Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư y tế lẻ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300368349-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ S.I.S CẦN THƠ - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ VIỆT CƯỜNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA QUỐC TẾ S.I.S CẦN THƠ - CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ Y TẾ VIỆT CƯỜNG |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Vật tư y tế lẻ |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300243956 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 278,138,590,880 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5.562.771.818 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300490931 - (Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối | 7,114,800,000 | 5.069.295.000 | 4.980.360.000 | 17 | |
| 2 | PP2300490932 - Bộ dụng cụ (Stent) hút huyết khối | 5,640,000,000 | 4.018.500.000 | 3.948.000.000 | 10 | |
| 3 | PP2300490933 - Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ | 3,080,000,000 | 2.194.500.000 | 2.156.000.000 | 6 | |
| 4 | PP2300490934 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ | 12,600,000 | 8.977.500 | 8.820.000 | 1 | |
| 5 | PP2300490935 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ | 750,000,000 | 534.375.000 | 525.000.000 | 8 | |
| 6 | PP2300490936 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ | 820,000,000 | 584.250.000 | 574.000.000 | 8 | |
| 7 | PP2300490937 - Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ | 298,000,000 | 212.325.000 | 208.600.000 | 1 | |
| 8 | PP2300490938 - Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não | 2,090,000,000 | 1.489.125.000 | 1.463.000.000 | 8 | |
| 9 | PP2300490939 - Bóng nong động mạch ngoại vi | 100,800,000 | 71.820.000 | 70.560.000 | 1 | |
| 10 | PP2300490940 - Bóng nong động mạch ngoại vi | 100,800,000 | 71.820.000 | 70.560.000 | 1 | |
| 11 | PP2300490941 - Bóng nong động mạch ngoại vi | 201,600,000 | 143.640.000 | 141.120.000 | 2 | |
| 12 | PP2300490942 - Bóng nong động mạch ngoại vi | 100,800,000 | 71.820.000 | 70.560.000 | 1 | |
| 13 | PP2300490943 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 345,000,000 | 245.812.500 | 241.500.000 | 4 | |
| 14 | PP2300490944 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 345,000,000 | 245.812.500 | 241.500.000 | 4 | |
| 15 | PP2300490945 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại các cỡ | 751,800,000 | 535.657.500 | 526.260.000 | 8 | |
| 16 | PP2300490946 - Bóng nong động mạch vành dây dẫn kép | 200,000,000 | 142.500.000 | 140.000.000 | 2 | |
| 17 | PP2300490947 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao | 50,400,000 | 35.910.000 | 35.280.000 | 1 | |
| 18 | PP2300490948 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel | 590,000,000 | 420.375.000 | 413.000.000 | 2 | |
| 19 | PP2300490949 - Bóng nong mạch máu thần kinh | 2,300,000,000 | 1.638.750.000 | 1.610.000.000 | 17 | |
| 20 | PP2300490950 - Bóng nong mạch ngoại biên có 3 nếp gấp | 201,600,000 | 143.640.000 | 141.120.000 | 2 | |
| 21 | PP2300490951 - Bóng nong mạch ngoại biên có 5 nếp gấp | 168,000,000 | 119.700.000 | 117.600.000 | 2 | |
| 22 | PP2300490952 - Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao | 252,000,000 | 179.550.000 | 176.400.000 | 3 | |
| 23 | PP2300490953 - Bóng nong, chẹn chuyên dụng cho xoang tĩnh mạch não các loại, các cỡ | 127,500,000 | 90.843.750 | 89.250.000 | 1 | |
| 24 | PP2300490954 - Bóng tắc mạch tách rời các cỡ | 182,200,000 | 129.817.500 | 127.540.000 | 2 | |
| 25 | PP2300490955 - Bột cản quang pha keo nút dị dạng mạch não | 24,000,000 | 17.100.000 | 16.800.000 | 2 | |
| 26 | PP2300490956 - Chất tắc mạch dạng lỏng | 179,000,000 | 127.537.500 | 125.300.000 | 1 | |
| 27 | PP2300490957 - Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. | 235,000,000 | 167.437.500 | 164.500.000 | 1 | |
| 28 | PP2300490958 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. | 2,899,000,000 | 2.065.537.500 | 2.029.300.000 | 5 | |
| 29 | PP2300490959 - Dù đóng lỗ thông liên thất các cỡ | 460,000,000 | 327.750.000 | 322.000.000 | 1 | |
| 30 | PP2300490960 - Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium | 536,000,000 | 381.900.000 | 375.200.000 | 1 | |
| 31 | PP2300490961 - Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, có kèm cáp thả dù | 458,000,000 | 326.325.000 | 320.600.000 | 2 | |
| 32 | PP2300490962 - Dụng cụ (Stent) hút huyết khối | 1,425,000,000 | 1.015.312.500 | 997.500.000 | 3 | |
| 33 | PP2300490963 - Dụng cụ (Stent) hút huyết khối mạch máu não | 1,560,000,000 | 1.111.500.000 | 1.092.000.000 | 3 | |
| 34 | PP2300490964 - Giá đỡ (stent) điều trị phình động mạch não tự giãn nở | 1,089,000,000 | 775.912.500 | 762.300.000 | 2 | |
| 35 | PP2300490965 - Hạt nhựa nút mạch không tải thuốc | 275,000,000 | 195.937.500 | 192.500.000 | 4 | |
| 36 | PP2300490966 - Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan | 624,000,000 | 444.600.000 | 436.800.000 | 2 | |
| 37 | PP2300490967 - Khung giá đỡ (stent) can thiệp túi phình mạch não đường kính nhỏ kết hợp coils | 360,000,000 | 256.500.000 | 252.000.000 | 1 | |
| 38 | PP2300490968 - Khung giá đỡ (stent) can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils | 2,160,000,000 | 1.539.000.000 | 1.512.000.000 | 3 | |
| 39 | PP2300490969 - Khung giá đỡ (stent) chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế Closed Cell có đánh dấu định vị stent | 680,000,000 | 484.500.000 | 476.000.000 | 1 | |
| 40 | PP2300490970 - Khung giá đỡ (stent) đỡ tĩnh mạch các cỡ | 232,500,000 | 165.656.250 | 162.750.000 | 1 | |
| 41 | PP2300490971 - Khung giá đỡ (stent) đỡ tĩnh mạch hình vương niệm cho chỗ chia ba | 405,000,000 | 288.562.500 | 283.500.000 | 1 | |
| 42 | PP2300490972 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh | 6,825,000,000 | 4.862.812.500 | 4.777.500.000 | 21 | |
| 43 | PP2300490973 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh | 3,975,000,000 | 2.832.187.500 | 2.782.500.000 | 13 | |
| 44 | PP2300490974 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung | 1,520,000,000 | 1.083.000.000 | 1.064.000.000 | 4 | |
| 45 | PP2300490975 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu bung bằng bóng các cỡ | 888,000,000 | 632.700.000 | 621.600.000 | 4 | |
| 46 | PP2300490976 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chủ | 117,600,000 | 83.790.000 | 82.320.000 | 1 | |
| 47 | PP2300490977 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chủ có vỏ bao | 138,120,000 | 98.410.500 | 96.684.000 | 1 | |
| 48 | PP2300490978 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên | 126,000,000 | 89.775.000 | 88.200.000 | 1 | |
| 49 | PP2300490979 - Khung Giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên nở trên bóng | 220,000,000 | 156.750.000 | 154.000.000 | 1 | |
| 50 | PP2300490980 - Khung Giá đỡ (stent) động mạch thận | 210,000,000 | 149.625.000 | 147.000.000 | 1 | |
| 51 | PP2300490981 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận các cỡ | 740,000,000 | 527.250.000 | 518.000.000 | 3 | |
| 52 | PP2300490982 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium | 4,350,000,000 | 3.099.375.000 | 3.045.000.000 | 8 | |
| 53 | PP2300490983 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium | 13,050,000,000 | 9.298.125.000 | 9.135.000.000 | 25 | |
| 54 | PP2300490984 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, công nghệ phủ Abluminal các cỡ | 5,670,000,000 | 4.039.875.000 | 3.969.000.000 | 13 | |
| 55 | PP2300490985 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus | 13,257,000,000 | 9.445.612.500 | 9.279.900.000 | 25 | |
| 56 | PP2300490986 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium | 4,200,000,000 | 2.992.500.000 | 2.940.000.000 | 8 | |
| 57 | PP2300490987 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trên nền Polymer tự tiêu | 4,550,000,000 | 3.241.875.000 | 3.185.000.000 | 8 | |
| 58 | PP2300490988 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, phủ kép Biolute và ProBio | 6,592,500,000 | 4.697.156.250 | 4.614.750.000 | 13 | |
| 59 | PP2300490989 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus và polymer tự tiêu | 18,735,000,000 | 13.348.687.500 | 13.114.500.000 | 42 | |
| 60 | PP2300490990 - Khung giá đỡ (stent) hẹp mạch nội sọ không phủ thuốc | 22,522,500,000 | 16.047.281.250 | 15.765.750.000 | 26 | |
| 61 | PP2300490991 - Khung giá đỡ (stent) làm thay đổi dòng chảy mạch máu | 12,600,000,000 | 8.977.500.000 | 8.820.000.000 | 6 | |
| 62 | PP2300490992 - Khung giá đỡ (stent) nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy | 16,800,000,000 | 11.970.000.000 | 11.760.000.000 | 7 | |
| 63 | PP2300490993 - Khung giá đỡ (stent) nội mạch siêu mềm, kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy | 1,075,000,000 | 765.937.500 | 752.500.000 | 1 | |
| 64 | PP2300490994 - Khung giá đỡ (stent) sinh học phủ thuốc Sirolimus điều trị kép | 7,900,000,000 | 5.628.750.000 | 5.530.000.000 | 17 | |
| 65 | PP2300490995 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng tần số | 157,500,000 | 112.218.750 | 110.250.000 | 1 | |
| 66 | PP2300490996 - Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA) | 20,800,000 | 14.820.000 | 14.560.000 | 1 | |
| 67 | PP2300490997 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ | 189,000,000 | 134.662.500 | 132.300.000 | 1 | |
| 68 | PP2300490998 - Vật liệu nút mạch hình cầu | 290,000,000 | 206.625.000 | 203.000.000 | 4 | |
| 69 | PP2300490999 - Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan | 336,000,000 | 239.400.000 | 235.200.000 | 1 | |
| 70 | PP2300491000 - Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel) các loại, các cỡ | 72,800,000 | 51.870.000 | 50.960.000 | 2 | |
| 71 | PP2300491001 - Vi dây dẫn can thiệp ái nước | 170,940,000 | 121.794.750 | 119.658.000 | 2 | |
| 72 | PP2300491002 - Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não | 682,500,000 | 486.281.250 | 477.750.000 | 8 | |
| 73 | PP2300491003 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước | 3,950,000,000 | 2.814.375.000 | 2.765.000.000 | 42 | |
| 74 | PP2300491004 - Vi ống thông can thiệp có đầu tách rời kèm vi dây dẫn | 247,000,000 | 175.987.500 | 172.900.000 | 1 | |
| 75 | PP2300491005 - Vi ống thông can thiệp mạch máu | 99,000,000 | 70.537.500 | 69.300.000 | 1 | |
| 76 | PP2300491006 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não | 2,167,500,000 | 1.544.343.750 | 1.517.250.000 | 13 | |
| 77 | PP2300491007 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não | 3,500,000,000 | 2.493.750.000 | 2.450.000.000 | 29 | |
| 78 | PP2300491008 - Vi ống thông can thiệp mạch máu não | 4,800,000,000 | 3.420.000.000 | 3.360.000.000 | 33 | |
| 79 | PP2300491009 - Vi ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ 2 markers thả coils | 675,000,000 | 480.937.500 | 472.500.000 | 4 | |
| 80 | PP2300491010 - Vi ống thông can thiệp ngoại biên | 180,000,000 | 128.250.000 | 126.000.000 | 1 | |
| 81 | PP2300491011 - Vi ống thông có đường kính siêu nhỏ tự trôi theo dòng chảy của mạch máu | 4,200,000,000 | 2.992.500.000 | 2.940.000.000 | 25 | |
| 82 | PP2300491012 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não | 220,500,000 | 157.106.250 | 154.350.000 | 2 | |
| 83 | PP2300491013 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ đặt stent, công nghệ TrueLumen | 220,500,000 | 157.106.250 | 154.350.000 | 2 | |
| 84 | PP2300491014 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ TrueLumen | 220,500,000 | 157.106.250 | 154.350.000 | 2 | |
| 85 | PP2300491015 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ TrueLumen | 1,102,500,000 | 785.531.250 | 771.750.000 | 8 | |
| 86 | PP2300491016 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ Truelumen | 220,500,000 | 157.106.250 | 154.350.000 | 2 | |
| 87 | PP2300491017 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ TrueLumen | 330,750,000 | 235.659.375 | 231.525.000 | 3 | |
| 88 | PP2300491018 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên | 499,750,000 | 356.071.875 | 349.825.000 | 4 | |
| 89 | PP2300491019 - Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối | 151,500,000 | 107.943.750 | 106.050.000 | 1 | |
| 90 | PP2300491020 - Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh | 1,300,000,000 | 926.250.000 | 910.000.000 | 8 | |
| 91 | PP2300491021 - Vi ống thông siêu nhỏ mềm gắn bóng tách rời | 280,000,000 | 199.500.000 | 196.000.000 | 2 | |
| 92 | PP2300491022 - Vòng xoắn kim loại (coil) điều trị túi phình mạch máu não, công nghệ Truseek | 775,000,000 | 552.187.500 | 542.500.000 | 4 | |
| 93 | PP2300491023 - Vòng xoắn kim loại (coil) gây bít phình mạch máu các cỡ | 9,100,000,000 | 6.483.750.000 | 6.370.000.000 | 54 | |
| 94 | PP2300491024 - Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại | 274,000,000 | 195.225.000 | 191.800.000 | 2 | |
| 95 | PP2300491025 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới | 3,000,000,000 | 2.137.500.000 | 2.100.000.000 | 17 | |
| 96 | PP2300491026 - Vòng xoắn kim loại dạng lò xo có sợi bao phủ | 300,000,000 | 213.750.000 | 210.000.000 | 4 | |
| 97 | PP2300491027 - Vòng xoắn kim loại siêu nhỏ theo dòng chảy | 94,000,000 | 66.975.000 | 65.800.000 | 1 | |
| 98 | PP2300491028 - (Bộ dụng cụ ) Ống hút huyết khối mạch não các cỡ | 286,500,000 | 204.131.250 | 200.550.000 | 1 | |
| 99 | PP2300491029 - Bộ dụng cụ bung dù đóng còn ống động mạch, đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất và lỗ tiểu nhĩ | 175,000,000 | 124.687.500 | 122.500.000 | 2 | |
| 100 | PP2300491030 - Bộ dụng cụ bung dù đóng vách ngăn liên nhỉ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ các cỡ | 87,500,000 | 62.343.750 | 61.250.000 | 1 | |
| 101 | PP2300491031 - Bộ dụng cụ bung dù đóng vách ngăn liên nhỉ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ các cỡ | 43,750,000 | 31.171.875 | 30.625.000 | 1 | |
| 102 | PP2300491032 - Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ | 620,000,000 | 441.750.000 | 434.000.000 | 1 | |
| 103 | PP2300491033 - Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành, mạch chính và mạch ngoại biên | 28,680,000 | 20.434.500 | 20.076.000 | 1 | |
| 104 | PP2300491034 - Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân | 138,000,000 | 98.325.000 | 96.600.000 | 1 | |
| 105 | PP2300491035 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân | 810,000,000 | 577.125.000 | 567.000.000 | 1 | |
| 106 | PP2300491036 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân | 1,330,000,000 | 947.625.000 | 931.000.000 | 1 | |
| 107 | PP2300491037 - Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân | 450,000,000 | 320.625.000 | 315.000.000 | 1 | |
| 108 | PP2300491038 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân | 780,000,000 | 555.750.000 | 546.000.000 | 1 | |
| 109 | PP2300491039 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích chụp MRI toàn thân | 540,000,000 | 384.750.000 | 378.000.000 | 1 | |
| 110 | PP2300491040 - Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên | 380,000,000 | 270.750.000 | 266.000.000 | 4 | |
| 111 | PP2300491041 - Bóng nong động mạch vành 3 nếp gấp ái nước | 125,900,000 | 89.703.750 | 88.130.000 | 2 | |
| 112 | PP2300491042 - Bóng nong động mạch vành không giãn nở | 319,000,000 | 227.287.500 | 223.300.000 | 4 | |
| 113 | PP2300491043 - Bóng nong động mạch vành siêu áp lực cao | 145,000,000 | 103.312.500 | 101.500.000 | 2 | |
| 114 | PP2300491044 - Bóng nong mạch ngoại biên có 5 nếp gấp | 246,000,000 | 175.275.000 | 172.200.000 | 3 | |
| 115 | PP2300491045 - Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý dài 150 - 300cm | 17,160,000 | 12.226.500 | 12.012.000 | 1 | |
| 116 | PP2300491046 - Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực dài 150cm | 12,000,000 | 8.550.000 | 8.400.000 | 1 | |
| 117 | PP2300491047 - Dù đóng còn ống động mạch các cỡ | 231,000,000 | 164.587.500 | 161.700.000 | 1 | |
| 118 | PP2300491048 - Dù đóng còn ống động mạch các cỡ | 239,000,000 | 170.287.500 | 167.300.000 | 1 | |
| 119 | PP2300491049 - Dù đóng còn ống động mạch các cỡ | 115,500,000 | 82.293.750 | 80.850.000 | 1 | |
| 120 | PP2300491050 - Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ | 494,473,380 | 352.312.283,25 | 346.131.366 | 1 | |
| 121 | PP2300491051 - Dù đóng lỗ thông liên nhĩ các cỡ | 924,000,000 | 658.350.000 | 646.800.000 | 2 | |
| 122 | PP2300491052 - Khung giá đỡ (stent) có phủ lớp màng bọc bằng chất liệu electrospun polyurethane | 117,000,000 | 83.362.500 | 81.900.000 | 1 | |
| 123 | PP2300491053 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu, đùi nông, chi tự bung các cỡ | 599,600,000 | 427.215.000 | 419.720.000 | 2 | |
| 124 | PP2300491054 - Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi nông và dưới kheo tự bung các cỡ | 599,600,000 | 427.215.000 | 419.720.000 | 2 | |
| 125 | PP2300491055 - Khung Giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên loại tự nở | 290,000,000 | 206.625.000 | 203.000.000 | 1 | |
| 126 | PP2300491056 - Khung giá đỡ (stent) mạch máu não (chẹn cổ túi phình) | 286,500,000 | 204.131.250 | 200.550.000 | 1 | |
| 127 | PP2300491057 - Máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân | 556,000,000 | 396.150.000 | 389.200.000 | 1 | |
| 128 | PP2300491058 - Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng | 580,000,000 | 413.250.000 | 406.000.000 | 1 | |
| 129 | PP2300491059 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng | 760,000,000 | 541.500.000 | 532.000.000 | 1 | |
| 130 | PP2300491060 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số | 890,000,000 | 634.125.000 | 623.000.000 | 1 | |
| 131 | PP2300491061 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số | 1,470,000,000 | 1.047.375.000 | 1.029.000.000 | 1 | |
| 132 | PP2300491062 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số | 375,000,000 | 267.187.500 | 262.500.000 | 1 | |
| 133 | PP2300491063 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số | 700,000,000 | 498.750.000 | 490.000.000 | 1 | |
| 134 | PP2300491064 - Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số | 360,000,000 | 256.500.000 | 252.000.000 | 1 | |
| 135 | PP2300491065 - Vi dây dẫn chọc tách huyết khối (khoan huyết khối) | 141,750,000 | 100.996.875 | 99.225.000 | 1 | |
| 136 | PP2300491066 - Vi ống thông can thiệp mạch máu | 452,500,000 | 322.406.250 | 316.750.000 | 4 | |
| 137 | PP2300491067 - Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ | 972,227,500 | 692.712.093,75 | 680.559.250 | 4 | |
| 138 | PP2300491068 - Bộ 2 Nẹp dọc uốn sẵn tiệt trùng dùng trong phẫu thuật cột sống bắt vít qua da | 70,000,000 | 49.875.000 | 49.000.000 | 1 | |
| 139 | PP2300491069 - Bộ 2 Ốc khóa trong tiệt trùng sẵn cho các loại vít cột sống | 24,000,000 | 17.100.000 | 16.800.000 | 1 | |
| 140 | PP2300491070 - Bộ dụng cụ bơm Xi măng tạo hình thân đốt sống | 132,000,000 | 94.050.000 | 92.400.000 | 1 | |
| 141 | PP2300491071 - Bộ khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng | 1,260,000,000 | 897.750.000 | 882.000.000 | 2 | |
| 142 | PP2300491072 - Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước | 33,240,000 | 23.683.500 | 23.268.000 | 2 | |
| 143 | PP2300491073 - Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ | 240,000,000 | 171.000.000 | 168.000.000 | 3 | |
| 144 | PP2300491074 - Đĩa đệm cột sống lưng các cỡ | 158,400,000 | 112.860.000 | 110.880.000 | 1 | |
| 145 | PP2300491075 - Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối bên | 46,000,000 | 32.775.000 | 32.200.000 | 1 | |
| 146 | PP2300491076 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standard các cỡ | 695,750,000 | 495.721.875 | 487.025.000 | 10 | |
| 147 | PP2300491077 - Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ | 181,500,000 | 129.318.750 | 127.050.000 | 3 | |
| 148 | PP2300491078 - Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê (bayonet) standard các cỡ | 121,000,000 | 86.212.500 | 84.700.000 | 2 | |
| 149 | PP2300491079 - Khớp gối cố định toàn phần mâm chày không đối xứng, chất liệu Cobalt-Chrome đánh bóng | 359,000,000 | 255.787.500 | 251.300.000 | 1 | |
| 150 | PP2300491080 - Khớp gối di động toàn phần mâm chày không đối xứng, chất liệu Cobalt-Chrome đánh bóng | 419,000,000 | 298.537.500 | 293.300.000 | 1 | |
| 151 | PP2300491081 - Khớp gối toàn phần cố định Module bảo tồn xương, khóa Biolock | 359,000,000 | 255.787.500 | 251.300.000 | 1 | |
| 152 | PP2300491082 - Khớp gối toàn phần có xi măng | 615,000,000 | 438.187.500 | 430.500.000 | 1 | |
| 153 | PP2300491083 - Khớp gối toàn phần có xi măng | 375,000,000 | 267.187.500 | 262.500.000 | 1 | |
| 154 | PP2300491084 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, góc gập gối 155 độ | 1,125,000,000 | 801.562.500 | 787.500.000 | 1 | |
| 155 | PP2300491085 - Khớp gối toàn phần di động có xi măng | 1,380,000,000 | 983.250.000 | 966.000.000 | 2 | |
| 156 | PP2300491086 - Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng | 2,160,000,000 | 1.539.000.000 | 1.512.000.000 | 3 | |
| 157 | PP2300491087 - Khớp háng bán phần có xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp | 187,500,000 | 133.593.750 | 131.250.000 | 1 | |
| 158 | PP2300491088 - Khớp háng bán phần không xi măng | 280,000,000 | 199.500.000 | 196.000.000 | 1 | |
| 159 | PP2300491089 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài | 354,000,000 | 252.225.000 | 247.800.000 | 1 | |
| 160 | PP2300491090 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp | 615,000,000 | 438.187.500 | 430.500.000 | 1 | |
| 161 | PP2300491091 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate | 500,000,000 | 356.250.000 | 350.000.000 | 1 | |
| 162 | PP2300491092 - Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp | 453,000,000 | 322.762.500 | 317.100.000 | 1 | |
| 163 | PP2300491093 - Khớp háng bán phần nhân tạo có xi măng | 390,000,000 | 277.875.000 | 273.000.000 | 1 | |
| 164 | PP2300491094 - Khớp háng bán phần nhân tạo không xi măng | 1,500,000,000 | 1.068.750.000 | 1.050.000.000 | 3 | |
| 165 | PP2300491095 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng | 1,000,000,000 | 712.500.000 | 700.000.000 | 2 | |
| 166 | PP2300491096 - Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài | 325,000,000 | 231.562.500 | 227.500.000 | 1 | |
| 167 | PP2300491097 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 1,680,000,000 | 1.197.000.000 | 1.176.000.000 | 3 | |
| 168 | PP2300491098 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 745,000,000 | 530.812.500 | 521.500.000 | 1 | |
| 169 | PP2300491099 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 430,000,000 | 306.375.000 | 301.000.000 | 1 | |
| 170 | PP2300491100 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 810,000,000 | 577.125.000 | 567.000.000 | 1 | |
| 171 | PP2300491101 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 307,500,000 | 219.093.750 | 215.250.000 | 1 | |
| 172 | PP2300491102 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 850,000,000 | 605.625.000 | 595.000.000 | 1 | |
| 173 | PP2300491103 - Khớp háng toàn phần không xi măng được phủ lớp HA cỡ 150µm | 409,000,000 | 291.412.500 | 286.300.000 | 1 | |
| 174 | PP2300491104 - Khớp háng toàn phần không xi măng phủ lớp HA cỡ 28mm | 314,500,000 | 224.081.250 | 220.150.000 | 1 | |
| 175 | PP2300491105 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate | 650,000,000 | 463.125.000 | 455.000.000 | 1 | |
| 176 | PP2300491106 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate | 425,000,000 | 302.812.500 | 297.500.000 | 1 | |
| 177 | PP2300491107 - Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi | 750,000,000 | 534.375.000 | 525.000.000 | 1 | |
| 178 | PP2300491108 - Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi, chỏm thép không gỉ | 653,500,000 | 465.618.750 | 457.450.000 | 1 | |
| 179 | PP2300491109 - Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng | 450,000,000 | 320.625.000 | 315.000.000 | 1 | |
| 180 | PP2300491110 - Khớp quay lồi cầu không xi măng | 297,500,000 | 211.968.750 | 208.250.000 | 1 | |
| 181 | PP2300491111 - Kim chọc dò bơm xi măng | 48,000,000 | 34.200.000 | 33.600.000 | 2 | |
| 182 | PP2300491112 - Lưỡi bào nội soi khớp | 150,000,000 | 106.875.000 | 105.000.000 | 3 | |
| 183 | PP2300491113 - Lưỡi bào ổ khớp | 120,000,000 | 85.500.000 | 84.000.000 | 2 | |
| 184 | PP2300491114 - Lưỡi bào ổ khớp với 3 lưỡi cắt đôi | 35,000,000 | 24.937.500 | 24.500.000 | 1 | |
| 185 | PP2300491115 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio các cỡ | 228,000,000 | 162.450.000 | 159.600.000 | 2 | |
| 186 | PP2300491116 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần đầu lưỡi đốt cong 90 độ | 340,000,000 | 242.250.000 | 238.000.000 | 3 | |
| 187 | PP2300491117 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần dùng trong nội soi | 252,000,000 | 179.550.000 | 176.400.000 | 2 | |
| 188 | PP2300491118 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần dùng trong nội soi khớp, đầu lưỡi cong 50 độ | 204,000,000 | 145.350.000 | 142.800.000 | 2 | |
| 189 | PP2300491119 - Lưỡi cắt đốt sóng cao tần dùng trong phẫu thuật nội soi | 276,000,000 | 196.650.000 | 193.200.000 | 2 | |
| 190 | PP2300491120 - Lưỡi đốt nội soi góc 50º | 285,000,000 | 203.062.500 | 199.500.000 | 3 | |
| 191 | PP2300491121 - Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám dùng trong nội soi cột sống 2 cổng | 30,000,000 | 21.375.000 | 21.000.000 | 1 | |
| 192 | PP2300491122 - Lưỡi mài ổ khớp | 225,000,000 | 160.312.500 | 157.500.000 | 3 | |
| 193 | PP2300491123 - Lưỡi mài phá, đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổng | 30,000,000 | 21.375.000 | 21.000.000 | 1 | |
| 194 | PP2300491124 - Miếng vá khuyết sọ các cỡ | 26,100,000 | 18.596.250 | 18.270.000 | 1 | |
| 195 | PP2300491125 - Miếng vá khuyết sọ các cỡ | 34,200,000 | 24.367.500 | 23.940.000 | 1 | |
| 196 | PP2300491126 - Miếng vá khuyết sọ các cỡ | 40,100,000 | 28.571.250 | 28.070.000 | 1 | |
| 197 | PP2300491127 - Nẹp dọc cột sống cổ | 80,000,000 | 57.000.000 | 56.000.000 | 2 | |
| 198 | PP2300491128 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng | 3,500,000 | 2.493.750 | 2.450.000 | 1 | |
| 199 | PP2300491129 - Nẹp dọc cột sống thắt lưng dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da | 14,000,000 | 9.975.000 | 9.800.000 | 1 | |
| 200 | PP2300491130 - Nẹp dọc thẳng dùng trong phẫu thuật cột sống | 33,600,000 | 23.940.000 | 23.520.000 | 1 | |
| 201 | PP2300491131 - Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi | 550,000,000 | 391.875.000 | 385.000.000 | 2 | |
| 202 | PP2300491132 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay | 56,250,000 | 40.078.125 | 39.375.000 | 1 | |
| 203 | PP2300491133 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày | 146,500,000 | 104.381.250 | 102.550.000 | 1 | |
| 204 | PP2300491134 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác | 100,800,000 | 71.820.000 | 70.560.000 | 1 | |
| 205 | PP2300491135 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ | 50,950,000 | 36.301.875 | 35.665.000 | 1 | |
| 206 | PP2300491136 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ | 118,500,000 | 84.431.250 | 82.950.000 | 1 | |
| 207 | PP2300491137 - Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay | 61,000,000 | 43.462.500 | 42.700.000 | 1 | |
| 208 | PP2300491138 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay | 142,500,000 | 101.531.250 | 99.750.000 | 1 | |
| 209 | PP2300491139 - Nẹp khóa đầu trên xương chày | 189,000,000 | 134.662.500 | 132.300.000 | 1 | |
| 210 | PP2300491140 - Nẹp khóa thân xương cánh tay | 78,500,000 | 55.931.250 | 54.950.000 | 1 | |
| 211 | PP2300491141 - Nẹp khóa thân xương đùi | 260,000,000 | 185.250.000 | 182.000.000 | 2 | |
| 212 | PP2300491142 - Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay | 211,400,000 | 150.622.500 | 147.980.000 | 2 | |
| 213 | PP2300491143 - Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay | 114,000,000 | 81.225.000 | 79.800.000 | 1 | |
| 214 | PP2300491144 - Nẹp khóa xương đòn | 52,000,000 | 37.050.000 | 36.400.000 | 1 | |
| 215 | PP2300491145 - Nẹp khóa xương đòn chữ S | 131,000,000 | 93.337.500 | 91.700.000 | 1 | |
| 216 | PP2300491146 - Nẹp khóa xương đòn dạng móc | 211,400,000 | 150.622.500 | 147.980.000 | 2 | |
| 217 | PP2300491147 - Nẹp khóa xương gót | 50,400,000 | 35.910.000 | 35.280.000 | 1 | |
| 218 | PP2300491148 - Nẹp ngang cột sống cổ | 7,400,000 | 5.272.500 | 5.180.000 | 1 | |
| 219 | PP2300491149 - Nẹp nối ngang tự điều chỉnh dùng trong phẫu thuật cột sống | 96,000,000 | 68.400.000 | 67.200.000 | 1 | |
| 220 | PP2300491150 - Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ | 384,100,000 | 273.671.250 | 268.870.000 | 19 | |
| 221 | PP2300491151 - Vít chốt neo cố định dây chằng | 320,000,000 | 228.000.000 | 224.000.000 | 3 | |
| 222 | PP2300491152 - Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, ren đôi, hai bước ren dùng trong phẫu thuật cột sống bắt vít qua da | 168,000,000 | 119.700.000 | 117.600.000 | 2 | |
| 223 | PP2300491153 - Vít cột sống lưng đa trục, ren đôi, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng | 163,200,000 | 116.280.000 | 114.240.000 | 2 | |
| 224 | PP2300491154 - Vít cột sống lưng rỗng nòng bơm xi măng đa trục, ren đôi, hai bước ren | 168,000,000 | 119.700.000 | 117.600.000 | 2 | |
| 225 | PP2300491155 - Vít đa trục cột sống cổ | 105,000,000 | 74.812.500 | 73.500.000 | 3 | |
| 226 | PP2300491156 - Vít đa trục cột sống thắt lưng | 42,400,000 | 30.210.000 | 29.680.000 | 1 | |
| 227 | PP2300491157 - Vít đa trục cột sống thắt lưng đuôi siêu dài dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da | 64,000,000 | 45.600.000 | 44.800.000 | 1 | |
| 228 | PP2300491158 - Vít dây chằng chéo tự tiêu | 100,000,000 | 71.250.000 | 70.000.000 | 2 | |
| 229 | PP2300491159 - Vít khóa chất liệu titanium cỡ 2.5 | 44,000,000 | 31.350.000 | 30.800.000 | 3 | |
| 230 | PP2300491160 - Vít khóa chất liệu titanium cỡ 3.5 | 48,000,000 | 34.200.000 | 33.600.000 | 3 | |
| 231 | PP2300491161 - Vít khóa chất liệu titanium cỡ 5.0 | 43,500,000 | 30.993.750 | 30.450.000 | 3 | |
| 232 | PP2300491162 - Vít neo cố định dây chằng chéo | 89,750,000 | 63.946.875 | 62.825.000 | 1 | |
| 233 | PP2300491163 - Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo | 104,950,000 | 74.776.875 | 73.465.000 | 1 | |
| 234 | PP2300491164 - Vít titan mini | 368,600,000 | 262.627.500 | 258.020.000 | 158 | |
| 235 | PP2300491165 - Vít tự tiêu, tự gia cường cố định dây chằng chéo khớp các cỡ | 32,500,000 | 23.156.250 | 22.750.000 | 1 | |
| 236 | PP2300491166 - Vít vỏ xương chất liệu titanium cỡ 2.7 | 33,000,000 | 23.512.500 | 23.100.000 | 3 | |
| 237 | PP2300491167 - Vít vỏ xương chất liệu titanium cỡ 3.5 | 33,000,000 | 23.512.500 | 23.100.000 | 3 | |
| 238 | PP2300491168 - Vít xương xốp chất liệu titanium cỡ 5.0 | 11,000,000 | 7.837.500 | 7.700.000 | 1 | |
| 239 | PP2300491169 - Xi măng tạo hình thân đốt sống | 90,000,000 | 64.125.000 | 63.000.000 | 1 | |
| 240 | PP2300491170 - Bộ khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng | 1,452,000,000 | 1.034.550.000 | 1.016.400.000 | 2 | |
| 241 | PP2300491171 - Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy các cỡ | 38,550,000 | 27.466.875 | 26.985.000 | 3 | |
| 242 | PP2300491172 - Khớp háng toàn phần không xi măng toàn bộ phủ lớp HA cỡ 32mm | 314,000,000 | 223.725.000 | 219.800.000 | 1 | |
| 243 | PP2300491173 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate | 1,140,000,000 | 812.250.000 | 798.000.000 | 2 | |
| 244 | PP2300491174 - Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ | 46,250,000 | 32.953.125 | 32.375.000 | 1 | |
| 245 | PP2300491175 - Ốc (vít) khóa trong cơ chế khóa mặt bích xoắn (khóa ngàm xoắn) | 70,000,000 | 49.875.000 | 49.000.000 | 8 | |
| 246 | PP2300491176 - Vít đa trục các cỡ | 450,000,000 | 320.625.000 | 315.000.000 | 8 |
(Bộ dụng cụ) Ống hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300490931 |
| Giá từng phần lô | 7,114,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.069.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.980.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ (Stent) hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300490932 |
| Giá từng phần lô | 5,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.018.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.948.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300490933 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.194.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.156.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300490934 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300490935 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300490936 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ thăm dò điện sinh lý tim các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300490937 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong điều trị hẹp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300490938 |
| Giá từng phần lô | 2,090,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.489.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.463.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300490939 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300490940 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300490941 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300490942 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300490943 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300490944 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300490945 |
| Giá từng phần lô | 751,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.657.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong động mạch vành dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2300490946 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300490947 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2300490948 |
| Giá từng phần lô | 590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300490949 |
| Giá từng phần lô | 2,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch ngoại biên có 3 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300490950 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch ngoại biên có 5 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300490951 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300490952 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong, chẹn chuyên dụng cho xoang tĩnh mạch não các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300490953 |
| Giá từng phần lô | 127,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.843.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng tắc mạch tách rời các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300490954 |
| Giá từng phần lô | 182,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.817.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bột cản quang pha keo nút dị dạng mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300490955 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300490956 |
| Giá từng phần lô | 179,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng lỗ bầu dục phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2300490957 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ phủ titanium, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ. |
|
| Mã phần lô | PP2300490958 |
| Giá từng phần lô | 2,899,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.065.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.029.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng lỗ thông liên thất các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300490959 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng lỗ thông liên thất phần màng phủ titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300490960 |
| Giá từng phần lô | 536,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, có kèm cáp thả dù |
|
| Mã phần lô | PP2300490961 |
| Giá từng phần lô | 458,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ (Stent) hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300490962 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.015.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dụng cụ (Stent) hút huyết khối mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300490963 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.111.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Giá đỡ (stent) điều trị phình động mạch não tự giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2300490964 |
| Giá từng phần lô | 1,089,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 775.912.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 762.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hạt nhựa nút mạch không tải thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300490965 |
| Giá từng phần lô | 275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2300490966 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 444.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) can thiệp túi phình mạch não đường kính nhỏ kết hợp coils |
|
| Mã phần lô | PP2300490967 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils |
|
| Mã phần lô | PP2300490968 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) chặn cổ túi phình mạch máu não, thiết kế Closed Cell có đánh dấu định vị stent |
|
| Mã phần lô | PP2300490969 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) đỡ tĩnh mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300490970 |
| Giá từng phần lô | 232,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.656.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) đỡ tĩnh mạch hình vương niệm cho chỗ chia ba |
|
| Mã phần lô | PP2300490971 |
| Giá từng phần lô | 405,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300490972 |
| Giá từng phần lô | 6,825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.862.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.777.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2300490973 |
| Giá từng phần lô | 3,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.832.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.782.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2300490974 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.083.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.064.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu bung bằng bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300490975 |
| Giá từng phần lô | 888,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 632.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 621.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2300490976 |
| Giá từng phần lô | 117,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chủ có vỏ bao |
|
| Mã phần lô | PP2300490977 |
| Giá từng phần lô | 138,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.410.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.684.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300490978 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung Giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên nở trên bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300490979 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung Giá đỡ (stent) động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2300490980 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300490981 |
| Giá từng phần lô | 740,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 518.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2300490982 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.099.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có phủ thuốc Everolimus, chất liệu Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2300490983 |
| Giá từng phần lô | 13,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.298.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành CoCr, phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu, công nghệ phủ Abluminal các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300490984 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.039.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300490985 |
| Giá từng phần lô | 13,257,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.445.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.279.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer, khung Cobalt Chromium |
|
| Mã phần lô | PP2300490986 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trên nền Polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300490987 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.241.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.185.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, phủ kép Biolute và ProBio |
|
| Mã phần lô | PP2300490988 |
| Giá từng phần lô | 6,592,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.697.156.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.614.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus và polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300490989 |
| Giá từng phần lô | 18,735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.348.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.114.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) hẹp mạch nội sọ không phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300490990 |
| Giá từng phần lô | 22,522,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.047.281.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.765.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) làm thay đổi dòng chảy mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300490991 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300490992 |
| Giá từng phần lô | 16,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.760.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) nội mạch siêu mềm, kích thước nhỏ, làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300490993 |
| Giá từng phần lô | 1,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 752.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) sinh học phủ thuốc Sirolimus điều trị kép |
|
| Mã phần lô | PP2300490994 |
| Giá từng phần lô | 7,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.628.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.530.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 1 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2300490995 |
| Giá từng phần lô | 157,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.218.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA) |
|
| Mã phần lô | PP2300490996 |
| Giá từng phần lô | 20,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300490997 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu nút mạch hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300490998 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2300490999 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vật liệu nút mạch tạm thời (spongel) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491000 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300491001 |
| Giá từng phần lô | 170,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.794.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.658.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300491002 |
| Giá từng phần lô | 682,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 486.281.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 477.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300491003 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.814.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.765.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông can thiệp có đầu tách rời kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2300491004 |
| Giá từng phần lô | 247,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300491005 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300491006 |
| Giá từng phần lô | 2,167,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.544.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.517.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300491007 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.493.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300491008 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch não siêu nhỏ 2 markers thả coils |
|
| Mã phần lô | PP2300491009 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông can thiệp ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300491010 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông có đường kính siêu nhỏ tự trôi theo dòng chảy của mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300491011 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300491012 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.106.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não hỗ trợ đặt stent, công nghệ TrueLumen |
|
| Mã phần lô | PP2300491013 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.106.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ TrueLumen |
|
| Mã phần lô | PP2300491014 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.106.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ TrueLumen |
|
| Mã phần lô | PP2300491015 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ Truelumen |
|
| Mã phần lô | PP2300491016 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.106.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não, công nghệ TrueLumen |
|
| Mã phần lô | PP2300491017 |
| Giá từng phần lô | 330,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.659.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300491018 |
| Giá từng phần lô | 499,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.071.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300491019 |
| Giá từng phần lô | 151,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.943.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300491020 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông siêu nhỏ mềm gắn bóng tách rời |
|
| Mã phần lô | PP2300491021 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng xoắn kim loại (coil) điều trị túi phình mạch máu não, công nghệ Truseek |
|
| Mã phần lô | PP2300491022 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 542.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng xoắn kim loại (coil) gây bít phình mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491023 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.483.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.370.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng xoắn kim loại (Coil) gây tắc mạch có thể thu lại |
|
| Mã phần lô | PP2300491024 |
| Giá từng phần lô | 274,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới |
|
| Mã phần lô | PP2300491025 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng xoắn kim loại dạng lò xo có sợi bao phủ |
|
| Mã phần lô | PP2300491026 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vòng xoắn kim loại siêu nhỏ theo dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300491027 |
| Giá từng phần lô | 94,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
(Bộ dụng cụ ) Ống hút huyết khối mạch não các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491028 |
| Giá từng phần lô | 286,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.131.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ bung dù đóng còn ống động mạch, đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất và lỗ tiểu nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300491029 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ bung dù đóng vách ngăn liên nhỉ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491030 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ bung dù đóng vách ngăn liên nhỉ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491031 |
| Giá từng phần lô | 43,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.171.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491032 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ hút huyết khối mạch vành, mạch chính và mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300491033 |
| Giá từng phần lô | 28,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.434.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.076.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 01 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300491034 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có đáp ứng nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300491035 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300491036 |
| Giá từng phần lô | 1,330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 947.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 931.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 02 buồng có nhịp đáp ứng vận động, cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300491037 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300491038 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 555.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 546.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng tạo nhịp kiềm nén rung nhĩ, tương thích chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300491039 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300491040 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong động mạch vành 3 nếp gấp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2300491041 |
| Giá từng phần lô | 125,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.703.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong động mạch vành không giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2300491042 |
| Giá từng phần lô | 319,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong động mạch vành siêu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300491043 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bóng nong mạch ngoại biên có 5 nếp gấp |
|
| Mã phần lô | PP2300491044 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cáp nối dùng cho catheter cắt đốt điện sinh lý dài 150 - 300cm |
|
| Mã phần lô | PP2300491045 |
| Giá từng phần lô | 17,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.226.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Cáp nối dùng cho catheter chẩn đoán 10 điện cực dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300491046 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng còn ống động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491047 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng còn ống động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491048 |
| Giá từng phần lô | 239,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng còn ống động mạch các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491049 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.293.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng lỗ bầu dục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491050 |
| Giá từng phần lô | 494,473,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.312.283,25 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 346.131.366 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491051 |
| Giá từng phần lô | 924,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 658.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 646.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) có phủ lớp màng bọc bằng chất liệu electrospun polyurethane |
|
| Mã phần lô | PP2300491052 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu, đùi nông, chi tự bung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491053 |
| Giá từng phần lô | 599,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) động mạch đùi nông và dưới kheo tự bung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491054 |
| Giá từng phần lô | 599,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung Giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên loại tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2300491055 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khung giá đỡ (stent) mạch máu não (chẹn cổ túi phình) |
|
| Mã phần lô | PP2300491056 |
| Giá từng phần lô | 286,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.131.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máy tạo nhịp 1 buồng có phá rung cho phép chụp MRI toàn thân |
|
| Mã phần lô | PP2300491057 |
| Giá từng phần lô | 556,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 396.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máy tạo nhịp phá rung 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300491058 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 413.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 406.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2300491059 |
| Giá từng phần lô | 760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2300491060 |
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2300491061 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2300491062 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2300491063 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Máy tạo nhịp vĩnh viễn 2 buồng có đáp ứng tần số |
|
| Mã phần lô | PP2300491064 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối (khoan huyết khối) |
|
| Mã phần lô | PP2300491065 |
| Giá từng phần lô | 141,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.996.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông can thiệp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300491066 |
| Giá từng phần lô | 452,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 316.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300491067 |
| Giá từng phần lô | 972,227,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 692.712.093,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.559.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ 2 Nẹp dọc uốn sẵn tiệt trùng dùng trong phẫu thuật cột sống bắt vít qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300491068 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ 2 Ốc khóa trong tiệt trùng sẵn cho các loại vít cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300491069 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ dụng cụ bơm Xi măng tạo hình thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300491070 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491071 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300491072 |
| Giá từng phần lô | 33,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.683.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.268.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491073 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đĩa đệm cột sống lưng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491074 |
| Giá từng phần lô | 158,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối bên |
|
| Mã phần lô | PP2300491075 |
| Giá từng phần lô | 46,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standard các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491076 |
| Giá từng phần lô | 695,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.721.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491077 |
| Giá từng phần lô | 181,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.318.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê (bayonet) standard các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491078 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp gối cố định toàn phần mâm chày không đối xứng, chất liệu Cobalt-Chrome đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300491079 |
| Giá từng phần lô | 359,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp gối di động toàn phần mâm chày không đối xứng, chất liệu Cobalt-Chrome đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300491080 |
| Giá từng phần lô | 419,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 293.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp gối toàn phần cố định Module bảo tồn xương, khóa Biolock |
|
| Mã phần lô | PP2300491081 |
| Giá từng phần lô | 359,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.787.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491082 |
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491083 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, góc gập gối 155 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300491084 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp gối toàn phần di động có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491085 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 983.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp gối toàn phần nhân tạo có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491086 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng bán phần có xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300491087 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.593.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491088 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300491089 |
| Giá từng phần lô | 354,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300491090 |
| Giá từng phần lô | 615,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2300491091 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300491092 |
| Giá từng phần lô | 453,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 317.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng bán phần nhân tạo có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491093 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng bán phần nhân tạo không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491094 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491095 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng chuôi dài |
|
| Mã phần lô | PP2300491096 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491097 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491098 |
| Giá từng phần lô | 745,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 521.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491099 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 301.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491100 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491101 |
| Giá từng phần lô | 307,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.093.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491102 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng được phủ lớp HA cỡ 150µm |
|
| Mã phần lô | PP2300491103 |
| Giá từng phần lô | 409,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng phủ lớp HA cỡ 28mm |
|
| Mã phần lô | PP2300491104 |
| Giá từng phần lô | 314,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.081.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2300491105 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 463.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2300491106 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300491107 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 534.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối chuyển động đôi, chỏm thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300491108 |
| Giá từng phần lô | 653,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 465.618.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491109 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp quay lồi cầu không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491110 |
| Giá từng phần lô | 297,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Kim chọc dò bơm xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491111 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi bào nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300491112 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi bào ổ khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300491113 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi bào ổ khớp với 3 lưỡi cắt đôi |
|
| Mã phần lô | PP2300491114 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491115 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần đầu lưỡi đốt cong 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300491116 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần dùng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300491117 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần dùng trong nội soi khớp, đầu lưỡi cong 50 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300491118 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi cắt đốt sóng cao tần dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300491119 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi đốt nội soi góc 50º |
|
| Mã phần lô | PP2300491120 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi mài kim cương tròn, loại nhám dùng trong nội soi cột sống 2 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300491121 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi mài ổ khớp |
|
| Mã phần lô | PP2300491122 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Lưỡi mài phá, đầu tròn dùng trong nội soi cột sống 2 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2300491123 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng vá khuyết sọ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491124 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.596.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng vá khuyết sọ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491125 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.367.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Miếng vá khuyết sọ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491126 |
| Giá từng phần lô | 40,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp dọc cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300491127 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp dọc cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300491128 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.493.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp dọc cột sống thắt lưng dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300491129 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp dọc thẳng dùng trong phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300491130 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa bao quanh chuôi xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300491131 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 391.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300491132 |
| Giá từng phần lô | 56,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.078.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300491133 |
| Giá từng phần lô | 146,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.381.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác |
|
| Mã phần lô | PP2300491134 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491135 |
| Giá từng phần lô | 50,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.301.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491136 |
| Giá từng phần lô | 118,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.431.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa đầu dưới, phía bên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300491137 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300491138 |
| Giá từng phần lô | 142,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2300491139 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa thân xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300491140 |
| Giá từng phần lô | 78,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.931.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa thân xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300491141 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay, xương trụ-quay |
|
| Mã phần lô | PP2300491142 |
| Giá từng phần lô | 211,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.622.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa xương chày và xương cánh tay |
|
| Mã phần lô | PP2300491143 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa xương đòn |
|
| Mã phần lô | PP2300491144 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa xương đòn chữ S |
|
| Mã phần lô | PP2300491145 |
| Giá từng phần lô | 131,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.337.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa xương đòn dạng móc |
|
| Mã phần lô | PP2300491146 |
| Giá từng phần lô | 211,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.622.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa xương gót |
|
| Mã phần lô | PP2300491147 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp ngang cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300491148 |
| Giá từng phần lô | 7,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.272.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp nối ngang tự điều chỉnh dùng trong phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2300491149 |
| Giá từng phần lô | 96,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300491150 |
| Giá từng phần lô | 384,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.671.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít chốt neo cố định dây chằng |
|
| Mã phần lô | PP2300491151 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít cột sống lưng đa trục rỗng nòng, ren đôi, hai bước ren dùng trong phẫu thuật cột sống bắt vít qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300491152 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít cột sống lưng đa trục, ren đôi, hai bước ren, mũi vít tự dẫn hướng |
|
| Mã phần lô | PP2300491153 |
| Giá từng phần lô | 163,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít cột sống lưng rỗng nòng bơm xi măng đa trục, ren đôi, hai bước ren |
|
| Mã phần lô | PP2300491154 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít đa trục cột sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2300491155 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít đa trục cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2300491156 |
| Giá từng phần lô | 42,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít đa trục cột sống thắt lưng đuôi siêu dài dùng trong phẫu thuật can thiệp tối thiểu bắt vít qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300491157 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít dây chằng chéo tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2300491158 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít khóa chất liệu titanium cỡ 2.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300491159 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít khóa chất liệu titanium cỡ 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300491160 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít khóa chất liệu titanium cỡ 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300491161 |
| Giá từng phần lô | 43,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.993.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít neo cố định dây chằng chéo |
|
| Mã phần lô | PP2300491162 |
| Giá từng phần lô | 89,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.946.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít neo cố định dây chằng chéo tự điều chỉnh độ dài dây treo |
|
| Mã phần lô | PP2300491163 |
| Giá từng phần lô | 104,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.776.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít titan mini |
|
| Mã phần lô | PP2300491164 |
| Giá từng phần lô | 368,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.627.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít tự tiêu, tự gia cường cố định dây chằng chéo khớp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491165 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.156.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít vỏ xương chất liệu titanium cỡ 2.7 |
|
| Mã phần lô | PP2300491166 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít vỏ xương chất liệu titanium cỡ 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300491167 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít xương xốp chất liệu titanium cỡ 5.0 |
|
| Mã phần lô | PP2300491168 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Xi măng tạo hình thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2300491169 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bộ khớp háng toàn phần nhân tạo không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2300491170 |
| Giá từng phần lô | 1,452,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.034.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.016.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491171 |
| Giá từng phần lô | 38,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.466.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng toàn bộ phủ lớp HA cỡ 32mm |
|
| Mã phần lô | PP2300491172 |
| Giá từng phần lô | 314,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ calcium phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2300491173 |
| Giá từng phần lô | 1,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 812.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 798.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Nẹp khóa mỏm khuỷu, đầu trên xương trụ |
|
| Mã phần lô | PP2300491174 |
| Giá từng phần lô | 46,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.953.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Ốc (vít) khóa trong cơ chế khóa mặt bích xoắn (khóa ngàm xoắn) |
|
| Mã phần lô | PP2300491175 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Vít đa trục các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300491176 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi