Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư tiêu hao khoa Phẫu thuật tạo hình & Thẩm mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500426739-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư tiêu hao khoa Phẫu thuật tạo hình & Thẩm mỹ
Số hiệu KHLCNT PL2500239146
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 30,944,013,164 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND)
1 PP2500456994 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 10mm 111,972,000
2 PP2500456995 - Túi đặt ngực, loại Gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô cao 205,561,136
3 PP2500456996 - Túi đặt ngực, loại Gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô trung bình- cao 336,372,768
4 PP2500456997 - Kim y tế cỡ 33G x 4mm 10,750,000
5 PP2500456998 - Đầu tip dạng Line 1,5mm (14.000 shots) 113,850,000
6 PP2500456999 - Đầu tip dạng Line 3,0mm (14.000 shots) 113,850,000
7 PP2500457000 - Đầu tip dạng Line 4,5mm (14.000 shots) 113,850,000
8 PP2500457001 - Đầu tip dạng Pen 1,5mm (240.000 shots) 113,850,000
9 PP2500457002 - Đầu tip dạng Pen 3,0mm (240.000 shots) 113,850,000
10 PP2500457003 - Đầu tip dạng Pen 4,5mm (240.000 shots) 113,850,000
11 PP2500457004 - Chỉ tạo khung sườn nâng đỡ vùng mũi, má, khóe miệng 53,130,000
12 PP2500457005 - Chỉ làm đầy hõm mắt và cải thiện vùng da chùng dưới mắt. 18,287,500
13 PP2500457006 - Chỉ đan dưới da, trẻ hóa tăng sinh Collagen 22,137,500
14 PP2500457007 - Chỉ đan dưới da, trẻ hóa, săn chắc vùng da bị chảy xệ, tạo viền hàm V line. 28,875,000
15 PP2500457008 - Chỉ đan dưới da, xóa nhăn vùng trán và chân chim, nâng cung chân mày và làm đầy rãnh nhăn. 22,137,500
16 PP2500457009 - Chất làm đầy da Apriline Forte 57,200,000
17 PP2500457010 - Chất làm đầy da Apriline Normal 66,700,000
18 PP2500457011 - Tay dao plasma sử dụng khí heli dùng trong Ngoại khoa và Thẩm mỹ 1,584,000,000
19 PP2500457012 - Tay dao Plasma đầu tròn 3,960,000,000
20 PP2500457013 - Tấm độn sinh học cỡ 5x8cm 164,000,000
21 PP2500457014 - Tấm độn sinh học cỡ 5x6cm 304,000,000
22 PP2500457015 - Chất làm đầy da điều chỉnh thể tích của mặt, má và cằm 224,532,000
23 PP2500457016 - Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn 1,339,167,060
24 PP2500457017 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép mũi) các cỡ 48,510,000
25 PP2500457018 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 4-7,5mm 52,983,000
26 PP2500457019 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 8 đến 8,5mm 79,695,000
27 PP2500457020 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 50x10x8x6mm 83,916,000
28 PP2500457021 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 60x11x9x7mm 193,347,000
29 PP2500457022 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 30x9x1,1mm 65,016,000
30 PP2500457023 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 38x50x0,85mm 243,054,000
31 PP2500457024 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 50x76x0,85mm 432,054,000
32 PP2500457025 - Túi độn ngực nano 259,308,000
33 PP2500457026 - Túi độn ngực nano chip 334,908,000
34 PP2500457027 - Túi độn ngực thông thường 10,311,840,000
35 PP2500457028 - Túi độn mông 700,077,000
36 PP2500457029 - Chất làm đầy với Lidocaine 1ml 313,425,000
37 PP2500457030 - Kim y tế dùng trong thẩm mỹ cỡ 34G x 4mm 26,950,000
38 PP2500457031 - Túi nâng ngực dáng tròn, bề mặt trơn, độ nhô extra 3,747,996,000
39 PP2500457032 - Túi đặt ngực hình giọt nước, độ nhô cao 52,017,000
40 PP2500457033 - Túi đặt ngực hình giọt nước, độ nhô trung bình - cao 251,766,900
41 PP2500457034 - Chất làm đầy cho vùng da trung bì vùng mắt mức độ nặng 224,532,000
42 PP2500457035 - Vật liệu Sillicone dùng trong phẫu thuật tạo hình mặt (cấy ghép mũi) 85,800,000
43 PP2500457036 - Túi nâng ngực hình tròn, bề mặt trơn, Độ nhô trung bình - cao 2,966,040,000
44 PP2500457037 - Kem có tác dụng giúp làm giảm các đốm mụn và làm mờ các vết thâm do mụn 62,092,800
45 PP2500457038 - Tinh chất làm trắng da, giảm nám và ngăn ngừa lão hóa 91,476,000
46 PP2500457039 - Tinh chất dưỡng da (da nhạy cảm) 128,304,000
47 PP2500457040 - Tinh chất dưỡng da, ngăn ngừa mụn 85,536,000
48 PP2500457041 - Tinh chất dưỡng da (da lão hóa) 95,832,000
49 PP2500457042 - Tinh chất dưỡng da, trắng da 17,325,000
50 PP2500457043 - Mặt nạ dưỡng da 108,000,000
51 PP2500457044 - Mặt nạ dưỡng da (dạng bột) 100,700,000
52 PP2500457045 - Nước cân bằng da thường và hỗn hợp 44,880,000
53 PP2500457046 - Sữa rửa mặt da thường và hỗn hợp 46,500,000
54 PP2500457047 - Mặt nạ giảm mụn và se khít lỗ chân lông 34,800,000
55 PP2500457048 - Kem dạng hạt làm sạch tế bào sừng 26,880,000
56 PP2500457049 - Tinh chất làm dịu phục hồi da 114,000,000
57 PP2500457050 - Kem massage tăng sinh tế bào 79,210,000
58 PP2500457051 - Kem chống nắng SPF50 PA+++ 82,170,000
59 PP2500457052 - Kem dưỡng ẩm hỗ trợ cải thiện độ đàn hồi của da 19,580,000
60 PP2500457053 - Gel dưỡng ẩm làm dịu da 141,570,000
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 10mm
Mã phần lô PP2500456994
Giá từng phần lô 111,972,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đặt ngực, loại Gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô cao
Mã phần lô PP2500456995
Giá từng phần lô 205,561,136
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đặt ngực, loại Gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô trung bình- cao
Mã phần lô PP2500456996
Giá từng phần lô 336,372,768
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim y tế cỡ 33G x 4mm
Mã phần lô PP2500456997
Giá từng phần lô 10,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip dạng Line 1,5mm (14.000 shots)
Mã phần lô PP2500456998
Giá từng phần lô 113,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip dạng Line 3,0mm (14.000 shots)
Mã phần lô PP2500456999
Giá từng phần lô 113,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip dạng Line 4,5mm (14.000 shots)
Mã phần lô PP2500457000
Giá từng phần lô 113,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip dạng Pen 1,5mm (240.000 shots)
Mã phần lô PP2500457001
Giá từng phần lô 113,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip dạng Pen 3,0mm (240.000 shots)
Mã phần lô PP2500457002
Giá từng phần lô 113,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu tip dạng Pen 4,5mm (240.000 shots)
Mã phần lô PP2500457003
Giá từng phần lô 113,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tạo khung sườn nâng đỡ vùng mũi, má, khóe miệng
Mã phần lô PP2500457004
Giá từng phần lô 53,130,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ làm đầy hõm mắt và cải thiện vùng da chùng dưới mắt.
Mã phần lô PP2500457005
Giá từng phần lô 18,287,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ đan dưới da, trẻ hóa tăng sinh Collagen
Mã phần lô PP2500457006
Giá từng phần lô 22,137,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ đan dưới da, trẻ hóa, săn chắc vùng da bị chảy xệ, tạo viền hàm V line.
Mã phần lô PP2500457007
Giá từng phần lô 28,875,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ đan dưới da, xóa nhăn vùng trán và chân chim, nâng cung chân mày và làm đầy rãnh nhăn.
Mã phần lô PP2500457008
Giá từng phần lô 22,137,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất làm đầy da Apriline Forte
Mã phần lô PP2500457009
Giá từng phần lô 57,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất làm đầy da Apriline Normal
Mã phần lô PP2500457010
Giá từng phần lô 66,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tay dao plasma sử dụng khí heli dùng trong Ngoại khoa và Thẩm mỹ
Mã phần lô PP2500457011
Giá từng phần lô 1,584,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tay dao Plasma đầu tròn
Mã phần lô PP2500457012
Giá từng phần lô 3,960,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm độn sinh học cỡ 5x8cm
Mã phần lô PP2500457013
Giá từng phần lô 164,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm độn sinh học cỡ 5x6cm
Mã phần lô PP2500457014
Giá từng phần lô 304,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất làm đầy da điều chỉnh thể tích của mặt, má và cằm
Mã phần lô PP2500457015
Giá từng phần lô 224,532,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn
Mã phần lô PP2500457016
Giá từng phần lô 1,339,167,060
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép mũi) các cỡ
Mã phần lô PP2500457017
Giá từng phần lô 48,510,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 4-7,5mm
Mã phần lô PP2500457018
Giá từng phần lô 52,983,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 8 đến 8,5mm
Mã phần lô PP2500457019
Giá từng phần lô 79,695,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 50x10x8x6mm
Mã phần lô PP2500457020
Giá từng phần lô 83,916,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 60x11x9x7mm
Mã phần lô PP2500457021
Giá từng phần lô 193,347,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 30x9x1,1mm
Mã phần lô PP2500457022
Giá từng phần lô 65,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 38x50x0,85mm
Mã phần lô PP2500457023
Giá từng phần lô 243,054,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 50x76x0,85mm
Mã phần lô PP2500457024
Giá từng phần lô 432,054,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi độn ngực nano
Mã phần lô PP2500457025
Giá từng phần lô 259,308,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi độn ngực nano chip
Mã phần lô PP2500457026
Giá từng phần lô 334,908,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi độn ngực thông thường
Mã phần lô PP2500457027
Giá từng phần lô 10,311,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi độn mông
Mã phần lô PP2500457028
Giá từng phần lô 700,077,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất làm đầy với Lidocaine 1ml
Mã phần lô PP2500457029
Giá từng phần lô 313,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim y tế dùng trong thẩm mỹ cỡ 34G x 4mm
Mã phần lô PP2500457030
Giá từng phần lô 26,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi nâng ngực dáng tròn, bề mặt trơn, độ nhô extra
Mã phần lô PP2500457031
Giá từng phần lô 3,747,996,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đặt ngực hình giọt nước, độ nhô cao
Mã phần lô PP2500457032
Giá từng phần lô 52,017,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đặt ngực hình giọt nước, độ nhô trung bình - cao
Mã phần lô PP2500457033
Giá từng phần lô 251,766,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất làm đầy cho vùng da trung bì vùng mắt mức độ nặng
Mã phần lô PP2500457034
Giá từng phần lô 224,532,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu Sillicone dùng trong phẫu thuật tạo hình mặt (cấy ghép mũi)
Mã phần lô PP2500457035
Giá từng phần lô 85,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi nâng ngực hình tròn, bề mặt trơn, Độ nhô trung bình - cao
Mã phần lô PP2500457036
Giá từng phần lô 2,966,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kem có tác dụng giúp làm giảm các đốm mụn và làm mờ các vết thâm do mụn
Mã phần lô PP2500457037
Giá từng phần lô 62,092,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tinh chất làm trắng da, giảm nám và ngăn ngừa lão hóa
Mã phần lô PP2500457038
Giá từng phần lô 91,476,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tinh chất dưỡng da (da nhạy cảm)
Mã phần lô PP2500457039
Giá từng phần lô 128,304,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tinh chất dưỡng da, ngăn ngừa mụn
Mã phần lô PP2500457040
Giá từng phần lô 85,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tinh chất dưỡng da (da lão hóa)
Mã phần lô PP2500457041
Giá từng phần lô 95,832,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tinh chất dưỡng da, trắng da
Mã phần lô PP2500457042
Giá từng phần lô 17,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ dưỡng da
Mã phần lô PP2500457043
Giá từng phần lô 108,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ dưỡng da (dạng bột)
Mã phần lô PP2500457044
Giá từng phần lô 100,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước cân bằng da thường và hỗn hợp
Mã phần lô PP2500457045
Giá từng phần lô 44,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sữa rửa mặt da thường và hỗn hợp
Mã phần lô PP2500457046
Giá từng phần lô 46,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ giảm mụn và se khít lỗ chân lông
Mã phần lô PP2500457047
Giá từng phần lô 34,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kem dạng hạt làm sạch tế bào sừng
Mã phần lô PP2500457048
Giá từng phần lô 26,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tinh chất làm dịu phục hồi da
Mã phần lô PP2500457049
Giá từng phần lô 114,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kem massage tăng sinh tế bào
Mã phần lô PP2500457050
Giá từng phần lô 79,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kem chống nắng SPF50 PA+++
Mã phần lô PP2500457051
Giá từng phần lô 82,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kem dưỡng ẩm hỗ trợ cải thiện độ đàn hồi của da
Mã phần lô PP2500457052
Giá từng phần lô 19,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel dưỡng ẩm làm dịu da
Mã phần lô PP2500457053
Giá từng phần lô 141,570,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->