Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư tiêu hao khoa Phẫu thuật tạo hình và Thẩm mỹ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400418772-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/10/2024 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư tiêu hao khoa Phẫu thuật tạo hình và Thẩm mỹ
Số hiệu KHLCNT PL2400178733
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,473,501,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400197339 - Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn 578,377,800 5,783,778
2 PP2400197340 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép mũi) các cỡ 44,100,000 441,000
3 PP2400197341 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 4-7,5mm 14,616,000 146,160
4 PP2400197342 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 8 đến 8,5mm 12,075,000 120,750
5 PP2400197343 - Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 10mm 14,448,000 144,480
6 PP2400197344 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 50x10x8x6mm 13,986,000 139,860
7 PP2400197345 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 60x11x9x7mm 29,295,000 292,950
8 PP2400197346 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 30x9x1,1mm 10,836,000 108,360
9 PP2400197347 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 38x50x0,85mm 40,509,000 405,090
10 PP2400197348 - Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 50x76x0,85mm 72,009,000 720,090
11 PP2400197349 - Túi độn ngực nano 43,218,000 432,180
12 PP2400197350 - Túi độn ngực nano chip 55,818,000 558,180
13 PP2400197351 - Túi độn ngực thông thường 4,499,712,000 44,997,120
14 PP2400197352 - Túi độn mông 184,926,000 1,849,260
15 PP2400197353 - Túi đặt ngực, loại Gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô cao 88,987,500 889,875
16 PP2400197354 - Túi đặt ngực, loại Gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô trung bình- cao 142,380,000 1,423,800
17 PP2400197355 - Chất làm đầy với Lidocaine 1ml 173,502,000 1,735,020
18 PP2400197356 - Nước cân bằng da thường và hỗn hợp 20,400,000 204,000
19 PP2400197357 - Sữa rửa mặt da thường và hỗn hợp 30,000,000 300,000
20 PP2400197358 - Nước tẩy trang dịu nhẹ 3 trong 1 40,500,000 405,000
21 PP2400197359 - Mặt nạ giảm mụn và se khít lỗ chân lông 14,820,000 148,200
22 PP2400197360 - Kem dạng hạt làm sạch tế bào sừng 11,760,000 117,600
23 PP2400197361 - Đầu tip dạng Line 1,5mm (14.000 shots) 37,950,000 379,500
24 PP2400197362 - Đầu tip dạng Line 3,0mm (14.000 shots) 37,950,000 379,500
25 PP2400197363 - Đầu tip dạng Line 4,5mm (14.000 shots) 37,950,000 379,500
26 PP2400197364 - Đầu tip dạng Pen 1,5mm (240.000 shots) 37,950,000 379,500
27 PP2400197365 - Đầu tip dạng Pen 3,0mm (240.000 shots) 37,950,000 379,500
28 PP2400197366 - Đầu tip dạng Pen 4,5mm (240.000 shots) 37,950,000 379,500
29 PP2400197367 - Tay dao plasma sử dụng khí heli dùng trong Ngoại khoa và Thẩm mỹ 720,000,000 7,200,000
30 PP2400197368 - Tay dao Plasma đầu tròn 456,000,000 4,560,000
31 PP2400197369 - Tấm độn sinh học cỡ 5x8cm 123,000,000 1,230,000
32 PP2400197370 - Tấm độn sinh học cỡ 5x6cm 304,000,000 3,040,000
33 PP2400197371 - Túi đặt ngực hình giọt nước, độ nhô cao 20,806,800 208,068
34 PP2400197372 - Túi đặt ngực hình giọt nước, độ nhô trung bình - cao 114,439,500 1,144,395
35 PP2400197373 - Chất làm đầy cho vùng da trung bì vùng mắt mức độ nặng 167,160,000 1,671,600
36 PP2400197374 - Chất làm đầy da điều chỉnh thể tích của mặt, má và cằm 204,120,000 2,041,200
Túi đặt ngực loại gel, hình tròn, bề mặt trơn
Mã phần lô PP2400197339
Giá từng phần lô 578,377,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,783,778
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép mũi) các cỡ
Mã phần lô PP2400197340
Giá từng phần lô 44,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 4-7,5mm
Mã phần lô PP2400197341
Giá từng phần lô 14,616,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 8 đến 8,5mm
Mã phần lô PP2400197342
Giá từng phần lô 12,075,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silicon cấy ghép mặt (Cấy ghép cằm) dày từ 10mm
Mã phần lô PP2400197343
Giá từng phần lô 14,448,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,480
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 50x10x8x6mm
Mã phần lô PP2400197344
Giá từng phần lô 13,986,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,860
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng ePTFE cỡ 60x11x9x7mm
Mã phần lô PP2400197345
Giá từng phần lô 29,295,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,950
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 30x9x1,1mm
Mã phần lô PP2400197346
Giá từng phần lô 10,836,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 38x50x0,85mm
Mã phần lô PP2400197347
Giá từng phần lô 40,509,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cấy ghép mặt bằng polyethylene, kích thước: 50x76x0,85mm
Mã phần lô PP2400197348
Giá từng phần lô 72,009,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,090
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi độn ngực nano
Mã phần lô PP2400197349
Giá từng phần lô 43,218,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi độn ngực nano chip
Mã phần lô PP2400197350
Giá từng phần lô 55,818,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi độn ngực thông thường
Mã phần lô PP2400197351
Giá từng phần lô 4,499,712,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,997,120
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi độn mông
Mã phần lô PP2400197352
Giá từng phần lô 184,926,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,849,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đặt ngực, loại Gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô cao
Mã phần lô PP2400197353
Giá từng phần lô 88,987,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 889,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đặt ngực, loại Gel, hình tròn, bề mặt trơn, độ nhô trung bình- cao
Mã phần lô PP2400197354
Giá từng phần lô 142,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,423,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất làm đầy với Lidocaine 1ml
Mã phần lô PP2400197355
Giá từng phần lô 173,502,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,735,020
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước cân bằng da thường và hỗn hợp
Mã phần lô PP2400197356
Giá từng phần lô 20,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sữa rửa mặt da thường và hỗn hợp
Mã phần lô PP2400197357
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước tẩy trang dịu nhẹ 3 trong 1
Mã phần lô PP2400197358
Giá từng phần lô 40,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 405,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ giảm mụn và se khít lỗ chân lông
Mã phần lô PP2400197359
Giá từng phần lô 14,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kem dạng hạt làm sạch tế bào sừng
Mã phần lô PP2400197360
Giá từng phần lô 11,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip dạng Line 1,5mm (14.000 shots)
Mã phần lô PP2400197361
Giá từng phần lô 37,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip dạng Line 3,0mm (14.000 shots)
Mã phần lô PP2400197362
Giá từng phần lô 37,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip dạng Line 4,5mm (14.000 shots)
Mã phần lô PP2400197363
Giá từng phần lô 37,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip dạng Pen 1,5mm (240.000 shots)
Mã phần lô PP2400197364
Giá từng phần lô 37,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip dạng Pen 3,0mm (240.000 shots)
Mã phần lô PP2400197365
Giá từng phần lô 37,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu tip dạng Pen 4,5mm (240.000 shots)
Mã phần lô PP2400197366
Giá từng phần lô 37,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao plasma sử dụng khí heli dùng trong Ngoại khoa và Thẩm mỹ
Mã phần lô PP2400197367
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao Plasma đầu tròn
Mã phần lô PP2400197368
Giá từng phần lô 456,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm độn sinh học cỡ 5x8cm
Mã phần lô PP2400197369
Giá từng phần lô 123,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm độn sinh học cỡ 5x6cm
Mã phần lô PP2400197370
Giá từng phần lô 304,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đặt ngực hình giọt nước, độ nhô cao
Mã phần lô PP2400197371
Giá từng phần lô 20,806,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,068
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đặt ngực hình giọt nước, độ nhô trung bình - cao
Mã phần lô PP2400197372
Giá từng phần lô 114,439,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,144,395
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất làm đầy cho vùng da trung bì vùng mắt mức độ nặng
Mã phần lô PP2400197373
Giá từng phần lô 167,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,671,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất làm đầy da điều chỉnh thể tích của mặt, má và cằm
Mã phần lô PP2400197374
Giá từng phần lô 204,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,041,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->