Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục Khối nhà chính (kết cấu ngầm, thân, kiến trúc, chống mối và cơ điện; thiết bị: hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện + chống sét, hệ thống busway, hệ thống thang máy, thang cuốn, hệ thống PCCC, hệ thống tăng áp, hút khói).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200072905-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An | Chủ đầu tư | Bệnh viện Ung bướu Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị hạng mục Khối nhà chính (kết cấu ngầm, thân, kiến trúc, chống mối và cơ điện; thiết bị: hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện + chống sét, hệ thống busway, hệ thống thang máy, thang cuốn, hệ thống PCCC, hệ thống tăng áp, hút khói). |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200056466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn đã phê duyệt tại Quyết định số 4035/QĐ-UBND ngày 29/10/2021 của UBND tỉnh Nghệ An. - Ngân sách trung ương: 1.000 tỷ đồng. - Ngân sách tỉnh: 259 tỷ đồng. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 36 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 706,641,624,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 400.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 60.000.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 60.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Công trình dạng nhà (tối thiểu phải có các hạng mục: Kết cấu, kiến trúc, hệ thống cơ điện, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống thang máy và hệ thống PCCC),, cấp: I (11) có giá trị là (V): 350.000.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành xây dựng dân dụng/ kỹ thuật xây dựng công trình. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng I còn hiệu lực. - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I (kèm theo hợp đồng và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh vị trí nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng / Kỹ thuật xây dựng công trình - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I (kèm theo hợp đồng và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh vị trí nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cơ điện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I (kèm theo hợp đồng và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh vị trí nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cấp, thoát nước - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm kỹ thuật thi công phần cấp, thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I (kèm theo hợp đồng và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh vị trí nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần thang máy |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành cơ khí/ điện/ cơ điện/ tự động hóa - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm kỹ thuật thi công phần thang máy ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I, (kèm theo hợp đồng và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh vị trí nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành PCCC hoặc chuyên ngành kỹ thuật phù hợp có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng PCCC - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I (kèm theo hợp đồng và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh vị trí nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc địa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trắc địa - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng làm kỹ thuật thi công phần trắc địa ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I (kèm theo hợp đồng và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh vị trí nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học ngành an toàn lao động/ bảo hộ lao động hoặc Đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng / Kỹ thuật xây dựng công trình. - Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động, PCCC còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I (kèm theo hợp đồng và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh vị trí nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: Kinh tế xây dựng. - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Có chứng chỉ định giá hạng I còn hiệu lực - Đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I (kèm theo hợp đồng và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh vị trí nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm soát máy móc thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: máy xây dựng/ cơ khí - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách kiểm soát máy móc thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I, (kèm theo hợp đồng và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh vị trí nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm soát vật liệu, cấu kiện xây dựng. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành: vật liệu xây dựng / cấu kiện xây dựng. - Có chứng nhận huấn luyện An toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Đã từng phụ trách kiểm soát vật liệu, cấu kiện xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp I, (kèm theo hợp đồng và tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh vị trí nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 150 tấn có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25 m3 có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi ≥ 110 CV có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu ≥ 10T có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 10T có đăng ký, đăng kiểm hoặc giấy phép lưu hành còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 6-Máy toàn đạc điện tử có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu tháp loại có tầm với tối đa ≥ 60 m và tải trọng đầu cần tối thiểu 1 tấn có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Vận thăng ≥ 1T có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm bê tông công suất ≥ 50 m3/ h có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm có đăng ký, đăng kiểm hoặc giấy phép lưu hành còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 60 m3/ h có chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận như: Xi măng, cát, đất ,đá dăm, gạch chỉ, kéo uốn thép... Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi