 198 | PP2300208479 - Miếng vá màng cứng cỡ 5x5cm | 7,000,000 | 10.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 199 | PP2300208480 - Miếng vá sọ titan cỡ 150x150mm | 15,500,000 | 22.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 10.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 200 | PP2300208481 - Miếng vá sọ titan 3D cỡ 200x200x0,6mm | 20,500,000 | 29.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 14.350.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 201 | PP2300208482 - Miếng vá màng cứng cỡ 6x8cm | 65,000,000 | 92.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 45.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 202 | PP2300208483 - Xương ghép nhân tạo loại 5,0cc vật liệu thủy tinh hoạt tính | 780,300,000 | 1.114.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 546.210.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 203 | PP2300208484 - Xương ghép nhân tạo loại 7,5cc | 36,000,000 | 51.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 25.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 204 | PP2300208485 - Xương ghép nhân tạo loại vật liệu thủy tinh hoạt tính 10,0cc | 685,440,000 | 979.200.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 479.808.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 205 | PP2300208486 - Xương ghép nhân tạo loại < 5cm | 44,000,000 | 62.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 30.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 206 | PP2300208487 - Xương ghép nhân tạo loại > 5cm | 56,000,000 | 80.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 39.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 207 | PP2300208488 - Xương ghép nhân tạo 12,5cm3, loại có thể pha kháng sinh | 246,500,000 | 352.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 172.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 208 | PP2300208489 - Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột mềm 2,5cc | 51,000,000 | 72.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 35.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 209 | PP2300208490 - Xương ghép nhân tạo loại vật liệu thủy tinh hoạt tính 2,5cc | 817,600,000 | 1.168.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 572.320.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 210 | PP2300208491 - Xương ghép nhân tạo Nano HA 2cc | 128,000,000 | 182.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 89.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 211 | PP2300208492 - Xương ghép nhân tạo Nano HA 5cc | 450,000,000 | 642.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 315.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 212 | PP2300208493 - Xương ghép nhân tạo Nano HA 10cc | 690,000,000 | 985.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 483.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 213 | PP2300208494 - Xương sinh học 1cc dạng thủy tinh sinh học | 117,000,000 | 167.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 81.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 214 | PP2300208495 - Xương sinh học 2,5cc dạng thủy tinh sinh học | 36,500,000 | 52.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 25.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 215 | PP2300208496 - Xương sinh học 5cc dạng thủy tinh sinh học | 45,900,000 | 65.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 32.130.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 216 | PP2300208497 - Xương sinh học 10cc dạng thủy tinh sinh học | 71,400,000 | 102.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 49.980.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 217 | PP2300208498 - Xương nhân tạo 5cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 22,400,000 | 32.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 15.680.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 218 | PP2300208499 - Xương nhân tạo 10cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 29,000,000 | 41.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 20.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 219 | PP2300208500 - Xương nhân tạo 15cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 44,000,000 | 62.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 30.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 220 | PP2300208501 - Xương nhân tạo 20cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 52,500,000 | 75.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 36.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 221 | PP2300208502 - Xương nhân tạo 30cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương | 64,400,000 | 92.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 45.080.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 222 | PP2300208503 - Xương nhân tạo 2cc, dạng hình trụ | 48,000,000 | 68.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 33.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 223 | PP2300208504 - Xương nhân tạo 5cc, dạng mảnh | 80,000,000 | 114.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 56.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 224 | PP2300208505 - Cây đẩy chỉ | 500,000,000 | 714.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 350.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 225 | PP2300208506 - Cây móc chỉ | 590,000,000 | 842.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 413.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 226 | PP2300208507 - Sụn nhân tạo kích thước 2 x 2 cm | 244,800,000 | 349.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 171.360.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 227 | PP2300208508 - Lưỡi tạo tổn thương dưới sụn | 46,400,000 | 66.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 32.480.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 228 | PP2300208509 - Sụn nhân tạo kích thước 5 x 5 cm | 147,200,000 | 210.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 103.040.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 229 | PP2300208510 - Dụng cụ tạo tổn thương dưới sụn | 33,400,000 | 47.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 23.380.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 230 | PP2300208511 - Gân nhân tạo | 360,000,000 | 514.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 252.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 231 | PP2300208512 - Chốt cố định gân | 40,000,000 | 57.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 28.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 232 | PP2300208513 - Neo cố định gân | 20,000,000 | 28.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 14.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 233 | PP2300208514 - Vít đa trục rỗng nòng qua da kèm vít khóa trong, góc nghiêng 50 độ | 2,543,400,000 | 3.633.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.780.380.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 234 | PP2300208515 - Vít đa trục rỗng nòng titanium, tự taro, góc nghiêng 60 độ | 124,800,000 | 178.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 87.360.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 235 | PP2300208516 - Vít ốc khóa dùng cho vít đa trục rỗng nòng | 16,000,000 | 22.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 236 | PP2300208517 - Vít đa trục cột sống lưng kèm vít khóa trong | 139,200,000 | 198.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 97.440.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 237 | PP2300208518 - Nẹp dọc uốn sẵn 23 độ | 1,266,237,000 | 1.808.910.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 886.365.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 238 | PP2300208519 - Que luồn dưới da sử dụng hỗ trợ đặt Shunt | 69,000,000 | 98.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 48.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 239 | PP2300208520 - Dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheter dẫn lưu não thất | 88,000,000 | 125.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 61.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 240 | PP2300208521 - Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài | 17,400,000 | 24.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.180.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 241 | PP2300208522 - Vít dùng cố định lưới vá sọ não tự khoan, tự taro đường kính 1,5mm;1,6mm | 195,000,000 | 278.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 136.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 242 | PP2300208523 - Lưới vá sọ titan cỡ 50x56 mm | 15,000,000 | 21.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 10.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 243 | PP2300208524 - Lưới vá sọ titan cỡ 77x113 mm | 57,200,000 | 81.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 40.040.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 244 | PP2300208525 - Lưới vá sọ titan cỡ 148x148 mm | 117,600,000 | 168.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 82.320.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 245 | PP2300208526 - Miếng tái tạo màng cứng 5x5 cm | 105,000,000 | 150.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 73.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 246 | PP2300208527 - Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp | 1,600,000,000 | 2.285.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.120.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 247 | PP2300208528 - Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần dùng cho xương khớp | 41,440,000 | 59.200.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.008.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 248 | PP2300208529 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (6x8cm) | 165,600,000 | 236.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 115.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 249 | PP2300208530 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x15cm) | 290,400,000 | 414.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 203.280.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 250 | PP2300208531 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x25cm) | 375,200,000 | 536.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 262.640.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 251 | PP2300208532 - Vật liệu cầm máu tự tiêu cỡ 5,0 x 5,0cm | 58,000,000 | 82.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 40.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 252 | PP2300208533 - Vật liệu cầm máu tự tiêu cỡ 9 x 8cm | 122,000,000 | 174.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 85.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 253 | PP2300208534 - Kim đốt lạnh sóng cao tần | 2,530,000,000 | 3.614.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.771.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 254 | PP2300208535 - Bộ kim đốt sóng cao tần | 1,264,000,000 | 1.805.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 884.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 255 | PP2300208536 - Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài | 898,620,000 | 1.283.742.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 629.034.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 256 | PP2300208537 - Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio cầm máu | 603,750,000 | 862.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 422.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 257 | PP2300208538 - Lưỡi bào khớp | 498,750,000 | 712.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 349.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 258 | PP2300208539 - Dây nước chạy máy trong nội soi | 151,200,000 | 216.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 105.840.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 259 | PP2300208540 - Chỉ khâu gân | 155,400,000 | 222.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 108.780.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 260 | PP2300208541 - Lưỡi bào mài xương trong nội soi khớp | 60,000,000 | 85.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 42.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 261 | PP2300208542 - Mũi khoan cho vít treo gân | 450,000,000 | 642.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 315.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 262 | PP2300208543 - vít khóa trong bước ren vuông | 360,000,000 | 514.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 252.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 263 | PP2300208544 - Nẹp cổ lối trước 1 tầng loại có vòng chặn | 50,400,000 | 72.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 35.280.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 264 | PP2300208545 - Nẹp cổ lối trước 2 tầng loại có vòng chặn | 196,800,000 | 281.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 137.760.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 265 | PP2300208546 - Nẹp cổ lối trước 3 tầng loại có vòng chặn | 52,200,000 | 74.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 36.540.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 266 | PP2300208547 - Vít cột sống cổ lối trước dùng với vít 4,0/4,5mm | 153,000,000 | 218.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 107.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 267 | PP2300208548 - Vít cột sống cổ lối sau có góc dao động 60 độ | 295,200,000 | 421.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 206.640.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 268 | PP2300208549 - Vít (ốc) khóa trong cho vít cột sống cổ lối sau, hợp kim titanium | 54,000,000 | 77.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 37.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 269 | PP2300208550 - Nẹp dọc cổ sau loại thanh thẳng, đường kính 3,5/4,0mm | 18,000,000 | 25.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 270 | PP2300208551 - Nẹp dọc uốn sẵn cổ sau | 30,600,000 | 43.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 21.420.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 271 | PP2300208552 - Nẹp nối vùng cổ - ngực, 2 đầu khác biệt | 18,000,000 | 25.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 272 | PP2300208553 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, thiết kế có răng, cao 4-16mm | 93,600,000 | 133.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 65.520.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 273 | PP2300208554 - Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm vít khóa tự taro | 87,000,000 | 124.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 60.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 274 | PP2300208555 - Nẹp khóa thẳng, vít 1,5mm, chất liệu titanium | 21,600,000 | 30.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 15.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 275 | PP2300208556 - Nẹp khóa chữ Y , vít 1,5mm, chất liệu titanium các cỡ | 37,800,000 | 54.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 26.460.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 276 | PP2300208557 - Nẹp khóa chữ Y, vít 2,0mm, chất liệu titanium các cỡ | 37,800,000 | 54.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 26.460.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 277 | PP2300208558 - Vít khóa đường kính 1,5mm, chất liệu titanium các cỡ | 90,000,000 | 128.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 63.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 278 | PP2300208559 - Vít khóa đường kính 2,0mm, chất liệu titanium các cỡ | 121,500,000 | 173.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 85.050.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 279 | PP2300208560 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay trái/phải các loại, tianium | 135,000,000 | 192.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 94.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 280 | PP2300208561 - Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ trái/phải các loại, tianium | 39,000,000 | 55.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 27.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 281 | PP2300208562 - Vit khóa đa hướng 2,7mm, cho nẹp khóa đa hướng, tự taro, titanium | 46,800,000 | 66.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 32.760.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 282 | PP2300208563 - Vít khóa đường kính 2,7mm dùng cho nẹp đa hướng, tự taro các loại, titanium | 39,600,000 | 56.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 27.720.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 283 | PP2300208564 - Vít xương cứng đường kính 2,7mm, toàn ren, tự taro, titanium | 7,200,000 | 10.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.040.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 284 | PP2300208565 - Nẹp khóa đa hướng nén ép bản nhỏ, dày 3,2/3,8/4,0 các loại, titanium | 162,000,000 | 231.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 113.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 285 | PP2300208566 - Nẹp khóa đa hướng xương đòn tái tạo mặt các loại, Titanium | 90,000,000 | 128.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 63.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 286 | PP2300208567 - Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài các loại, titanium | 90,000,000 | 128.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 63.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 287 | PP2300208568 - Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu trên xương chày mặt trong các loại,titanium | 45,000,000 | 64.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 31.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 288 | PP2300208569 - Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu dưới xương chày mặt trong các loại, titanium | 45,000,000 | 64.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 31.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 289 | PP2300208570 - Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu dưới xương chày mặt trước ngoài các loại, titanium | 45,000,000 | 64.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 31.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 290 | PP2300208571 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm, toàn ren, tự taro, Vật liệu titanium | 27,000,000 | 38.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 18.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 291 | PP2300208572 - Vít khóa đường kính 3.5mm dùng cho nẹp đa hướng, tự taro các loại, Vật liệu Titanium | 371,250,000 | 530.357.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 259.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 292 | PP2300208573 - Vit khóa đa hướng 3.5mm, cho nẹp khóa đa hướng, tự taro, Vật liệu Titanium | 292,500,000 | 417.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 204.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 293 | PP2300208574 - Vít khóa xốp rỗng nòng cho nẹp đa hướng, đường kính 4.0mm, các loại, Vật liệu titanium | 54,000,000 | 77.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 37.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 294 | PP2300208575 - Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da | 175,500,000 | 250.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 122.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 295 | PP2300208576 - Vít đa trục rỗng nòng qua da kèm vít khóa trong, góc nghiêng 40 độ | 1,417,500,000 | 2.025.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 992.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 296 | PP2300208577 - Kim chọc dẫn đường, dùng cho vít qua da | 34,800,000 | 49.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 24.360.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 297 | PP2300208578 - Khớp vai bán phần có xi măng | 325,000,000 | 464.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 227.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 298 | PP2300208579 - Khớp vai toàn phần không xi măng | 665,000,000 | 950.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 465.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 299 | PP2300208580 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, Metal on PE | 670,000,000 | 957.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 469.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 300 | PP2300208581 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong, góc cổ thân chuôi 126 độ, Ceramic on PE. | 750,000,000 | 1.071.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 525.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 301 | PP2300208582 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, Ceramic on Ceramic | 950,000,000 | 1.357.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 665.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 302 | PP2300208583 - Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương | 270,000,000 | 385.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 189.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 303 | PP2300208584 - Khớp háng toàn phần không xi măng thay lại, thiết kế riêng cho từng bệnh nhân. | 840,000,000 | 1.200.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 588.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 304 | PP2300208585 - Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng. | 600,000,000 | 857.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 420.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 305 | PP2300208586 - Vít khóa xương 7,5mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ | 16,000,000 | 22.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 306 | PP2300208587 - Vít khóa 5,5mm, xương xốp, các cỡ, titan | 72,000,000 | 102.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 50.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 307 | PP2300208588 - Vít nén ép 2,0 mm, các cỡ, titan | 72,000,000 | 102.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 50.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 308 | PP2300208589 - Vít xốp 6,5mm, titan, ren bán phần | 5,000,000 | 7.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 309 | PP2300208590 - Vít khoá 5,0mm, các cỡ, titan | 15,000,000 | 21.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 10.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 310 | PP2300208591 - Vít khoá rỗng nòng, xương xốp, 7,3mm, các cỡ, titan | 17,850,000 | 25.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.495.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 311 | PP2300208592 - Vít khoá xương xốp 5,0mm, các cỡ, titan | 4,675,000 | 6.678.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.272.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 312 | PP2300208593 - Vít nén 4,5mm, các cỡ, titan dùng cho nẹp đầu trên xương đùi | 2,275,000 | 3.250.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.592.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 313 | PP2300208594 - Nẹp khóa mắt xích, chất liệu titan | 72,000,000 | 102.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 50.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 314 | PP2300208595 - Vít khóa đường kính 3,5mm nẹp mắt xích | 280,000,000 | 400.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 196.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 315 | PP2300208596 - Nẹp khóa bản nhỏ lỗ kép loại nén ép , chất liệu titan | 75,000,000 | 107.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 52.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 316 | PP2300208597 - Vít xương cứng 3,5mm, tự taro | 18,500,000 | 26.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.950.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 317 | PP2300208598 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn, chất liệu Titanium | 92,000,000 | 131.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 64.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 318 | PP2300208599 - Vít xương xốp 4,0mm, chất liệu titan | 37,500,000 | 53.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 26.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 319 | PP2300208600 - Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ | 73,500,000 | 105.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 51.450.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 320 | PP2300208601 - Nẹp khóa thân xương mác các cỡ | 51,500,000 | 73.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 36.050.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 321 | PP2300208602 - Nẹp khóa bản hẹp lỗ kép loại nén ép , chất liệu titan | 77,000,000 | 110.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 53.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 322 | PP2300208603 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các cỡ, chất liệu titan | 109,490,000 | 156.414.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 76.643.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 323 | PP2300208604 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các loại, chất liệu titan | 103,000,000 | 147.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 72.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 324 | PP2300208605 - Vít xương xốp đường kính 6,5, vật liệu Titanium | 60,000,000 | 85.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 42.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 325 | PP2300208606 - Nẹp khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan | 77,000,000 | 110.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 53.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 326 | PP2300208607 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titan | 95,500,000 | 136.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 66.850.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 327 | PP2300208608 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày | 109,000,000 | 155.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 76.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 328 | PP2300208609 - Vít khoá đinh nội tủy, đk 4,0mm | 42,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 329 | PP2300208610 - Vít khoá đinh nội tủy, đk 4,8mm | 42,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 330 | PP2300208611 - Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng, titan | 17,100,000 | 24.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.970.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 331 | PP2300208612 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi | 109,000,000 | 155.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 76.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 332 | PP2300208613 - Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng | 76,000,000 | 108.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 53.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 333 | PP2300208614 - Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi | 109,000,000 | 155.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 76.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 334 | PP2300208615 - Vít chốt cổ xương đùi | 18,000,000 | 25.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 335 | PP2300208616 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ đầu trái/phải các loại | 54,500,000 | 77.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 38.150.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 336 | PP2300208617 - Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 3 tầng | 36,000,000 | 51.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 25.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 337 | PP2300208618 - Miếng ghép bù xương lồi cầu, dành cho khớp thay lại | 46,400,000 | 66.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 32.480.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 338 | PP2300208619 - Miếng ghép bù xương mâm chày, dành cho khớp thay lại | 23,200,000 | 33.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.240.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 339 | PP2300208620 - Chuôi nối dài xương đùi, dành cho khớp thay lại | 64,640,000 | 92.342.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 45.248.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 340 | PP2300208621 - Chuôi nối dài xương chày, dành cho khớp thay lại | 51,840,000 | 74.057.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 36.288.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 341 | PP2300208622 - Đầu chuyển trục, dành cho khớp thay lại | 19,360,000 | 27.657.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 13.552.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 342 | PP2300208623 - Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương | 1,230,000,000 | 1.757.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 861.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 343 | PP2300208624 - Nẹp dọc cho vít đa trục bán động | 57,750,000 | 82.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 40.425.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 344 | PP2300208625 - Vít khóa trong vít đa trục bán động | 126,000,000 | 180.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 88.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 345 | PP2300208626 - Vít neo 4.75mm | 1,110,000,000 | 1.585.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 777.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 346 | PP2300208627 - Nẹp chống shock với khớp động | 150,000,000 | 214.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 105.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 347 | PP2300208628 - Vít đa trục đồng bộ nẹp vít cố định động kèm vít khóa trong | 325,000,000 | 464.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 227.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 348 | PP2300208629 - Miếng ghép đĩa đệm đường bên | 700,000,000 | 1.000.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 490.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 349 | PP2300208630 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x20cm) | 295,200,000 | 421.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 206.640.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 350 | PP2300208631 - Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x30cm) | 443,200,000 | 633.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 310.240.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 351 | PP2300208632 - Miếng dán trị sẹo (4x30cm) | 642,400,000 | 917.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 449.680.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 352 | PP2300208633 - Nẹp xương sọ hình tròn dùng vít 1,5mm; 1,6mm các loại | 67,500,000 | 96.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 47.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 353 | PP2300208634 - Vít titan chống long tự khoan, tự taro 1,65mm/2,0mm | 420,000,000 | 600.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 294.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 354 | PP2300208635 - Nẹp titan 2,0mm thẳng, có khóa vít | 86,000,000 | 122.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 60.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 355 | PP2300208636 - Nẹp titan, dày 2,0mm, góc hàm, 7x18 lỗ | 90,000,000 | 128.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 63.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 356 | PP2300208637 - Nẹp titan, dày 2,0mm, góc hàm, 7x 20 lỗ | 90,000,000 | 128.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 63.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 357 | PP2300208638 - Vít titan 2,0mm dùng cho nẹp hàm | 134,000,000 | 191.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 93.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 358 | PP2300208639 - Vít titan 2,0mm, có khóa vít | 134,000,000 | 191.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 93.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 359 | PP2300208640 - Vít titan 2,3mm có khóa vít | 150,000,000 | 214.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 105.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 360 | PP2300208641 - Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít | 200,000,000 | 285.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 140.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 361 | PP2300208642 - Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ | 290,000,000 | 414.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 203.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 362 | PP2300208643 - Đĩa đệm cột sống lưng lối bên | 640,000,000 | 914.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 448.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 363 | PP2300208644 - Vít đa trục cột sống lưng kèm vít khóa trong các cỡ | 930,000,000 | 1.328.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 651.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 364 | PP2300208645 - Nẹp dọc cột sống lưng uốn sẵn | 52,500,000 | 75.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 36.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 365 | PP2300208646 - Nẹp chữ L trái, phải 6 lỗ tự tiêu | 341,000,000 | 487.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 238.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 366 | PP2300208647 - Nẹp thẳng 8 lỗ tự tiêu | 366,750,000 | 523.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 256.725.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 367 | PP2300208648 - Nẹp thẳng 22 lỗ tự tiêu | 635,000,000 | 907.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 444.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 368 | PP2300208649 - Vít tự tiêu đường kính 2,1mm | 1,312,500,000 | 1.875.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 918.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 369 | PP2300208650 - Lưới tạo hình ổ mắt tự tiêu các cỡ | 57,500,000 | 82.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 40.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 370 | PP2300208651 - Lưới tạo hình ổ mắt titan dùng vít 1,5mm | 33,625,000 | 48.035.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 23.537.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 371 | PP2300208652 - Nẹp thẳng 8 lỗ dùng vít 1,5mm | 16,500,000 | 23.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.550.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 372 | PP2300208653 - Nẹp thẳng 16 lỗ dùng vít 1,5mm | 66,000,000 | 94.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 46.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 373 | PP2300208654 - Vít titanium tự khoan tự taro các cỡ đường kính 1,5mm | 148,750,000 | 212.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 104.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 374 | PP2300208655 - Nẹp hàm thẳng 6 lỗ dùng vít 2,3mm | 54,000,000 | 77.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 37.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 375 | PP2300208656 - Nẹp hàm thẳng 8 lỗ dùng vít 2,3mm | 57,000,000 | 81.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 39.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 376 | PP2300208657 - Nẹp hàm thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn dùng vít 2,3mm | 41,000,000 | 58.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 28.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 377 | PP2300208658 - Nẹp mặt thẳng 4 lỗ cho vít 2,0 mm | 21,600,000 | 30.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 15.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 378 | PP2300208659 - Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2,0 mm | 23,900,000 | 34.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.730.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 379 | PP2300208660 - Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2,0 mm | 15,400,000 | 22.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 10.780.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 380 | PP2300208661 - Vít mini titan hàm mặt các cỡ | 205,000,000 | 292.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 143.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 381 | PP2300208662 - Dây bơm nước dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống | 125,000,000 | 178.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 87.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 382 | PP2300208663 - Bộ kim định vị | 117,500,000 | 167.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 82.250.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 383 | PP2300208664 - Mũi mài tròn rãnh khế dùng cho nội soi cột sống | 200,000,000 | 285.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 140.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 384 | PP2300208665 - Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống | 260,000,000 | 371.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 182.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 385 | PP2300208666 - Điện cực đốt bằng sóng radio cao tần | 900,000,000 | 1.285.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 630.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 386 | PP2300208667 - Mũi mài gập góc dùng cho phẫu thuật nội soi cốt sống | 150,000,000 | 214.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 105.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 387 | PP2300208668 - Bộ phụ kiện dành cho nội soi cột sống | 42,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xương cứng đường kính 3,5, chất liệu thép không gỉ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208282 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xương cứng 3,5mm, titanium, toàn ren, tự taro kèm trợ cụ tương thích |
|
| Mã phần lô | PP2300208283 |
| Giá từng phần lô | 36,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xương cứng đường kính 4,5, chất liệu thép không gỉ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208284 |
| Giá từng phần lô | 2,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.017.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.478.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xương cứng 4,5mm, titanium, toàn ren, tự taro kèm trợ cụ tương thích |
|
| Mã phần lô | PP2300208285 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xương xốp đường kính 4,0, chất liệu thép không gỉ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208286 |
| Giá từng phần lô | 522,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 745.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xương xốp đường kính 4,0 các cỡ, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208287 |
| Giá từng phần lô | 7,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xương xốp đường kính 6,5 các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300208288 |
| Giá từng phần lô | 920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xương xốp đường kính 6,5mm, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208289 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kim Kischner các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300208290 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kim Kischner các cỡ, không ren |
|
| Mã phần lô | PP2300208291 |
| Giá từng phần lô | 19,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp KHX titan 2,0mm, thẳng, 4 lỗ dùng với vít chống long tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300208292 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp KHX titan 2,0mm, thẳng, 6 lỗ dùng với vít chống long tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300208293 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp KHX titan 2,0mm, thẳng, 16 lỗ dùng với vít chống long tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300208294 |
| Giá từng phần lô | 231,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp KHX titan 2,0mm, cong, 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300208295 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp KHX titan 2,0mm, cong, 8 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300208296 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp KHX titan 2,0/2,3mm, 4 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300208297 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp KHX titan 2,0/2,3mm, 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300208298 |
| Giá từng phần lô | 74,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chỉ thép mềm |
|
| Mã phần lô | PP2300208299 |
| Giá từng phần lô | 11,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít nén ép 3,5 mm, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208300 |
| Giá từng phần lô | 53,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp mini thẳng, các loại, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208301 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp mini mu bàn tay, các loại, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208302 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa thẳng dùng vít 2,0mm, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208303 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa mắt xích xương đòn các cỡ dùng vít 3,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208304 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa tăng áp bản rộng các cỡ dùng vít 5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208305 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium chữ T các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208306 |
| Giá từng phần lô | 46,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208307 |
| Giá từng phần lô | 48,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp bản nhỏ các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300208308 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium bản nhỏ các cỡ, 4-12 lỗ, xẻ rãnh, có nén ép |
|
| Mã phần lô | PP2300208309 |
| Giá từng phần lô | 121,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium mắt xích các cỡ, dày 2,5mm, 4-20 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300208310 |
| Giá từng phần lô | 13,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium mắt xích các cỡ, dày 3,0mm, 5-18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300208311 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium đầu trên, dày 4,0mm, 5-18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300208312 |
| Giá từng phần lô | 24,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium xương gót các cỡ, dày 2,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208313 |
| Giá từng phần lô | 11,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium xương gót các cỡ, dày 2,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208314 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium bản hẹp các cỡ, dày 4,8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208315 |
| Giá từng phần lô | 88,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ, dày 5,2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208316 |
| Giá từng phần lô | 7,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.285.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium bản rộng các cỡ, dày 6,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208317 |
| Giá từng phần lô | 113,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titan đầu trên, đầu dưới xương chày dày |
|
| Mã phần lô | PP2300208318 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titan đầu trên, dày 3,8-4,2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208319 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi trái, phải các cỡ, dày 5,2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208320 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ, dày 5,7mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208321 |
| Giá từng phần lô | 41,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium đầu dưới xương đùi trái, phải các cỡ, dày 6,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208322 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu trên, đầu dưới xương đùi, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300208323 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium xương đòn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208324 |
| Giá từng phần lô | 12,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa titanium chữ L trái, phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208325 |
| Giá từng phần lô | 6,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa mỏm khuỷu trái/phải các cỡ, vật liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208326 |
| Giá từng phần lô | 27,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208327 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208328 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ, vật liệu Titanium, sâu móc 18,0/21,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208329 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa chữ S xương đòn, dày 2,5mm, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208330 |
| Giá từng phần lô | 270,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 387.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, loại ngắn/dài |
|
| Mã phần lô | PP2300208331 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa chữ Y đầu dưới xương cánh tay, trái, phải, các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208332 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, mặt trong, mặt ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300208333 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các loại, đa trục |
|
| Mã phần lô | PP2300208334 |
| Giá từng phần lô | 66,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300208335 |
| Giá từng phần lô | 99,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Long đen các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208336 |
| Giá từng phần lô | 7,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa ốp mâm chày, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208337 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong/ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300208338 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt trong/ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300208339 |
| Giá từng phần lô | 150,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208340 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, trong, phải, trái, các cỡ, Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208341 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đóng cứng ba khớp cổ chân, đa trục, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208342 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa xương cứng 5,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208343 |
| Giá từng phần lô | 3,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.142.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa tianium 3,5mm, tự taro, mũ vít hình lục giác |
|
| Mã phần lô | PP2300208344 |
| Giá từng phần lô | 225,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa tianium 2,7; 3,5mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208345 |
| Giá từng phần lô | 700,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa titanium 4,5mm, tự taro, mũ vít hình lục giác |
|
| Mã phần lô | PP2300208346 |
| Giá từng phần lô | 103,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa titanium 5,0mm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208347 |
| Giá từng phần lô | 310,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.388.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xương cứng tự taro cho nẹp đa hướng, đường kính 4,5mm, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208348 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít chốt khóa dùng với đinh nội tủy rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300208349 |
| Giá từng phần lô | 47,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đinh titan cồ xương đùi chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300208350 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít titan cổ xương đùi dạng đóng |
|
| Mã phần lô | PP2300208351 |
| Giá từng phần lô | 14,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.479.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208352 |
| Giá từng phần lô | 26,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.669.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít nắp đinh, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208353 |
| Giá từng phần lô | 4,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít chốt đinh nội tủy xương chày, xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300208354 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300208355 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208356 |
| Giá từng phần lô | 211,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày, 2 loại đinh đặc và đinh mũi khế |
|
| Mã phần lô | PP2300208357 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208358 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mũi khoan xương các loại đường, thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300208359 |
| Giá từng phần lô | 240,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xốp rỗng nòng hai tầng ren các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208360 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xốp rỗng, titan, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208361 |
| Giá từng phần lô | 127,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 181.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa 2,4, 2,7, 3,5 các cỡ, thép không rỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300208362 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít neo cố định liên hàm loại tự khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300208363 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây dẫn nước vào ổ khớp trong nội soi chạy máy, có hộp điều khiển |
|
| Mã phần lô | PP2300208364 |
| Giá từng phần lô | 643,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 919.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây dẫn nước vào ổ khớp trong nội soi chạy máy, có khóa Luer |
|
| Mã phần lô | PP2300208365 |
| Giá từng phần lô | 528,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 754.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dụng cụ (lưỡi) bào mòn sụn khớp, đk 3,5, 4,5 và 5,5mm, thiết kế rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300208366 |
| Giá từng phần lô | 1,064,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 744.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dụng cụ (lưỡi) bào mòn sụn khớp, đầu bào hợp kim không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300208367 |
| Giá từng phần lô | 1,552,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.217.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.086.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dụng cụ (lưỡi) mài xương các cỡ, đk 4,0/5,5mm, thiết kế rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300208368 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dụng cụ (lưỡi) mài xương các cỡ, đầu mài oval có 8 rãnh răng |
|
| Mã phần lô | PP2300208369 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dụng cụ cắt đốt trong khớp loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2300208370 |
| Giá từng phần lô | 1,270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.814.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 889.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dụng cụ cắt đốt trong khớp bằng sóng radio, bề mặt điện cực lớn, phủ plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300208371 |
| Giá từng phần lô | 774,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.106.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dụng cụ cắt đốt trong khớp bằng sóng radio, kích hoạt bằng phím trực tiếp trên tay cầm |
|
| Mã phần lô | PP2300208372 |
| Giá từng phần lô | 2,633,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.762.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.843.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mũi khoan dùng trong nội soi khớp các cỡ, có mấu lật |
|
| Mã phần lô | PP2300208373 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mũi khoan dùng trong nội soi khớp các cỡ, rỗng nòng (gồm: 01 mũi khoan dẫn đường, 01 mũi khoan ngược và 01 cây rút chỉ) |
|
| Mã phần lô | PP2300208374 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 637.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp các cỡ, chất liệu UHMW polyethylene |
|
| Mã phần lô | PP2300208375 |
| Giá từng phần lô | 303,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300208376 |
| Giá từng phần lô | 338,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Trocar dùng trong nội soi khớp các cỡ, tích hợp khóa ba lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300208377 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Trocar dùng trong nội soi khớp các cỡ, ống có ren xoắn, có cổng bên |
|
| Mã phần lô | PP2300208378 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vit cố định dây chằng tự tiêu, chất liệu PLLA (Poly-L-Lactic Acid) kết hợp với Hydroxyapatite (HA) |
|
| Mã phần lô | PP2300208379 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít cố định mảnh ghép dây chằng, chất liệu titanium và Polyester |
|
| Mã phần lô | PP2300208380 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá |
|
| Mã phần lô | PP2300208381 |
| Giá từng phần lô | 5,638,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.055.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.947.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít cố định mảnh ghép dây chằng với cơ chế khóa bên trong, tối đa gân và tối thiểu lực siết |
|
| Mã phần lô | PP2300208382 |
| Giá từng phần lô | 4,300,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.143.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.010.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dụng cụ khâu sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2300208383 |
| Giá từng phần lô | 232,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dụng cụ khâu (cây đẩy chỉ) |
|
| Mã phần lô | PP2300208384 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kim lưỡi gà |
|
| Mã phần lô | PP2300208385 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dụng cụ cắt chỉ sụn chêm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300208386 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít neo khớp tự tiêu các cỡ, kết hợp sẵn với tay đóng, chất liệu PLLA phủ HA, kèm 1 sợi chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300208387 |
| Giá từng phần lô | 463,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 661.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 324.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn có nút thắt |
|
| Mã phần lô | PP2300208388 |
| Giá từng phần lô | 860,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít neo tự tiêu 4,75mm kèm chỉ dẹt siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300208389 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít neo tự tiêu 2,9mm dùng cho kỹ thuật khâu sụn không nút thắt |
|
| Mã phần lô | PP2300208390 |
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.271.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít chỉ neo đóng sụn, chất liệu PLLA phủ HA, kèm 2 chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300208391 |
| Giá từng phần lô | 482,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít chỉ tự tiêu các cỡ, chất liệu PLLA phủ HA, kèm 2-3 sợi chỉ siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300208392 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 416.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít chỉ chất liệu PEEK - OPTIMA, neo đóng với ren hình ngạnh mọc ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300208393 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 672.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chỉ dẹt siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2300208394 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Ximăng sinh học không kháng sinh, độ nhớt thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300208395 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Ximăng sinh học có kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300208396 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng sứ/sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300208397 |
| Giá từng phần lô | 2,780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.946.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE |
|
| Mã phần lô | PP2300208398 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng CoCr on PE có vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2300208399 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Biolox Ceramic on XPE có vitamin E, chỏm 28/32/36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208400 |
| Giá từng phần lô | 2,552,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.645.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.786.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài, CoCr on XPE có vitamin E, chỏm 28/32/36mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208401 |
| Giá từng phần lô | 367,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ Khớp háng bán phần có xi măng, chuôi khớp bằng thép không gỉ đánh bóng, chỏm CoCr, góc cổ CCD nghiêng 125 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300208402 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300208403 |
| Giá từng phần lô | 3,049,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.356.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.134.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài TiAl6V4 phủ HA, kiểu chuôi lắp ghép Modular |
|
| Mã phần lô | PP2300208404 |
| Giá từng phần lô | 1,242,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.774.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 869.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài không xi măng phủ nhám plasma |
|
| Mã phần lô | PP2300208405 |
| Giá từng phần lô | 3,322,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.746.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.325.771.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ khớp gối toàn phần lồi cầu xương đùi CoCr, mâm chày 6 kích cỡ phân biệt trái, phải |
|
| Mã phần lô | PP2300208406 |
| Giá từng phần lô | 1,202,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.717.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 841.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ khớp gối toàn phần thay lại lồi cầu CoCr 6 cỡ mỗi bên từ 1-6 và 2 bên trái-phải, lớp lót liên kết chéo bổ sung E-XPE, thiết kế bánh chè dạng vòm |
|
| Mã phần lô | PP2300208407 |
| Giá từng phần lô | 80,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ khớp gối toàn phần có xi công nghệ cân bằng đẳng cự |
|
| Mã phần lô | PP2300208408 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2300208409 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ khớp gối toàn phần có xi bảo tồn dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300208410 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ khớp gối toàn phần có xi linh động/cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300208411 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít cột sống đa trục titanium và vít khóa trong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208412 |
| Giá từng phần lô | 4,110,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.872.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.877.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít cột sống đa trục bước ren đôi và vít khóa trong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208413 |
| Giá từng phần lô | 1,392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.988.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 974.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít đa trục ren đôi kèm vít khóa trong các cỡ, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208414 |
| Giá từng phần lô | 5,759,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.227.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.031.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông |
|
| Mã phần lô | PP2300208415 |
| Giá từng phần lô | 399,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp dọc tròn, chất liệu titan, đường kính 5,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208416 |
| Giá từng phần lô | 716,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.023.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 501.732.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp dọc cột sống lưng ngực đk 6,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208417 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp ngang các cỡ thiết kế 2 đầu cố định bằng 3 vít khóa trong hình hoa thị |
|
| Mã phần lô | PP2300208418 |
| Giá từng phần lô | 164,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208419 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ các cỡ, cấu tạo 1 khoang lớn, góc ưỡn chèn trong 7 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300208420 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng các cỡ chống dịch chuyển |
|
| Mã phần lô | PP2300208421 |
| Giá từng phần lô | 576,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 822.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo cột sống lưng dạng khoang chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2300208422 |
| Giá từng phần lô | 3,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.380.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng thẳng, có đầu nhọn và phẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300208423 |
| Giá từng phần lô | 1,039,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.484.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 727.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít cột sống đa trục hợp kim Ti6Al4V ELI kèm vít khoá trong loại 2 vùng ren |
|
| Mã phần lô | PP2300208424 |
| Giá từng phần lô | 2,272,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.246.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.590.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít cột sống đa trục hợp kim Ti-6Al-7Nb kèm vít khoá trong |
|
| Mã phần lô | PP2300208425 |
| Giá từng phần lô | 2,456,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.508.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.719.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp dọc cột sống Ti6Al4V ELI, đk 5,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208426 |
| Giá từng phần lô | 176,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng ghép đĩa đệm lưng loại thẳng chất liệu PEEK OPTIMA các size |
|
| Mã phần lô | PP2300208427 |
| Giá từng phần lô | 784,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít đa trục thiết kế ren dẫn từ kép đến bốn cơ chế khóa mặt bích xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300208428 |
| Giá từng phần lô | 637,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 910.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 446.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít ốc khóa trong cho vít đa trục đầu mũ vít hình tulip |
|
| Mã phần lô | PP2300208429 |
| Giá từng phần lô | 114,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp dọc cho vít đa trục đk 5,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208430 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp nối ngang cột sống lưng ngực, chiều dài cố định |
|
| Mã phần lô | PP2300208431 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít đa trục thiết kế hai luồng ren cơ chế khóa mặt bích xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300208432 |
| Giá từng phần lô | 414,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 591.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, cơ chế khóa mặt bích xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300208433 |
| Giá từng phần lô | 60,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, cơ chế khóa mặt bích xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300208434 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu, có vạch chia độ sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300208435 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng, độ ưỡn ≥ 5°, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208436 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, độ ưỡn ≥ 5°, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208437 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa, độ ưỡn ≥ 7° |
|
| Mã phần lô | PP2300208438 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít tự taro, tự khoan cho miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ tự khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300208439 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa trong mổ cổ lối sau các cỡ, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208440 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít cứng đa trục mổ cổ lối sau các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208441 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp dọc mổ cổ lối sau phủ CoCr các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208442 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít đa trục cột sống cổ sau góc xoay 80° |
|
| Mã phần lô | PP2300208443 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít ốc khóa trong dạng hình sao cột sống cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2300208444 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp dọc cột sống cổ đk ≥ 3,5mm và < 4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208445 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp cổ trước dài 10-18mm, cong 18 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300208446 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp cổ trước dài từ 26-38mm và 41mm, cong 18 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300208447 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp cổ trước dài từ 42-63mm, cong 18 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300208448 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít hợp kim dùng cho nẹp cổ trước các cỡ, tự khoan/tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300208449 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít cổ trước tự khóa |
|
| Mã phần lô | PP2300208450 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp cổ trước một tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300208451 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp cổ trước hai tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300208452 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 1 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300208453 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 2 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300208454 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít cột sống cổ trước cho nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208455 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kim chọc dò cuống sống dùng cho xi măng có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300208456 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ bơm xi măng có bóng (Loại 2 bóng kép) |
|
| Mã phần lô | PP2300208457 |
| Giá từng phần lô | 24,411,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.874.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.088.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ bơm xi măng có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300208458 |
| Giá từng phần lô | 8,706,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.438.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.094.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng, 13G |
|
| Mã phần lô | PP2300208459 |
| Giá từng phần lô | 994,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.420.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 696.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ dụng cụ đổ xi măng loại không bóng với xi măng có độ kết dính cao |
|
| Mã phần lô | PP2300208460 |
| Giá từng phần lô | 352,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 246.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ bơm xi măng cột sống sử dụng bơm áp lực cao dạng súng |
|
| Mã phần lô | PP2300208461 |
| Giá từng phần lô | 1,667,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.382.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.167.278.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ bơm xi măng có bóng loại kim 13G |
|
| Mã phần lô | PP2300208462 |
| Giá từng phần lô | 1,392,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.988.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 974.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ bơm xi măng có bóng loại kim 11G |
|
| Mã phần lô | PP2300208463 |
| Giá từng phần lô | 2,610,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.728.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.827.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300208464 |
| Giá từng phần lô | 2,830,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.043.185.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.981.161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mũi khoan xoắn dùng với vít titan đường kính 2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208465 |
| Giá từng phần lô | 118,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Clip titan kẹp phình mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300208466 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dẫn lưu dịch não tủy ngoài kiểu tiêu chuẩn kèm catheter dẫn lưu não thất |
|
| Mã phần lô | PP2300208467 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dẫn lưu dịch não tủy trong áp lực trung bình với catheter phủ barium |
|
| Mã phần lô | PP2300208468 |
| Giá từng phần lô | 111,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.868.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ dẫn lưu áp lực âm Smart dạng lò xo |
|
| Mã phần lô | PP2300208469 |
| Giá từng phần lô | 56,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dẫn lưu não thất-ổ bụng kèm khoang delta chống hiện tượng siphon |
|
| Mã phần lô | PP2300208470 |
| Giá từng phần lô | 60,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dẫn lưu não thất ổ bụng có thể điểu chỉnh áp lực kèm khoang delta chống hiện tượng siphon |
|
| Mã phần lô | PP2300208471 |
| Giá từng phần lô | 216,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.872.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp đóng sọ titan cỡ 16mm không dùng vít |
|
| Mã phần lô | PP2300208472 |
| Giá từng phần lô | 3,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng vá sọ titan cỡ 100x120mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208473 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng vá sọ titan cỡ 206x123mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208474 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít titan các cỡ dùng cho miếng vá sọ với thiết kế mũ có lỗ docking guide |
|
| Mã phần lô | PP2300208475 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x2,5cm, tự dính |
|
| Mã phần lô | PP2300208476 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x2,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300208477 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng vá màng cứng cỡ 2,5x7,5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300208478 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng vá màng cứng cỡ 5x5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300208479 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng vá sọ titan cỡ 150x150mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208480 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng vá sọ titan 3D cỡ 200x200x0,6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208481 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng vá màng cứng cỡ 6x8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300208482 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương ghép nhân tạo loại 5,0cc vật liệu thủy tinh hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2300208483 |
| Giá từng phần lô | 780,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.114.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương ghép nhân tạo loại 7,5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300208484 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương ghép nhân tạo loại vật liệu thủy tinh hoạt tính 10,0cc |
|
| Mã phần lô | PP2300208485 |
| Giá từng phần lô | 685,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 979.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương ghép nhân tạo loại < 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300208486 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương ghép nhân tạo loại > 5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300208487 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương ghép nhân tạo 12,5cm3, loại có thể pha kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300208488 |
| Giá từng phần lô | 246,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng bột mềm 2,5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300208489 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương ghép nhân tạo loại vật liệu thủy tinh hoạt tính 2,5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300208490 |
| Giá từng phần lô | 817,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 572.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương ghép nhân tạo Nano HA 2cc |
|
| Mã phần lô | PP2300208491 |
| Giá từng phần lô | 128,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương ghép nhân tạo Nano HA 5cc |
|
| Mã phần lô | PP2300208492 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương ghép nhân tạo Nano HA 10cc |
|
| Mã phần lô | PP2300208493 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 985.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương sinh học 1cc dạng thủy tinh sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300208494 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương sinh học 2,5cc dạng thủy tinh sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300208495 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương sinh học 5cc dạng thủy tinh sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300208496 |
| Giá từng phần lô | 45,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương sinh học 10cc dạng thủy tinh sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300208497 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương nhân tạo 5cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2300208498 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương nhân tạo 10cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2300208499 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương nhân tạo 15cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2300208500 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương nhân tạo 20cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2300208501 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương nhân tạo 30cc điều trị thiếu hụt, ổn định cấu trúc xương |
|
| Mã phần lô | PP2300208502 |
| Giá từng phần lô | 64,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương nhân tạo 2cc, dạng hình trụ |
|
| Mã phần lô | PP2300208503 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xương nhân tạo 5cc, dạng mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300208504 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Cây đẩy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300208505 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Cây móc chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300208506 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 842.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Sụn nhân tạo kích thước 2 x 2 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300208507 |
| Giá từng phần lô | 244,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 349.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lưỡi tạo tổn thương dưới sụn |
|
| Mã phần lô | PP2300208508 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Sụn nhân tạo kích thước 5 x 5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300208509 |
| Giá từng phần lô | 147,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dụng cụ tạo tổn thương dưới sụn |
|
| Mã phần lô | PP2300208510 |
| Giá từng phần lô | 33,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Gân nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300208511 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chốt cố định gân |
|
| Mã phần lô | PP2300208512 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Neo cố định gân |
|
| Mã phần lô | PP2300208513 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít đa trục rỗng nòng qua da kèm vít khóa trong, góc nghiêng 50 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300208514 |
| Giá từng phần lô | 2,543,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.633.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.780.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít đa trục rỗng nòng titanium, tự taro, góc nghiêng 60 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300208515 |
| Giá từng phần lô | 124,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít ốc khóa dùng cho vít đa trục rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300208516 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít đa trục cột sống lưng kèm vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300208517 |
| Giá từng phần lô | 139,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp dọc uốn sẵn 23 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300208518 |
| Giá từng phần lô | 1,266,237,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.808.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 886.365.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Que luồn dưới da sử dụng hỗ trợ đặt Shunt |
|
| Mã phần lô | PP2300208519 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dẫn lưu não thất ngoài, kèm Catheter dẫn lưu não thất |
|
| Mã phần lô | PP2300208520 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dẫn lưu thắt lưng ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2300208521 |
| Giá từng phần lô | 17,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít dùng cố định lưới vá sọ não tự khoan, tự taro đường kính 1,5mm;1,6mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208522 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lưới vá sọ titan cỡ 50x56 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208523 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lưới vá sọ titan cỡ 77x113 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208524 |
| Giá từng phần lô | 57,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lưới vá sọ titan cỡ 148x148 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208525 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng tái tạo màng cứng 5x5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300208526 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300208527 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kim chọc dò cho kim đốt sóng cao tần dùng cho xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300208528 |
| Giá từng phần lô | 41,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (6x8cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300208529 |
| Giá từng phần lô | 165,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x15cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300208530 |
| Giá từng phần lô | 290,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x25cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300208531 |
| Giá từng phần lô | 375,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 536.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vật liệu cầm máu tự tiêu cỡ 5,0 x 5,0cm |
|
| Mã phần lô | PP2300208532 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vật liệu cầm máu tự tiêu cỡ 9 x 8cm |
|
| Mã phần lô | PP2300208533 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kim đốt lạnh sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300208534 |
| Giá từng phần lô | 2,530,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.614.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.771.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ kim đốt sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300208535 |
| Giá từng phần lô | 1,264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.805.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 884.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài |
|
| Mã phần lô | PP2300208536 |
| Giá từng phần lô | 898,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.283.742.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 629.034.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300208537 |
| Giá từng phần lô | 603,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 862.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lưỡi bào khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300208538 |
| Giá từng phần lô | 498,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây nước chạy máy trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300208539 |
| Giá từng phần lô | 151,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chỉ khâu gân |
|
| Mã phần lô | PP2300208540 |
| Giá từng phần lô | 155,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lưỡi bào mài xương trong nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300208541 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mũi khoan cho vít treo gân |
|
| Mã phần lô | PP2300208542 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
vít khóa trong bước ren vuông |
|
| Mã phần lô | PP2300208543 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp cổ lối trước 1 tầng loại có vòng chặn |
|
| Mã phần lô | PP2300208544 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp cổ lối trước 2 tầng loại có vòng chặn |
|
| Mã phần lô | PP2300208545 |
| Giá từng phần lô | 196,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 281.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp cổ lối trước 3 tầng loại có vòng chặn |
|
| Mã phần lô | PP2300208546 |
| Giá từng phần lô | 52,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít cột sống cổ lối trước dùng với vít 4,0/4,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208547 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít cột sống cổ lối sau có góc dao động 60 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300208548 |
| Giá từng phần lô | 295,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít (ốc) khóa trong cho vít cột sống cổ lối sau, hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208549 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp dọc cổ sau loại thanh thẳng, đường kính 3,5/4,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208550 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp dọc uốn sẵn cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2300208551 |
| Giá từng phần lô | 30,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp nối vùng cổ - ngực, 2 đầu khác biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300208552 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ, thiết kế có răng, cao 4-16mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208553 |
| Giá từng phần lô | 93,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ kèm vít khóa tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300208554 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa thẳng, vít 1,5mm, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208555 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa chữ Y , vít 1,5mm, chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208556 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa chữ Y, vít 2,0mm, chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208557 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa đường kính 1,5mm, chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208558 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa đường kính 2,0mm, chất liệu titanium các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208559 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay trái/phải các loại, tianium |
|
| Mã phần lô | PP2300208560 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ trái/phải các loại, tianium |
|
| Mã phần lô | PP2300208561 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vit khóa đa hướng 2,7mm, cho nẹp khóa đa hướng, tự taro, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208562 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa đường kính 2,7mm dùng cho nẹp đa hướng, tự taro các loại, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208563 |
| Giá từng phần lô | 39,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xương cứng đường kính 2,7mm, toàn ren, tự taro, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208564 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đa hướng nén ép bản nhỏ, dày 3,2/3,8/4,0 các loại, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208565 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đa hướng xương đòn tái tạo mặt các loại, Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208566 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài các loại, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208567 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu trên xương chày mặt trong các loại,titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208568 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu dưới xương chày mặt trong các loại, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208569 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu dưới xương chày mặt trước ngoài các loại, titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208570 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, toàn ren, tự taro, Vật liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208571 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa đường kính 3.5mm dùng cho nẹp đa hướng, tự taro các loại, Vật liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208572 |
| Giá từng phần lô | 371,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vit khóa đa hướng 3.5mm, cho nẹp khóa đa hướng, tự taro, Vật liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208573 |
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa xốp rỗng nòng cho nẹp đa hướng, đường kính 4.0mm, các loại, Vật liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208574 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp dọc uốn sẵn dùng cho vít qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300208575 |
| Giá từng phần lô | 175,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít đa trục rỗng nòng qua da kèm vít khóa trong, góc nghiêng 40 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300208576 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 992.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kim chọc dẫn đường, dùng cho vít qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300208577 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Khớp vai bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300208578 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Khớp vai toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300208579 |
| Giá từng phần lô | 665,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, Metal on PE |
|
| Mã phần lô | PP2300208580 |
| Giá từng phần lô | 670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 957.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 469.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong, góc cổ thân chuôi 126 độ, Ceramic on PE. |
|
| Mã phần lô | PP2300208581 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng cong giải phẩu học, Ceramic on Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2300208582 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2300208583 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Khớp háng toàn phần không xi măng thay lại, thiết kế riêng cho từng bệnh nhân. |
|
| Mã phần lô | PP2300208584 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng. |
|
| Mã phần lô | PP2300208585 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa xương 7,5mm các cỡ, chất liệu thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300208586 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa 5,5mm, xương xốp, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208587 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít nén ép 2,0 mm, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208588 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xốp 6,5mm, titan, ren bán phần |
|
| Mã phần lô | PP2300208589 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khoá 5,0mm, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208590 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khoá rỗng nòng, xương xốp, 7,3mm, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208591 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khoá xương xốp 5,0mm, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208592 |
| Giá từng phần lô | 4,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.272.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít nén 4,5mm, các cỡ, titan dùng cho nẹp đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300208593 |
| Giá từng phần lô | 2,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.592.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa mắt xích, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208594 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa đường kính 3,5mm nẹp mắt xích |
|
| Mã phần lô | PP2300208595 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa bản nhỏ lỗ kép loại nén ép , chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208596 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xương cứng 3,5mm, tự taro |
|
| Mã phần lô | PP2300208597 |
| Giá từng phần lô | 18,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn, chất liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208598 |
| Giá từng phần lô | 92,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xương xốp 4,0mm, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208599 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208600 |
| Giá từng phần lô | 73,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa thân xương mác các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208601 |
| Giá từng phần lô | 51,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa bản hẹp lỗ kép loại nén ép , chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208602 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các cỡ, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208603 |
| Giá từng phần lô | 109,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.643.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các loại, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208604 |
| Giá từng phần lô | 103,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít xương xốp đường kính 6,5, vật liệu Titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300208605 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208606 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208607 |
| Giá từng phần lô | 95,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300208608 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khoá đinh nội tủy, đk 4,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208609 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khoá đinh nội tủy, đk 4,8mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208610 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208611 |
| Giá từng phần lô | 17,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300208612 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300208613 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đinh nội tủy rỗng nòng cổ xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300208614 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít chốt cổ xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300208615 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 3 lỗ đầu trái/phải các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300208616 |
| Giá từng phần lô | 54,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp cột sống cổ trước cơ chế khóa vòng xoắn liên tục, 3 tầng |
|
| Mã phần lô | PP2300208617 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng ghép bù xương lồi cầu, dành cho khớp thay lại |
|
| Mã phần lô | PP2300208618 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng ghép bù xương mâm chày, dành cho khớp thay lại |
|
| Mã phần lô | PP2300208619 |
| Giá từng phần lô | 23,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chuôi nối dài xương đùi, dành cho khớp thay lại |
|
| Mã phần lô | PP2300208620 |
| Giá từng phần lô | 64,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chuôi nối dài xương chày, dành cho khớp thay lại |
|
| Mã phần lô | PP2300208621 |
| Giá từng phần lô | 51,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.288.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đầu chuyển trục, dành cho khớp thay lại |
|
| Mã phần lô | PP2300208622 |
| Giá từng phần lô | 19,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.657.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.552.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít đa trục bán động, phủ chất kích thích mọc xương |
|
| Mã phần lô | PP2300208623 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.757.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 861.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp dọc cho vít đa trục bán động |
|
| Mã phần lô | PP2300208624 |
| Giá từng phần lô | 57,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít khóa trong vít đa trục bán động |
|
| Mã phần lô | PP2300208625 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít neo 4.75mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208626 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp chống shock với khớp động |
|
| Mã phần lô | PP2300208627 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít đa trục đồng bộ nẹp vít cố định động kèm vít khóa trong |
|
| Mã phần lô | PP2300208628 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng ghép đĩa đệm đường bên |
|
| Mã phần lô | PP2300208629 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x20cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300208630 |
| Giá từng phần lô | 295,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Băng dán điều trị vết thương hậu phẫu (10x30cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300208631 |
| Giá từng phần lô | 443,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 633.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Miếng dán trị sẹo (4x30cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300208632 |
| Giá từng phần lô | 642,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 917.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp xương sọ hình tròn dùng vít 1,5mm; 1,6mm các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300208633 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít titan chống long tự khoan, tự taro 1,65mm/2,0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208634 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp titan 2,0mm thẳng, có khóa vít |
|
| Mã phần lô | PP2300208635 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp titan, dày 2,0mm, góc hàm, 7x18 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300208636 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp titan, dày 2,0mm, góc hàm, 7x 20 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300208637 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít titan 2,0mm dùng cho nẹp hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300208638 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít titan 2,0mm, có khóa vít |
|
| Mã phần lô | PP2300208639 |
| Giá từng phần lô | 134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít titan 2,3mm có khóa vít |
|
| Mã phần lô | PP2300208640 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đĩa đệm cột sống cổ có bắt vít |
|
| Mã phần lô | PP2300208641 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300208642 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đĩa đệm cột sống lưng lối bên |
|
| Mã phần lô | PP2300208643 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít đa trục cột sống lưng kèm vít khóa trong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208644 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.328.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp dọc cột sống lưng uốn sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2300208645 |
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp chữ L trái, phải 6 lỗ tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300208646 |
| Giá từng phần lô | 341,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 487.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp thẳng 8 lỗ tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300208647 |
| Giá từng phần lô | 366,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 523.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp thẳng 22 lỗ tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300208648 |
| Giá từng phần lô | 635,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 907.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 444.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít tự tiêu đường kính 2,1mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208649 |
| Giá từng phần lô | 1,312,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 918.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lưới tạo hình ổ mắt tự tiêu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208650 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lưới tạo hình ổ mắt titan dùng vít 1,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208651 |
| Giá từng phần lô | 33,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp thẳng 8 lỗ dùng vít 1,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208652 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp thẳng 16 lỗ dùng vít 1,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208653 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít titanium tự khoan tự taro các cỡ đường kính 1,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208654 |
| Giá từng phần lô | 148,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp hàm thẳng 6 lỗ dùng vít 2,3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208655 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp hàm thẳng 8 lỗ dùng vít 2,3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208656 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp hàm thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn dùng vít 2,3mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208657 |
| Giá từng phần lô | 41,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp mặt thẳng 4 lỗ cho vít 2,0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208658 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2,0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208659 |
| Giá từng phần lô | 23,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2,0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208660 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Vít mini titan hàm mặt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208661 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây bơm nước dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300208662 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ kim định vị |
|
| Mã phần lô | PP2300208663 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mũi mài tròn rãnh khế dùng cho nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300208664 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300208665 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Điện cực đốt bằng sóng radio cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300208666 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mũi mài gập góc dùng cho phẫu thuật nội soi cốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300208667 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ phụ kiện dành cho nội soi cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300208668 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi