Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư y tế, vật liệu nha khoa năm 2025-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500555558-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh Viện Răng Hàm Mặt Thành Phố Hồ Chí Minh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư y tế, vật liệu nha khoa năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500304299
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cầu Ông Lãnh, Thành phố Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 29,215,057,390 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500564086 - Dầu tra tay khoan dùng cho máy tra dầu 24,850,000 35.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 12.425.000 1 372,750
2 PP2500564087 - Dầu tra tay khoan dùng cho máy tra dầu 55,199,760 78.856.800 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 27.599.880 3 827,997
3 PP2500564088 - Nước vệ sinh dùng cho máy tra dầu 44,378,400 63.397.715 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 22.189.200 3 665,676
4 PP2500564089 - Hệ thống cấy ghép chân răng cấp độ 4 4,248,340,000 6.069.057.143 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.124.170.000 205 63,725,100
5 PP2500564090 - Chân răng nhân tạo hình trụ thẳng, thân thuôn, ren xoắn, cổ láng, xử lý bề mặt ( RBM) 2,400,000,000 3.428.571.429 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.200.000.000 37 36,000,000
6 PP2500564091 - Hệ thống cấy ghép chân răng nhân tạo Titanium 5 (TA6V ELI) 5,707,000,000 8.152.857.143 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.853.500.000 263 85,605,000
7 PP2500564092 - Silicon đệm hàm mềm 184,660,000 263.800.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 92.330.000 4 2,769,900
8 PP2500564093 - Trâm dẻo nội nha dò tìm ống tuỷ cong, khó các số 58,065,480 82.950.686 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 29.032.740 96 870,983
9 PP2500564094 - Vật liệu tái tạo mô nướu nhân tạo dùng trong nha khoa 471,101,400 673.002.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 235.550.700 5 7,066,521
10 PP2500564095 - Bộ kít đánh bóng phục hình sứ 290,925,000 415.607.143 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 145.462.500 6 4,363,875
11 PP2500564096 - Bộ hoàn tất và đánh bóng composite 241,425,000 344.892.858 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 120.712.500 6 3,621,375
12 PP2500564097 - Bột tự cứng trắng trong 9,450,000 13.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 4.725.000 740 141,750
13 PP2500564098 - Bột xương ghép dị chủng 0,5g 1,167,600,000 1.668.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 583.800.000 37 17,514,000
14 PP2500564099 - Mắc cài răng 6 45,600,000 65.142.858 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 22.800.000 50 684,000
15 PP2500564100 - Mắc cài răng 7 57,570,000 82.242.858 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 28.785.000 63 863,550
16 PP2500564101 - Chất cầm máu dùng trong nha khoa 25,620,000 36.600.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 12.810.000 16 384,300
17 PP2500564102 - Vật liệu co nướu răng tạm thời 24,000,000 34.285.715 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 12.000.000 19 360,000
18 PP2500564103 - Dây+ khóa 3 chia dài 25 cm 73,350,000 104.785.715 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 36.675.000 2010 1,100,250
19 PP2500564104 - Mũi thép mài nhựa các số 205,500,000 293.571.429 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 102.750.000 37 3,082,500
20 PP2500564105 - Tấm điện cực trung tính dùng cho máy cắt đốt sử dụng 1 lần 157,500,000 225.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 78.750.000 13 2,362,500
21 PP2500564106 - Tay dao cắt đốt điện 2 nút bấm 3 chấu 98,700,000 141.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 49.350.000 124 1,480,500
22 PP2500564107 - Mask silicone thanh quản định dạng có lò xo 535,500,000 765.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 267.750.000 19 8,032,500
23 PP2500564108 - Lưỡi dao kim phẫu thuật 38,850,000 55.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 19.425.000 13 582,750
24 PP2500564109 - Vật liệu ngừa sâu răng 73,584,000 105.120.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 36.792.000 4 1,103,760
25 PP2500564110 - Gạc phẫu thuật ổ bụng10cm x 30cm x 8 lớp không tiệt trùng 11,550,000 16.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 5.775.000 617 173,250
26 PP2500564111 - Xi măng gắn phục hình đa năng 114,240,000 163.200.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 57.120.000 9 1,713,600
27 PP2500564112 - Vật liệu tẩy đốm trắng bề mặt răng 182,700,000 261.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 91.350.000 9 2,740,500
28 PP2500564113 - Vật liệu tái khoáng hóa men răng dạng bọt 13,290,000 18.985.715 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6.645.000 2 199,350
29 PP2500564114 - Gel bôi ngăn ngừa sâu răng giảm ê buốt 54,500,000 77.857.143 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 27.250.000 13 817,500
30 PP2500564115 - Vật liệu ốp tủy răng vĩnh viễn 1,128,150,000 1.611.642.858 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 564.075.000 26 16,922,250
31 PP2500564116 - Vật liệu giảm ê buốt 105,682,500 150.975.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 52.841.250 37 1,585,238
32 PP2500564117 - Vật liệu cắt chóp trám ngược màu trắng 136,825,000 195.464.286 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 68.412.500 9 2,052,375
33 PP2500564118 - Đầu hút dịch phẫu thuật cầm tay 720,000 1.028.572 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 360.000 13 10,800
34 PP2500564119 - Bộ săng mổ giấy phẫu thuật sử dụng 1 lần 56,700,000 81.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 28.350.000 56 850,500
35 PP2500564120 - Thun kéo liên hàm 1/8 inch - 32mm - 4.0oz 14,000,000 20.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 7.000.000 62 210,000
36 PP2500564121 - Thun kéo liên hàm 1/4 inch - 6,4mm -3.5oz 84,000,000 120.000.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 42.000.000 370 1,260,000
37 PP2500564122 - Thun kéo liên hàm 3/16 inch - 4,6mm - 3.5oz 92,736,000 132.480.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 46.368.000 409 1,391,040
38 PP2500564123 - Thun kéo liên hàm 3/16 inch - 6.4mm -6.0oz 201,040,000 287.200.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 100.520.000 886 3,015,600
39 PP2500564124 - Vật liệu trám đóng chóp ống tủy 1,624,025,000 2.320.035.715 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 812.012.500 163 24,360,375
40 PP2500564125 - Nút chặn lưỡi 29,670,000 42.385.715 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 14.835.000 57 445,050
41 PP2500564126 - Xi măng trám hoàn tất có cản quang 398,475,000 569.250.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 199.237.500 39 5,977,125
42 PP2500564127 - Đài đánh bóng composite 125,160,000 178.800.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 62.580.000 368 1,877,400
43 PP2500564128 - Dầu máy bảo dưỡng tay khoan 330,750,000 472.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 165.375.000 87 4,961,250
44 PP2500564129 - Nước muối sinh lý 36,451,800 52.074.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 18.225.900 390 546,777
45 PP2500564130 - Mũi khoan xương các số 189,800,000 271.142.858 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 94.900.000 17 2,847,000
46 PP2500564131 - Nẹp mini chữ L quay trái, phải 4 lỗ, nghiêng 100 độ, vít 2.0mm 142,400,000 203.428.572 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 71.200.000 20 2,136,000
47 PP2500564132 - Nẹp titan, góc hàm dày 2.6mm, 25 lỗ,27 lỗ 685,000,000 978.571.429 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 342.500.000 7 10,275,000
48 PP2500564133 - Nẹp mặt chữ X 4 lỗ bắc cầu ngắn dùng vít 2,0mm 6,500,000 9.285.715 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 3.250.000 1 97,500
49 PP2500564134 - Nẹp mặt chữ X 6 lỗ bắc cầu ngắn dùng vít 2,0mm 4,500,000 6.428.572 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.250.000 1 67,500
50 PP2500564135 - Bộ nẹp, vít 2.0mm phẫu thuật hàm mặt 1,380,160,000 1.971.657.143 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 690.080.000 1575 20,702,400
51 PP2500564136 - Bộ Nẹp mặt chữ C 6 lỗ, vít 2.0mm phẫu thuật hàm mặt 156,600,000 223.714.286 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 78.300.000 25 2,349,000
52 PP2500564137 - Bộ nẹp tái tạo tương thích vít 2.4mm phẫu thuật hàm mặt 583,443,800 833.491.143 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 291.721.900 103 8,751,657
53 PP2500564138 - Bơm kim tiêm nhựa 3ml/23G 13,060,000 18.657.143 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6.530.000 2466 195,900
54 PP2500564139 - Bơm kim tiêm nhựa 5ml/ 23G 41,139,000 58.770.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 20.569.500 7768 617,085
55 PP2500564140 - Bơm kim tiêm nhựa 5ml/25G 16,978,000 24.254.286 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8.489.000 3206 254,670
56 PP2500564141 - Bơm kim tiêm nhựa 10ml/23G 34,891,000 49.844.286 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 17.445.500 4562 523,365
57 PP2500564142 - Bơm kim tiêm nhựa 20ml/23G 33,000,000 47.142.858 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 16.500.000 2466 495,000
58 PP2500564143 - Chủng vi khuẩn ATCC 25922 43,836,000 62.622.858 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 21.918.000 2 657,540
59 PP2500564144 - Chủng vi khuẩn ATCC 25923 37,200,000 53.142.858 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 18.600.000 2 558,000
60 PP2500564145 - Chủng vi khuẩn ATCC 27853 24,948,000 35.640.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 12.474.000 2 374,220
61 PP2500564146 - Chủng vi khuẩn ATCC49619 (S.pneumoniae) 19,320,000 27.600.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 9.660.000 2 289,800
62 PP2500564147 - Chủng vi khuẩn ATCC12228 (S.epidermidis) 16,440,000 23.485.715 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 8.220.000 2 246,600
63 PP2500564148 - Chủng vi khuẩn ATCC19615 (S.Pyogenes) 41,856,000 59.794.286 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 20.928.000 2 627,840
64 PP2500564149 - Mũi khoan mở tuỷ hình trụ thuôn có khía màu vàng 149,000,000 212.857.143 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 74.500.000 62 2,235,000
65 PP2500564150 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Dafilon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn dài 19mm 39,375,000 56.250.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 19.687.500 185 590,625
66 PP2500564151 - Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon 7/0 dài ≥75 cm, kim cong tam giác 3/8C 12,060,000 17.228.572 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 6.030.000 45 180,900
67 PP2500564152 - Bộ dây truyền dịch có bầu 150ml 32,550,000 46.500.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 16.275.000 62 488,250
68 PP2500564153 - Môi trường cấy máu 2 phase 4,950,000 7.071.429 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.475.000 19 74,250
69 PP2500564154 - Bộ thuốc nhuộm Gram 1,233,750 1.762.500 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 616.875 1 18,507
70 PP2500564155 - Đĩa kháng sinh các loại 4,042,500 5.775.000 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.021.250 7 60,638
71 PP2500564156 - Bộ định danh Baci Gram(-) IDS 14 GNR 4,240,000 6.057.143 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 2.120.000 20 63,600
72 PP2500564157 - Xi măng bổ sung gốc nhựa trám bít ống tủy 1,012,500,000 1.446.428.57 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 506.250.000 56 15,187,500
73 PP2500564158 - Hệ thống cấy ghép chân răng nhân tạo 3,503,600,000 5.005.142.858 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 1.751.800.000 219 52,554,000
74 PP2500564159 - Môi trường lỏng dùng để giữ giống sinh vật 1,000,000 1.428.572 Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự 500.000 13 15,000
Dầu tra tay khoan dùng cho máy tra dầu
Mã phần lô PP2500564086
Giá từng phần lô 24,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu tra tay khoan dùng cho máy tra dầu
Mã phần lô PP2500564087
Giá từng phần lô 55,199,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.856.800
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.599.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 827,997
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước vệ sinh dùng cho máy tra dầu
Mã phần lô PP2500564088
Giá từng phần lô 44,378,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.397.715
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.189.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 665,676
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống cấy ghép chân răng cấp độ 4
Mã phần lô PP2500564089
Giá từng phần lô 4,248,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.069.057.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.124.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 205
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,725,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chân răng nhân tạo hình trụ thẳng, thân thuôn, ren xoắn, cổ láng, xử lý bề mặt ( RBM)
Mã phần lô PP2500564090
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống cấy ghép chân răng nhân tạo Titanium 5 (TA6V ELI)
Mã phần lô PP2500564091
Giá từng phần lô 5,707,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.152.857.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.853.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,605,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Silicon đệm hàm mềm
Mã phần lô PP2500564092
Giá từng phần lô 184,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 263.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,769,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trâm dẻo nội nha dò tìm ống tuỷ cong, khó các số
Mã phần lô PP2500564093
Giá từng phần lô 58,065,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.950.686
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.032.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,983
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu tái tạo mô nướu nhân tạo dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500564094
Giá từng phần lô 471,101,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.002.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.550.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,066,521
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ kít đánh bóng phục hình sứ
Mã phần lô PP2500564095
Giá từng phần lô 290,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.607.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,363,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ hoàn tất và đánh bóng composite
Mã phần lô PP2500564096
Giá từng phần lô 241,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.892.858
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,621,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột tự cứng trắng trong
Mã phần lô PP2500564097
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bột xương ghép dị chủng 0,5g
Mã phần lô PP2500564098
Giá từng phần lô 1,167,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.668.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,514,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài răng 6
Mã phần lô PP2500564099
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.858
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mắc cài răng 7
Mã phần lô PP2500564100
Giá từng phần lô 57,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.242.858
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Bảo đảm dự thầu (VND) 863,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất cầm máu dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2500564101
Giá từng phần lô 25,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.600.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu co nướu răng tạm thời
Mã phần lô PP2500564102
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây+ khóa 3 chia dài 25 cm
Mã phần lô PP2500564103
Giá từng phần lô 73,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.785.715
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2010
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi thép mài nhựa các số
Mã phần lô PP2500564104
Giá từng phần lô 205,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.571.429
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,082,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm điện cực trung tính dùng cho máy cắt đốt sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500564105
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay dao cắt đốt điện 2 nút bấm 3 chấu
Mã phần lô PP2500564106
Giá từng phần lô 98,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,480,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask silicone thanh quản định dạng có lò xo
Mã phần lô PP2500564107
Giá từng phần lô 535,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 267.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,032,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao kim phẫu thuật
Mã phần lô PP2500564108
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 582,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu ngừa sâu răng
Mã phần lô PP2500564109
Giá từng phần lô 73,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.120.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,103,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẫu thuật ổ bụng10cm x 30cm x 8 lớp không tiệt trùng
Mã phần lô PP2500564110
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng gắn phục hình đa năng
Mã phần lô PP2500564111
Giá từng phần lô 114,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,713,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu tẩy đốm trắng bề mặt răng
Mã phần lô PP2500564112
Giá từng phần lô 182,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,740,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu tái khoáng hóa men răng dạng bọt
Mã phần lô PP2500564113
Giá từng phần lô 13,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.985.715
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 199,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel bôi ngăn ngừa sâu răng giảm ê buốt
Mã phần lô PP2500564114
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.857.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 817,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu ốp tủy răng vĩnh viễn
Mã phần lô PP2500564115
Giá từng phần lô 1,128,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.611.642.858
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 564.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,922,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu giảm ê buốt
Mã phần lô PP2500564116
Giá từng phần lô 105,682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.975.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.841.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,585,238
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu cắt chóp trám ngược màu trắng
Mã phần lô PP2500564117
Giá từng phần lô 136,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.464.286
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,052,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu hút dịch phẫu thuật cầm tay
Mã phần lô PP2500564118
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ săng mổ giấy phẫu thuật sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2500564119
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun kéo liên hàm 1/8 inch - 32mm - 4.0oz
Mã phần lô PP2500564120
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun kéo liên hàm 1/4 inch - 6,4mm -3.5oz
Mã phần lô PP2500564121
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun kéo liên hàm 3/16 inch - 4,6mm - 3.5oz
Mã phần lô PP2500564122
Giá từng phần lô 92,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.480.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 409
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,391,040
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thun kéo liên hàm 3/16 inch - 6.4mm -6.0oz
Mã phần lô PP2500564123
Giá từng phần lô 201,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 886
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,015,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vật liệu trám đóng chóp ống tủy
Mã phần lô PP2500564124
Giá từng phần lô 1,624,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.320.035.715
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 163
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,360,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nút chặn lưỡi
Mã phần lô PP2500564125
Giá từng phần lô 29,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.385.715
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng trám hoàn tất có cản quang
Mã phần lô PP2500564126
Giá từng phần lô 398,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 569.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,977,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đài đánh bóng composite
Mã phần lô PP2500564127
Giá từng phần lô 125,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 368
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,877,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu máy bảo dưỡng tay khoan
Mã phần lô PP2500564128
Giá từng phần lô 330,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 87
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,961,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nước muối sinh lý
Mã phần lô PP2500564129
Giá từng phần lô 36,451,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.074.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.225.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 390
Bảo đảm dự thầu (VND) 546,777
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương các số
Mã phần lô PP2500564130
Giá từng phần lô 189,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.142.858
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,847,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mini chữ L quay trái, phải 4 lỗ, nghiêng 100 độ, vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500564131
Giá từng phần lô 142,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.428.572
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,136,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp titan, góc hàm dày 2.6mm, 25 lỗ,27 lỗ
Mã phần lô PP2500564132
Giá từng phần lô 685,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 978.571.429
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mặt chữ X 4 lỗ bắc cầu ngắn dùng vít 2,0mm
Mã phần lô PP2500564133
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.715
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp mặt chữ X 6 lỗ bắc cầu ngắn dùng vít 2,0mm
Mã phần lô PP2500564134
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp, vít 2.0mm phẫu thuật hàm mặt
Mã phần lô PP2500564135
Giá từng phần lô 1,380,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.657.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 690.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1575
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,702,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ Nẹp mặt chữ C 6 lỗ, vít 2.0mm phẫu thuật hàm mặt
Mã phần lô PP2500564136
Giá từng phần lô 156,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.714.286
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,349,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nẹp tái tạo tương thích vít 2.4mm phẫu thuật hàm mặt
Mã phần lô PP2500564137
Giá từng phần lô 583,443,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.491.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 291.721.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,751,657
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 3ml/23G
Mã phần lô PP2500564138
Giá từng phần lô 13,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.657.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 5ml/ 23G
Mã phần lô PP2500564139
Giá từng phần lô 41,139,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.770.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.569.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7768
Bảo đảm dự thầu (VND) 617,085
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 5ml/25G
Mã phần lô PP2500564140
Giá từng phần lô 16,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.254.286
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.489.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3206
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,670
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 10ml/23G
Mã phần lô PP2500564141
Giá từng phần lô 34,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.844.286
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.445.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4562
Bảo đảm dự thầu (VND) 523,365
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm kim tiêm nhựa 20ml/23G
Mã phần lô PP2500564142
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn ATCC 25922
Mã phần lô PP2500564143
Giá từng phần lô 43,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.622.858
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 657,540
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn ATCC 25923
Mã phần lô PP2500564144
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.142.858
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 558,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn ATCC 27853
Mã phần lô PP2500564145
Giá từng phần lô 24,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.640.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.474.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,220
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn ATCC49619 (S.pneumoniae)
Mã phần lô PP2500564146
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.600.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 289,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn ATCC12228 (S.epidermidis)
Mã phần lô PP2500564147
Giá từng phần lô 16,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.485.715
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 246,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chủng vi khuẩn ATCC19615 (S.Pyogenes)
Mã phần lô PP2500564148
Giá từng phần lô 41,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.794.286
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.928.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 627,840
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan mở tuỷ hình trụ thuôn có khía màu vàng
Mã phần lô PP2500564149
Giá từng phần lô 149,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.857.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,235,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Dafilon số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8 vòng tròn dài 19mm
Mã phần lô PP2500564150
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 185
Bảo đảm dự thầu (VND) 590,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ không tiêu đơn sợi Nylon 7/0 dài ≥75 cm, kim cong tam giác 3/8C
Mã phần lô PP2500564151
Giá từng phần lô 12,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.228.572
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dây truyền dịch có bầu 150ml
Mã phần lô PP2500564152
Giá từng phần lô 32,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 488,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường cấy máu 2 phase
Mã phần lô PP2500564153
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.071.429
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ thuốc nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500564154
Giá từng phần lô 1,233,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.500
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,507
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đĩa kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2500564155
Giá từng phần lô 4,042,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.775.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,638
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ định danh Baci Gram(-) IDS 14 GNR
Mã phần lô PP2500564156
Giá từng phần lô 4,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.057.143
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng bổ sung gốc nhựa trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2500564157
Giá từng phần lô 1,012,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.446.428.57
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 506.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,187,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hệ thống cấy ghép chân răng nhân tạo
Mã phần lô PP2500564158
Giá từng phần lô 3,503,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.005.142.858
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.751.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 219
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,554,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường lỏng dùng để giữ giống sinh vật
Mã phần lô PP2500564159
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.572
Mã hàng hóa (HS) Mã HS hoặc Hàng hóa có cùng chủng loại, tính chất với hàng hóa nhà thầu tham dự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->