Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300290361-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2023 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Dệt May |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Vật tư y tế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300201036 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 2,426,160,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36.392.396 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300419653 - Acetic acid 3% - 500ml | 90,000 | 135.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 63.000 | 0 |
| 2 | PP2300419654 - Băng bột bó kích thước 10cmx2,7m | 450,000 | 675.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 315.000 | 8 |
| 3 | PP2300419655 - Băng bột bó kích thức 20cm x 2,7m | 3,000,000 | 4.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.100.000 | 33 |
| 4 | PP2300419656 - Băng dính cá nhân | 6,900,000 | 10.350.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 4.830.000 | 4932 |
| 5 | PP2300419657 - Băng chỉ thị nhiệt | 297,000 | 445.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 207.900 | 0 |
| 6 | PP2300419658 - Băng chun 3 móc | 2,250,000 | 3.375.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.575.000 | 25 |
| 7 | PP2300419659 - Băng cuộn y tế 10 cm x 5 m | 1,785,000 | 2.677.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.249.500 | 164 |
| 8 | PP2300419660 - Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m | 28,800,000 | 43.200.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 20.160.000 | 197 |
| 9 | PP2300419661 - Bao cao su | 800,000 | 1.200.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 560.000 | 1 |
| 10 | PP2300419662 - Bơm tiêm áp lực Inox | 294,000 | 441.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 205.800 | 0 |
| 11 | PP2300419663 - Bơm tiêm Insulin 100IU/ml | 1,500,000 | 2.250.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.050.000 | 164 |
| 12 | PP2300419664 - Bơm tiêm Insulin 40IU/ml | 4,500,000 | 6.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 3.150.000 | 493 |
| 13 | PP2300419665 - Bơm tiêm nhựa 10ml | 24,000,000 | 36.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 16.800.000 | 4110 |
| 14 | PP2300419666 - Bơm tiêm nhựa 1ml | 1,530,000 | 2.295.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.071.000 | 411 |
| 15 | PP2300419667 - Bơm tiêm nhựa 20ml | 1,730,000 | 2.595.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.211.000 | 164 |
| 16 | PP2300419668 - Bơm tiêm nhựa 50ml đầu nhỏ | 205,000 | 307.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 143.500 | 8 |
| 17 | PP2300419669 - Bơm cho ăn 50ml | 410,000 | 615.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 287.000 | 16 |
| 18 | PP2300419670 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 55,800,000 | 83.700.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 39.060.000 | 14795 |
| 19 | PP2300419671 - Bonding | 1,830,000 | 2.745.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.281.000 | 0 |
| 20 | PP2300419672 - Bóng đèn mổ | 495,000 | 742.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 346.500 | 0 |
| 21 | PP2300419673 - Bông y tế | 16,950,000 | 25.425.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 11.865.000 | 25 |
| 22 | PP2300419674 - Canxi hydroxid | 346,500 | 519.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 242.550 | 0 |
| 23 | PP2300419675 - Bộ dây cáp điện tim | 12,500,000 | 18.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 8.750.000 | 2 |
| 24 | PP2300419676 - Cây tạo hình chất hàn | 150,000 | 225.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 105.000 | 1 |
| 25 | PP2300419677 - Chất diệt tủy | 3,295,000 | 4.942.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.306.500 | 1 |
| 26 | PP2300419678 - Chất trám tạm Ceivitron | 1,260,000 | 1.890.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 882.000 | 2 |
| 27 | PP2300419679 - Chỉ Dafilon số 1/0 | 828,000 | 1.242.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 579.600 | 6 |
| 28 | PP2300419680 - Chỉ Dafilon số 2/0 | 4,140,000 | 6.210.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.898.000 | 30 |
| 29 | PP2300419681 - Chỉ Dafilon số 3/0 | 8,280,000 | 12.420.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 5.796.000 | 59 |
| 30 | PP2300419682 - Chỉ Dafilon số 4/0 | 4,140,000 | 6.210.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.898.000 | 30 |
| 31 | PP2300419683 - Chỉ Dafilon số 5/0 | 828,000 | 1.242.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 579.600 | 6 |
| 32 | PP2300419684 - Chỉ Prolen số 0 | 1,512,000 | 2.268.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.058.400 | 2 |
| 33 | PP2300419685 - Chỉ Prolen số 2 | 10,067,328 | 15.100.992 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 7.047.130 | 12 |
| 34 | PP2300419686 - Chỉ Prolen số 3/0 | 13,081,824 | 19.622.736 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 9.157.277 | 16 |
| 35 | PP2300419687 - Chỉ Prolen số 4/0 | 15,648,000 | 23.472.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 10.953.600 | 16 |
| 36 | PP2300419688 - Chỉ Prolen số 5/0 | 3,807,720 | 5.711.580 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.665.404 | 4 |
| 37 | PP2300419689 - Chỉ Prolen số 6/0 | 2,099,160 | 3.148.740 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.469.412 | 2 |
| 38 | PP2300419690 - Chỉ Vicryl số 1/0 | 6,594,000 | 9.891.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 4.615.800 | 14 |
| 39 | PP2300419691 - Chỉ Vicryl số 2/0 | 4,452,000 | 6.678.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 3.116.400 | 14 |
| 40 | PP2300419692 - Chỉ Vicryl số 3/0 | 4,452,000 | 6.678.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 3.116.400 | 14 |
| 41 | PP2300419693 - Chỉ Vicryl số 4/0 | 4,452,000 | 6.678.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 3.116.400 | 14 |
| 42 | PP2300419694 - Chỉ Vicryl số 5/0 | 1,320,000 | 1.980.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 924.000 | 4 |
| 43 | PP2300419695 - Chỉ Vicryl số 6/0 | 1,428,000 | 2.142.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 999.600 | 2 |
| 44 | PP2300419696 - Chỉ tiêu chậm số 4/0 | 4,104,000 | 6.156.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.872.800 | 12 |
| 45 | PP2300419697 - Chổi Bond | 13,500,000 | 20.250.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 9.450.000 | 25 |
| 46 | PP2300419698 - Chổi đánh bóng | 165,000 | 247.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 115.500 | 8 |
| 47 | PP2300419699 - Chốt răng | 190,000 | 285.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 133.000 | 1 |
| 48 | PP2300419700 - Cloramin B | 6,150,000 | 9.225.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 4.305.000 | 8 |
| 49 | PP2300419701 - Cốc đánh bóng | 245,000 | 367.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 171.500 | 8 |
| 50 | PP2300419702 - Cồn 70º. | 17,850,000 | 26.775.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 12.495.000 | 164 |
| 51 | PP2300419703 - Cồn 90º. | 6,300,000 | 9.450.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 4.410.000 | 49 |
| 52 | PP2300419704 - Côn giấy đủ số | 858,000 | 1.287.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 600.600 | 2 |
| 53 | PP2300419705 - Cortisomol | 850,000 | 1.275.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 595.000 | 0 |
| 54 | PP2300419706 - Đai cố định cột sống | 2,720,000 | 4.080.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.904.000 | 3 |
| 55 | PP2300419707 - Đai cố đinh khớp vai | 1,700,000 | 2.550.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.190.000 | 2 |
| 56 | PP2300419708 - Đai số 8 | 440,000 | 660.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 308.000 | 1 |
| 57 | PP2300419709 - Đầu côn vàng số 8 L+ M | 360,000 | 540.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 252.000 | 2 |
| 58 | PP2300419710 - Đầu côn xanh số 8 L+ M | 195,000 | 292.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 136.500 | 0 |
| 59 | PP2300419711 - Đầu hút dịch cứng | 220,000 | 330.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 154.000 | 3 |
| 60 | PP2300419712 - Dầu parafin | 620,000 | 930.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 434.000 | 3 |
| 61 | PP2300419713 - Dầu xịt tay khoan | 1,100,000 | 1.650.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 770.000 | 0 |
| 62 | PP2300419714 - Dây cho ăn có nắp các cỡ | 190,000 | 285.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 133.000 | 8 |
| 63 | PP2300419715 - Dây Garo có khóa cài | 2,100,000 | 3.150.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.470.000 | 25 |
| 64 | PP2300419716 - Dây hút nhớt các số có nắp | 324,000 | 486.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 226.800 | 20 |
| 65 | PP2300419717 - Dây ô xy | 5,300,000 | 7.950.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 3.710.000 | 164 |
| 66 | PP2300419718 - Dây truyền dịch | 54,000,000 | 81.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 37.800.000 | 1973 |
| 67 | PP2300419719 - Dây truyền dịch 20 giọt/ml | 2,100,000 | 3.150.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.470.000 | 25 |
| 68 | PP2300419720 - Dây truyền máu | 2,500,000 | 3.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.750.000 | 16 |
| 69 | PP2300419721 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 40,500,000 | 60.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 28.350.000 | 24658 |
| 70 | PP2300419722 - Đèn Clar | 2,040,000 | 3.060.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.428.000 | 0 |
| 71 | PP2300419723 - Đèn đọc phim | 3,700,000 | 5.550.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.590.000 | 0 |
| 72 | PP2300419724 - Đèn hồng ngoại chân cao | 1,400,000 | 2.100.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 980.000 | 0 |
| 73 | PP2300419725 - Điện cực dán | 1,470,000 | 2.205.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.029.000 | 164 |
| 74 | PP2300419726 - Điếu ngải | 22,400,000 | 33.600.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 15.680.000 | 1315 |
| 75 | PP2300419727 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Cidex OPA | 28,350,000 | 42.525.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 19.845.000 | 5 |
| 76 | PP2300419728 - Dung dịch Steranios 2% can 5 lít | 8,505,000 | 12.757.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 5.953.500 | 3 |
| 77 | PP2300419729 - Etching | 435,000 | 652.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 304.500 | 0 |
| 78 | PP2300419730 - Eugenol | 298,500 | 447.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 208.950 | 0 |
| 79 | PP2300419731 - Fuji (bột + nước) IX A35 | 6,000,000 | 9.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 4.200.000 | 1 |
| 80 | PP2300419732 - Fuji I | 4,071,000 | 6.106.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.849.700 | 0 |
| 81 | PP2300419733 - Fuji II | 2,400,000 | 3.600.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.680.000 | 0 |
| 82 | PP2300419734 - Gạc 10 x10 x 8 lớp | 5,600,000 | 8.400.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 3.920.000 | 164 |
| 83 | PP2300419735 - Gạc y tế (mét) | 22,680,000 | 34.020.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 15.876.000 | 1315 |
| 84 | PP2300419736 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*8lớp | 10,500,000 | 15.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 7.350.000 | 49 |
| 85 | PP2300419737 - Găng đôi số 7 | 6,300,000 | 9.450.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 4.410.000 | 247 |
| 86 | PP2300419738 - Găng đôi số 7,5 | 2,100,000 | 3.150.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.470.000 | 82 |
| 87 | PP2300419739 - Găng đơn | 170,000,000 | 255.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 119.000.000 | 32877 |
| 88 | PP2300419740 - Găng khám sản | 145,000 | 217.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 101.500 | 2 |
| 89 | PP2300419741 - Gắp | 63,000 | 94.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 44.100 | 0 |
| 90 | PP2300419742 - Gel KY | 1,100,000 | 1.650.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 770.000 | 2 |
| 91 | PP2300419743 - Gel siêu âm | 6,800,000 | 10.200.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 4.760.000 | 13 |
| 92 | PP2300419744 - Giấy cắn | 1,074,000 | 1.611.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 751.800 | 0 |
| 93 | PP2300419745 - Giấy điện tim 3 cần | 9,900,000 | 14.850.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 6.930.000 | 99 |
| 94 | PP2300419746 - Giấy điện tim 6 cần | 3,990,000 | 5.985.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.793.000 | 16 |
| 95 | PP2300419747 - Giấy siêu âm đen trắng | 40,250,000 | 60.375.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 28.175.000 | 58 |
| 96 | PP2300419748 - Giấy siêu âm màu | 11,000,000 | 16.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 7.700.000 | 1 |
| 97 | PP2300419749 - Giemsa 500ml | 1,890,000 | 2.835.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.323.000 | 0 |
| 98 | PP2300419750 - Gương nha | 164,000 | 246.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 114.800 | 1 |
| 99 | PP2300419751 - H file đủ số | 2,000,000 | 3.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.400.000 | 3 |
| 100 | PP2300419752 - Hemoclip | 6,400,000 | 9.600.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 4.480.000 | 16 |
| 101 | PP2300419753 - Hộp an toàn | 630,000 | 945.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 441.000 | 8 |
| 102 | PP2300419754 - Hộp bông cồn | 135,000 | 202.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 94.500 | 1 |
| 103 | PP2300419755 - Huyết áp | 2,625,000 | 3.937.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.837.500 | 1 |
| 104 | PP2300419756 - K file đủ số | 2,000,000 | 3.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.400.000 | 3 |
| 105 | PP2300419757 - Kéo cong | 360,000 | 540.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 252.000 | 2 |
| 106 | PP2300419758 - Kéo nhọn | 350,000 | 525.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 245.000 | 2 |
| 107 | PP2300419759 - Khẩu trang giấy 4 lớp (thun đeo tai) | 7,200,000 | 10.800.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 5.040.000 | 3288 |
| 108 | PP2300419760 - Khí CO2 bình to 40l | 1,443,500 | 2.165.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.010.450 | 1 |
| 109 | PP2300419761 - Khí CO2 bình to 10l | 200,000 | 300.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 140.000 | 0 |
| 110 | PP2300419762 - Khoá ba chạc | 230,000 | 345.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 161.000 | 8 |
| 111 | PP2300419763 - Kim bướm G23 | 14,400,000 | 21.600.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 10.080.000 | 1973 |
| 112 | PP2300419764 - Kim châm cứu | 123,000,000 | 184.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 86.100.000 | 49315 |
| 113 | PP2300419765 - Kim chích máu | 1,600,000 | 2.400.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.120.000 | 1644 |
| 114 | PP2300419766 - Kim gây tê G27 (nha khoa) | 190,000 | 285.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 133.000 | 16 |
| 115 | PP2300419767 - Kim gây tê tủy sống G25 | 2,800,000 | 4.200.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.960.000 | 16 |
| 116 | PP2300419768 - Kim Gutta percha (Kim nha khoa) | 651,000 | 976.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 455.700 | 2 |
| 117 | PP2300419769 - Kim lấy thuốc các số | 6,300,000 | 9.450.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 4.410.000 | 3452 |
| 118 | PP2300419770 - Kim luồn các số | 5,670,000 | 8.505.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 3.969.000 | 329 |
| 119 | PP2300419771 - Lam kính | 360,000 | 540.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 252.000 | 3 |
| 120 | PP2300419772 - Lấy dấu (Alginat) | 424,000 | 636.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 296.800 | 0 |
| 121 | PP2300419773 - Lentulo | 309,000 | 463.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 216.300 | 0 |
| 122 | PP2300419774 - LIGNOSPAN 2% | 4,910,000 | 7.365.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 3.437.000 | 1 |
| 123 | PP2300419775 - Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ | 1,436,000 | 2.154.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.005.200 | 164 |
| 124 | PP2300419776 - Lưỡi dao 20 | 500,000 | 750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 350.000 | 82 |
| 125 | PP2300419777 - Lưỡi dao bầu 15 | 300,000 | 450.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 210.000 | 49 |
| 126 | PP2300419778 - Lưỡi dao nhọn 11 | 100,000 | 150.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 70.000 | 16 |
| 127 | PP2300419779 - Mask phun khí dung các cỡ không túi | 405,000 | 607.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 283.500 | 5 |
| 128 | PP2300419780 - Mask oxy có túi | 180,000 | 270.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 126.000 | 2 |
| 129 | PP2300419781 - Mặt gương | 47,500 | 71.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 33.250 | 1 |
| 130 | PP2300419782 - Mỏ vịt nhựa | 31,500,000 | 47.250.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 22.050.000 | 1644 |
| 131 | PP2300419783 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng | 1,260,000 | 1.890.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 882.000 | 247 |
| 132 | PP2300419784 - Mũi cắt xương | 2,700,000 | 4.050.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.890.000 | 2 |
| 133 | PP2300419785 - Mũi khoan | 1,500,000 | 2.250.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.050.000 | 8 |
| 134 | PP2300419786 - Natri citrat 3,8% | 665,000 | 997.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 465.500 | 0 |
| 135 | PP2300419787 - Nẹp chống xoay dài | 1,860,000 | 2.790.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.302.000 | 2 |
| 136 | PP2300419788 - Nẹp gối | 2,100,000 | 3.150.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.470.000 | 2 |
| 137 | PP2300419789 - Nhiệt kế điện tử | 2,000,000 | 3.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.400.000 | 0 |
| 138 | PP2300419790 - Nhiệt kế | 2,520,000 | 3.780.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.764.000 | 25 |
| 139 | PP2300419791 - Nhộng compositđặc | 3,202,500 | 4.803.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.241.750 | 8 |
| 140 | PP2300419792 - Nhộng compositlỏng | 3,202,500 | 4.803.750 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.241.750 | 8 |
| 141 | PP2300419793 - Nước Oxy già 3%-50ml | 1,755,000 | 2.632.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.228.500 | 49 |
| 142 | PP2300419794 - Nước sát khuẩn | 4,500,000 | 6.750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 3.150.000 | 8 |
| 143 | PP2300419795 - Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật | 10,470,000 | 15.705.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 7.329.000 | 2 |
| 144 | PP2300419796 - Nước sát khuẩn | 22,000,000 | 33.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 15.400.000 | 8 |
| 145 | PP2300419797 - Óc khoan tay nhanh | 1,890,000 | 2.835.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.323.000 | 1 |
| 146 | PP2300419798 - Ống dẫn lưu | 170,000 | 255.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 119.000 | 3 |
| 147 | PP2300419799 - Ống đặt nội khí quản | 650,000 | 975.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 455.000 | 8 |
| 148 | PP2300419800 - Ống giấy đo chức năng hô hấp | 48,000,000 | 72.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 33.600.000 | 3288 |
| 149 | PP2300419801 - Ống EDTA | 36,600,000 | 54.900.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 25.620.000 | 9863 |
| 150 | PP2300419802 - Ống nghiệm chân không EDTA K2, 2ml | 9,240,000 | 13.860.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 6.468.000 | 1644 |
| 151 | PP2300419803 - Ống Eppendorf | 337,500 | 506.250 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 236.250 | 411 |
| 152 | PP2300419804 - Ống Heparin | 30,000,000 | 45.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 21.000.000 | 6575 |
| 153 | PP2300419805 - Ống nghiệm chân không Heparin | 13,000,000 | 19.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 9.100.000 | 1644 |
| 154 | PP2300419806 - Ống hút nhớt các cỡ | 783,000 | 1.174.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 548.100 | 49 |
| 155 | PP2300419807 - Ống hút dịch | 240,000 | 360.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 168.000 | 3 |
| 156 | PP2300419808 - Ống lưu máu Falcon | 4,830,000 | 7.245.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 3.381.000 | 575 |
| 157 | PP2300419809 - Ống máu lắng có vạch | 200,000 | 300.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 140.000 | 3 |
| 158 | PP2300419810 - Ống nghiệm nhựa có nút | 11,100,000 | 16.650.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 7.770.000 | 4932 |
| 159 | PP2300419811 - Ống nghiệm thủy tinh | 40,000 | 60.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 28.000 | 8 |
| 160 | PP2300419812 - Oxy y tế bình to 40l | 78,000,000 | 117.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 54.600.000 | 99 |
| 161 | PP2300419813 - Oxy y tế bình to 8l | 6,100,000 | 9.150.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 4.270.000 | 16 |
| 162 | PP2300419814 - Panh có mấu | 115,000 | 172.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 80.500 | 1 |
| 163 | PP2300419815 - Panh không có mấu | 115,000 | 172.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 80.500 | 1 |
| 164 | PP2300419816 - Phim XQ kỹ thuật số 20x25cm(8x10 inch) | 19,200,000 | 28.800.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 13.440.000 | 2 |
| 165 | PP2300419817 - Phim XQ kỹ thuật số 25x30cm(10x12 inch) | 26,250,000 | 39.375.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 18.375.000 | 2 |
| 166 | PP2300419818 - Pipet nhựa 3- 5ml | 1,750,000 | 2.625.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.225.000 | 822 |
| 167 | PP2300419819 - Que hàn nha khoa | 140,000 | 210.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 98.000 | 1 |
| 168 | PP2300419820 - Sample cups 3ml | 3,304,200 | 4.956.300 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.312.940 | 1 |
| 169 | PP2300419821 - Săng mổ 60cm x 80cm | 35,750 | 53.625 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 25.025 | 2 |
| 170 | PP2300419822 - Săng mổ tiệt trùng 80cm x 120cm | 81,900 | 122.850 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 57.330 | 2 |
| 171 | PP2300419823 - Sáp cắn | 138,600 | 207.900 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 97.020 | 0 |
| 172 | PP2300419824 - Thám trâm | 60,000 | 90.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 42.000 | 0 |
| 173 | PP2300419825 - Thìa lấy dấu | 800,000 | 1.200.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 560.000 | 0 |
| 174 | PP2300419826 - Thuốc sát trùng tủy | 400,000 | 600.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 280.000 | 0 |
| 175 | PP2300419827 - Trâm gai | 290,000 | 435.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 203.000 | 1 |
| 176 | PP2300419828 - Túi Camera | 540,000 | 810.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 378.000 | 16 |
| 177 | PP2300419829 - Túi chườm cao su | 57,200 | 85.800 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 40.040 | 0 |
| 178 | PP2300419830 - Túi đựng nước tiểu | 500,000 | 750.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 350.000 | 16 |
| 179 | PP2300419831 - Túi nilon đóng thuốc | 5,500,000 | 8.250.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 3.850.000 | 1 |
| 180 | PP2300419832 - Giấy gói thuốc đông y | 4,000,000 | 6.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.800.000 | 33 |
| 181 | PP2300419833 - Urgo mỡ | 7,500,000 | 11.250.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 5.250.000 | 16 |
| 182 | PP2300419834 - Vôi soda | 2,100,000 | 3.150.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 1.470.000 | 1 |
| 183 | PP2300419835 - Sonde chữ T | 167,000 | 250.500 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 116.900 | 2 |
| 184 | PP2300419836 - Sonde folay các số | 1,000,000 | 1.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 700.000 | 16 |
| 185 | PP2300419837 - Sonde nelaton các cỡ | 350,000 | 525.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 245.000 | 16 |
| 186 | PP2300419838 - Sonde Dạ dày | 380,000 | 570.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 266.000 | 16 |
| 187 | PP2300419839 - Sonde dẫn lưu ổ bụng các cỡ | 84,000 | 126.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 58.800 | 2 |
| 188 | PP2300419840 - Cidezym | 3,250,000 | 4.875.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.275.000 | 1 |
| 189 | PP2300419841 - Dung dịch ngâm tiệt khuẩn/khử khuẩn cấp độ cao các dụng cụ,thiết bị y tế,thiết bị nội soi Glutasept | 9,000,000 | 13.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 6.300.000 | 1 |
| 190 | PP2300419842 - Ống nghiệm Glucose | 4,176,000 | 6.264.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 2.923.200 | 789 |
| 191 | PP2300419843 - Vòng cắt nội soi bằng xung điện sử dụng một lần (10 cái/hộp) | 206,000,000 | 309.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 144.200.000 | 3 |
| 192 | PP2300419844 - Tay cầm gắn kẹp cầm máu xoay được | 21,000,000 | 31.500.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 14.700.000 | 0 |
| 193 | PP2300419845 - Kẹp cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa EZ-Clip | 656,000,000 | 984.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 459.200.000 | 7 |
| 194 | PP2300419846 - Kẹp cầm máu nóng cho dạ dày | 21,650,000 | 32.475.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 15.155.000 | 1 |
| 195 | PP2300419847 - Kẹp cầm máu nóng cho đại tràng | 21,650,000 | 32.475.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 15.155.000 | 1 |
| 196 | PP2300419848 - Kim chích cầm máu cho dạ dày, 23G/4mm | 34,750,000 | 52.125.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 24.325.000 | 1 |
| 197 | PP2300419849 - Kim chích cầm máu đại tràng, 23G/4mm | 34,750,000 | 52.125.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 24.325.000 | 1 |
| 198 | PP2300419850 - Kim lấy máu chân không | 22,000,000 | 33.000.000 | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu | 15.400.000 | 1644 |
Acetic acid 3% - 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419653 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng bột bó kích thước 10cmx2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300419654 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng bột bó kích thức 20cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300419655 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng dính cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300419656 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300419657 |
| Giá từng phần lô | 297,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 445.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng chun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2300419658 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng cuộn y tế 10 cm x 5 m |
|
| Mã phần lô | PP2300419659 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.677.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Băng dính lụa cuộn 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300419660 |
| Giá từng phần lô | 28,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300419661 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm áp lực Inox |
|
| Mã phần lô | PP2300419662 |
| Giá từng phần lô | 294,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm Insulin 100IU/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419663 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm Insulin 40IU/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419664 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419665 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4110 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419666 |
| Giá từng phần lô | 1,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419667 |
| Giá từng phần lô | 1,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.211.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 50ml đầu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300419668 |
| Giá từng phần lô | 205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419669 |
| Giá từng phần lô | 410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419670 |
| Giá từng phần lô | 55,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bonding |
|
| Mã phần lô | PP2300419671 |
| Giá từng phần lô | 1,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.281.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bóng đèn mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300419672 |
| Giá từng phần lô | 495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bông y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300419673 |
| Giá từng phần lô | 16,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Canxi hydroxid |
|
| Mã phần lô | PP2300419674 |
| Giá từng phần lô | 346,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bộ dây cáp điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300419675 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cây tạo hình chất hàn |
|
| Mã phần lô | PP2300419676 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300419677 |
| Giá từng phần lô | 3,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.942.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.306.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chất trám tạm Ceivitron |
|
| Mã phần lô | PP2300419678 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Dafilon số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419679 |
| Giá từng phần lô | 828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Dafilon số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419680 |
| Giá từng phần lô | 4,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Dafilon số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419681 |
| Giá từng phần lô | 8,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.796.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Dafilon số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419682 |
| Giá từng phần lô | 4,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.898.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Dafilon số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419683 |
| Giá từng phần lô | 828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Prolen số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419684 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.268.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Prolen số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300419685 |
| Giá từng phần lô | 10,067,328 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.100.992 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.047.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Prolen số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419686 |
| Giá từng phần lô | 13,081,824 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.622.736 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.157.277 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Prolen số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419687 |
| Giá từng phần lô | 15,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.953.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Prolen số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419688 |
| Giá từng phần lô | 3,807,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.711.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.665.404 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Prolen số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419689 |
| Giá từng phần lô | 2,099,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.148.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.469.412 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Vicryl số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419690 |
| Giá từng phần lô | 6,594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.615.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Vicryl số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419691 |
| Giá từng phần lô | 4,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.116.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Vicryl số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419692 |
| Giá từng phần lô | 4,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.116.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Vicryl số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419693 |
| Giá từng phần lô | 4,452,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.678.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.116.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Vicryl số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419694 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ Vicryl số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419695 |
| Giá từng phần lô | 1,428,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 999.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chỉ tiêu chậm số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300419696 |
| Giá từng phần lô | 4,104,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.156.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.872.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chổi Bond |
|
| Mã phần lô | PP2300419697 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300419698 |
| Giá từng phần lô | 165,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Chốt răng |
|
| Mã phần lô | PP2300419699 |
| Giá từng phần lô | 190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cloramin B |
|
| Mã phần lô | PP2300419700 |
| Giá từng phần lô | 6,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cốc đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300419701 |
| Giá từng phần lô | 245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn 70º. |
|
| Mã phần lô | PP2300419702 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cồn 90º. |
|
| Mã phần lô | PP2300419703 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Côn giấy đủ số |
|
| Mã phần lô | PP2300419704 |
| Giá từng phần lô | 858,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.287.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cortisomol |
|
| Mã phần lô | PP2300419705 |
| Giá từng phần lô | 850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đai cố định cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300419706 |
| Giá từng phần lô | 2,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.904.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đai cố đinh khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2300419707 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đai số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300419708 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu côn vàng số 8 L+ M |
|
| Mã phần lô | PP2300419709 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu côn xanh số 8 L+ M |
|
| Mã phần lô | PP2300419710 |
| Giá từng phần lô | 195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đầu hút dịch cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300419711 |
| Giá từng phần lô | 220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dầu parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300419712 |
| Giá từng phần lô | 620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dầu xịt tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300419713 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây cho ăn có nắp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300419714 |
| Giá từng phần lô | 190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây Garo có khóa cài |
|
| Mã phần lô | PP2300419715 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây hút nhớt các số có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2300419716 |
| Giá từng phần lô | 324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây ô xy |
|
| Mã phần lô | PP2300419717 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300419718 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền dịch 20 giọt/ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419719 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300419720 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300419721 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đèn Clar |
|
| Mã phần lô | PP2300419722 |
| Giá từng phần lô | 2,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đèn đọc phim |
|
| Mã phần lô | PP2300419723 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Đèn hồng ngoại chân cao |
|
| Mã phần lô | PP2300419724 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2300419725 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Điếu ngải |
|
| Mã phần lô | PP2300419726 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao Cidex OPA |
|
| Mã phần lô | PP2300419727 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch Steranios 2% can 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2300419728 |
| Giá từng phần lô | 8,505,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.757.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.953.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Etching |
|
| Mã phần lô | PP2300419729 |
| Giá từng phần lô | 435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 304.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300419730 |
| Giá từng phần lô | 298,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Fuji (bột + nước) IX A35 |
|
| Mã phần lô | PP2300419731 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Fuji I |
|
| Mã phần lô | PP2300419732 |
| Giá từng phần lô | 4,071,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.106.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.849.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Fuji II |
|
| Mã phần lô | PP2300419733 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc 10 x10 x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300419734 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc y tế (mét) |
|
| Mã phần lô | PP2300419735 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.876.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30*40*8lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300419736 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng đôi số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300419737 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng đôi số 7,5 |
|
| Mã phần lô | PP2300419738 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300419739 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Găng khám sản |
|
| Mã phần lô | PP2300419740 |
| Giá từng phần lô | 145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gắp |
|
| Mã phần lô | PP2300419741 |
| Giá từng phần lô | 63,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel KY |
|
| Mã phần lô | PP2300419742 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300419743 |
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300419744 |
| Giá từng phần lô | 1,074,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.611.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 751.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300419745 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy điện tim 6 cần |
|
| Mã phần lô | PP2300419746 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy siêu âm đen trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300419747 |
| Giá từng phần lô | 40,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy siêu âm màu |
|
| Mã phần lô | PP2300419748 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giemsa 500ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419749 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Gương nha |
|
| Mã phần lô | PP2300419750 |
| Giá từng phần lô | 164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
H file đủ số |
|
| Mã phần lô | PP2300419751 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hemoclip |
|
| Mã phần lô | PP2300419752 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hộp an toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300419753 |
| Giá từng phần lô | 630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Hộp bông cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300419754 |
| Giá từng phần lô | 135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2300419755 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
K file đủ số |
|
| Mã phần lô | PP2300419756 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kéo cong |
|
| Mã phần lô | PP2300419757 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kéo nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300419758 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khẩu trang giấy 4 lớp (thun đeo tai) |
|
| Mã phần lô | PP2300419759 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khí CO2 bình to 40l |
|
| Mã phần lô | PP2300419760 |
| Giá từng phần lô | 1,443,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.165.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.010.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khí CO2 bình to 10l |
|
| Mã phần lô | PP2300419761 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Khoá ba chạc |
|
| Mã phần lô | PP2300419762 |
| Giá từng phần lô | 230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim bướm G23 |
|
| Mã phần lô | PP2300419763 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2300419764 |
| Giá từng phần lô | 123,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300419765 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim gây tê G27 (nha khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2300419766 |
| Giá từng phần lô | 190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 133.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim gây tê tủy sống G25 |
|
| Mã phần lô | PP2300419767 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim Gutta percha (Kim nha khoa) |
|
| Mã phần lô | PP2300419768 |
| Giá từng phần lô | 651,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 976.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim lấy thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300419769 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim luồn các số |
|
| Mã phần lô | PP2300419770 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2300419771 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lấy dấu (Alginat) |
|
| Mã phần lô | PP2300419772 |
| Giá từng phần lô | 424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 636.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2300419773 |
| Giá từng phần lô | 309,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
LIGNOSPAN 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300419774 |
| Giá từng phần lô | 4,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.365.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.437.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tăm bông lấy mẫu tiệt trùng, que gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300419775 |
| Giá từng phần lô | 1,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao 20 |
|
| Mã phần lô | PP2300419776 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao bầu 15 |
|
| Mã phần lô | PP2300419777 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Lưỡi dao nhọn 11 |
|
| Mã phần lô | PP2300419778 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mask phun khí dung các cỡ không túi |
|
| Mã phần lô | PP2300419779 |
| Giá từng phần lô | 405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mask oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300419780 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mặt gương |
|
| Mã phần lô | PP2300419781 |
| Giá từng phần lô | 47,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300419782 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300419783 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi cắt xương |
|
| Mã phần lô | PP2300419784 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Mũi khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300419785 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Natri citrat 3,8% |
|
| Mã phần lô | PP2300419786 |
| Giá từng phần lô | 665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 997.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp chống xoay dài |
|
| Mã phần lô | PP2300419787 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nẹp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300419788 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nhiệt kế điện tử |
|
| Mã phần lô | PP2300419789 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nhiệt kế |
|
| Mã phần lô | PP2300419790 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nhộng compositđặc |
|
| Mã phần lô | PP2300419791 |
| Giá từng phần lô | 3,202,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.803.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.241.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nhộng compositlỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300419792 |
| Giá từng phần lô | 3,202,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.803.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.241.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước Oxy già 3%-50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419793 |
| Giá từng phần lô | 1,755,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.632.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.228.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300419794 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch xà phòng rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300419795 |
| Giá từng phần lô | 10,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.329.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Nước sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300419796 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Óc khoan tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300419797 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300419798 |
| Giá từng phần lô | 170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300419799 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống giấy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300419800 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2300419801 |
| Giá từng phần lô | 36,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm chân không EDTA K2, 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419802 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống Eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2300419803 |
| Giá từng phần lô | 337,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 506.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300419804 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm chân không Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300419805 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút nhớt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300419806 |
| Giá từng phần lô | 783,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.174.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300419807 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống lưu máu Falcon |
|
| Mã phần lô | PP2300419808 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống máu lắng có vạch |
|
| Mã phần lô | PP2300419809 |
| Giá từng phần lô | 200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm nhựa có nút |
|
| Mã phần lô | PP2300419810 |
| Giá từng phần lô | 11,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm thủy tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300419811 |
| Giá từng phần lô | 40,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Oxy y tế bình to 40l |
|
| Mã phần lô | PP2300419812 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Oxy y tế bình to 8l |
|
| Mã phần lô | PP2300419813 |
| Giá từng phần lô | 6,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Panh có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300419814 |
| Giá từng phần lô | 115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Panh không có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300419815 |
| Giá từng phần lô | 115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Phim XQ kỹ thuật số 20x25cm(8x10 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300419816 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Phim XQ kỹ thuật số 25x30cm(10x12 inch) |
|
| Mã phần lô | PP2300419817 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Pipet nhựa 3- 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419818 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Que hàn nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300419819 |
| Giá từng phần lô | 140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sample cups 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2300419820 |
| Giá từng phần lô | 3,304,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.956.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.312.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Săng mổ 60cm x 80cm |
|
| Mã phần lô | PP2300419821 |
| Giá từng phần lô | 35,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Săng mổ tiệt trùng 80cm x 120cm |
|
| Mã phần lô | PP2300419822 |
| Giá từng phần lô | 81,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sáp cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300419823 |
| Giá từng phần lô | 138,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thám trâm |
|
| Mã phần lô | PP2300419824 |
| Giá từng phần lô | 60,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thìa lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2300419825 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Thuốc sát trùng tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300419826 |
| Giá từng phần lô | 400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2300419827 |
| Giá từng phần lô | 290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 435.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi Camera |
|
| Mã phần lô | PP2300419828 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi chườm cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300419829 |
| Giá từng phần lô | 57,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300419830 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Túi nilon đóng thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300419831 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Giấy gói thuốc đông y |
|
| Mã phần lô | PP2300419832 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Urgo mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300419833 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2300419834 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2300419835 |
| Giá từng phần lô | 167,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde folay các số |
|
| Mã phần lô | PP2300419836 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde nelaton các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300419837 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde Dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300419838 |
| Giá từng phần lô | 380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Sonde dẫn lưu ổ bụng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300419839 |
| Giá từng phần lô | 84,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Cidezym |
|
| Mã phần lô | PP2300419840 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Dung dịch ngâm tiệt khuẩn/khử khuẩn cấp độ cao các dụng cụ,thiết bị y tế,thiết bị nội soi Glutasept |
|
| Mã phần lô | PP2300419841 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Ống nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300419842 |
| Giá từng phần lô | 4,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.923.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 789 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Vòng cắt nội soi bằng xung điện sử dụng một lần (10 cái/hộp) |
|
| Mã phần lô | PP2300419843 |
| Giá từng phần lô | 206,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 309.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Tay cầm gắn kẹp cầm máu xoay được |
|
| Mã phần lô | PP2300419844 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp cầm máu dùng trong nội soi tiêu hóa EZ-Clip |
|
| Mã phần lô | PP2300419845 |
| Giá từng phần lô | 656,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 984.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp cầm máu nóng cho dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300419846 |
| Giá từng phần lô | 21,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kẹp cầm máu nóng cho đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300419847 |
| Giá từng phần lô | 21,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chích cầm máu cho dạ dày, 23G/4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300419848 |
| Giá từng phần lô | 34,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim chích cầm máu đại tràng, 23G/4mm |
|
| Mã phần lô | PP2300419849 |
| Giá từng phần lô | 34,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Kim lấy máu chân không |
|
| Mã phần lô | PP2300419850 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Theo quy định tại Chương V. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi