Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư y tế kỹ thuật cao năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500241593-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa khu vực tỉnh An Giang
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư y tế kỹ thuật cao năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500130665
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Châu Đốc, Tỉnh An Giang
Giá gói thầu 40,920,120,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500257395 - Ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng 82,500,000 114.583.333 41.250.000 1 1,650,000
2 PP2500257396 - Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F. 164,800,000 228.888.889 82.400.000 1 3,296,000
3 PP2500257397 - Vi ống thông 2 lòng có bóng 51,000,000 70.833.333 25.500.000 1 1,020,000
4 PP2500257398 - Vi ống thông có đường kính nhỏ, tự trôi theo dòng chảy của mạch máu 28,000,000 38.888.889 14.000.000 1 560,000
5 PP2500257399 - Vi ống thông chọn lọc can thiệp mạch não . 540,000,000 750.000.000 270.000.000 3 10,800,000
6 PP2500257400 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước 316,000,000 438.888.889 158.000.000 3 6,320,000
7 PP2500257401 - Stent - Giá đỡ nội mạch siêu mềm, kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy 925,000,000 1.284.722.222 462.500.000 1 18,500,000
8 PP2500257402 - Stent can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils 144,000,000 200.000.000 72.000.000 1 2,880,000
9 PP2500257403 - Stent lấy huyết khối 752,000,000 1.044.444.444 376.000.000 1 15,040,000
10 PP2500257404 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil 17,500,000 24.305.556 8.750.000 1 350,000
11 PP2500257405 - Vòng xoắn kim loại (coil) dùng can thiệp thần kinh và ngoại biên. 112,000,000 155.555.556 56.000.000 1 2,240,000
12 PP2500257406 - Ống thông mở đường dài , đường kính lớn 112,000,000 155.555.556 56.000.000 1 2,240,000
13 PP2500257407 - Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh 104,000,000 144.444.444 52.000.000 1 2,080,000
14 PP2500257408 - Bơm áp lực đẩy xi măng, kiểm tra áp suất tự động 155,760,000 216.333.333 77.880.000 2 3,115,200
15 PP2500257409 - Xi măng dùng trong tạo hình đốt sống SPINE FIX hoặc tương đương 106,800,000 148.333.333 53.400.000 2 2,136,000
16 PP2500257410 - Kim chọc dò dùng trong bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống SPINE FIX hoặc tương đương 62,400,000 86.666.667 31.200.000 4 1,248,000
17 PP2500257411 - Nẹp dọc cột sống 67,200,000 93.333.333 33.600.000 3 1,344,000
18 PP2500257412 - Vít đa trục cột sống lưng, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong 685,440,000 952.000.000 342.720.000 9 13,708,800
19 PP2500257413 - Lưới vá sọ Titan, kích thước 77x113mm 158,400,000 220.000.000 79.200.000 2 3,168,000
20 PP2500257414 - Nẹp sọ não Titaniumthẳng gồm 20 lỗ, dùng vít 1,6 mm 47,462,400 65.920.000 23.731.200 2 949,248
21 PP2500257415 - Vít sọ não Titan loại tự khoan (Tự taro) 554,400,000 770.000.000 277.200.000 61 11,088,000
22 PP2500257416 - Miếng vá khuyết sọ Titanium 336,480,000 467.333.333 168.240.000 2 6,729,600
23 PP2500257417 - Nẹp sọ não Titaniumhình quạt tròn, có tay cầm dễ thao tác 64,800,000 90.000.000 32.400.000 2 1,296,000
24 PP2500257418 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimusvà PLA tự tiêu 700,000,000 972.222.222 350.000.000 2 14,000,000
25 PP2500257419 - Bóng nong mạch vành không giãn nở 199,584,000 277.200.000 99.792.000 2 3,991,680
26 PP2500257420 - Miếng dán cầm máu 96,000,000 133.333.333 48.000.000 20 1,920,000
27 PP2500257421 - Thiết bị băng ép cầm máu động mạch quay đi kèm miếng dán cầm máu ChitoClotPad 2 x 3 cm với núm xoay điều chỉnh lực nén 32,000,000 44.444.444 16.000.000 3 640,000
28 PP2500257422 - Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài loại siêu nhỏ 286,500,000 397.916.667 143.250.000 1 5,730,000
29 PP2500257423 - Bóng nong động mạch vành (8 bar) 204,800,000 284.444.444 102.400.000 3 4,096,000
30 PP2500257424 - Bóng nong động mạch vành (10 bar) 166,400,000 231.111.111 83.200.000 2 3,328,000
31 PP2500257425 - Stent (Giá đỡ) động mạch chậu 0,035", có màng bọc, bung bằng bóng 195,000,000 270.833.333 97.500.000 1 3,900,000
32 PP2500257426 - Bóng nong mạch máu dưới gối phủ thuốc 0.1μm 117,500,000 163.194.444 58.750.000 1 2,350,000
33 PP2500257427 - Khớp háng bán phần không xi măng, phủ HA toàn phần. 912,000,000 1.266.666.667 456.000.000 2 18,240,000
34 PP2500257428 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, phủ HA toàn phần. 504,000,000 700.000.000 252.000.000 1 10,080,000
35 PP2500257429 - Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi 396,000,000 550.000.000 198.000.000 2 7,920,000
36 PP2500257430 - Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho xương chày 396,000,000 550.000.000 198.000.000 2 7,920,000
37 PP2500257431 - Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành 176,000,000 244.444.444 88.000.000 1 3,520,000
38 PP2500257432 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus 435,600,000 605.000.000 217.800.000 1 8,712,000
39 PP2500257433 - Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh 144,000,000 200.000.000 72.000.000 2 2,880,000
40 PP2500257434 - Dây dẫn can thiệp mạch não 144,000,000 200.000.000 72.000.000 2 2,880,000
41 PP2500257435 - Nút tắt mạch platinumtách nhiệt điện (tại đoạn PVA), coil ghi nhớ hình dạng thấp 64,000,000 88.888.889 32.000.000 1 1,280,000
42 PP2500257436 - Bộđiều khiển cắt coil tương thích với ED Coil và i-ED Coil 12,500,000 17.361.111 6.250.000 1 250,000
43 PP2500257437 - Stent kéo huyết khối nitinol cấu trúc vòng "ring" khép kín, đường kính 3-6mm 237,500,000 329.861.111 118.750.000 1 4,750,000
44 PP2500257438 - Ống thông chẩn đoán mạch máu 23,600,000 32.777.778 11.800.000 3 472,000
45 PP2500257439 - Giá đỡ động mạch cảnh 252,000,000 350.000.000 126.000.000 1 5,040,000
46 PP2500257440 - Stent sinh học phủthuốc điều trịkép Sirolimus& Anti CD34 chủ động làm lành lòng mạch 790,000,000 1.097.222.222 395.000.000 2 15,800,000
47 PP2500257441 - Bóng nong áp lực thường 474,000,000 658.333.333 237.000.000 5 9,480,000
48 PP2500257442 - Vi dây dẫn can thiệp CTO thép không gỉ 44,000,000 61.111.111 22.000.000 1 880,000
49 PP2500257443 - Vi dây dẫn can thiệp mềm thép không gỉ với cấu trúc vòng xoắn kép 575,920,000 799.888.889 287.960.000 21 11,518,400
50 PP2500257444 - Bóng nong áp lực thường 316,000,000 438.888.889 158.000.000 3 6,320,000
51 PP2500257445 - Bóng nong áp lực cao 24 atm với đường kính thân bóng 0.0345” 442,400,000 614.444.444 221.200.000 5 8,848,000
52 PP2500257446 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011"), RBP lên tới 20 atm 120,000,000 166.666.667 60.000.000 1 2,400,000
53 PP2500257447 - Vi ống thông hôtrợca CTO với đầu tip 1.3 F, thiết kế ống Shinka 77,500,000 107.638.889 38.750.000 1 1,550,000
54 PP2500257448 - Vi ống thông, đầu tip 1.4F 55,000,000 76.388.889 27.500.000 1 1,100,000
55 PP2500257449 - Ống thông can thiệp với đường viền henka 46,000,000 63.888.889 23.000.000 2 920,000
56 PP2500257450 - Bộbơm bóng với khóa tựđộng 38,000,000 52.777.778 19.000.000 3 760,000
57 PP2500257451 - Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp. 168,000,000 233.333.333 84.000.000 197 3,360,000
58 PP2500257452 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus 870,000,000 1.208.333.333 435.000.000 2 17,400,000
59 PP2500257453 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus 696,000,000 966.666.667 348.000.000 1 13,920,000
60 PP2500257454 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi (3 nếp gấp) 252,000,000 350.000.000 126.000.000 3 5,040,000
61 PP2500257455 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi 100,800,000 140.000.000 50.400.000 1 2,016,000
62 PP2500257456 - Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại 130,112,000 180.711.111 65.056.000 25 2,602,240
63 PP2500257457 - Ống thông chẩn đoán 1,150,000 1.597.222 575.000 1 23,000
64 PP2500257458 - Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành 118,000,000 163.888.889 59.000.000 33 2,360,000
65 PP2500257459 - Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu trục. 45,000,000 62.500.000 22.500.000 1 900,000
66 PP2500257460 - Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F 45,000,000 62.500.000 22.500.000 1 900,000
67 PP2500257461 - Bơm tiêm 10 ml có đầu xoáy (luer) 25,200,000 35.000.000 12.600.000 30 504,000
68 PP2500257462 - Dây đo áp lực 48,000,000 66.666.667 24.000.000 53 960,000
69 PP2500257463 - Bộ bơm bóng áp lực cao, Ống nối 33cm 46,000,000 63.888.889 23.000.000 3 920,000
70 PP2500257464 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay có kèm dây dẫn 0.018" 41,600,000 57.777.778 20.800.000 7 832,000
71 PP2500257465 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm 12,040,000 16.722.222 6.020.000 2 240,800
72 PP2500257466 - Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm 20,800,000 28.888.889 10.400.000 3 416,000
73 PP2500257467 - Bộ kết nối (Manifold), vật liệu Poly carbonate 14,000,000 19.444.444 7.000.000 7 280,000
74 PP2500257468 - Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ. 2,320,000 3.222.222 1.160.000 3 46,400
75 PP2500257469 - Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng 12,750,000 17.708.333 6.375.000 1 255,000
76 PP2500257470 - Giá đỡ động mạch và mạch máu 680,000,000 944.444.444 340.000.000 2 13,600,000
77 PP2500257471 - Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp 230,400,000 320.000.000 115.200.000 3 4,608,000
78 PP2500257472 - Bóng nong động mạch và mạch máu không đàn hồi, 3 nếp gấp 374,400,000 520.000.000 187.200.000 4 7,488,000
79 PP2500257473 - Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel 137,500,000 190.972.222 68.750.000 1 2,750,000
80 PP2500257474 - Dây dẫn nước trong nội soi 43,200,000 60.000.000 21.600.000 2 864,000
81 PP2500257475 - Lưỡi bào khớp tiệt trùng, các cỡ 109,200,000 151.666.667 54.600.000 2 2,184,000
82 PP2500257476 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có ren ngược 61,200,000 85.000.000 30.600.000 1 1,224,000
83 PP2500257477 - Vít neo cố đinh dây chằng chéo các cỡ 122,160,000 169.666.667 61.080.000 1 2,443,200
84 PP2500257478 - Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi 36,000,000 50.000.000 18.000.000 2 720,000
85 PP2500257479 - Dây dẫn dùng trong can thiệp tim mạch 141,000,000 195.833.333 70.500.000 5 2,820,000
86 PP2500257480 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch 282,000,000 391.666.667 141.000.000 10 5,640,000
87 PP2500257481 - Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch 61,500,000 85.416.667 30.750.000 1 1,230,000
88 PP2500257482 - Ống thông siêu âm nội mạch (40MHz) 115,500,000 160.416.667 57.750.000 1 2,310,000
89 PP2500257483 - Ống thông siêu âm nội mạch (60MHz) 150,400,000 208.888.889 75.200.000 1 3,008,000
90 PP2500257484 - Ống thông siêu âm nội mạch 15,360,000 21.333.333 7.680.000 1 307,200
91 PP2500257485 - Dầu bôi trơn - Hệ thống bào mảng xơ vữa 7,050,000 9.791.667 3.525.000 1 141,000
92 PP2500257486 - Dây dẫn bào mảng xơ vữa lòng mạch 8,850,000 12.291.667 4.425.000 1 177,000
93 PP2500257487 - Ống thông mũi khoan có núm xoay 127,500,000 177.083.333 63.750.000 1 2,550,000
94 PP2500257488 - Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ 435,600,000 605.000.000 217.800.000 18 8,712,000
95 PP2500257489 - Giả đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 1,060,560,000 1.473.000.000 530.280.000 2 21,211,200
96 PP2500257490 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 179,400,000 249.166.667 89.700.000 2 3,588,000
97 PP2500257491 - Bộ bơm bóng áp lực cao 92,000,000 127.777.778 46.000.000 7 1,840,000
98 PP2500257492 - Dụng cụ mở đường động mạch quay 128,960,000 179.111.111 64.480.000 20 2,579,200
99 PP2500257493 - Dụng cụ mở đường động mạch đùi 136,680,000 189.833.333 68.340.000 22 2,733,600
100 PP2500257494 - Ống thông chẩn đoán mạch máu não 136,000,000 188.888.889 68.000.000 13 2,720,000
101 PP2500257495 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước 88,000,000 122.222.222 44.000.000 13 1,760,000
102 PP2500257496 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước (dài 260cm) 49,600,000 68.888.889 24.800.000 7 992,000
103 PP2500257497 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 12,800,000 17.777.778 6.400.000 7 256,000
104 PP2500257498 - Co nối chữ Y 28,800,000 40.000.000 14.400.000 13 576,000
105 PP2500257499 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus 968,800,000 1.345.555.5 484.400.000 2 19,376,000
106 PP2500257500 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon 345,000,000 479.166.667 172.500.000 4 6,900,000
107 PP2500257501 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước 633,600,000 880.000.000 316.800.000 7 12,672,000
108 PP2500257502 - Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuslớp Polymer tự tiêu 624,000,000 866.666.667 312.000.000 1 12,480,000
109 PP2500257503 - Ống thông can thiệp 151,200,000 210.000.000 75.600.000 7 3,024,000
110 PP2500257504 - Ống thông chẩn đoán đa năng 138,600,000 192.500.000 69.300.000 25 2,772,000
111 PP2500257505 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước 66,000,000 91.666.667 33.000.000 10 1,320,000
112 PP2500257506 - Khóa 3 ngã áp lực cao 15,040,000 20.888.889 7.520.000 7 300,800
113 PP2500257507 - Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ 124,800,000 173.333.333 62.400.000 197 2,496,000
114 PP2500257508 - Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ 480,000,000 666.666.667 240.000.000 33 9,600,000
115 PP2500257509 - Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter),bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ 9,200,000 12.777.778 4.600.000 7 184,000
116 PP2500257510 - Van cầm máu loại trượt 35,200,000 48.888.889 17.600.000 13 704,000
117 PP2500257511 - Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ 9,600,000 13.333.333 4.800.000 7 192,000
118 PP2500257512 - Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài cẳng chân Muller] 8,990,800 12.487.222 4.495.400 1 179,816
119 PP2500257513 - Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài Chữ T] 10,412,000 14.461.111 5.206.000 1 208,240
120 PP2500257514 - Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài gần khớp] 19,254,600 26.742.500 9.627.300 1 385,092
121 PP2500257515 - Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài khung chậu] 7,997,100 11.107.083 3.998.550 1 159,942
122 PP2500257516 - Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài liên mấu chuyển (Hoffmann)] 8,025,600 11.146.667 4.012.800 1 160,512
123 PP2500257517 - Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài mâm chày] 11,559,600 16.055.000 5.779.800 1 231,192
124 PP2500257518 - Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài qua gối] 3,030,500 4.209.028 1.515.250 1 60,610
125 PP2500257519 - Khung bất động cẳng chân / đùi 31,200,000 43.333.333 15.600.000 1 624,000
126 PP2500257520 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (liên mấu chuyển xương đùi) các cỡ 85,920,000 119.333.333 42.960.000 1 1,718,400
127 PP2500257521 - Bộ nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ 145,008,000 201.400.000 72.504.000 2 2,900,160
128 PP2500257522 - Bộ nẹp khóa xương đùi các cỡ 88,488,000 122.900.000 44.244.000 2 1,769,760
129 PP2500257523 - Bộ nẹp khóa nén ép mâm chày mặt ngoài các cỡ 90,688,000 125.955.556 45.344.000 1 1,813,760
130 PP2500257524 - Bộ nẹp khóa bản hẹp 74,808,000 103.900.000 37.404.000 2 1,496,160
131 PP2500257525 - Bộ nẹp khóa bản nhỏ cẳng tay các cỡ 38,944,000 54.088.889 19.472.000 1 778,880
132 PP2500257526 - Bộ nẹp khóa xương đòn 57,120,000 79.333.333 28.560.000 1 1,142,400
133 PP2500257527 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (có móc và không móc) trái, phải các cỡ 100,960,000 140.222.222 50.480.000 1 2,019,200
134 PP2500257528 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 100,000,000 138.888.889 50.000.000 1 2,000,000
135 PP2500257529 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước, đường kính: 0.014" 142,000,000 197.222.222 71.000.000 3 2,840,000
136 PP2500257530 - Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước, chiều dài 200- 260cm 78,400,000 108.888.889 39.200.000 7 1,568,000
137 PP2500257531 - Ống thông chẩn đoán động mạch, ái nước 88,000,000 122.222.222 44.000.000 7 1,760,000
138 PP2500257532 - Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ 126,400,000 175.555.556 63.200.000 7 2,528,000
139 PP2500257533 - Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ từ 5F- 9F 116,800,000 162.222.222 58.400.000 13 2,336,000
140 PP2500257534 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước, đường kính: 0.016" 23,200,000 32.222.222 11.600.000 1 464,000
141 PP2500257535 - Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước, chiều dài 45- 180cm 60,000,000 83.333.333 30.000.000 7 1,200,000
142 PP2500257536 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao không chứa pyrogenic 46,000,000 63.888.889 23.000.000 3 920,000
143 PP2500257537 - Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối 46,400,000 64.444.444 23.200.000 7 928,000
144 PP2500257538 - Bộ van cầm máu có 02/03 cổng kết nối, kích thước 9F 40,800,000 56.666.667 20.400.000 7 816,000
145 PP2500257539 - Stent động mạch cảnh 224,000,000 311.111.111 112.000.000 1 4,480,000
146 PP2500257540 - Bóng nong động mạch cảnh đường kính 4- 7mm 42,000,000 58.333.333 21.000.000 1 840,000
147 PP2500257541 - Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh 59,000,000 81.944.444 29.500.000 1 1,180,000
148 PP2500257542 - Đinh Kirschnercác cỡ 10,080,000 14.000.000 5.040.000 20 201,600
149 PP2500257543 - Đinh kirschnercó ren các cỡ 16,800,000 23.333.333 8.400.000 23 336,000
150 PP2500257544 - Bộ nẹp nén ép bản nhỏ vít Ø3.5mm,6 lỗ 14,208,000 19.733.333 7.104.000 2 284,160
151 PP2500257545 - Bộ nẹp nén ép bản nhỏ vít Ø3.5mm,7 lỗ 15,312,000 21.266.667 7.656.000 2 306,240
152 PP2500257546 - Bộ nẹp nén ép bản nhỏ vít Ø3.5mm,8 lỗ 10,944,000 15.200.000 5.472.000 1 218,880
153 PP2500257547 - Bộ nẹp bản hẹp cẳng chân/ cánh tay các cỡ 14,512,000 20.155.556 7.256.000 1 290,240
154 PP2500257548 - Bộ nẹp bản rộng xương đùi 24,312,000 33.766.667 12.156.000 2 486,240
155 PP2500257549 - Bộ nẹp mắc xích 06 lỗ 19,968,000 27.733.333 9.984.000 3 399,360
156 PP2500257550 - Bộ nẹp mắc xích 07 lỗ 10,720,000 14.888.889 5.360.000 1 214,400
157 PP2500257551 - Bộ nẹp mắc xích 08 lỗ 5,728,000 7.955.556 2.864.000 1 114,560
158 PP2500257552 - Bộ nẹp mắc xích 12 lỗ 7,200,000 10.000.000 3.600.000 1 144,000
159 PP2500257553 - Đinh Stemain kéo tạ xương đùi 1,512,000 2.100.000 756.000 2 30,240
160 PP2500257554 - Vít xốp 6.5mm các cỡ 5,376,000 7.466.667 2.688.000 4 107,520
161 PP2500257555 - Vít vỏ 4.5mm các cỡ 8,480,000 11.777.778 4.240.000 13 169,600
162 PP2500257556 - Vít vỏ 3.5mm các cỡ 3,680,000 5.111.111 1.840.000 7 73,600
163 PP2500257557 - Đầu đốt bằng sóng radio, các loại 152,400,000 211.666.667 76.200.000 2 3,048,000
164 PP2500257558 - Vít neo cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài ngắn 188,000,000 261.111.111 94.000.000 1 3,760,000
165 PP2500257559 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, phủ HA toàn phần. 1,248,000,000 1.733.333.333 624.000.000 2 24,960,000
166 PP2500257560 - Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương 1,488,000,000 2.066.666.667 744.000.000 2 29,760,000
167 PP2500257561 - Khớp gối toàn phần có xi măng 416,000,000 577.777.778 208.000.000 1 8,320,000
168 PP2500257562 - Đĩa đệm lưng cong TLIF 228,000,000 316.666.667 114.000.000 2 4,560,000
169 PP2500257563 - Đầu nối chữ Y 36,800,000 51.111.111 18.400.000 7 736,000
170 PP2500257564 - Manifold2, 3 cửa áp lực 500 psi 10,800,000 15.000.000 5.400.000 7 216,000
171 PP2500257565 - Bộ bóng đối xung nội động mạch chủ 122,000,000 169.444.444 61.000.000 1 2,440,000
172 PP2500257566 - Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần 94,800,000 131.666.667 47.400.000 1 1,896,000
173 PP2500257567 - Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não đường kính từ 1-6mm 94,800,000 131.666.667 47.400.000 1 1,896,000
174 PP2500257568 - Phụ kiện cắt coil 12,500,000 17.361.111 6.250.000 1 250,000
175 PP2500257569 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối 96,000,000 133.333.333 48.000.000 1 1,920,000
176 PP2500257570 - Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm 80,000,000 111.111.111 40.000.000 1 1,600,000
177 PP2500257571 - Vi ống thông đầu thẳng 80,000,000 111.111.111 40.000.000 1 1,600,000
178 PP2500257572 - Vi ống thông đầu gập góc 96,000,000 133.333.333 48.000.000 1 1,920,000
179 PP2500257573 - Vi ống thông thả stent thường 216,000,000 300.000.000 108.000.000 2 4,320,000
180 PP2500257574 - Vi ống thông đầu có thể tách rời 158,400,000 220.000.000 79.200.000 1 3,168,000
181 PP2500257575 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng 85,000,000 118.055.556 42.500.000 1 1,700,000
182 PP2500257576 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch 130,000,000 180.555.556 65.000.000 1 2,600,000
183 PP2500257577 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não 720,000,000 1.000.000.000 360.000.000 1 14,400,000
184 PP2500257578 - Khung giá đỡ (stent) mạch não chẹn cổ túi phình 90,000,000 125.000.000 45.000.000 1 1,800,000
185 PP2500257579 - Ống thông dẫn đường mạch máu não 800,000,000 1.111.111.111 400.000.000 3 16,000,000
186 PP2500257580 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh 144,000,000 200.000.000 72.000.000 1 2,880,000
187 PP2500257581 - Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt 232,000,000 322.222.222 116.000.000 1 4,640,000
188 PP2500257582 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone) 1,008,000,000 1.400.000.000 504.000.000 2 20,160,000
189 PP2500257583 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp 155,760,000 216.333.333 77.880.000 2 3,115,200
190 PP2500257584 - Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic 504,960,000 701.333.333 252.480.000 17 10,099,200
191 PP2500257585 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu 62,160,000 86.333.333 31.080.000 10 1,243,200
192 PP2500257586 - Chất bôi trơn LubricantRotaglide 10,000,000 13.888.889 5.000.000 1 200,000
193 PP2500257587 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải 55,200,000 76.666.667 27.600.000 7 1,104,000
194 PP2500257588 - Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép 294,000,000 408.333.333 147.000.000 3 5,880,000
195 PP2500257589 - Nẹp xương sườn 8 lỗ (thẳng) 74,880,000 104.000.000 37.440.000 2 1,497,600
196 PP2500257590 - Nẹp xương sườn 16 lỗ (uốn sẵn) 51,200,000 71.111.111 25.600.000 1 1,024,000
197 PP2500257591 - Vít xương sườn (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn) 207,360,000 288.000.000 103.680.000 14 4,147,200
198 PP2500257592 - Van dẫn lưu khí 1 chiều kiểu van heimlich 11,904,000 16.533.333 5.952.000 2 238,080
199 PP2500257593 - Bộ tập thở 3 khoang 11,520,000 16.000.000 5.760.000 2 230,400
200 PP2500257594 - Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus 879,000,000 1.220.833.333 439.500.000 2 17,580,000
201 PP2500257595 - Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch cảnh 486,400,000 675.555.556 243.200.000 1 9,728,000
202 PP2500257596 - Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu 59,500,000 82.638.889 29.750.000 1 1,190,000
203 PP2500257597 - Bóng nong can thiệp mạch máu 42,000,000 58.333.333 21.000.000 1 840,000
204 PP2500257598 - Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel 120,000,000 166.666.667 60.000.000 1 2,400,000
205 PP2500257599 - Bóng nong can thiệp mạch vành 182,000,000 252.777.778 91.000.000 2 3,640,000
206 PP2500257600 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, khung Co-Cr, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. 1,047,200,000 1.454.444.444 523.600.000 2 20,944,000
207 PP2500257601 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 167,360,000 232.444.444 83.680.000 3 3,347,200
208 PP2500257602 - Bộ bơm bóng áp lực cao, mặt đồng hồ phát quang 104,400,000 145.000.000 52.200.000 10 2,088,000
209 PP2500257603 - Bộ kết nối Manifolds 3 cửa, đi kèm bơm tiêm, dây truyền dịch 28,200,000 39.166.667 14.100.000 10 564,000
210 PP2500257604 - Vít chỉ khâu sụn chốt trượt bung neo chủ động 52,800,000 73.333.333 26.400.000 1 1,056,000
211 PP2500257605 - Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng 40,000,000 55.555.556 20.000.000 1 800,000
212 PP2500257606 - Bóng nong mạch vành loại thường 100,800,000 140.000.000 50.400.000 1 2,016,000
213 PP2500257607 - Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 315,000,000 437.500.000 157.500.000 1 6,300,000
214 PP2500257608 - Mũi khoan cắt sọ 121,600,000 168.888.889 60.800.000 3 2,432,000
Ống thông can thiệp đầu siêu mềm không gắn bóng
Mã phần lô PP2500257395
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.583.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F.
Mã phần lô PP2500257396
Giá từng phần lô 164,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,296,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông 2 lòng có bóng
Mã phần lô PP2500257397
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông có đường kính nhỏ, tự trôi theo dòng chảy của mạch máu
Mã phần lô PP2500257398
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông chọn lọc can thiệp mạch não .
Mã phần lô PP2500257399
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ, siêu ái nước
Mã phần lô PP2500257400
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent - Giá đỡ nội mạch siêu mềm, kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2500257401
Giá từng phần lô 925,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.284.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils
Mã phần lô PP2500257402
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500257403
Giá từng phần lô 752,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.044.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil
Mã phần lô PP2500257404
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.305.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại (coil) dùng can thiệp thần kinh và ngoại biên.
Mã phần lô PP2500257405
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông mở đường dài , đường kính lớn
Mã phần lô PP2500257406
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500257407
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực đẩy xi măng, kiểm tra áp suất tự động
Mã phần lô PP2500257408
Giá từng phần lô 155,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,115,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng dùng trong tạo hình đốt sống SPINE FIX hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500257409
Giá từng phần lô 106,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,136,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc dò dùng trong bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống SPINE FIX hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500257410
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,248,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp dọc cột sống
Mã phần lô PP2500257411
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,344,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít đa trục cột sống lưng, loại hai ren, đuôi vít rời, kèm ốc khóa trong
Mã phần lô PP2500257412
Giá từng phần lô 685,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,708,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới vá sọ Titan, kích thước 77x113mm
Mã phần lô PP2500257413
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp sọ não Titaniumthẳng gồm 20 lỗ, dùng vít 1,6 mm
Mã phần lô PP2500257414
Giá từng phần lô 47,462,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.731.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 949,248
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít sọ não Titan loại tự khoan (Tự taro)
Mã phần lô PP2500257415
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 770.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng vá khuyết sọ Titanium
Mã phần lô PP2500257416
Giá từng phần lô 336,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,729,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp sọ não Titaniumhình quạt tròn, có tay cầm dễ thao tác
Mã phần lô PP2500257417
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,296,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimusvà PLA tự tiêu
Mã phần lô PP2500257418
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành không giãn nở
Mã phần lô PP2500257419
Giá từng phần lô 199,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,991,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng dán cầm máu
Mã phần lô PP2500257420
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thiết bị băng ép cầm máu động mạch quay đi kèm miếng dán cầm máu ChitoClotPad 2 x 3 cm với núm xoay điều chỉnh lực nén
Mã phần lô PP2500257421
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent lấy huyết khối mạch não có thể điều chỉnh độ bung bằng tay cầm bên ngoài loại siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500257422
Giá từng phần lô 286,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.916.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành (8 bar)
Mã phần lô PP2500257423
Giá từng phần lô 204,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,096,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành (10 bar)
Mã phần lô PP2500257424
Giá từng phần lô 166,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,328,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent (Giá đỡ) động mạch chậu 0,035", có màng bọc, bung bằng bóng
Mã phần lô PP2500257425
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch máu dưới gối phủ thuốc 0.1μm
Mã phần lô PP2500257426
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.194.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, phủ HA toàn phần.
Mã phần lô PP2500257427
Giá từng phần lô 912,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.266.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép, phủ HA toàn phần.
Mã phần lô PP2500257428
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2500257429
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh chốt Titaniumthế hệ mới, dùng cho xương chày
Mã phần lô PP2500257430
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 550.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong phủ thuốc Paclitaxel dùng cho can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500257431
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500257432
Giá từng phần lô 435,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,712,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500257433
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500257434
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút tắt mạch platinumtách nhiệt điện (tại đoạn PVA), coil ghi nhớ hình dạng thấp
Mã phần lô PP2500257435
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộđiều khiển cắt coil tương thích với ED Coil và i-ED Coil
Mã phần lô PP2500257436
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent kéo huyết khối nitinol cấu trúc vòng "ring" khép kín, đường kính 3-6mm
Mã phần lô PP2500257437
Giá từng phần lô 237,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.861.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu
Mã phần lô PP2500257438
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500257439
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent sinh học phủthuốc điều trịkép Sirolimus& Anti CD34 chủ động làm lành lòng mạch
Mã phần lô PP2500257440
Giá từng phần lô 790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.097.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong áp lực thường
Mã phần lô PP2500257441
Giá từng phần lô 474,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp CTO thép không gỉ
Mã phần lô PP2500257442
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mềm thép không gỉ với cấu trúc vòng xoắn kép
Mã phần lô PP2500257443
Giá từng phần lô 575,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 799.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,518,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong áp lực thường
Mã phần lô PP2500257444
Giá từng phần lô 316,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong áp lực cao 24 atm với đường kính thân bóng 0.0345”
Mã phần lô PP2500257445
Giá từng phần lô 442,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 614.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,848,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (dây đính kèm nitinol 0.011"), RBP lên tới 20 atm
Mã phần lô PP2500257446
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông hôtrợca CTO với đầu tip 1.3 F, thiết kế ống Shinka
Mã phần lô PP2500257447
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.638.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông, đầu tip 1.4F
Mã phần lô PP2500257448
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.388.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp với đường viền henka
Mã phần lô PP2500257449
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộbơm bóng với khóa tựđộng
Mã phần lô PP2500257450
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 1ml, 3ml vật liệu làm bằng nhựa polycabonate có đầu xoáy (luer), có 7 màu để lựa chọn, được dùng trong tim mạch can thiệp.
Mã phần lô PP2500257451
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500257452
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.208.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500257453
Giá từng phần lô 696,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 966.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 348.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi (3 nếp gấp)
Mã phần lô PP2500257454
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, không đàn hồi
Mã phần lô PP2500257455
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại
Mã phần lô PP2500257456
Giá từng phần lô 130,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.711.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,602,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán
Mã phần lô PP2500257457
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.597.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2500257458
Giá từng phần lô 118,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành có thể tích khoang hút lớn nhất, có 3 điểm đánh dấu trục.
Mã phần lô PP2500257459
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hút huyết khối mạch vành với ống hút 4F , tương thích ống thông dẫn đường 6F
Mã phần lô PP2500257460
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 10 ml có đầu xoáy (luer)
Mã phần lô PP2500257461
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây đo áp lực
Mã phần lô PP2500257462
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 53
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao, Ống nối 33cm
Mã phần lô PP2500257463
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay có kèm dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500257464
Giá từng phần lô 41,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 832,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 11 cm
Mã phần lô PP2500257465
Giá từng phần lô 12,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.722.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi dài 23 cm
Mã phần lô PP2500257466
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối (Manifold), vật liệu Poly carbonate
Mã phần lô PP2500257467
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc mạch quay, đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ.
Mã phần lô PP2500257468
Giá từng phần lô 2,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật 3 vòng
Mã phần lô PP2500257469
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.708.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ động mạch và mạch máu
Mã phần lô PP2500257470
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2500257471
Giá từng phần lô 230,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,608,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch và mạch máu không đàn hồi, 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2500257472
Giá từng phần lô 374,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,488,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500257473
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.972.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn nước trong nội soi
Mã phần lô PP2500257474
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 864,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi bào khớp tiệt trùng, các cỡ
Mã phần lô PP2500257475
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,184,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có ren ngược
Mã phần lô PP2500257476
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít neo cố đinh dây chằng chéo các cỡ
Mã phần lô PP2500257477
Giá từng phần lô 122,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,443,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500257478
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500257479
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500257480
Giá từng phần lô 282,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500257481
Giá từng phần lô 61,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,230,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông siêu âm nội mạch (40MHz)
Mã phần lô PP2500257482
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.416.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông siêu âm nội mạch (60MHz)
Mã phần lô PP2500257483
Giá từng phần lô 150,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,008,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông siêu âm nội mạch
Mã phần lô PP2500257484
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu bôi trơn - Hệ thống bào mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500257485
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.791.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn bào mảng xơ vữa lòng mạch
Mã phần lô PP2500257486
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.291.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông mũi khoan có núm xoay
Mã phần lô PP2500257487
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.083.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2500257488
Giá từng phần lô 435,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,712,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giả đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2500257489
Giá từng phần lô 1,060,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.473.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,211,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500257490
Giá từng phần lô 179,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,588,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500257491
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500257492
Giá từng phần lô 128,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,579,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2500257493
Giá từng phần lô 136,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,733,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán mạch máu não
Mã phần lô PP2500257494
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán ái nước
Mã phần lô PP2500257495
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán ái nước (dài 260cm)
Mã phần lô PP2500257496
Giá từng phần lô 49,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 992,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2500257497
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Co nối chữ Y
Mã phần lô PP2500257498
Giá từng phần lô 28,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 576,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500257499
Giá từng phần lô 968,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.345.555.5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 484.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,376,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2500257500
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 479.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500257501
Giá từng phần lô 633,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 880.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,672,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimuslớp Polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500257502
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 866.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2500257503
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán đa năng
Mã phần lô PP2500257504
Giá từng phần lô 138,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,772,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán ái nước
Mã phần lô PP2500257505
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khóa 3 ngã áp lực cao
Mã phần lô PP2500257506
Giá từng phần lô 15,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm truyền áp lực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500257507
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 197
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,496,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500257508
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nối, dây nối, chạc nối (adapter),bộ phân phối (manifold) và cổng chia (stopcock) dùng trong thủ thuật, phẫu thuật, chăm sóc người bệnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500257509
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van cầm máu loại trượt
Mã phần lô PP2500257510
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500257511
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài cẳng chân Muller]
Mã phần lô PP2500257512
Giá từng phần lô 8,990,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.487.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.495.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 179,816
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài Chữ T]
Mã phần lô PP2500257513
Giá từng phần lô 10,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.461.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài gần khớp]
Mã phần lô PP2500257514
Giá từng phần lô 19,254,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.742.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.627.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 385,092
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài khung chậu]
Mã phần lô PP2500257515
Giá từng phần lô 7,997,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.107.083
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.998.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,942
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài liên mấu chuyển (Hoffmann)]
Mã phần lô PP2500257516
Giá từng phần lô 8,025,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.146.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.012.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,512
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài mâm chày]
Mã phần lô PP2500257517
Giá từng phần lô 11,559,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.779.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 231,192
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng [Cố định ngoài qua gối]
Mã phần lô PP2500257518
Giá từng phần lô 3,030,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.209.028
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.515.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,610
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung bất động cẳng chân / đùi
Mã phần lô PP2500257519
Giá từng phần lô 31,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi (liên mấu chuyển xương đùi) các cỡ
Mã phần lô PP2500257520
Giá từng phần lô 85,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,718,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa lồi cầu đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500257521
Giá từng phần lô 145,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa xương đùi các cỡ
Mã phần lô PP2500257522
Giá từng phần lô 88,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,769,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa nén ép mâm chày mặt ngoài các cỡ
Mã phần lô PP2500257523
Giá từng phần lô 90,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.955.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,813,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa bản hẹp
Mã phần lô PP2500257524
Giá từng phần lô 74,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,496,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa bản nhỏ cẳng tay các cỡ
Mã phần lô PP2500257525
Giá từng phần lô 38,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.088.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 778,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2500257526
Giá từng phần lô 57,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,142,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày (có móc và không móc) trái, phải các cỡ
Mã phần lô PP2500257527
Giá từng phần lô 100,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,019,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500257528
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước, đường kính: 0.014"
Mã phần lô PP2500257529
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước, chiều dài 200- 260cm
Mã phần lô PP2500257530
Giá từng phần lô 78,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,568,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chẩn đoán động mạch, ái nước
Mã phần lô PP2500257531
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng (gan, phế quản) và ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500257532
Giá từng phần lô 126,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,528,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ hỗ trợ mở đường vào lòng mạch máu các cỡ từ 5F- 9F
Mã phần lô PP2500257533
Giá từng phần lô 116,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,336,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước, đường kính: 0.016"
Mã phần lô PP2500257534
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 464,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước, chiều dài 45- 180cm
Mã phần lô PP2500257535
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao không chứa pyrogenic
Mã phần lô PP2500257536
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ van cầm máu tự động và van khóa vặn đồng thời có cổng kết nối
Mã phần lô PP2500257537
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 928,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ van cầm máu có 02/03 cổng kết nối, kích thước 9F
Mã phần lô PP2500257538
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 816,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500257539
Giá từng phần lô 224,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch cảnh đường kính 4- 7mm
Mã phần lô PP2500257540
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500257541
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.944.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Kirschnercác cỡ
Mã phần lô PP2500257542
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh kirschnercó ren các cỡ
Mã phần lô PP2500257543
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp nén ép bản nhỏ vít Ø3.5mm,6 lỗ
Mã phần lô PP2500257544
Giá từng phần lô 14,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.733.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,160
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp nén ép bản nhỏ vít Ø3.5mm,7 lỗ
Mã phần lô PP2500257545
Giá từng phần lô 15,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.266.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 306,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp nén ép bản nhỏ vít Ø3.5mm,8 lỗ
Mã phần lô PP2500257546
Giá từng phần lô 10,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,880
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp bản hẹp cẳng chân/ cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2500257547
Giá từng phần lô 14,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.155.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 290,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp bản rộng xương đùi
Mã phần lô PP2500257548
Giá từng phần lô 24,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.766.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp mắc xích 06 lỗ
Mã phần lô PP2500257549
Giá từng phần lô 19,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.733.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 399,360
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp mắc xích 07 lỗ
Mã phần lô PP2500257550
Giá từng phần lô 10,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp mắc xích 08 lỗ
Mã phần lô PP2500257551
Giá từng phần lô 5,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.955.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.864.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,560
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp mắc xích 12 lỗ
Mã phần lô PP2500257552
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đinh Stemain kéo tạ xương đùi
Mã phần lô PP2500257553
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xốp 6.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500257554
Giá từng phần lô 5,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.466.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít vỏ 4.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500257555
Giá từng phần lô 8,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít vỏ 3.5mm các cỡ
Mã phần lô PP2500257556
Giá từng phần lô 3,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu đốt bằng sóng radio, các loại
Mã phần lô PP2500257557
Giá từng phần lô 152,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,048,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít neo cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài ngắn
Mã phần lô PP2500257558
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, phủ HA toàn phần.
Mã phần lô PP2500257559
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.733.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 624.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
Mã phần lô PP2500257560
Giá từng phần lô 1,488,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.066.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 744.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500257561
Giá từng phần lô 416,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa đệm lưng cong TLIF
Mã phần lô PP2500257562
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2500257563
Giá từng phần lô 36,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 736,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Manifold2, 3 cửa áp lực 500 psi
Mã phần lô PP2500257564
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bóng đối xung nội động mạch chủ
Mã phần lô PP2500257565
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Coil nút mạch não loại không phủ gel các vòng xoắn kim loại lõi trần
Mã phần lô PP2500257566
Giá từng phần lô 94,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,896,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch não đường kính từ 1-6mm
Mã phần lô PP2500257567
Giá từng phần lô 94,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,896,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phụ kiện cắt coil
Mã phần lô PP2500257568
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.361.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
Mã phần lô PP2500257569
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông nhỏ không tách rời, đầu mềm
Mã phần lô PP2500257570
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông đầu thẳng
Mã phần lô PP2500257571
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông đầu gập góc
Mã phần lô PP2500257572
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông thả stent thường
Mã phần lô PP2500257573
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi ống thông đầu có thể tách rời
Mã phần lô PP2500257574
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
Mã phần lô PP2500257575
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.055.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch
Mã phần lô PP2500257576
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não
Mã phần lô PP2500257577
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ (stent) mạch não chẹn cổ túi phình
Mã phần lô PP2500257578
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông dẫn đường mạch máu não
Mã phần lô PP2500257579
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500257580
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông hút huyết khối dạng coil dệt
Mã phần lô PP2500257581
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.222.222
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone)
Mã phần lô PP2500257582
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp
Mã phần lô PP2500257583
Giá từng phần lô 155,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,115,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, có phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2500257584
Giá từng phần lô 504,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,099,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu
Mã phần lô PP2500257585
Giá từng phần lô 62,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,243,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất bôi trơn LubricantRotaglide
Mã phần lô PP2500257586
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải
Mã phần lô PP2500257587
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,104,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ đóng mạch với khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép
Mã phần lô PP2500257588
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 408.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương sườn 8 lỗ (thẳng)
Mã phần lô PP2500257589
Giá từng phần lô 74,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,497,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp xương sườn 16 lỗ (uốn sẵn)
Mã phần lô PP2500257590
Giá từng phần lô 51,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.111.111
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,024,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít xương sườn (thuộc Bộ cố định và chỉnh hình xương sườn)
Mã phần lô PP2500257591
Giá từng phần lô 207,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,147,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Van dẫn lưu khí 1 chiều kiểu van heimlich
Mã phần lô PP2500257592
Giá từng phần lô 11,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.533.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,080
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ tập thở 3 khoang
Mã phần lô PP2500257593
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus
Mã phần lô PP2500257594
Giá từng phần lô 879,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.220.833.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 439.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500257595
Giá từng phần lô 486,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu
Mã phần lô PP2500257596
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.638.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500257597
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch vành có phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500257598
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.666.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500257599
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.777.778
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, khung Co-Cr, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ.
Mã phần lô PP2500257600
Giá từng phần lô 1,047,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.454.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500257601
Giá từng phần lô 167,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.444.444
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,347,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm bóng áp lực cao, mặt đồng hồ phát quang
Mã phần lô PP2500257602
Giá từng phần lô 104,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,088,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kết nối Manifolds 3 cửa, đi kèm bơm tiêm, dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500257603
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.166.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vít chỉ khâu sụn chốt trượt bung neo chủ động
Mã phần lô PP2500257604
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.333.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,056,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi bào xương ngược chiều rỗng nòng
Mã phần lô PP2500257605
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.555.556
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành loại thường
Mã phần lô PP2500257606
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500257607
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan cắt sọ
Mã phần lô PP2500257608
Giá từng phần lô 121,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.888.889
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,432,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->