Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500086801-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG HÙNG THIÊN
Chủ đầu tư Trung Tâm Y Tế Huyện Cẩm Mỹ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500015008
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Cẩm Mỹ, Tỉnh Đồng Nai
Giá gói thầu 262,357,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500120725 - Bao cao su 2,835,000 4.050.000 1.417.500 409.09 40,000
2 PP2500120726 - Bao vải trong huyết áp kế 1,575,000 2.250.000 787.500 2.73 23,000
3 PP2500120727 - Bo hút nhớt trẻ em 290,000 414.000 145.000 1.36 4,000
4 PP2500120728 - Bột bít ống tủy nội nha Endomethasone 14g 3,450,000 4.929.000 1.725.000 0.41 50,000
5 PP2500120729 - Chỉ Polyglycolic acid số 5/0, dài 75cm, kim tròn 17mm, 1/2C, bằng thép không rỉ 302, được bọc Silicon 2,200,000 3.143.000 1.100.000 3.27 30,000
6 PP2500120730 - Chổi đánh bóng 1,500,000 2.143.000 750.000 40.91 22,000
7 PP2500120731 - Cọ quét keo (Tăm bông) 1,050,000 1.500.000 525.000 1.36 15,000
8 PP2500120732 - Cone giấy 20 2,760,000 3.943.000 1.380.000 2.73 40,000
9 PP2500120733 - Cone giấy 30 2,760,000 3.943.000 1.380.000 2.73 40,000
10 PP2500120734 - Cone giấy 35 2,760,000 3.943.000 1.380.000 2.73 40,000
11 PP2500120735 - Cone gutta Percha các số 20 2,000,000 2.857.000 1.000.000 1.36 30,000
12 PP2500120736 - Cone gutta Percha các số 25 2,000,000 2.857.000 1.000.000 1.36 30,000
13 PP2500120737 - Cone gutta Percha các số 30 2,000,000 2.857.000 1.000.000 1.36 30,000
14 PP2500120738 - Cục lọc phổi 11,025,000 15.750.000 5.512.500 68.18 165,000
15 PP2500120739 - Dẫn lưu penrose 315,000 450.000 157.500 13.64 4,000
16 PP2500120740 - Dây châm cứu 4 đầu ra 14,500,000 20.714.000 7.250.000 68.18 215,000
17 PP2500120741 - Gạc dẫn lưu tiệt trùng hút nước 1cm x 200cm x 4 lớp 2,050,000 2.929.000 1.025.000 68.18 30,000
18 PP2500120742 - Huyết áp kế không ống nghe trẻ em 11,970,000 17.100.000 5.985.000 4.09 179,000
19 PP2500120743 - Kim gai inox thép 200,000 286.000 100.000 1.36 3,000
20 PP2500120744 - Mặt gương nha 936,000 1.337.000 468.000 6.55 14,000
21 PP2500120745 - Miếng dán AukewelAK-2000 6,800,000 9.714.000 3.400.000 27.27 100,000
22 PP2500120746 - Miếng xốp điện xung ( 4 miếng/ bộ) 64,000,000 91.429.000 32.000.000 27.27 960,000
23 PP2500120747 - Mũi Cắt xương răng 4,444,000 6.349.000 2.222.000 2.73 66,000
24 PP2500120748 - Mũi khoan chóp cụt 350,000 500.000 175.000 1.36 5,000
25 PP2500120749 - Mũi khoan ngọn lửa 700,000 1.000.000 350.000 2.73 10,000
26 PP2500120750 - Mũi khoan tròn nhỏ 1,050,000 1.500.000 525.000 4.09 15,000
27 PP2500120751 - Nắp đậy Trocar dùng cho Trocar 11mm (≥5 cái/gói) 4,798,500 6.855.000 2.399.250 1.36 71,000
28 PP2500120752 - Nắp đậy Trocar dùng cho Trocar 6 nm (>=5 cái/ gói) 3,738,000 5.340.000 1.869.000 1.36 56,000
29 PP2500120753 - Nẹp gỗ 1,2m 4,998,000 7.140.000 2.499.000 13.64 74,000
30 PP2500120754 - Nẹp gỗ 60cm 2,835,000 4.050.000 1.417.500 13.64 42,000
31 PP2500120755 - Nẹp gỗ 90cm 3,990,000 5.700.000 1.995.000 13.64 59,000
32 PP2500120756 - Nòng đặt nội khí quản các số 6, 10, 14 984,000 1.406.000 492.000 8.18 14,000
33 PP2500120757 - Ống hút nước bọt 1,400,000 2.000.000 700.000 272.73 20,000
34 PP2500120758 - Phim X quang nha khoa 35,250,000 50.357.000 17.625.000 6.82 520,000
35 PP2500120759 - Túi đựng mẫu bệnh phẩm tiệt trùng 630,000 900.000 315.000 13.64 9,000
36 PP2500120760 - Túi hơi huyết áp kế 315,000 450.000 157.500 1.36 4,000
37 PP2500120761 - Túi trữoxy cỡ 30 lít 1,491,000 2.130.000 745.500 1.36 22,000
38 PP2500120762 - Van huyết áp kế 157,500 225.000 78.750 1.36 2,000
39 PP2500120763 - Van trái khế Silicon, đóng gói >= 5 cái, hấp tiệt trùng được 7,875,000 11.250.000 3.937.500 1.36 118,000
40 PP2500120764 - Van trái khế Silicon, đóng gói ≥11 cái, hấp tiệt trùng được 7,875,000 11.250.000 3.937.500 1.36 118,000
41 PP2500120765 - Vật liệu trám cản quang dành cho răng, Fuji 9 hoặc tương đương 25,800,000 36.857.000 12.900.000 2.05 380,000
42 PP2500120766 - Vòng Tcu380 14,700,000 21.000.000 7.350.000 136.36 220,000
Bao cao su
Mã phần lô PP2500120725
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 409.09
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Bao vải trong huyết áp kế
Mã phần lô PP2500120726
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.73
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Bo hút nhớt trẻ em
Mã phần lô PP2500120727
Giá từng phần lô 290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Bột bít ống tủy nội nha Endomethasone 14g
Mã phần lô PP2500120728
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Chỉ Polyglycolic acid số 5/0, dài 75cm, kim tròn 17mm, 1/2C, bằng thép không rỉ 302, được bọc Silicon
Mã phần lô PP2500120729
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.27
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2500120730
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.143.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40.91
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Cọ quét keo (Tăm bông)
Mã phần lô PP2500120731
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Cone giấy 20
Mã phần lô PP2500120732
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.943.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.73
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Cone giấy 30
Mã phần lô PP2500120733
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.943.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.73
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Cone giấy 35
Mã phần lô PP2500120734
Giá từng phần lô 2,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.943.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.73
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Cone gutta Percha các số 20
Mã phần lô PP2500120735
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Cone gutta Percha các số 25
Mã phần lô PP2500120736
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Cone gutta Percha các số 30
Mã phần lô PP2500120737
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Cục lọc phổi
Mã phần lô PP2500120738
Giá từng phần lô 11,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.18
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Dẫn lưu penrose
Mã phần lô PP2500120739
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.64
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Dây châm cứu 4 đầu ra
Mã phần lô PP2500120740
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.18
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Gạc dẫn lưu tiệt trùng hút nước 1cm x 200cm x 4 lớp
Mã phần lô PP2500120741
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.929.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 68.18
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Huyết áp kế không ống nghe trẻ em
Mã phần lô PP2500120742
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.09
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Kim gai inox thép
Mã phần lô PP2500120743
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Mặt gương nha
Mã phần lô PP2500120744
Giá từng phần lô 936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.337.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.55
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Miếng dán AukewelAK-2000
Mã phần lô PP2500120745
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.27
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Miếng xốp điện xung ( 4 miếng/ bộ)
Mã phần lô PP2500120746
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.429.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27.27
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Mũi Cắt xương răng
Mã phần lô PP2500120747
Giá từng phần lô 4,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.349.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.73
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Mũi khoan chóp cụt
Mã phần lô PP2500120748
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Mũi khoan ngọn lửa
Mã phần lô PP2500120749
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.73
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Mũi khoan tròn nhỏ
Mã phần lô PP2500120750
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.09
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Nắp đậy Trocar dùng cho Trocar 11mm (≥5 cái/gói)
Mã phần lô PP2500120751
Giá từng phần lô 4,798,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.855.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.399.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Nắp đậy Trocar dùng cho Trocar 6 nm (>=5 cái/ gói)
Mã phần lô PP2500120752
Giá từng phần lô 3,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.340.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.869.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Nẹp gỗ 1,2m
Mã phần lô PP2500120753
Giá từng phần lô 4,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.499.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.64
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Nẹp gỗ 60cm
Mã phần lô PP2500120754
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.64
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Nẹp gỗ 90cm
Mã phần lô PP2500120755
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.64
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Nòng đặt nội khí quản các số 6, 10, 14
Mã phần lô PP2500120756
Giá từng phần lô 984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.406.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.18
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2500120757
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 272.73
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Phim X quang nha khoa
Mã phần lô PP2500120758
Giá từng phần lô 35,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.357.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.82
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Túi đựng mẫu bệnh phẩm tiệt trùng
Mã phần lô PP2500120759
Giá từng phần lô 630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.64
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Túi hơi huyết áp kế
Mã phần lô PP2500120760
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Túi trữoxy cỡ 30 lít
Mã phần lô PP2500120761
Giá từng phần lô 1,491,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.130.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 745.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Van huyết áp kế
Mã phần lô PP2500120762
Giá từng phần lô 157,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Van trái khế Silicon, đóng gói >= 5 cái, hấp tiệt trùng được
Mã phần lô PP2500120763
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Van trái khế Silicon, đóng gói ≥11 cái, hấp tiệt trùng được
Mã phần lô PP2500120764
Giá từng phần lô 7,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Vật liệu trám cản quang dành cho răng, Fuji 9 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500120765
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.857.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.05
Bảo đảm dự thầu (VND) 380,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Vòng Tcu380
Mã phần lô PP2500120766
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 136.36
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 330 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->