Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300290361-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Dệt May
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300201036
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 2,426,160,182 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36.392.396 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300419653 - Acetic acid 3% - 500ml 90,000 135.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 63.000 0
2 PP2300419654 - Băng bột bó kích thước 10cmx2,7m 450,000 675.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 315.000 8
3 PP2300419655 - Băng bột bó kích thức 20cm x 2,7m 3,000,000 4.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.100.000 33
4 PP2300419656 - Băng dính cá nhân 6,900,000 10.350.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 4.830.000 4932
5 PP2300419657 - Băng chỉ thị nhiệt 297,000 445.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 207.900 0
6 PP2300419658 - Băng chun 3 móc 2,250,000 3.375.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.575.000 25
7 PP2300419659 - Băng cuộn y tế 10 cm x 5 m 1,785,000 2.677.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.249.500 164
8 PP2300419660 - Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m 28,800,000 43.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 20.160.000 197
9 PP2300419661 - Bao cao su 800,000 1.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 560.000 1
10 PP2300419662 - Bơm tiêm áp lực Inox 294,000 441.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 205.800 0
11 PP2300419663 - Bơm tiêm Insulin 100IU/ml 1,500,000 2.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.050.000 164
12 PP2300419664 - Bơm tiêm Insulin 40IU/ml 4,500,000 6.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 3.150.000 493
13 PP2300419665 - Bơm tiêm nhựa 10ml 24,000,000 36.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 16.800.000 4110
14 PP2300419666 - Bơm tiêm nhựa 1ml 1,530,000 2.295.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.071.000 411
15 PP2300419667 - Bơm tiêm nhựa 20ml 1,730,000 2.595.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.211.000 164
16 PP2300419668 - Bơm tiêm nhựa 50ml đầu nhỏ 205,000 307.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 143.500 8
17 PP2300419669 - Bơm cho ăn 50ml 410,000 615.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 287.000 16
18 PP2300419670 - Bơm tiêm nhựa 5ml 55,800,000 83.700.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 39.060.000 14795
19 PP2300419671 - Bonding 1,830,000 2.745.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.281.000 0
20 PP2300419672 - Bóng đèn mổ 495,000 742.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 346.500 0
21 PP2300419673 - Bông y tế 16,950,000 25.425.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 11.865.000 25
22 PP2300419674 - Canxi hydroxid 346,500 519.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 242.550 0
23 PP2300419675 - Bộ dây cáp điện tim 12,500,000 18.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 8.750.000 2
24 PP2300419676 - Cây tạo hình chất hàn 150,000 225.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 105.000 1
25 PP2300419677 - Chất diệt tủy 3,295,000 4.942.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.306.500 1
26 PP2300419678 - Chất trám tạm Ceivitron 1,260,000 1.890.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 882.000 2
27 PP2300419679 - Chỉ Dafilon số 1/0 828,000 1.242.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 579.600 6
28 PP2300419680 - Chỉ Dafilon số 2/0 4,140,000 6.210.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.898.000 30
29 PP2300419681 - Chỉ Dafilon số 3/0 8,280,000 12.420.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 5.796.000 59
30 PP2300419682 - Chỉ Dafilon số 4/0 4,140,000 6.210.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.898.000 30
31 PP2300419683 - Chỉ Dafilon số 5/0 828,000 1.242.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 579.600 6
32 PP2300419684 - Chỉ Prolen số 0 1,512,000 2.268.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.058.400 2
33 PP2300419685 - Chỉ Prolen số 2 10,067,328 15.100.992 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 7.047.130 12
34 PP2300419686 - Chỉ Prolen số 3/0 13,081,824 19.622.736 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 9.157.277 16
35 PP2300419687 - Chỉ Prolen số 4/0 15,648,000 23.472.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 10.953.600 16
36 PP2300419688 - Chỉ Prolen số 5/0 3,807,720 5.711.580 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.665.404 4
37 PP2300419689 - Chỉ Prolen số 6/0 2,099,160 3.148.740 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.469.412 2
38 PP2300419690 - Chỉ Vicryl số 1/0 6,594,000 9.891.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 4.615.800 14
39 PP2300419691 - Chỉ Vicryl số 2/0 4,452,000 6.678.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 3.116.400 14
40 PP2300419692 - Chỉ Vicryl số 3/0 4,452,000 6.678.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 3.116.400 14
41 PP2300419693 - Chỉ Vicryl số 4/0 4,452,000 6.678.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 3.116.400 14
42 PP2300419694 - Chỉ Vicryl số 5/0 1,320,000 1.980.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 924.000 4
43 PP2300419695 - Chỉ Vicryl số 6/0 1,428,000 2.142.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 999.600 2
44 PP2300419696 - Chỉ tiêu chậm số 4/0 4,104,000 6.156.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.872.800 12
45 PP2300419697 - Chổi Bond 13,500,000 20.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 9.450.000 25
46 PP2300419698 - Chổi đánh bóng 165,000 247.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 115.500 8
47 PP2300419699 - Chốt răng 190,000 285.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 133.000 1
48 PP2300419700 - Cloramin B 6,150,000 9.225.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 4.305.000 8
49 PP2300419701 - Cốc đánh bóng 245,000 367.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 171.500 8
50 PP2300419702 - Cồn 70º. 17,850,000 26.775.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 12.495.000 164
51 PP2300419703 - Cồn 90º. 6,300,000 9.450.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 4.410.000 49
52 PP2300419704 - Côn giấy đủ số 858,000 1.287.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 600.600 2
53 PP2300419705 - Cortisomol 850,000 1.275.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 595.000 0
54 PP2300419706 - Đai cố định cột sống 2,720,000 4.080.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.904.000 3
55 PP2300419707 - Đai cố đinh khớp vai 1,700,000 2.550.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.190.000 2
56 PP2300419708 - Đai số 8 440,000 660.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 308.000 1
57 PP2300419709 - Đầu côn vàng số 8 L+ M 360,000 540.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 252.000 2
58 PP2300419710 - Đầu côn xanh số 8 L+ M 195,000 292.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 136.500 0
59 PP2300419711 - Đầu hút dịch cứng 220,000 330.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 154.000 3
60 PP2300419712 - Dầu parafin 620,000 930.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 434.000 3
61 PP2300419713 - Dầu xịt tay khoan 1,100,000 1.650.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 770.000 0
62 PP2300419714 - Dây cho ăn có nắp các cỡ 190,000 285.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 133.000 8
63 PP2300419715 - Dây Garo có khóa cài 2,100,000 3.150.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.470.000 25
64 PP2300419716 - Dây hút nhớt các số có nắp 324,000 486.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 226.800 20
65 PP2300419717 - Dây ô xy 5,300,000 7.950.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 3.710.000 164
66 PP2300419718 - Dây truyền dịch 54,000,000 81.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 37.800.000 1973
67 PP2300419719 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml 2,100,000 3.150.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.470.000 25
68 PP2300419720 - Dây truyền máu 2,500,000 3.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.750.000 16
69 PP2300419721 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng 40,500,000 60.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 28.350.000 24658
70 PP2300419722 - Đèn Clar 2,040,000 3.060.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.428.000 0
71 PP2300419723 - Đèn đọc phim 3,700,000 5.550.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.590.000 0
72 PP2300419724 - Đèn hồng ngoại chân cao 1,400,000 2.100.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 980.000 0
73 PP2300419725 - Điện cực dán 1,470,000 2.205.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.029.000 164
74 PP2300419726 - Điếu ngải 22,400,000 33.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 15.680.000 1315
75 PP2300419727 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Cidex OPA 28,350,000 42.525.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 19.845.000 5
76 PP2300419728 - Dung dịch Steranios 2% can 5 lít 8,505,000 12.757.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 5.953.500 3
77 PP2300419729 - Etching 435,000 652.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 304.500 0
78 PP2300419730 - Eugenol 298,500 447.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 208.950 0
79 PP2300419731 - Fuji (bột + nước) IX A35 6,000,000 9.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 4.200.000 1
80 PP2300419732 - Fuji I 4,071,000 6.106.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.849.700 0
81 PP2300419733 - Fuji II 2,400,000 3.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.680.000 0
82 PP2300419734 - Gạc 10 x10 x 8 lớp 5,600,000 8.400.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 3.920.000 164
83 PP2300419735 - Gạc y tế (mét) 22,680,000 34.020.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 15.876.000 1315
84 PP2300419736 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*8lớp 10,500,000 15.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 7.350.000 49
85 PP2300419737 - Găng đôi số 7 6,300,000 9.450.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 4.410.000 247
86 PP2300419738 - Găng đôi số 7,5 2,100,000 3.150.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.470.000 82
87 PP2300419739 - Găng đơn 170,000,000 255.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 119.000.000 32877
88 PP2300419740 - Găng khám sản 145,000 217.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 101.500 2
89 PP2300419741 - Gắp 63,000 94.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 44.100 0
90 PP2300419742 - Gel KY 1,100,000 1.650.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 770.000 2
91 PP2300419743 - Gel siêu âm 6,800,000 10.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 4.760.000 13
92 PP2300419744 - Giấy cắn 1,074,000 1.611.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 751.800 0
93 PP2300419745 - Giấy điện tim 3 cần 9,900,000 14.850.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 6.930.000 99
94 PP2300419746 - Giấy điện tim 6 cần 3,990,000 5.985.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.793.000 16
95 PP2300419747 - Giấy siêu âm đen trắng 40,250,000 60.375.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 28.175.000 58
96 PP2300419748 - Giấy siêu âm màu 11,000,000 16.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 7.700.000 1
97 PP2300419749 - Giemsa 500ml 1,890,000 2.835.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.323.000 0
98 PP2300419750 - Gương nha 164,000 246.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 114.800 1
99 PP2300419751 - H file đủ số 2,000,000 3.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.400.000 3
100 PP2300419752 - Hemoclip 6,400,000 9.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 4.480.000 16
101 PP2300419753 - Hộp an toàn 630,000 945.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 441.000 8
102 PP2300419754 - Hộp bông cồn 135,000 202.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 94.500 1
103 PP2300419755 - Huyết áp 2,625,000 3.937.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.837.500 1
104 PP2300419756 - K file đủ số 2,000,000 3.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.400.000 3
105 PP2300419757 - Kéo cong 360,000 540.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 252.000 2
106 PP2300419758 - Kéo nhọn 350,000 525.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 245.000 2
107 PP2300419759 - Khẩu trang giấy 4 lớp (thun đeo tai) 7,200,000 10.800.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 5.040.000 3288
108 PP2300419760 - Khí CO2 bình to 40l 1,443,500 2.165.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.010.450 1
109 PP2300419761 - Khí CO2 bình to 10l 200,000 300.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 140.000 0
110 PP2300419762 - Khoá ba chạc 230,000 345.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 161.000 8
111 PP2300419763 - Kim bướm G23 14,400,000 21.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 10.080.000 1973
112 PP2300419764 - Kim châm cứu 123,000,000 184.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 86.100.000 49315
113 PP2300419765 - Kim chích máu 1,600,000 2.400.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.120.000 1644
114 PP2300419766 - Kim gây tê G27 (nha khoa) 190,000 285.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 133.000 16
115 PP2300419767 - Kim gây tê tủy sống G25 2,800,000 4.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.960.000 16
116 PP2300419768 - Kim Gutta percha (Kim nha khoa) 651,000 976.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 455.700 2
117 PP2300419769 - Kim lấy thuốc các số 6,300,000 9.450.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 4.410.000 3452
118 PP2300419770 - Kim luồn các số 5,670,000 8.505.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 3.969.000 329
119 PP2300419771 - Lam kính 360,000 540.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 252.000 3
120 PP2300419772 - Lấy dấu (Alginat) 424,000 636.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 296.800 0
121 PP2300419773 - Lentulo 309,000 463.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 216.300 0
122 PP2300419774 - LIGNOSPAN 2% 4,910,000 7.365.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 3.437.000 1
123 PP2300419775 - Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ 1,436,000 2.154.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.005.200 164
124 PP2300419776 - Lưỡi dao 20 500,000 750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 350.000 82
125 PP2300419777 - Lưỡi dao bầu 15 300,000 450.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 210.000 49
126 PP2300419778 - Lưỡi dao nhọn 11 100,000 150.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 70.000 16
127 PP2300419779 - Mask phun khí dung các cỡ không túi 405,000 607.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 283.500 5
128 PP2300419780 - Mask oxy có túi 180,000 270.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 126.000 2
129 PP2300419781 - Mặt gương 47,500 71.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 33.250 1
130 PP2300419782 - Mỏ vịt nhựa 31,500,000 47.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 22.050.000 1644
131 PP2300419783 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng 1,260,000 1.890.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 882.000 247
132 PP2300419784 - Mũi cắt xương 2,700,000 4.050.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.890.000 2
133 PP2300419785 - Mũi khoan 1,500,000 2.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.050.000 8
134 PP2300419786 - Natri citrat 3,8% 665,000 997.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 465.500 0
135 PP2300419787 - Nẹp chống xoay dài 1,860,000 2.790.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.302.000 2
136 PP2300419788 - Nẹp gối 2,100,000 3.150.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.470.000 2
137 PP2300419789 - Nhiệt kế điện tử 2,000,000 3.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.400.000 0
138 PP2300419790 - Nhiệt kế 2,520,000 3.780.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.764.000 25
139 PP2300419791 - Nhộng compositđặc 3,202,500 4.803.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.241.750 8
140 PP2300419792 - Nhộng compositlỏng 3,202,500 4.803.750 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.241.750 8
141 PP2300419793 - Nước Oxy già 3%-50ml 1,755,000 2.632.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.228.500 49
142 PP2300419794 - Nước sát khuẩn 4,500,000 6.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 3.150.000 8
143 PP2300419795 - Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật 10,470,000 15.705.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 7.329.000 2
144 PP2300419796 - Nước sát khuẩn 22,000,000 33.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 15.400.000 8
145 PP2300419797 - Óc khoan tay nhanh 1,890,000 2.835.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.323.000 1
146 PP2300419798 - Ống dẫn lưu 170,000 255.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 119.000 3
147 PP2300419799 - Ống đặt nội khí quản 650,000 975.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 455.000 8
148 PP2300419800 - Ống giấy đo chức năng hô hấp 48,000,000 72.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 33.600.000 3288
149 PP2300419801 - Ống EDTA 36,600,000 54.900.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 25.620.000 9863
150 PP2300419802 - Ống nghiệm chân không EDTA K2, 2ml 9,240,000 13.860.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 6.468.000 1644
151 PP2300419803 - Ống Eppendorf 337,500 506.250 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 236.250 411
152 PP2300419804 - Ống Heparin 30,000,000 45.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 21.000.000 6575
153 PP2300419805 - Ống nghiệm chân không Heparin 13,000,000 19.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 9.100.000 1644
154 PP2300419806 - Ống hút nhớt các cỡ 783,000 1.174.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 548.100 49
155 PP2300419807 - Ống hút dịch 240,000 360.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 168.000 3
156 PP2300419808 - Ống lưu máu Falcon 4,830,000 7.245.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 3.381.000 575
157 PP2300419809 - Ống máu lắng có vạch 200,000 300.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 140.000 3
158 PP2300419810 - Ống nghiệm nhựa có nút 11,100,000 16.650.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 7.770.000 4932
159 PP2300419811 - Ống nghiệm thủy tinh 40,000 60.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 28.000 8
160 PP2300419812 - Oxy y tế bình to 40l 78,000,000 117.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 54.600.000 99
161 PP2300419813 - Oxy y tế bình to 8l 6,100,000 9.150.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 4.270.000 16
162 PP2300419814 - Panh có mấu 115,000 172.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 80.500 1
163 PP2300419815 - Panh không có mấu 115,000 172.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 80.500 1
164 PP2300419816 - Phim XQ kỹ thuật số 20x25cm(8x10 inch) 19,200,000 28.800.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 13.440.000 2
165 PP2300419817 - Phim XQ kỹ thuật số 25x30cm(10x12 inch) 26,250,000 39.375.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 18.375.000 2
166 PP2300419818 - Pipet nhựa 3- 5ml 1,750,000 2.625.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.225.000 822
167 PP2300419819 - Que hàn nha khoa 140,000 210.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 98.000 1
168 PP2300419820 - Sample cups 3ml 3,304,200 4.956.300 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.312.940 1
169 PP2300419821 - Săng mổ 60cm x 80cm 35,750 53.625 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 25.025 2
170 PP2300419822 - Săng mổ tiệt trùng 80cm x 120cm 81,900 122.850 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 57.330 2
171 PP2300419823 - Sáp cắn 138,600 207.900 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 97.020 0
172 PP2300419824 - Thám trâm 60,000 90.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 42.000 0
173 PP2300419825 - Thìa lấy dấu 800,000 1.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 560.000 0
174 PP2300419826 - Thuốc sát trùng tủy 400,000 600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 280.000 0
175 PP2300419827 - Trâm gai 290,000 435.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 203.000 1
176 PP2300419828 - Túi Camera 540,000 810.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 378.000 16
177 PP2300419829 - Túi chườm cao su 57,200 85.800 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 40.040 0
178 PP2300419830 - Túi đựng nước tiểu 500,000 750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 350.000 16
179 PP2300419831 - Túi nilon đóng thuốc 5,500,000 8.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 3.850.000 1
180 PP2300419832 - Giấy gói thuốc đông y 4,000,000 6.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.800.000 33
181 PP2300419833 - Urgo mỡ 7,500,000 11.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 5.250.000 16
182 PP2300419834 - Vôi soda 2,100,000 3.150.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 1.470.000 1
183 PP2300419835 - Sonde chữ T 167,000 250.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 116.900 2
184 PP2300419836 - Sonde folay các số 1,000,000 1.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 700.000 16
185 PP2300419837 - Sonde nelaton các cỡ 350,000 525.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 245.000 16
186 PP2300419838 - Sonde Dạ dày 380,000 570.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 266.000 16
187 PP2300419839 - Sonde dẫn lưu ổ bụng các cỡ 84,000 126.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 58.800 2
188 PP2300419840 - Cidezym 3,250,000 4.875.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.275.000 1
189 PP2300419841 - Dung dịch ngâm tiệt khuẩn/khử khuẩn cấp độ cao các dụng cụ,thiết bị y tế,thiết bị nội soi Glutasept 9,000,000 13.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 6.300.000 1
190 PP2300419842 - Ống nghiệm Glucose 4,176,000 6.264.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 2.923.200 789
191 PP2300419843 - Vòng cắt nội soi bằng xung điện sử dụng một lần (10 cái/hộp) 206,000,000 309.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 144.200.000 3
192 PP2300419844 - Tay cầm gắn kẹp cầm máu xoay được 21,000,000 31.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 14.700.000 0
193 PP2300419845 - Kẹp cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa EZ-Clip 656,000,000 984.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 459.200.000 7
194 PP2300419846 - Kẹp cầm máu nóng cho dạ dày 21,650,000 32.475.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 15.155.000 1
195 PP2300419847 - Kẹp cầm máu nóng cho đại tràng 21,650,000 32.475.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 15.155.000 1
196 PP2300419848 - Kim chích cầm máu cho dạ dày, 23G/4mm 34,750,000 52.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 24.325.000 1
197 PP2300419849 - Kim chích cầm máu đại tràng, 23G/4mm 34,750,000 52.125.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 24.325.000 1
198 PP2300419850 - Kim lấy máu chân không 22,000,000 33.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu 15.400.000 1644
Acetic acid 3% - 500ml
Mã phần lô PP2300419653
Giá từng phần lô 90,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó kích thước 10cmx2,7m
Mã phần lô PP2300419654
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng bột bó kích thức 20cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300419655
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2300419656
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.350.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2300419657
Giá từng phần lô 297,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 445.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng chun 3 móc
Mã phần lô PP2300419658
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng cuộn y tế 10 cm x 5 m
Mã phần lô PP2300419659
Giá từng phần lô 1,785,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.677.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m
Mã phần lô PP2300419660
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bao cao su
Mã phần lô PP2300419661
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm áp lực Inox
Mã phần lô PP2300419662
Giá từng phần lô 294,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm Insulin 100IU/ml
Mã phần lô PP2300419663
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm Insulin 40IU/ml
Mã phần lô PP2300419664
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300419665
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4110
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2300419666
Giá từng phần lô 1,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300419667
Giá từng phần lô 1,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.595.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.211.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 50ml đầu nhỏ
Mã phần lô PP2300419668
Giá từng phần lô 205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm cho ăn 50ml
Mã phần lô PP2300419669
Giá từng phần lô 410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300419670
Giá từng phần lô 55,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.700.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bonding
Mã phần lô PP2300419671
Giá từng phần lô 1,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.745.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bóng đèn mổ
Mã phần lô PP2300419672
Giá từng phần lô 495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bông y tế
Mã phần lô PP2300419673
Giá từng phần lô 16,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.425.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Canxi hydroxid
Mã phần lô PP2300419674
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bộ dây cáp điện tim
Mã phần lô PP2300419675
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cây tạo hình chất hàn
Mã phần lô PP2300419676
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất diệt tủy
Mã phần lô PP2300419677
Giá từng phần lô 3,295,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.942.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.306.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chất trám tạm Ceivitron
Mã phần lô PP2300419678
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Dafilon số 1/0
Mã phần lô PP2300419679
Giá từng phần lô 828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Dafilon số 2/0
Mã phần lô PP2300419680
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Dafilon số 3/0
Mã phần lô PP2300419681
Giá từng phần lô 8,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.420.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.796.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Dafilon số 4/0
Mã phần lô PP2300419682
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.210.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Dafilon số 5/0
Mã phần lô PP2300419683
Giá từng phần lô 828,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Prolen số 0
Mã phần lô PP2300419684
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.268.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Prolen số 2
Mã phần lô PP2300419685
Giá từng phần lô 10,067,328
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.100.992
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.047.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Prolen số 3/0
Mã phần lô PP2300419686
Giá từng phần lô 13,081,824
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.622.736
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.157.277
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Prolen số 4/0
Mã phần lô PP2300419687
Giá từng phần lô 15,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.472.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.953.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Prolen số 5/0
Mã phần lô PP2300419688
Giá từng phần lô 3,807,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.711.580
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.665.404
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Prolen số 6/0
Mã phần lô PP2300419689
Giá từng phần lô 2,099,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.148.740
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.469.412
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Vicryl số 1/0
Mã phần lô PP2300419690
Giá từng phần lô 6,594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.891.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.615.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Vicryl số 2/0
Mã phần lô PP2300419691
Giá từng phần lô 4,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.678.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.116.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Vicryl số 3/0
Mã phần lô PP2300419692
Giá từng phần lô 4,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.678.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.116.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Vicryl số 4/0
Mã phần lô PP2300419693
Giá từng phần lô 4,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.678.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.116.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Vicryl số 5/0
Mã phần lô PP2300419694
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ Vicryl số 6/0
Mã phần lô PP2300419695
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chỉ tiêu chậm số 4/0
Mã phần lô PP2300419696
Giá từng phần lô 4,104,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.872.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chổi Bond
Mã phần lô PP2300419697
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2300419698
Giá từng phần lô 165,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Chốt răng
Mã phần lô PP2300419699
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cloramin B
Mã phần lô PP2300419700
Giá từng phần lô 6,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.225.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cốc đánh bóng
Mã phần lô PP2300419701
Giá từng phần lô 245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 70º.
Mã phần lô PP2300419702
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.775.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cồn 90º.
Mã phần lô PP2300419703
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Côn giấy đủ số
Mã phần lô PP2300419704
Giá từng phần lô 858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.287.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cortisomol
Mã phần lô PP2300419705
Giá từng phần lô 850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.275.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai cố định cột sống
Mã phần lô PP2300419706
Giá từng phần lô 2,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.080.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.904.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai cố đinh khớp vai
Mã phần lô PP2300419707
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đai số 8
Mã phần lô PP2300419708
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu côn vàng số 8 L+ M
Mã phần lô PP2300419709
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu côn xanh số 8 L+ M
Mã phần lô PP2300419710
Giá từng phần lô 195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đầu hút dịch cứng
Mã phần lô PP2300419711
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu parafin
Mã phần lô PP2300419712
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300419713
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây cho ăn có nắp các cỡ
Mã phần lô PP2300419714
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây Garo có khóa cài
Mã phần lô PP2300419715
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây hút nhớt các số có nắp
Mã phần lô PP2300419716
Giá từng phần lô 324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây ô xy
Mã phần lô PP2300419717
Giá từng phần lô 5,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.950.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch
Mã phần lô PP2300419718
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền dịch 20 giọt/ml
Mã phần lô PP2300419719
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300419720
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2300419721
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đèn Clar
Mã phần lô PP2300419722
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đèn đọc phim
Mã phần lô PP2300419723
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.550.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Đèn hồng ngoại chân cao
Mã phần lô PP2300419724
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điện cực dán
Mã phần lô PP2300419725
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Điếu ngải
Mã phần lô PP2300419726
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Cidex OPA
Mã phần lô PP2300419727
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch Steranios 2% can 5 lít
Mã phần lô PP2300419728
Giá từng phần lô 8,505,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.757.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.953.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Etching
Mã phần lô PP2300419729
Giá từng phần lô 435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Eugenol
Mã phần lô PP2300419730
Giá từng phần lô 298,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Fuji (bột + nước) IX A35
Mã phần lô PP2300419731
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Fuji I
Mã phần lô PP2300419732
Giá từng phần lô 4,071,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.106.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.849.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Fuji II
Mã phần lô PP2300419733
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc 10 x10 x 8 lớp
Mã phần lô PP2300419734
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc y tế (mét)
Mã phần lô PP2300419735
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.020.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.876.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*8lớp
Mã phần lô PP2300419736
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng đôi số 7
Mã phần lô PP2300419737
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng đôi số 7,5
Mã phần lô PP2300419738
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng đơn
Mã phần lô PP2300419739
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32877
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Găng khám sản
Mã phần lô PP2300419740
Giá từng phần lô 145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gắp
Mã phần lô PP2300419741
Giá từng phần lô 63,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel KY
Mã phần lô PP2300419742
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2300419743
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy cắn
Mã phần lô PP2300419744
Giá từng phần lô 1,074,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.611.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2300419745
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy điện tim 6 cần
Mã phần lô PP2300419746
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300419747
Giá từng phần lô 40,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy siêu âm màu
Mã phần lô PP2300419748
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giemsa 500ml
Mã phần lô PP2300419749
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Gương nha
Mã phần lô PP2300419750
Giá từng phần lô 164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
H file đủ số
Mã phần lô PP2300419751
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hemoclip
Mã phần lô PP2300419752
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hộp an toàn
Mã phần lô PP2300419753
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 945.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hộp bông cồn
Mã phần lô PP2300419754
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Huyết áp
Mã phần lô PP2300419755
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
K file đủ số
Mã phần lô PP2300419756
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo cong
Mã phần lô PP2300419757
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kéo nhọn
Mã phần lô PP2300419758
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khẩu trang giấy 4 lớp (thun đeo tai)
Mã phần lô PP2300419759
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí CO2 bình to 40l
Mã phần lô PP2300419760
Giá từng phần lô 1,443,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.165.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.010.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khí CO2 bình to 10l
Mã phần lô PP2300419761
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Khoá ba chạc
Mã phần lô PP2300419762
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim bướm G23
Mã phần lô PP2300419763
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2300419764
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49315
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chích máu
Mã phần lô PP2300419765
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê G27 (nha khoa)
Mã phần lô PP2300419766
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim gây tê tủy sống G25
Mã phần lô PP2300419767
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim Gutta percha (Kim nha khoa)
Mã phần lô PP2300419768
Giá từng phần lô 651,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2300419769
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3452
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim luồn các số
Mã phần lô PP2300419770
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lam kính
Mã phần lô PP2300419771
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lấy dấu (Alginat)
Mã phần lô PP2300419772
Giá từng phần lô 424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lentulo
Mã phần lô PP2300419773
Giá từng phần lô 309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
LIGNOSPAN 2%
Mã phần lô PP2300419774
Giá từng phần lô 4,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.365.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.437.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ
Mã phần lô PP2300419775
Giá từng phần lô 1,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao 20
Mã phần lô PP2300419776
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao bầu 15
Mã phần lô PP2300419777
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Lưỡi dao nhọn 11
Mã phần lô PP2300419778
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask phun khí dung các cỡ không túi
Mã phần lô PP2300419779
Giá từng phần lô 405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mask oxy có túi
Mã phần lô PP2300419780
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mặt gương
Mã phần lô PP2300419781
Giá từng phần lô 47,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300419782
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300419783
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi cắt xương
Mã phần lô PP2300419784
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Mũi khoan
Mã phần lô PP2300419785
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Natri citrat 3,8%
Mã phần lô PP2300419786
Giá từng phần lô 665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp chống xoay dài
Mã phần lô PP2300419787
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.790.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nẹp gối
Mã phần lô PP2300419788
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2300419789
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhiệt kế
Mã phần lô PP2300419790
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhộng compositđặc
Mã phần lô PP2300419791
Giá từng phần lô 3,202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.803.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.241.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nhộng compositlỏng
Mã phần lô PP2300419792
Giá từng phần lô 3,202,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.803.750
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.241.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước Oxy già 3%-50ml
Mã phần lô PP2300419793
Giá từng phần lô 1,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.632.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước sát khuẩn
Mã phần lô PP2300419794
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300419795
Giá từng phần lô 10,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.705.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Nước sát khuẩn
Mã phần lô PP2300419796
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Óc khoan tay nhanh
Mã phần lô PP2300419797
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống dẫn lưu
Mã phần lô PP2300419798
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300419799
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống giấy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300419800
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống EDTA
Mã phần lô PP2300419801
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.900.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm chân không EDTA K2, 2ml
Mã phần lô PP2300419802
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.860.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống Eppendorf
Mã phần lô PP2300419803
Giá từng phần lô 337,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 506.250
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống Heparin
Mã phần lô PP2300419804
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm chân không Heparin
Mã phần lô PP2300419805
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút nhớt các cỡ
Mã phần lô PP2300419806
Giá từng phần lô 783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.174.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống hút dịch
Mã phần lô PP2300419807
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống lưu máu Falcon
Mã phần lô PP2300419808
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 575
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống máu lắng có vạch
Mã phần lô PP2300419809
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm nhựa có nút
Mã phần lô PP2300419810
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm thủy tinh
Mã phần lô PP2300419811
Giá từng phần lô 40,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Oxy y tế bình to 40l
Mã phần lô PP2300419812
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Oxy y tế bình to 8l
Mã phần lô PP2300419813
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panh có mấu
Mã phần lô PP2300419814
Giá từng phần lô 115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Panh không có mấu
Mã phần lô PP2300419815
Giá từng phần lô 115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim XQ kỹ thuật số 20x25cm(8x10 inch)
Mã phần lô PP2300419816
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Phim XQ kỹ thuật số 25x30cm(10x12 inch)
Mã phần lô PP2300419817
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Pipet nhựa 3- 5ml
Mã phần lô PP2300419818
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.625.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que hàn nha khoa
Mã phần lô PP2300419819
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sample cups 3ml
Mã phần lô PP2300419820
Giá từng phần lô 3,304,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.956.300
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.312.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Săng mổ 60cm x 80cm
Mã phần lô PP2300419821
Giá từng phần lô 35,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.625
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Săng mổ tiệt trùng 80cm x 120cm
Mã phần lô PP2300419822
Giá từng phần lô 81,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.850
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sáp cắn
Mã phần lô PP2300419823
Giá từng phần lô 138,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thám trâm
Mã phần lô PP2300419824
Giá từng phần lô 60,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thìa lấy dấu
Mã phần lô PP2300419825
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Thuốc sát trùng tủy
Mã phần lô PP2300419826
Giá từng phần lô 400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Trâm gai
Mã phần lô PP2300419827
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi Camera
Mã phần lô PP2300419828
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi chườm cao su
Mã phần lô PP2300419829
Giá từng phần lô 57,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300419830
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Túi nilon đóng thuốc
Mã phần lô PP2300419831
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Giấy gói thuốc đông y
Mã phần lô PP2300419832
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Urgo mỡ
Mã phần lô PP2300419833
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vôi soda
Mã phần lô PP2300419834
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde chữ T
Mã phần lô PP2300419835
Giá từng phần lô 167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde folay các số
Mã phần lô PP2300419836
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde nelaton các cỡ
Mã phần lô PP2300419837
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde Dạ dày
Mã phần lô PP2300419838
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Sonde dẫn lưu ổ bụng các cỡ
Mã phần lô PP2300419839
Giá từng phần lô 84,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Cidezym
Mã phần lô PP2300419840
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Dung dịch ngâm tiệt khuẩn/khử khuẩn cấp độ cao các dụng cụ,thiết bị y tế,thiết bị nội soi Glutasept
Mã phần lô PP2300419841
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Ống nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300419842
Giá từng phần lô 4,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.264.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.923.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 789
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Vòng cắt nội soi bằng xung điện sử dụng một lần (10 cái/hộp)
Mã phần lô PP2300419843
Giá từng phần lô 206,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tay cầm gắn kẹp cầm máu xoay được
Mã phần lô PP2300419844
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa EZ-Clip
Mã phần lô PP2300419845
Giá từng phần lô 656,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 984.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp cầm máu nóng cho dạ dày
Mã phần lô PP2300419846
Giá từng phần lô 21,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.475.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kẹp cầm máu nóng cho đại tràng
Mã phần lô PP2300419847
Giá từng phần lô 21,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.475.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chích cầm máu cho dạ dày, 23G/4mm
Mã phần lô PP2300419848
Giá từng phần lô 34,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim chích cầm máu đại tràng, 23G/4mm
Mã phần lô PP2300419849
Giá từng phần lô 34,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.125.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Kim lấy máu chân không
Mã phần lô PP2300419850
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->