Gói thầu: Gói thầu số 2: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400474797-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/11/2024 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Thành phố Thủ Đức |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400239762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 12,436,714,305 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 16.960.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.732.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.732.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 210 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : mỗi công trình gồm hạng mục Dân dụng cấp III có giá trị >= 5.939.000.000 VND, và hạng mục Thi công tu bổ di tích có giá trị >= 280.000.000 VND. [Đính kèm: Bản chính hoặc bản sao được chứng thực: Hợp đồng và Bảng giá ký hợp đồng + BBNT hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hoặc Xác nhận hoàn thành của CĐT (trong đó thể hiện giá trị, tiến độ và chất lượng công trình) + Hóa đơn giá trị gia tăng, hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (trong đó thể hiện giá trị quyết toán công trình), hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành, hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có thể hiện giá trị hoàn thành) + Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải đảm bảo đúng theo Khoản 2 Điều 132 Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024. Đồng thời nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư], cấp: III(12) có giá trị là (V): 6.219.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dụng hoặc KT CT hoặc Kiến TC XD CT dân dụng hạng III TC XD ít nhất 01 CT CT dân CT CT dân dụng từ cấp IV CCHN TC tu bổ di tích còn tương tự tối thiểu 03 năm gần Dân dụng cấp III.Đính với NT(TH thuộc QL của sẵn sàng huy động cho gói QL).TH thỏa thuận trực tiếp bằng HĐLĐ.2.BS có chứng theo YC(TH trong VB không YC thì cần có TL để CM như TN;Bảng điểm KQ học tập thực:HĐTC+Bảng giá+BBNT ĐVSD hoặc Xác nhận HT tên của CHT.TH xác nhận của và tiến độ của CT;4.QĐ CT trong đó có tên NS đề LQ có thể hiện loại,cấp CT thực xác nhận của CĐT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 TN ĐH ngành XD dân trúc sư;Có CCHN GS hoặc đã trực tiếp tham gia dụng từ cấp III hoặc 02 cùng lĩnh vực trở lên.Có HL;KN trong các CV đây: Đã làm CHT 01(một)CT kèm:1.Bản chụp HĐLĐ NT);hoặc TL CM có thể thầu(TH không thuộc NT với NLĐ thì phải CM thực:Bằng cấp,chứng chỉ thể hiện rõ chuyên ngành BS chứng thực:Giấy CN ĐH...);3.BS có chứng HTCT(hoặc BBNT HTCT của CĐT)trong đó có CĐT phải ghi rõ chất lượng TL(hoặc TB DS)BCH xuất;5.Các QĐ phê duyệt hoặc BS có chứng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc ngành XD dân dụng hoặc Chứng chỉ hành nghề TC trong các CV tương tự tối làm PT KT TC ít nhất cấp III.Đính kèm:1.Bản chụp QL của NT);hoặc TL CM có cho gói thầu(TH không thuộc trực tiếp với NLĐ thì phải CM chứng thực:Bằng cấp/chứng thể hiện rõ chuyên ngành YC như BS chứng thực:Giấy CN tập ĐH...);3.BS có chứng +BBNT HTCT(hoặc BBNT nhận HT của CĐT).TH xác rõ chất lượng và tiến độ của CT trong đó có tên NS duyệt liên quan có thể hiện có chứng thực xác nhận của thành viên trong LD phải có thiểu là 01 người tương ứng với CV đảm nhận trong LD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ ĐH trở lên KT CT hoặc Kiến trúc sư.Có tu bổ di tích còn HL;KN thiểu 03 năm gần đây:Đã 01(một)CT dân dụng HĐLĐ với NT(TH thuộc thể sẵn sàng huy động NT QL).TH thỏa thuận bằng HĐLĐ.2.BS có chỉ(TH trong VB không thì cần có TL để CM TN;Bảng điểm KQ học thực:HĐTC+Bảng giáHTCT ĐVSD hoặc Xác nhận của CĐT phải ghi CT;4.QĐ TL(hoặc TB DS)BCH đề xuất;5.Các QĐ phê loại,cấp CT hoặc BS CĐT.TH LD dự thầu,từng số lượng PT KT TC tối vị trí YC và phần |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc ngành Điện hoặc Điện các CV tương tự tối thiểu 03 KT TC phần điện ít nhất 01 III.Đính kèm:1.Bản chụp QL của NT);hoặc TL CM có cho gói thầu (TH không thuộc trực tiếp với NLĐ thì phải CM có chứng thực:Bằng cấp/chứng thể hiện rõ chuyên ngành YC như bản sao chứng thực:Giấy KQ học tập ĐH...);3.Bản + Bảng giá + BBNT HT CT hoặc Xác nhận HT của CĐT phải ghi rõ chất lượng và lập (hoặc TB DS) BCH CT xuất;5.Các QĐ phê duyệt liên CT hoặc bản sao có chứng LD dự thầu,từng thành viên PT KT TC tối thiểu là 01 trí YC và phần CV đảm nhận LD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ ĐH trở lên công nghiệp.KN trong năm gần đây: Đã làm PT (một) CT dân dụng cấp HĐLĐ với NT (TH thuộc thể sẵn sàng huy động NT QL).TH thỏa thuận bằng HĐLĐ.2.Bản sao chỉ (TH trong VB không thì cần có TL để CM chứng nhận TN;Bảng điểm sao có chứng thực: HĐTC (hoặc BBNT HT CT ĐVSD CĐT).TH xác nhận của tiến độ của CT;4.QĐ thành trong đó có tên NS đề quan có thể hiện loại,cấp thực xác nhận của CĐT.TH trong LD phải có số lượng người tương ứng với vị trong |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc ngành Thoát nước hoặc các CV tương tự tối thiểu 03 PT KT TC phần nước ít nhất cấp III.Đính kèm:1.Bản chụp QL của NT);hoặc TL CM có cho gói thầu(TH không thuộc trực tiếp với NLĐ thì phải CM có chứng thực:Bằng cấp/chứng thể hiện rõ chuyên ngành YC như bản sao chứng thực:Giấy KQ học tập ĐH...);3.Bản +Bảng giá+BBNT HT ĐVSD hoặc Xác nhận HT của CĐT phải ghi rõ chất lượng và lập(hoặc TB DS)BCH CT xuất;5.Các QĐ phê duyệt liên CT hoặc bản sao có chứng LD dự thầu,từng thành viên PT KT TC tối thiểu là 01 trí YC và phần CV đảm nhận LD. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Có trình độ ĐH trở lên Cấp thoát nước.KN trong năm gần đây:Đã làm 01(một)CT dân dụng HĐLĐ với NT(TH thuộc thể sẵn sàng huy động NT QL).TH thỏa thuận bằng HĐLĐ.2.Bản sao chỉ(TH trong VB không thì cần có TL để CM chứng nhận TN;Bảng điểm sao có chứng thực:HĐTCCT(hoặc BBNT HT CT CĐT).TH xác nhận của tiến độ của CT;4.QĐ thành trong đó có tên NS đề quan có thể hiện loại,cấp thực xác nhận của CĐT.TH trong LD phải có số lượng người tương ứng với vị trong |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hoặc Bảo hộ lao động hoặc luyện An toàn–Vệ sinh lao các CV tương tự tối thiểu 03 tham gia TC XD CT hoặc kiêm nhiệm về ATLĐ trên 01(một)CT dân dụng cấp III dụng cấp IV trở lên.Đính với NT(TH thuộc QL của sẵn sàng huy động cho gói QL).TH thỏa thuận trực tiếp HĐLĐ.2.Bản sao có chứng trong VB không thể hiện cần có TL để CM như bản sao nhận TN;Bảng điểm KQ học chứng thực:HĐTC+Bảng giáHTCT ĐVSD hoặc Xác xác nhận của CĐT phải ghi rõ CT;4.QĐ thành lập(hoặc TB tên NS đề xuất;5.Các QĐ phê loại,cấp CT hoặc bản sao có xác nhận của CĐT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 TN ĐH ngành ATLĐ XD.Có chứng nhận huấn động còn HL.KN trong năm gần đây:Đã trực tiếp làm CB chuyên trách hoặc công trường XD ít nhất hoặc 02(hai)CT dân kèm:1.Bản chụp HĐLĐ NT);hoặc TL CM có thể thầu(TH không thuộc NT với NLĐ thì phải CM bằng thực:Bằng cấp/chứng chỉ(TH rõ chuyên ngành YC thì chứng thực:Giấy chứng tập ĐH...);3.Bản sao có +BBNT HTCT(hoặc BBNT nhận HT của CĐT).TH chất lượng và tiến độ của DS)BCH CT trong đó có duyệt liên quan có thể hiện chứng thực |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Kế toán,hoặc Kinh tế trong các CV tương tự tối làm PT thanh quyết toán ít cấp III.Đính kèm:1.Bản chụp thuộc quản lý của NT);hoặc sẵn sàng huy động cho gói thuộc NT quản lý).Trường hợp với NLĐ thì phải CM bằng chứng thực:Bằng cấp/chứng văn bằng không thể hiện rõ có tài liệu để CM như bản sao nhận TN;Bảng điểm kết quả có chứng thực:Hợp đồng thi hoàn thành CT(hoặc BBNT sử dụng hoặc Xác nhận hoàn hợp xác nhận của CĐT phải tiến độ của CT;4.QĐ thành sách)ban chỉ huy CT trong đó QĐ phê duyệt liên quan hoặc bản sao có chứng thực xác của CĐT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 TN ĐH ngành Kinh tế,hoặc XD,hoặc XD dân dụng.KN thiểu 03 năm gần đây:Đã nhất 01(một)CT dân dụng HĐLĐ với NT(trường hợp tài liệu CM có thể thầu(trường hợp không thỏa thuận trực tiếp HĐLĐ.2.Bản sao có chỉ(Trường hợp trong chuyên ngành YC thì cần chứng thực:Giấy chứng học tập ĐH...);3.Bản sao công+Bảng giá+BBNT hoàn thành CT đưa vào thành của CĐT).Trường ghi rõ chất lượng và lập(hoặc Thông báo danh có tên nhân sự đề xuất;5.Các có thể hiện loại,cấp CT nhận |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải – trọng tải ≥ 7 tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản chụp có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn khí nén - Đơn vị tính: chiếcHóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16 Tấn - Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích - sức nâng ≥ 10 Tấn- Đơn vị tính: chiếcĐính kèm bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5 kW – ĐVT: ChiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW – ĐVT: ChiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW - Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định + Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg - Đơn vị tính: chiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định + Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m3 – ĐVT: ChiếcKèm theo:Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 150 tấn – ĐVT: BộKèm theo:Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định;Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn - công suất ≥ 23 kW – ĐVT: ChiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan đứng - công suất ≥ 4,5 kW - ĐVT: ChiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít - ĐVT: ChiếcKèm theo: Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định; Bản sao có chứng thực Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 tấn – ĐVT: BộKèm theo:Hóa đơn của thiết bị là Hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn mua bán theo quy định;Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh thép tự hành ≥ 8,5 Tấn – ĐVT: ChiếcKèm theo:Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ủi - công suất 110 cv – ĐVT: ChiếcKèm theo:Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi