Gói thầu: Gói thầu số 20: Mua sắm Vật tư y tế trong can thiệp tim mạch tại Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long năm 2024-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400583006-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 20: Mua sắm Vật tư y tế trong can thiệp tim mạch tại Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long năm 2024-2026
Số hiệu KHLCNT PL2400290893
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 23,745,803,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400481648 - Stent động mạch vành không phủ thuốc, bằng Cobalt-Chromium, giá đỡ bung bằng bóng, các cỡ 349,990,000 5,249,850
2 PP2400481649 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng coban - chrom, đường kính 2.0 -> 4.5 mm, dài 8 -> 48mm 748,000,000 11,220,000
3 PP2400481650 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, bằng Cobalt chromium L605, dạng mở, lượn sóng, các cỡ 1,305,000,000 19,575,000
4 PP2400481651 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, bằng Cobalt chromium L605, dạng mở, uốn ba cấp độ, đường kính 2.0 -> 4.0 mm 2,175,000,000 32,625,000
5 PP2400481652 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, bằng Platinum- chromium, có hệ thống bóng, đường kính 2.25 -> 4.0 mm 2,730,000,000 40,950,000
6 PP2400481653 - Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, bằng Cobalt-chromium, phủ lớp 2 lớp polymer tự tiêu, đường kính 2.5 -> 4.0 mm 378,300,000 5,674,500
7 PP2400481654 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, chất liệu cobalt-chromium,phủ lớp ái nước SlickCoat., đường kính 2.25-4.0mm 780,000,000 11,700,000
8 PP2400481655 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng cobalt - chromium, phủ lớp polymer tự tiêu, mắt cáo xếp dạng vảy rắn, đường kính 2.25 - 4.0mm 369,800,000 5,547,000
9 PP2400481656 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt Chrome không polymer,phủ áp thành Abluminal, đường kính 2.0 -> 4.0 mm 339,990,000 5,099,850
10 PP2400481657 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt Chromium L605, các cỡ 340,000,000 5,100,000
11 PP2400481658 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt chromium, phủ lớp Silicon Carbide, đường kính 2.25 -> 4.0 mm 2,225,000,000 33,375,000
12 PP2400481659 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer PLA tự tiêu, đường kính 2.0 -> 4.0 mm 340,000,000 5,100,000
13 PP2400481660 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng CoCr L605, đường kính 2.25 -> 4.0 mm, dài 8 -> 48 mm 290,000,000 4,350,000
14 PP2400481661 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng hợp kim Nylon phủ lớp Hydrosurf, lớp ái nước SlickCoat, 3 nếp gấp, đường kính 2.50-4.0mm 800,000,000 12,000,000
15 PP2400481662 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng hợp kim thép carbon hóa, các cỡ 181,000,000 2,715,000
16 PP2400481663 - Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, bằng Cobalt-Chromium, đường kính 2.0 -> 5.0 mm, dài 8 -> 38 mm 2,209,500,000 33,142,500
17 PP2400481664 - Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, bằng thép không gỉ 316L, mặt trong phủ kháng thể anti CD34, đường kính 2.5 -> 4.0 mm 395,000,000 5,925,000
18 PP2400481665 - Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer,khung Cobalt Chromium. 400,000,000 6,000,000
19 PP2400481666 - Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus Polymer tự tiêu sinh học 50:50, đường kính 2.00 mm -> 4.50 mm, dài 08 mm -> 48 mm, thiết kế 6 đỉnh - 3 kết nối và 8 đỉnh - 4 kết nối giữa các vòng của stent 227,500,000 3,412,500
20 PP2400481667 - Khung giá đỡ động mạch vành có màng bọc 120,000,000 1,800,000
21 PP2400481668 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành 18,000,000 270,000
22 PP2400481669 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ hydrophilic 16,800,000 252,000
23 PP2400481670 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ nylon Pebax 36,000,000 540,000
24 PP2400481671 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài 136cm 16,800,000 252,000
25 PP2400481672 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch có lớp ái nước, dài 10 -> 16cm 69,000,000 1,035,000
26 PP2400481673 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, kích cỡ 4 -> 6Fr 104,000,000 1,560,000
27 PP2400481674 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4-> 9Fr 14,600,000 219,000
28 PP2400481675 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 25, 45 cm. 6,900,000 103,500
29 PP2400481676 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 7->10cm 103,600,000 1,554,000
30 PP2400481677 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, kích cỡ 6-> 7Fr 21,750,000 326,250
31 PP2400481678 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đường đùi, cỡ 4 -> 8Fr 17,200,000 258,000
32 PP2400481679 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.25 -> 4.5mm, dài 8-> 18mm 28,350,000 425,250
33 PP2400481680 - Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg 784,000,000 11,760,000
34 PP2400481681 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch áp lực cao 30 atm 252,315,000 3,784,725
35 PP2400481682 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch 135,000,000 2,025,000
36 PP2400481683 - Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van 135,000,000 2,025,000
37 PP2400481684 - Bóng can thiệp mạch vành dạng dao cắt 110,000,000 1,650,000
38 PP2400481685 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, bằng polyamide resin, đường kính 1.5-> 4.5mm 72,000,000 1,080,000
39 PP2400481686 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, đường kính 2.0-> 4.5mm, dài 10-> 20mm 75,180,000 1,127,700
40 PP2400481687 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 63,800,000 957,000
41 PP2400481688 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.5-> 5mm, dài 6-> 25mm 63,000,000 945,000
42 PP2400481689 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.75 -> 5mm, dài 8-> 18mm 79,000,000 1,185,000
43 PP2400481690 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0 -> 4.0mm, dài 8-> 20mm 63,000,000 945,000
44 PP2400481691 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0 -> 5.0mm, dài 6-> 30mm 59,000,000 885,000
45 PP2400481692 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0 -> 5.0mm, dài 6-> 30mm 59,000,000 885,000
46 PP2400481693 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0 -> 6.0mm, dài 6-> 30mm 80,000,000 1,200,000
47 PP2400481694 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0-> 5.0mm, dài 8-> 30mm 70,000,000 1,050,000
48 PP2400481695 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2-> 5mm, dài 6-> 27mm 138,000,000 2,070,000
49 PP2400481696 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2 ->5mm, dài 8-> 20mm 56,700,000 850,500
50 PP2400481697 - Bóng nong mạch vành áp lực cao, lớp phủ Hydrosurf, lớp ái nước SlickCoat, chất liệu Nylon 12 75,000,000 1,125,000
51 PP2400481698 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.2-> 5mm, dài 6-> 30mm 94,500,000 1,417,500
52 PP2400481699 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.25 -> 4.0mm, dài 6-> 30mm 186,300,000 2,794,500
53 PP2400481700 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng (Semi-Compliant), ái nước, gấp 3 nếp, Hợp chất Polyamide bán đáp ứng, đường kính 1.5mm: dài từ 10, 15, 20, 25, 30mm, đường kính từ 2.00, 2.25, 2.50, 2.75, 3.00, 3.50, 4.00 mm: dài 10, 15, 20, 25, 30, 40 mm, 2 dấu cản quang bằng PlatinumIridium, 31,750,000 476,250
54 PP2400481701 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao, đường kính 1.5-> 4.5mm, dài 10-> 20mm 76,000,000 1,140,000
55 PP2400481702 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.5-> 4.0mm, dài 10-> 20mm 99,450,000 1,491,750
56 PP2400481703 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đan xen phủ lớp ái nước, lớp kị nước, các cỡ 369,000,000 5,535,000
57 PP2400481704 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đầu bóng 0.016'', đường kính 1.0->4.0mm,dài 5->30mm 157,500,000 2,362,500
58 PP2400481705 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đầu bóng 0.0164'', đường kính 1.0-> 4.0mm, dài 5-> 30mm 237,000,000 3,555,000
59 PP2400481706 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.2-> 3.5mm 157,500,000 2,362,500
60 PP2400481707 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.2-> 4.0mm, dài 8-> 30mm 240,000,000 3,600,000
61 PP2400481708 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.25 -> 4.0mm, dài 10-> 25mm 23,600,000 354,000
62 PP2400481709 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.0-. 4.0mm, dài 5-> 30mm 104,600,000 1,569,000
63 PP2400481710 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.5-4.0mm, dài 2-> 40mm 72,000,000 1,080,000
64 PP2400481711 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.25-> 5.0mm, dài 10-> 40mm 34,150,000 512,250
65 PP2400481712 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.3-> 4.0mm, dài 10-> 20mm 36,750,000 551,250
66 PP2400481713 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.42-> 4.0mm, dài 10-> 40mm 65,512,000 982,680
67 PP2400481714 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.5 -> 4.0mm, dài 12 ->30mm 50,800,000 762,000
68 PP2400481715 - Bóng nong mạch vành bán đáp ứng (Semi-Compliant), ái nước, gấp 3 nếp, Hợp chất Polyamide bán đáp ứng, đường kính 1.5mm: dài từ 10, 15, 20, 25, 30mm, đường kính từ 2.00, 2.25, 2.50, 2.75, 3.00, 3.50, 4.00 mm: dài 10, 15, 20, 25, 30, 40 mm, 2 dấu cản quang bằng PlatinumIridium, 110,250,000 1,653,750
69 PP2400481716 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 2.0-> 4.0mm, dài 10-> 40mm 15,800,000 237,000
70 PP2400481717 - Bóng nong mạch vành áp lực thấp, thích hợp can thiệp CTO, đường kính 1.0-> 4.0mm 15,000,000 225,000
71 PP2400481718 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.0 -> 4.0mm, dài 5-> 40mm 59,000,000 885,000
72 PP2400481719 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc áp lực thấp, đường kính 2.0-> 4.0mm, dài 10-> 30mm 367,416,000 5,511,240
73 PP2400481720 - Bóng nong mạch vành có hệ thống dây dẫn kép, đường kính 1.5-> 4.0mm, dài 10-> 20mm 36,000,000 540,000
74 PP2400481721 - Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực 500 -> 1200 PSI, dài 25 -> 183cm 90,000,000 1,350,000
75 PP2400481722 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước, dài 150->180cm 37,000,000 555,000
76 PP2400481723 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài 80-> 260cm 59,000,000 885,000
77 PP2400481724 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, dài 150-> 260cm 96,600,000 1,449,000
78 PP2400481725 - Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, dài 80-> 260cm 8,850,000 132,750
79 PP2400481726 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài 150cm 148,000,000 2,220,000
80 PP2400481727 - Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài 260cm. 29,600,000 444,000
81 PP2400481728 - Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu thiết kế vòng đôi 23,000,000 345,000
82 PP2400481729 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ Durasteelđường kính 0.014'', dài 190/300cm 48,800,000 732,000
83 PP2400481730 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính 0.014'' 414,000,000 6,210,000
84 PP2400481731 - Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính 0.014'' 624,000,000 9,360,000
Stent động mạch vành không phủ thuốc, bằng Cobalt-Chromium, giá đỡ bung bằng bóng, các cỡ
Mã phần lô PP2400481648
Giá từng phần lô 349,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,249,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng coban - chrom, đường kính 2.0 -> 4.5 mm, dài 8 -> 48mm
Mã phần lô PP2400481649
Giá từng phần lô 748,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, bằng Cobalt chromium L605, dạng mở, lượn sóng, các cỡ
Mã phần lô PP2400481650
Giá từng phần lô 1,305,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, bằng Cobalt chromium L605, dạng mở, uốn ba cấp độ, đường kính 2.0 -> 4.0 mm
Mã phần lô PP2400481651
Giá từng phần lô 2,175,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus, bằng Platinum- chromium, có hệ thống bóng, đường kính 2.25 -> 4.0 mm
Mã phần lô PP2400481652
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus, bằng Cobalt-chromium, phủ lớp 2 lớp polymer tự tiêu, đường kính 2.5 -> 4.0 mm
Mã phần lô PP2400481653
Giá từng phần lô 378,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,674,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, chất liệu cobalt-chromium,phủ lớp ái nước SlickCoat., đường kính 2.25-4.0mm
Mã phần lô PP2400481654
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng cobalt - chromium, phủ lớp polymer tự tiêu, mắt cáo xếp dạng vảy rắn, đường kính 2.25 - 4.0mm
Mã phần lô PP2400481655
Giá từng phần lô 369,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,547,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt Chrome không polymer,phủ áp thành Abluminal, đường kính 2.0 -> 4.0 mm
Mã phần lô PP2400481656
Giá từng phần lô 339,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,099,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt Chromium L605, các cỡ
Mã phần lô PP2400481657
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt chromium, phủ lớp Silicon Carbide, đường kính 2.25 -> 4.0 mm
Mã phần lô PP2400481658
Giá từng phần lô 2,225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng Cobalt Chromium, phủ Polymer PLA tự tiêu, đường kính 2.0 -> 4.0 mm
Mã phần lô PP2400481659
Giá từng phần lô 340,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng CoCr L605, đường kính 2.25 -> 4.0 mm, dài 8 -> 48 mm
Mã phần lô PP2400481660
Giá từng phần lô 290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng hợp kim Nylon phủ lớp Hydrosurf, lớp ái nước SlickCoat, 3 nếp gấp, đường kính 2.50-4.0mm
Mã phần lô PP2400481661
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, bằng hợp kim thép carbon hóa, các cỡ
Mã phần lô PP2400481662
Giá từng phần lô 181,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,715,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus, bằng Cobalt-Chromium, đường kính 2.0 -> 5.0 mm, dài 8 -> 38 mm
Mã phần lô PP2400481663
Giá từng phần lô 2,209,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,142,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus, bằng thép không gỉ 316L, mặt trong phủ kháng thể anti CD34, đường kính 2.5 -> 4.0 mm
Mã phần lô PP2400481664
Giá từng phần lô 395,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer,khung Cobalt Chromium.
Mã phần lô PP2400481665
Giá từng phần lô 400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus Polymer tự tiêu sinh học 50:50, đường kính 2.00 mm -> 4.50 mm, dài 08 mm -> 48 mm, thiết kế 6 đỉnh - 3 kết nối và 8 đỉnh - 4 kết nối giữa các vòng của stent
Mã phần lô PP2400481666
Giá từng phần lô 227,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,412,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khung giá đỡ động mạch vành có màng bọc
Mã phần lô PP2400481667
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành
Mã phần lô PP2400481668
Giá từng phần lô 18,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ hydrophilic
Mã phần lô PP2400481669
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, phủ nylon Pebax
Mã phần lô PP2400481670
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch vành, dài 136cm
Mã phần lô PP2400481671
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch có lớp ái nước, dài 10 -> 16cm
Mã phần lô PP2400481672
Giá từng phần lô 69,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, kích cỡ 4 -> 6Fr
Mã phần lô PP2400481673
Giá từng phần lô 104,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, cỡ 4-> 9Fr
Mã phần lô PP2400481674
Giá từng phần lô 14,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 25, 45 cm.
Mã phần lô PP2400481675
Giá từng phần lô 6,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch, dài 7->10cm
Mã phần lô PP2400481676
Giá từng phần lô 103,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,554,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay, kích cỡ 6-> 7Fr
Mã phần lô PP2400481677
Giá từng phần lô 21,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 326,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ mở đường vào động mạch đường đùi, cỡ 4 -> 8Fr
Mã phần lô PP2400481678
Giá từng phần lô 17,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.25 -> 4.5mm, dài 8-> 18mm
Mã phần lô PP2400481679
Giá từng phần lô 28,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 425,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân trên 20kg
Mã phần lô PP2400481680
Giá từng phần lô 784,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch áp lực cao 30 atm
Mã phần lô PP2400481681
Giá từng phần lô 252,315,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,784,725
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2400481682
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ bơm áp lực trong can thiệp mạch có van
Mã phần lô PP2400481683
Giá từng phần lô 135,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng can thiệp mạch vành dạng dao cắt
Mã phần lô PP2400481684
Giá từng phần lô 110,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, bằng polyamide resin, đường kính 1.5-> 4.5mm
Mã phần lô PP2400481685
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, đường kính 2.0-> 4.5mm, dài 10-> 20mm
Mã phần lô PP2400481686
Giá từng phần lô 75,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,127,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400481687
Giá từng phần lô 63,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 957,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.5-> 5mm, dài 6-> 25mm
Mã phần lô PP2400481688
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 1.75 -> 5mm, dài 8-> 18mm
Mã phần lô PP2400481689
Giá từng phần lô 79,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0 -> 4.0mm, dài 8-> 20mm
Mã phần lô PP2400481690
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0 -> 5.0mm, dài 6-> 30mm
Mã phần lô PP2400481691
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0 -> 5.0mm, dài 6-> 30mm
Mã phần lô PP2400481692
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0 -> 6.0mm, dài 6-> 30mm
Mã phần lô PP2400481693
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2.0-> 5.0mm, dài 8-> 30mm
Mã phần lô PP2400481694
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2-> 5mm, dài 6-> 27mm
Mã phần lô PP2400481695
Giá từng phần lô 138,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, đường kính 2 ->5mm, dài 8-> 20mm
Mã phần lô PP2400481696
Giá từng phần lô 56,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực cao, lớp phủ Hydrosurf, lớp ái nước SlickCoat, chất liệu Nylon 12
Mã phần lô PP2400481697
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.2-> 5mm, dài 6-> 30mm
Mã phần lô PP2400481698
Giá từng phần lô 94,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.25 -> 4.0mm, dài 6-> 30mm
Mã phần lô PP2400481699
Giá từng phần lô 186,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,794,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng (Semi-Compliant), ái nước, gấp 3 nếp, Hợp chất Polyamide bán đáp ứng, đường kính 1.5mm: dài từ 10, 15, 20, 25, 30mm, đường kính từ 2.00, 2.25, 2.50, 2.75, 3.00, 3.50, 4.00 mm: dài 10, 15, 20, 25, 30, 40 mm, 2 dấu cản quang bằng PlatinumIridium,
Mã phần lô PP2400481700
Giá từng phần lô 31,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao, đường kính 1.5-> 4.5mm, dài 10-> 20mm
Mã phần lô PP2400481701
Giá từng phần lô 76,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.5-> 4.0mm, dài 10-> 20mm
Mã phần lô PP2400481702
Giá từng phần lô 99,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,491,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đan xen phủ lớp ái nước, lớp kị nước, các cỡ
Mã phần lô PP2400481703
Giá từng phần lô 369,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,535,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đầu bóng 0.016'', đường kính 1.0->4.0mm,dài 5->30mm
Mã phần lô PP2400481704
Giá từng phần lô 157,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đầu bóng 0.0164'', đường kính 1.0-> 4.0mm, dài 5-> 30mm
Mã phần lô PP2400481705
Giá từng phần lô 237,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,555,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.2-> 3.5mm
Mã phần lô PP2400481706
Giá từng phần lô 157,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.2-> 4.0mm, dài 8-> 30mm
Mã phần lô PP2400481707
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.25 -> 4.0mm, dài 10-> 25mm
Mã phần lô PP2400481708
Giá từng phần lô 23,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.0-. 4.0mm, dài 5-> 30mm
Mã phần lô PP2400481709
Giá từng phần lô 104,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,569,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.5-4.0mm, dài 2-> 40mm
Mã phần lô PP2400481710
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.25-> 5.0mm, dài 10-> 40mm
Mã phần lô PP2400481711
Giá từng phần lô 34,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 512,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.3-> 4.0mm, dài 10-> 20mm
Mã phần lô PP2400481712
Giá từng phần lô 36,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.42-> 4.0mm, dài 10-> 40mm
Mã phần lô PP2400481713
Giá từng phần lô 65,512,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 982,680
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 1.5 -> 4.0mm, dài 12 ->30mm
Mã phần lô PP2400481714
Giá từng phần lô 50,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng (Semi-Compliant), ái nước, gấp 3 nếp, Hợp chất Polyamide bán đáp ứng, đường kính 1.5mm: dài từ 10, 15, 20, 25, 30mm, đường kính từ 2.00, 2.25, 2.50, 2.75, 3.00, 3.50, 4.00 mm: dài 10, 15, 20, 25, 30, 40 mm, 2 dấu cản quang bằng PlatinumIridium,
Mã phần lô PP2400481715
Giá từng phần lô 110,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, đường kính 2.0-> 4.0mm, dài 10-> 40mm
Mã phần lô PP2400481716
Giá từng phần lô 15,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, thích hợp can thiệp CTO, đường kính 1.0-> 4.0mm
Mã phần lô PP2400481717
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành áp lực thường, đường kính 1.0 -> 4.0mm, dài 5-> 40mm
Mã phần lô PP2400481718
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành phủ thuốc áp lực thấp, đường kính 2.0-> 4.0mm, dài 10-> 30mm
Mã phần lô PP2400481719
Giá từng phần lô 367,416,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,511,240
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng nong mạch vành có hệ thống dây dẫn kép, đường kính 1.5-> 4.0mm, dài 10-> 20mm
Mã phần lô PP2400481720
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây bơm cản quang áp lực cao, chịu áp lực 500 -> 1200 PSI, dài 25 -> 183cm
Mã phần lô PP2400481721
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán ái nước, dài 150->180cm
Mã phần lô PP2400481722
Giá từng phần lô 37,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, có lớp heparin, dài 80-> 260cm
Mã phần lô PP2400481723
Giá từng phần lô 59,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 885,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, dài 150-> 260cm
Mã phần lô PP2400481724
Giá từng phần lô 96,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,449,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn chẩn đoán mạch vành, dài 80-> 260cm
Mã phần lô PP2400481725
Giá từng phần lô 8,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài 150cm
Mã phần lô PP2400481726
Giá từng phần lô 148,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đường chẩn đoán phủ lớp ái nước, dài 260cm.
Mã phần lô PP2400481727
Giá từng phần lô 29,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 444,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ bắt dị vật trong tim, mạch máu thiết kế vòng đôi
Mã phần lô PP2400481728
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, bằng thép không gỉ Durasteelđường kính 0.014'', dài 190/300cm
Mã phần lô PP2400481729
Giá từng phần lô 48,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 732,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành mềm, đường kính 0.014''
Mã phần lô PP2400481730
Giá từng phần lô 414,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, đường kính 0.014''
Mã phần lô PP2400481731
Giá từng phần lô 624,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->