Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư y tế lẻ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300368349-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ S.I.S CẦN THƠ - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ VIỆT CƯỜNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ S.I.S CẦN THƠ - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ VIỆT CƯỜNG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư y tế lẻ
Số hiệu KHLCNT PL2300243956
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 278,138,590,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5.562.771.818 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300490931 - (Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối 7,114,800,000 5.069.295.000 4.980.360.000 17
2 PP2300490932 - Bộ dụng cụ (Stent) hút huyết khối 5,640,000,000 4.018.500.000 3.948.000.000 10
3 PP2300490933 - Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ 3,080,000,000 2.194.500.000 2.156.000.000 6
4 PP2300490934 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ 12,600,000 8.977.500 8.820.000 1
5 PP2300490935 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ 750,000,000 534.375.000 525.000.000 8
6 PP2300490936 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ 820,000,000 584.250.000 574.000.000 8
7 PP2300490937 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ 298,000,000 212.325.000 208.600.000 1
8 PP2300490938 - Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não 2,090,000,000 1.489.125.000 1.463.000.000 8
9 PP2300490939 - Bóng nong động mạch ngoại vi 100,800,000 71.820.000 70.560.000 1
10 PP2300490940 - Bóng nong động mạch ngoại vi 100,800,000 71.820.000 70.560.000 1
11 PP2300490941 - Bóng nong động mạch ngoại vi 201,600,000 143.640.000 141.120.000 2
12 PP2300490942 - Bóng nong động mạch ngoại vi 100,800,000 71.820.000 70.560.000 1
13 PP2300490943 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 345,000,000 245.812.500 241.500.000 4
14 PP2300490944 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 345,000,000 245.812.500 241.500.000 4
15 PP2300490945 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại các cỡ 751,800,000 535.657.500 526.260.000 8
16 PP2300490946 - Bóng nong động mạch vành dây dẫn kép 200,000,000 142.500.000 140.000.000 2
17 PP2300490947 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao 50,400,000 35.910.000 35.280.000 1
18 PP2300490948 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel 590,000,000 420.375.000 413.000.000 2
19 PP2300490949 - Bóng nong mạch máu thần kinh 2,300,000,000 1.638.750.000 1.610.000.000 17
20 PP2300490950 - Bóng nong mạch ngoại biên có 3 nếp gấp 201,600,000 143.640.000 141.120.000 2
21 PP2300490951 - Bóng nong mạch ngoại biên có 5 nếp gấp 168,000,000 119.700.000 117.600.000 2
22 PP2300490952 - Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao 252,000,000 179.550.000 176.400.000 3
23 PP2300490953 - Bóng nong, chẹn chuyên dụng cho xoang tĩnh mạch não các loại, các cỡ 127,500,000 90.843.750 89.250.000 1
24 PP2300490954 - Bóng tắc mạch tách rời các cỡ 182,200,000 129.817.500 127.540.000 2
25 PP2300490955 - Bột cản quang pha keo nút dị dạng mạch não 24,000,000 17.100.000 16.800.000 2
26 PP2300490956 - Chất tắc mạch dạng lỏng 179,000,000 127.537.500 125.300.000 1
27 PP2300490957 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. 235,000,000 167.437.500 164.500.000 1
28 PP2300490958 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. 2,899,000,000 2.065.537.500 2.029.300.000 5
29 PP2300490959 - Dù đóng lỗ thông liên thất các cỡ 460,000,000 327.750.000 322.000.000 1
30 PP2300490960 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium 536,000,000 381.900.000 375.200.000 1
31 PP2300490961 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, có kèm cáp thả dù 458,000,000 326.325.000 320.600.000 2
32 PP2300490962 - Dụng cụ (Stent) hút huyết khối 1,425,000,000 1.015.312.500 997.500.000 3
33 PP2300490963 - Dụng cụ (Stent) hút huyết khối mạch máu não 1,560,000,000 1.111.500.000 1.092.000.000 3
34 PP2300490964 - Giá đỡ (stent) điều trị phình động mạch não tự giãn nở 1,089,000,000 775.912.500 762.300.000 2
35 PP2300490965 - Hạt nhựa nút mạch không tải thuốc 275,000,000 195.937.500 192.500.000 4
36 PP2300490966 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan 624,000,000 444.600.000 436.800.000 2
37 PP2300490967 - Khung giá đỡ (stent) can thiệp túi phình mạch não đường kính nhỏ kết hợp coils 360,000,000 256.500.000 252.000.000 1
38 PP2300490968 - Khung giá đỡ (stent) can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils 2,160,000,000 1.539.000.000 1.512.000.000 3
39 PP2300490969 - Khung giá đỡ (stent) chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế Closed Cell có đánh dấu định vị stent 680,000,000 484.500.000 476.000.000 1
40 PP2300490970 - Khung giá đỡ (stent) đỡ tĩnh mạch các cỡ 232,500,000 165.656.250 162.750.000 1
41 PP2300490971 - Khung giá đỡ (stent) đỡ tĩnh mạch hình vương niệm cho chỗ chia ba 405,000,000 288.562.500 283.500.000 1
42 PP2300490972 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh 6,825,000,000 4.862.812.500 4.777.500.000 21
43 PP2300490973 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh 3,975,000,000 2.832.187.500 2.782.500.000 13
44 PP2300490974 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung 1,520,000,000 1.083.000.000 1.064.000.000 4
45 PP2300490975 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu bung bằng bóng các cỡ 888,000,000 632.700.000 621.600.000 4
46 PP2300490976 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chủ 117,600,000 83.790.000 82.320.000 1
47 PP2300490977 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chủ có vỏ bao 138,120,000 98.410.500 96.684.000 1
48 PP2300490978 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên 126,000,000 89.775.000 88.200.000 1
49 PP2300490979 - Khung Giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên nở trên bóng 220,000,000 156.750.000 154.000.000 1
50 PP2300490980 - Khung Giá đỡ (stent) động mạch thận 210,000,000 149.625.000 147.000.000 1
51 PP2300490981 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận các cỡ 740,000,000 527.250.000 518.000.000 3
52 PP2300490982 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium 4,350,000,000 3.099.375.000 3.045.000.000 8
53 PP2300490983 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium 13,050,000,000 9.298.125.000 9.135.000.000 25
54 PP2300490984 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, công nghệ phủ Abluminal các cỡ 5,670,000,000 4.039.875.000 3.969.000.000 13
55 PP2300490985 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 13,257,000,000 9.445.612.500 9.279.900.000 25
56 PP2300490986 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium 4,200,000,000 2.992.500.000 2.940.000.000 8
57 PP2300490987 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trên nền Polymer tự tiêu 4,550,000,000 3.241.875.000 3.185.000.000 8
58 PP2300490988 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, phủ kép Biolute và ProBio 6,592,500,000 4.697.156.250 4.614.750.000 13
59 PP2300490989 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus và polymer tự tiêu 18,735,000,000 13.348.687.500 13.114.500.000 42
60 PP2300490990 - Khung giá đỡ (stent) hẹp mạch nội sọ không phủ thuốc 22,522,500,000 16.047.281.250 15.765.750.000 26
61 PP2300490991 - Khung giá đỡ (stent) làm thay đổi dòng chảy mạch máu 12,600,000,000 8.977.500.000 8.820.000.000 6
62 PP2300490992 - Khung giá đỡ (stent) nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy 16,800,000,000 11.970.000.000 11.760.000.000 7
63 PP2300490993 - Khung giá đỡ (stent) nội mạch siêu mềm, kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy 1,075,000,000 765.937.500 752.500.000 1
64 PP2300490994 - Khung giá đỡ (stent) sinh học phủ thuốc Sirolimus điều trị kép 7,900,000,000 5.628.750.000 5.530.000.000 17
65 PP2300490995 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng tần số 157,500,000 112.218.750 110.250.000 1
66 PP2300490996 - Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA) 20,800,000 14.820.000 14.560.000 1
67 PP2300490997 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ 189,000,000 134.662.500 132.300.000 1
68 PP2300490998 - Vật liệu nút mạch hình cầu 290,000,000 206.625.000 203.000.000 4
69 PP2300490999 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan 336,000,000 239.400.000 235.200.000 1
70 PP2300491000 - Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel) các loại, các cỡ 72,800,000 51.870.000 50.960.000 2
71 PP2300491001 - Vi dây dẫn can thiệp ái nước 170,940,000 121.794.750 119.658.000 2
72 PP2300491002 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não 682,500,000 486.281.250 477.750.000 8
73 PP2300491003 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước 3,950,000,000 2.814.375.000 2.765.000.000 42
74 PP2300491004 - Vi ống thông can thiệp có đầu tách rời kèm vi dây dẫn 247,000,000 175.987.500 172.900.000 1
75 PP2300491005 - Vi ống thông can thiệp mạch máu 99,000,000 70.537.500 69.300.000 1
76 PP2300491006 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não 2,167,500,000 1.544.343.750 1.517.250.000 13
77 PP2300491007 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não 3,500,000,000 2.493.750.000 2.450.000.000 29
78 PP2300491008 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não 4,800,000,000 3.420.000.000 3.360.000.000 33
79 PP2300491009 - Vi ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ 2 markers thả coils 675,000,000 480.937.500 472.500.000 4
80 PP2300491010 - Vi ống thông can thiệp ngoại biên 180,000,000 128.250.000 126.000.000 1
81 PP2300491011 - Vi ống thông có đường kính siêu nhỏ tự trôi theo dòng chảy của mạch máu 4,200,000,000 2.992.500.000 2.940.000.000 25
82 PP2300491012 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não 220,500,000 157.106.250 154.350.000 2
83 PP2300491013 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ đặt stent, công nghệ TrueLumen 220,500,000 157.106.250 154.350.000 2
84 PP2300491014 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ TrueLumen 220,500,000 157.106.250 154.350.000 2
85 PP2300491015 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ TrueLumen 1,102,500,000 785.531.250 771.750.000 8
86 PP2300491016 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ Truelumen 220,500,000 157.106.250 154.350.000 2
87 PP2300491017 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ TrueLumen 330,750,000 235.659.375 231.525.000 3
88 PP2300491018 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên 499,750,000 356.071.875 349.825.000 4
89 PP2300491019 - Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối 151,500,000 107.943.750 106.050.000 1
90 PP2300491020 - Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh 1,300,000,000 926.250.000 910.000.000 8
91 PP2300491021 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm gắn bóng tách rời 280,000,000 199.500.000 196.000.000 2
92 PP2300491022 - Vòng xoắn kim loại (coil) điều trị túi phình mạch máu não, công nghệ Truseek 775,000,000 552.187.500 542.500.000 4
93 PP2300491023 - Vòng xoắn kim loại (coil) gây bít phình mạch máu các cỡ 9,100,000,000 6.483.750.000 6.370.000.000 54
94 PP2300491024 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại 274,000,000 195.225.000 191.800.000 2
95 PP2300491025 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới 3,000,000,000 2.137.500.000 2.100.000.000 17
96 PP2300491026 - Vòng xoắn kim loại dạng lò xo có sợi bao phủ 300,000,000 213.750.000 210.000.000 4
97 PP2300491027 - Vòng xoắn kim loại siêu nhỏ theo dòng chảy 94,000,000 66.975.000 65.800.000 1
98 PP2300491028 - (Bộ dụng cụ ) Ống hút huyết khối mạch não các cỡ 286,500,000 204.131.250 200.550.000 1
99 PP2300491029 - Bộ dụng cụ bung dù đóng còn ống động mạch, đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất và lỗ tiểu nhĩ 175,000,000 124.687.500 122.500.000 2
100 PP2300491030 - Bộ dụng cụ bung dù đóng vách ngăn liên nhỉ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ các cỡ 87,500,000 62.343.750 61.250.000 1
101 PP2300491031 - Bộ dụng cụ bung dù đóng vách ngăn liên nhỉ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ các cỡ 43,750,000 31.171.875 30.625.000 1
102 PP2300491032 - Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ 620,000,000 441.750.000 434.000.000 1
103 PP2300491033 - Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành, mạch chính và mạch ngoại biên 28,680,000 20.434.500 20.076.000 1
104 PP2300491034 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân 138,000,000 98.325.000 96.600.000 1
105 PP2300491035 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân 810,000,000 577.125.000 567.000.000 1
106 PP2300491036 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân 1,330,000,000 947.625.000 931.000.000 1
107 PP2300491037 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân 450,000,000 320.625.000 315.000.000 1
108 PP2300491038 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân 780,000,000 555.750.000 546.000.000 1
109 PP2300491039 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích chụp MRI toàn thân 540,000,000 384.750.000 378.000.000 1
110 PP2300491040 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên 380,000,000 270.750.000 266.000.000 4
111 PP2300491041 - Bóng nong động mạch vành 3 nếp gấp ái nước 125,900,000 89.703.750 88.130.000 2
112 PP2300491042 - Bóng nong động mạch vành không giãn nở 319,000,000 227.287.500 223.300.000 4
113 PP2300491043 - Bóng nong động mạch vành siêu áp lực cao 145,000,000 103.312.500 101.500.000 2
114 PP2300491044 - Bóng nong mạch ngoại biên có 5 nếp gấp 246,000,000 175.275.000 172.200.000 3
115 PP2300491045 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý dài 150 - 300cm 17,160,000 12.226.500 12.012.000 1
116 PP2300491046 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực dài 150cm 12,000,000 8.550.000 8.400.000 1
117 PP2300491047 - Dù đóng còn ống động mạch các cỡ 231,000,000 164.587.500 161.700.000 1
118 PP2300491048 - Dù đóng còn ống động mạch các cỡ 239,000,000 170.287.500 167.300.000 1
119 PP2300491049 - Dù đóng còn ống động mạch các cỡ 115,500,000 82.293.750 80.850.000 1
120 PP2300491050 - Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ 494,473,380 352.312.283,25 346.131.366 1
121 PP2300491051 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ các cỡ 924,000,000 658.350.000 646.800.000 2
122 PP2300491052 - Khung giá đỡ (stent) có phủ lớp màng bọc bằng chất liệu electrospun polyurethane 117,000,000 83.362.500 81.900.000 1
123 PP2300491053 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu, đùi nông, chi tự bung các cỡ 599,600,000 427.215.000 419.720.000 2
124 PP2300491054 - Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi nông và dưới kheo tự bung các cỡ 599,600,000 427.215.000 419.720.000 2
125 PP2300491055 - Khung Giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên loại tự nở 290,000,000 206.625.000 203.000.000 1
126 PP2300491056 - Khung giá đỡ (stent) mạch máu não (chẹn cổ túi phình) 286,500,000 204.131.250 200.550.000 1
127 PP2300491057 - Máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân 556,000,000 396.150.000 389.200.000 1
128 PP2300491058 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng 580,000,000 413.250.000 406.000.000 1
129 PP2300491059 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng 760,000,000 541.500.000 532.000.000 1
130 PP2300491060 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số 890,000,000 634.125.000 623.000.000 1
131 PP2300491061 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số 1,470,000,000 1.047.375.000 1.029.000.000 1
132 PP2300491062 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số 375,000,000 267.187.500 262.500.000 1
133 PP2300491063 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số 700,000,000 498.750.000 490.000.000 1
134 PP2300491064 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số 360,000,000 256.500.000 252.000.000 1
135 PP2300491065 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối (khoan huyết khối) 141,750,000 100.996.875 99.225.000 1
136 PP2300491066 - Vi ống thông can thiệp mạch máu 452,500,000 322.406.250 316.750.000 4
137 PP2300491067 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ 972,227,500 692.712.093,75 680.559.250 4
138 PP2300491068 - Bộ 2 Nẹp dọc uốn sẵn tiệt trùng dùng trong phẫu thuật cột sống bắt vít qua da 70,000,000 49.875.000 49.000.000 1
139 PP2300491069 - Bộ 2 Ốc khóa trong tiệt trùng sẵn cho các loại vít cột sống 24,000,000 17.100.000 16.800.000 1
140 PP2300491070 - Bộ dụng cụ bơm Xi măng tạo hình thân đốt sống 132,000,000 94.050.000 92.400.000 1
141 PP2300491071 - Bộ khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng 1,260,000,000 897.750.000 882.000.000 2
142 PP2300491072 - Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước 33,240,000 23.683.500 23.268.000 2
143 PP2300491073 - Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ 240,000,000 171.000.000 168.000.000 3
144 PP2300491074 - Đĩa đệm cột sống lưng các cỡ 158,400,000 112.860.000 110.880.000 1
145 PP2300491075 - Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối bên 46,000,000 32.775.000 32.200.000 1
146 PP2300491076 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standard các cỡ 695,750,000 495.721.875 487.025.000 10
147 PP2300491077 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ 181,500,000 129.318.750 127.050.000 3
148 PP2300491078 - Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê (bayonet) standard các cỡ 121,000,000 86.212.500 84.700.000 2
149 PP2300491079 - Khớp gối cố định toàn phần mâm chày không đối xứng, chất liệu Cobalt-Chrome đánh bóng 359,000,000 255.787.500 251.300.000 1
150 PP2300491080 - Khớp gối di động toàn phần mâm chày không đối xứng, chất liệu Cobalt-Chrome đánh bóng 419,000,000 298.537.500 293.300.000 1
151 PP2300491081 - Khớp gối toàn phần cố định Module bảo tồn xương, khóa Biolock 359,000,000 255.787.500 251.300.000 1
152 PP2300491082 - Khớp gối toàn phần có xi măng 615,000,000 438.187.500 430.500.000 1
153 PP2300491083 - Khớp gối toàn phần có xi măng 375,000,000 267.187.500 262.500.000 1
154 PP2300491084 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, góc gập gối 155 độ 1,125,000,000 801.562.500 787.500.000 1
155 PP2300491085 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng 1,380,000,000 983.250.000 966.000.000 2
156 PP2300491086 - Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng 2,160,000,000 1.539.000.000 1.512.000.000 3
157 PP2300491087 - Khớp háng bán phần có xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp 187,500,000 133.593.750 131.250.000 1
158 PP2300491088 - Khớp háng bán phần không xi măng 280,000,000 199.500.000 196.000.000 1
159 PP2300491089 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 354,000,000 252.225.000 247.800.000 1
160 PP2300491090 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp 615,000,000 438.187.500 430.500.000 1
161 PP2300491091 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate 500,000,000 356.250.000 350.000.000 1
162 PP2300491092 - Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp 453,000,000 322.762.500 317.100.000 1
163 PP2300491093 - Khớp háng bán phần nhân tạo có xi măng 390,000,000 277.875.000 273.000.000 1
164 PP2300491094 - Khớp háng bán phần nhân tạo không xi măng 1,500,000,000 1.068.750.000 1.050.000.000 3
165 PP2300491095 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng 1,000,000,000 712.500.000 700.000.000 2
166 PP2300491096 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài 325,000,000 231.562.500 227.500.000 1
167 PP2300491097 - Khớp háng toàn phần không xi măng 1,680,000,000 1.197.000.000 1.176.000.000 3
168 PP2300491098 - Khớp háng toàn phần không xi măng 745,000,000 530.812.500 521.500.000 1
169 PP2300491099 - Khớp háng toàn phần không xi măng 430,000,000 306.375.000 301.000.000 1
170 PP2300491100 - Khớp háng toàn phần không xi măng 810,000,000 577.125.000 567.000.000 1
171 PP2300491101 - Khớp háng toàn phần không xi măng 307,500,000 219.093.750 215.250.000 1
172 PP2300491102 - Khớp háng toàn phần không xi măng 850,000,000 605.625.000 595.000.000 1
173 PP2300491103 - Khớp háng toàn phần không xi măng được phủ lớp HA cỡ 150µm 409,000,000 291.412.500 286.300.000 1
174 PP2300491104 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ lớp HA cỡ 28mm 314,500,000 224.081.250 220.150.000 1
175 PP2300491105 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate 650,000,000 463.125.000 455.000.000 1
176 PP2300491106 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate 425,000,000 302.812.500 297.500.000 1
177 PP2300491107 - Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi 750,000,000 534.375.000 525.000.000 1
178 PP2300491108 - Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi, chỏm thép không gỉ 653,500,000 465.618.750 457.450.000 1
179 PP2300491109 - Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng 450,000,000 320.625.000 315.000.000 1
180 PP2300491110 - Khớp quay lồi cầu không xi măng 297,500,000 211.968.750 208.250.000 1
181 PP2300491111 - Kim chọc dò bơm xi măng 48,000,000 34.200.000 33.600.000 2
182 PP2300491112 - Lưỡi bào nội soi khớp 150,000,000 106.875.000 105.000.000 3
183 PP2300491113 - Lưỡi bào ổ khớp 120,000,000 85.500.000 84.000.000 2
184 PP2300491114 - Lưỡi bào ổ khớp với 3 lưỡi cắt đôi 35,000,000 24.937.500 24.500.000 1
185 PP2300491115 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio các cỡ 228,000,000 162.450.000 159.600.000 2
186 PP2300491116 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần đầu lưỡi đốt cong 90 độ 340,000,000 242.250.000 238.000.000 3
187 PP2300491117 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần dùng trong nội soi 252,000,000 179.550.000 176.400.000 2
188 PP2300491118 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần dùng trong nội soi khớp, đầu lưỡi cong 50 độ 204,000,000 145.350.000 142.800.000 2
189 PP2300491119 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần dùng trong phẫu thuật nội soi 276,000,000 196.650.000 193.200.000 2
190 PP2300491120 - Lưỡi đốt nội soi góc 50º 285,000,000 203.062.500 199.500.000 3
191 PP2300491121 - Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám dùng trong nội soi cột sống 2 cổng 30,000,000 21.375.000 21.000.000 1
192 PP2300491122 - Lưỡi mài ổ khớp 225,000,000 160.312.500 157.500.000 3
193 PP2300491123 - Lưỡi mài phá, đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổng 30,000,000 21.375.000 21.000.000 1
194 PP2300491124 - Miếng vá khuyết sọ các cỡ 26,100,000 18.596.250 18.270.000 1
195 PP2300491125 - Miếng vá khuyết sọ các cỡ 34,200,000 24.367.500 23.940.000 1
196 PP2300491126 - Miếng vá khuyết sọ các cỡ 40,100,000 28.571.250 28.070.000 1
197 PP2300491127 - Nẹp dọc cột sống cổ 80,000,000 57.000.000 56.000.000 2
198 PP2300491128 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng 3,500,000 2.493.750 2.450.000 1
199 PP2300491129 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da 14,000,000 9.975.000 9.800.000 1
200 PP2300491130 - Nẹp dọc thẳng dùng trong phẫu thuật cột sống 33,600,000 23.940.000 23.520.000 1
201 PP2300491131 - Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi 550,000,000 391.875.000 385.000.000 2
202 PP2300491132 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay 56,250,000 40.078.125 39.375.000 1
203 PP2300491133 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 146,500,000 104.381.250 102.550.000 1
204 PP2300491134 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác 100,800,000 71.820.000 70.560.000 1
205 PP2300491135 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ 50,950,000 36.301.875 35.665.000 1
206 PP2300491136 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ 118,500,000 84.431.250 82.950.000 1
207 PP2300491137 - Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay 61,000,000 43.462.500 42.700.000 1
208 PP2300491138 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 142,500,000 101.531.250 99.750.000 1
209 PP2300491139 - Nẹp khóa đầu trên xương chày 189,000,000 134.662.500 132.300.000 1
210 PP2300491140 - Nẹp khóa thân xương cánh tay 78,500,000 55.931.250 54.950.000 1
211 PP2300491141 - Nẹp khóa thân xương đùi 260,000,000 185.250.000 182.000.000 2
212 PP2300491142 - Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay 211,400,000 150.622.500 147.980.000 2
213 PP2300491143 - Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay 114,000,000 81.225.000 79.800.000 1
214 PP2300491144 - Nẹp khóa xương đòn 52,000,000 37.050.000 36.400.000 1
215 PP2300491145 - Nẹp khóa xương đòn chữ S 131,000,000 93.337.500 91.700.000 1
216 PP2300491146 - Nẹp khóa xương đòn dạng móc 211,400,000 150.622.500 147.980.000 2
217 PP2300491147 - Nẹp khóa xương gót 50,400,000 35.910.000 35.280.000 1
218 PP2300491148 - Nẹp ngang cột sống cổ 7,400,000 5.272.500 5.180.000 1
219 PP2300491149 - Nẹp nối ngang tự điều chỉnh dùng trong phẫu thuật cột sống 96,000,000 68.400.000 67.200.000 1
220 PP2300491150 - Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ 384,100,000 273.671.250 268.870.000 19
221 PP2300491151 - Vít chốt neo cố định dây chằng 320,000,000 228.000.000 224.000.000 3
222 PP2300491152 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, ren đôi, hai bước ren dùng trong phẫu thuật cột sống bắt vít qua da 168,000,000 119.700.000 117.600.000 2
223 PP2300491153 - Vít cột sống lưng đa trục, ren đôi, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng 163,200,000 116.280.000 114.240.000 2
224 PP2300491154 - Vít cột sống lưng rỗng nòng bơm xi măng đa trục, ren đôi, hai bước ren 168,000,000 119.700.000 117.600.000 2
225 PP2300491155 - Vít đa trục cột sống cổ 105,000,000 74.812.500 73.500.000 3
226 PP2300491156 - Vít đa trục cột sống thắt lưng 42,400,000 30.210.000 29.680.000 1
227 PP2300491157 - Vít đa trục cột sống thắt lưng đuôi siêu dài dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da 64,000,000 45.600.000 44.800.000 1
228 PP2300491158 - Vít dây chằng chéo tự tiêu 100,000,000 71.250.000 70.000.000 2
229 PP2300491159 - Vít khóa chất liệu titanium cỡ 2.5 44,000,000 31.350.000 30.800.000 3
230 PP2300491160 - Vít khóa chất liệu titanium cỡ 3.5 48,000,000 34.200.000 33.600.000 3
231 PP2300491161 - Vít khóa chất liệu titanium cỡ 5.0 43,500,000 30.993.750 30.450.000 3
232 PP2300491162 - Vít neo cố định dây chằng chéo 89,750,000 63.946.875 62.825.000 1
233 PP2300491163 - Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo 104,950,000 74.776.875 73.465.000 1
234 PP2300491164 - Vít titan mini 368,600,000 262.627.500 258.020.000 158
235 PP2300491165 - Vít tự tiêu, tự gia cường cố định dây chằng chéo khớp các cỡ 32,500,000 23.156.250 22.750.000 1
236 PP2300491166 - Vít vỏ xương chất liệu titanium cỡ 2.7 33,000,000 23.512.500 23.100.000 3
237 PP2300491167 - Vít vỏ xương chất liệu titanium cỡ 3.5 33,000,000 23.512.500 23.100.000 3
238 PP2300491168 - Vít xương xốp chất liệu titanium cỡ 5.0 11,000,000 7.837.500 7.700.000 1
239 PP2300491169 - Xi măng tạo hình thân đốt sống 90,000,000 64.125.000 63.000.000 1
240 PP2300491170 - Bộ khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng 1,452,000,000 1.034.550.000 1.016.400.000 2
241 PP2300491171 - Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy các cỡ 38,550,000 27.466.875 26.985.000 3
242 PP2300491172 - Khớp háng toàn phần không xi măng toàn bộ phủ lớp HA cỡ 32mm 314,000,000 223.725.000 219.800.000 1
243 PP2300491173 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate 1,140,000,000 812.250.000 798.000.000 2
244 PP2300491174 - Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ 46,250,000 32.953.125 32.375.000 1
245 PP2300491175 - Ốc (vít) khóa trong cơ chế khóa mặt bích xoắn (khóa ngàm xoắn) 70,000,000 49.875.000 49.000.000 8
246 PP2300491176 - Vít đa trục các cỡ 450,000,000 320.625.000 315.000.000 8
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối
Mã phần lô PP2300490931
Giá từng phần lô 7,114,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.069.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.980.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ (Stent) hút huyết khối
Mã phần lô PP2300490932
Giá từng phần lô 5,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.018.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.948.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300490933
Giá từng phần lô 3,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.194.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300490934
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300490935
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300490936
Giá từng phần lô 820,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 574.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300490937
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não
Mã phần lô PP2300490938
Giá từng phần lô 2,090,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.489.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300490939
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300490940
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300490941
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300490942
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2300490943
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2300490944
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại các cỡ
Mã phần lô PP2300490945
Giá từng phần lô 751,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.657.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2300490946
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao
Mã phần lô PP2300490947
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2300490948
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300490949
Giá từng phần lô 2,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.610.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên có 3 nếp gấp
Mã phần lô PP2300490950
Giá từng phần lô 201,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên có 5 nếp gấp
Mã phần lô PP2300490951
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao
Mã phần lô PP2300490952
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong, chẹn chuyên dụng cho xoang tĩnh mạch não các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300490953
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.843.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng tắc mạch tách rời các cỡ
Mã phần lô PP2300490954
Giá từng phần lô 182,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.817.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bột cản quang pha keo nút dị dạng mạch não
Mã phần lô PP2300490955
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2300490956
Giá từng phần lô 179,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ.
Mã phần lô PP2300490957
Giá từng phần lô 235,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ.
Mã phần lô PP2300490958
Giá từng phần lô 2,899,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.065.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.029.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng lỗ thông liên thất các cỡ
Mã phần lô PP2300490959
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium
Mã phần lô PP2300490960
Giá từng phần lô 536,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, có kèm cáp thả dù
Mã phần lô PP2300490961
Giá từng phần lô 458,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ (Stent) hút huyết khối
Mã phần lô PP2300490962
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.015.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ (Stent) hút huyết khối mạch máu não
Mã phần lô PP2300490963
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giá đỡ (stent) điều trị phình động mạch não tự giãn nở
Mã phần lô PP2300490964
Giá từng phần lô 1,089,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 775.912.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hạt nhựa nút mạch không tải thuốc
Mã phần lô PP2300490965
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2300490966
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 444.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) can thiệp túi phình mạch não đường kính nhỏ kết hợp coils
Mã phần lô PP2300490967
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils
Mã phần lô PP2300490968
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế Closed Cell có đánh dấu định vị stent
Mã phần lô PP2300490969
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) đỡ tĩnh mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300490970
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.656.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) đỡ tĩnh mạch hình vương niệm cho chỗ chia ba
Mã phần lô PP2300490971
Giá từng phần lô 405,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 288.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300490972
Giá từng phần lô 6,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.862.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.777.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300490973
Giá từng phần lô 3,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.832.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.782.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung
Mã phần lô PP2300490974
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.083.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu bung bằng bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300490975
Giá từng phần lô 888,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 632.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 621.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch chủ
Mã phần lô PP2300490976
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch chủ có vỏ bao
Mã phần lô PP2300490977
Giá từng phần lô 138,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.410.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.684.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300490978
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung Giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên nở trên bóng
Mã phần lô PP2300490979
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung Giá đỡ (stent) động mạch thận
Mã phần lô PP2300490980
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận các cỡ
Mã phần lô PP2300490981
Giá từng phần lô 740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 518.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2300490982
Giá từng phần lô 4,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.099.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.045.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2300490983
Giá từng phần lô 13,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.298.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, công nghệ phủ Abluminal các cỡ
Mã phần lô PP2300490984
Giá từng phần lô 5,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.039.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2300490985
Giá từng phần lô 13,257,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.445.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.279.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2300490986
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trên nền Polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300490987
Giá từng phần lô 4,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.241.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.185.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, phủ kép Biolute và ProBio
Mã phần lô PP2300490988
Giá từng phần lô 6,592,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.697.156.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.614.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus và polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2300490989
Giá từng phần lô 18,735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.348.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.114.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) hẹp mạch nội sọ không phủ thuốc
Mã phần lô PP2300490990
Giá từng phần lô 22,522,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.047.281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.765.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) làm thay đổi dòng chảy mạch máu
Mã phần lô PP2300490991
Giá từng phần lô 12,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300490992
Giá từng phần lô 16,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) nội mạch siêu mềm, kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300490993
Giá từng phần lô 1,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) sinh học phủ thuốc Sirolimus điều trị kép
Mã phần lô PP2300490994
Giá từng phần lô 7,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.628.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.530.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300490995
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.218.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA)
Mã phần lô PP2300490996
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300490997
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu nút mạch hình cầu
Mã phần lô PP2300490998
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2300490999
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300491000
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.870.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi dây dẫn can thiệp ái nước
Mã phần lô PP2300491001
Giá từng phần lô 170,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.794.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300491002
Giá từng phần lô 682,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 486.281.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước
Mã phần lô PP2300491003
Giá từng phần lô 3,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.814.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp có đầu tách rời kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2300491004
Giá từng phần lô 247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300491005
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300491006
Giá từng phần lô 2,167,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.544.343.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.517.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300491007
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300491008
Giá từng phần lô 4,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ 2 markers thả coils
Mã phần lô PP2300491009
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2300491010
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông có đường kính siêu nhỏ tự trôi theo dòng chảy của mạch máu
Mã phần lô PP2300491011
Giá từng phần lô 4,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2300491012
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.106.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ đặt stent, công nghệ TrueLumen
Mã phần lô PP2300491013
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.106.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ TrueLumen
Mã phần lô PP2300491014
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.106.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ TrueLumen
Mã phần lô PP2300491015
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.531.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ Truelumen
Mã phần lô PP2300491016
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.106.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ TrueLumen
Mã phần lô PP2300491017
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.659.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300491018
Giá từng phần lô 499,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.071.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300491019
Giá từng phần lô 151,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.943.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2300491020
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông siêu nhỏ mềm gắn bóng tách rời
Mã phần lô PP2300491021
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn kim loại (coil) điều trị túi phình mạch máu não, công nghệ Truseek
Mã phần lô PP2300491022
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn kim loại (coil) gây bít phình mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300491023
Giá từng phần lô 9,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.483.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.370.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại
Mã phần lô PP2300491024
Giá từng phần lô 274,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới
Mã phần lô PP2300491025
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn kim loại dạng lò xo có sợi bao phủ
Mã phần lô PP2300491026
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng xoắn kim loại siêu nhỏ theo dòng chảy
Mã phần lô PP2300491027
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
(Bộ dụng cụ ) Ống hút huyết khối mạch não các cỡ
Mã phần lô PP2300491028
Giá từng phần lô 286,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.131.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ bung dù đóng còn ống động mạch, đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất và lỗ tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2300491029
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ bung dù đóng vách ngăn liên nhỉ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ các cỡ
Mã phần lô PP2300491030
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.343.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ bung dù đóng vách ngăn liên nhỉ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ các cỡ
Mã phần lô PP2300491031
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.171.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300491032
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành, mạch chính và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2300491033
Giá từng phần lô 28,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.434.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300491034
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300491035
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300491036
Giá từng phần lô 1,330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 947.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300491037
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300491038
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300491039
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300491040
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành 3 nếp gấp ái nước
Mã phần lô PP2300491041
Giá từng phần lô 125,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.703.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành không giãn nở
Mã phần lô PP2300491042
Giá từng phần lô 319,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong động mạch vành siêu áp lực cao
Mã phần lô PP2300491043
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bóng nong mạch ngoại biên có 5 nếp gấp
Mã phần lô PP2300491044
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý dài 150 - 300cm
Mã phần lô PP2300491045
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.226.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực dài 150cm
Mã phần lô PP2300491046
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng còn ống động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300491047
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.587.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng còn ống động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300491048
Giá từng phần lô 239,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.287.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng còn ống động mạch các cỡ
Mã phần lô PP2300491049
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.293.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ
Mã phần lô PP2300491050
Giá từng phần lô 494,473,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.312.283,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 346.131.366
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ các cỡ
Mã phần lô PP2300491051
Giá từng phần lô 924,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 658.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 646.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) có phủ lớp màng bọc bằng chất liệu electrospun polyurethane
Mã phần lô PP2300491052
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.362.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu, đùi nông, chi tự bung các cỡ
Mã phần lô PP2300491053
Giá từng phần lô 599,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi nông và dưới kheo tự bung các cỡ
Mã phần lô PP2300491054
Giá từng phần lô 599,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung Giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên loại tự nở
Mã phần lô PP2300491055
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung giá đỡ (stent) mạch máu não (chẹn cổ túi phình)
Mã phần lô PP2300491056
Giá từng phần lô 286,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 204.131.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân
Mã phần lô PP2300491057
Giá từng phần lô 556,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng
Mã phần lô PP2300491058
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng
Mã phần lô PP2300491059
Giá từng phần lô 760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300491060
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300491061
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300491062
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300491063
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số
Mã phần lô PP2300491064
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối (khoan huyết khối)
Mã phần lô PP2300491065
Giá từng phần lô 141,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.996.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2300491066
Giá từng phần lô 452,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.406.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2300491067
Giá từng phần lô 972,227,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 692.712.093,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.559.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ 2 Nẹp dọc uốn sẵn tiệt trùng dùng trong phẫu thuật cột sống bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300491068
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ 2 Ốc khóa trong tiệt trùng sẵn cho các loại vít cột sống
Mã phần lô PP2300491069
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ bơm Xi măng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300491070
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng
Mã phần lô PP2300491071
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước
Mã phần lô PP2300491072
Giá từng phần lô 33,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.683.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ
Mã phần lô PP2300491073
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm cột sống lưng các cỡ
Mã phần lô PP2300491074
Giá từng phần lô 158,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối bên
Mã phần lô PP2300491075
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standard các cỡ
Mã phần lô PP2300491076
Giá từng phần lô 695,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.721.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ
Mã phần lô PP2300491077
Giá từng phần lô 181,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.318.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê (bayonet) standard các cỡ
Mã phần lô PP2300491078
Giá từng phần lô 121,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.212.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối cố định toàn phần mâm chày không đối xứng, chất liệu Cobalt-Chrome đánh bóng
Mã phần lô PP2300491079
Giá từng phần lô 359,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối di động toàn phần mâm chày không đối xứng, chất liệu Cobalt-Chrome đánh bóng
Mã phần lô PP2300491080
Giá từng phần lô 419,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 293.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần cố định Module bảo tồn xương, khóa Biolock
Mã phần lô PP2300491081
Giá từng phần lô 359,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300491082
Giá từng phần lô 615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2300491083
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, góc gập gối 155 độ
Mã phần lô PP2300491084
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần di động có xi măng
Mã phần lô PP2300491085
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 983.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng
Mã phần lô PP2300491086
Giá từng phần lô 2,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần có xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2300491087
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.593.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2300491088
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300491089
Giá từng phần lô 354,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2300491090
Giá từng phần lô 615,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate
Mã phần lô PP2300491091
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2300491092
Giá từng phần lô 453,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 322.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 317.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần nhân tạo có xi măng
Mã phần lô PP2300491093
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần nhân tạo không xi măng
Mã phần lô PP2300491094
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng
Mã phần lô PP2300491095
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2300491096
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300491097
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300491098
Giá từng phần lô 745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 521.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300491099
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 301.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300491100
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300491101
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.093.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2300491102
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng được phủ lớp HA cỡ 150µm
Mã phần lô PP2300491103
Giá từng phần lô 409,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.412.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ lớp HA cỡ 28mm
Mã phần lô PP2300491104
Giá từng phần lô 314,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.081.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate
Mã phần lô PP2300491105
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 463.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate
Mã phần lô PP2300491106
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi
Mã phần lô PP2300491107
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi, chỏm thép không gỉ
Mã phần lô PP2300491108
Giá từng phần lô 653,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.618.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng
Mã phần lô PP2300491109
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp quay lồi cầu không xi măng
Mã phần lô PP2300491110
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.968.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc dò bơm xi măng
Mã phần lô PP2300491111
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi bào nội soi khớp
Mã phần lô PP2300491112
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi bào ổ khớp
Mã phần lô PP2300491113
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi bào ổ khớp với 3 lưỡi cắt đôi
Mã phần lô PP2300491114
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio các cỡ
Mã phần lô PP2300491115
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần đầu lưỡi đốt cong 90 độ
Mã phần lô PP2300491116
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần dùng trong nội soi
Mã phần lô PP2300491117
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần dùng trong nội soi khớp, đầu lưỡi cong 50 độ
Mã phần lô PP2300491118
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2300491119
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi đốt nội soi góc 50º
Mã phần lô PP2300491120
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.062.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám dùng trong nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2300491121
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi mài ổ khớp
Mã phần lô PP2300491122
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi mài phá, đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổng
Mã phần lô PP2300491123
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá khuyết sọ các cỡ
Mã phần lô PP2300491124
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.596.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá khuyết sọ các cỡ
Mã phần lô PP2300491125
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.367.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng vá khuyết sọ các cỡ
Mã phần lô PP2300491126
Giá từng phần lô 40,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống cổ
Mã phần lô PP2300491127
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2300491128
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc cột sống thắt lưng dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300491129
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc thẳng dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300491130
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi
Mã phần lô PP2300491131
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2300491132
Giá từng phần lô 56,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.078.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2300491133
Giá từng phần lô 146,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.381.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2300491134
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2300491135
Giá từng phần lô 50,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.301.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
Mã phần lô PP2300491136
Giá từng phần lô 118,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.431.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300491137
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2300491138
Giá từng phần lô 142,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.531.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2300491139
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa thân xương cánh tay
Mã phần lô PP2300491140
Giá từng phần lô 78,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.931.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa thân xương đùi
Mã phần lô PP2300491141
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay
Mã phần lô PP2300491142
Giá từng phần lô 211,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay
Mã phần lô PP2300491143
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương đòn
Mã phần lô PP2300491144
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2300491145
Giá từng phần lô 131,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương đòn dạng móc
Mã phần lô PP2300491146
Giá từng phần lô 211,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.622.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương gót
Mã phần lô PP2300491147
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp ngang cột sống cổ
Mã phần lô PP2300491148
Giá từng phần lô 7,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.272.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nối ngang tự điều chỉnh dùng trong phẫu thuật cột sống
Mã phần lô PP2300491149
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2300491150
Giá từng phần lô 384,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.671.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt neo cố định dây chằng
Mã phần lô PP2300491151
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, ren đôi, hai bước ren dùng trong phẫu thuật cột sống bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300491152
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cột sống lưng đa trục, ren đôi, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng
Mã phần lô PP2300491153
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cột sống lưng rỗng nòng bơm xi măng đa trục, ren đôi, hai bước ren
Mã phần lô PP2300491154
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục cột sống cổ
Mã phần lô PP2300491155
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2300491156
Giá từng phần lô 42,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.210.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục cột sống thắt lưng đuôi siêu dài dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da
Mã phần lô PP2300491157
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít dây chằng chéo tự tiêu
Mã phần lô PP2300491158
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa chất liệu titanium cỡ 2.5
Mã phần lô PP2300491159
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa chất liệu titanium cỡ 3.5
Mã phần lô PP2300491160
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa chất liệu titanium cỡ 5.0
Mã phần lô PP2300491161
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.993.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít neo cố định dây chằng chéo
Mã phần lô PP2300491162
Giá từng phần lô 89,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.946.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo
Mã phần lô PP2300491163
Giá từng phần lô 104,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.776.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít titan mini
Mã phần lô PP2300491164
Giá từng phần lô 368,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.627.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít tự tiêu, tự gia cường cố định dây chằng chéo khớp các cỡ
Mã phần lô PP2300491165
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.156.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ xương chất liệu titanium cỡ 2.7
Mã phần lô PP2300491166
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ xương chất liệu titanium cỡ 3.5
Mã phần lô PP2300491167
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương xốp chất liệu titanium cỡ 5.0
Mã phần lô PP2300491168
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xi măng tạo hình thân đốt sống
Mã phần lô PP2300491169
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng
Mã phần lô PP2300491170
Giá từng phần lô 1,452,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.034.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.016.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy các cỡ
Mã phần lô PP2300491171
Giá từng phần lô 38,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.466.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng toàn bộ phủ lớp HA cỡ 32mm
Mã phần lô PP2300491172
Giá từng phần lô 314,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate
Mã phần lô PP2300491173
Giá từng phần lô 1,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 812.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 798.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ
Mã phần lô PP2300491174
Giá từng phần lô 46,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.953.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc (vít) khóa trong cơ chế khóa mặt bích xoắn (khóa ngàm xoắn)
Mã phần lô PP2300491175
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít đa trục các cỡ
Mã phần lô PP2300491176
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->