Gói thầu: Gói thầu số 20: Thi công đường giao thông, cây xanh, thoát nước, chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông (đoạn 2: Km 0+620,00m đến Km 1+055,97m)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400257862-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Long Biên |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Thi công đường giao thông, cây xanh, thoát nước, chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông (đoạn 2: Km 0+620,00m đến Km 1+055,97m) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400009744 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 21,346,648,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 29.543.155.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.499.495.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 6.499.495.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/08/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông gồm công việc (đường giao thông, kết cấu mặt đường bê tông nhựa, cây xanh, thoát nước, chiếu sáng, đèn tín hiệu giao thông) tương tự, cấp: III(12) có giá trị là (V): 10.832.490.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cầu đường/đường bộ/giao trở lên - Có chứng chỉ hành xây dựng công trình giao thông lực; hoặc tài liệu có xác nhận minh đã làm chỉ huy trưởng ít thông cấp III trở lên có tính Có kèm theo bản scan bằng đại quy định. Bản scan tài liệu nghiệm bao gồm: Hợp đồng chứng minh loại và cấp công thu công trình đưa vào sử dụng Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác đó có tên chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chuyên ngành: Xây dựng thông. - Trình độ: Đại học nghề giám sát thi công hạng III trở lên còn hiệu của chủ đầu tư chứng nhất 01 công trình giao chất tương tự gói thầu. - học hoặc chứng chỉ theo chứng minh năng lực, kinh thi công và các tài liệu trình; Biên bản nghiệm hoặc giấy xác nhận của tương đương trong |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách chuyên môn6Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | đường bộ/giao thông: 02 cấp thoát nước: 01 người - người - Chuyên ngành trắc địa: lâm nghiệp hoặc nông độ: Cao đẳng trở lên. - Có tài minh đã là cán bộ kỹ thuật ít hoặc HTKT cấp III trở lên thầu - Có kèm theo bản scan gồm: Bằng cấp, chứng chỉ liên năng lực kinh nghiệm theo và các tài liệu chứng minh định thành lập ban chỉ huy định phân công nhiệm vụ hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chuyên ngành cầu đường/người - Chuyên ngành Chuyên ngành điện: 01 01 người - Chuyên ngành nghiệp: 01 người - Trình liệu chứng minh chứng nhất 1 công trình giao thông có tính chất tương tự gói tài liệu chứng minh bao quan và tài liệu chứng minh yêu cầu: Hợp đồng thi công loại và cấp công trình; quyết công trường hoặc quyết các tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần AT, VSLĐ1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lao động hoặc chuyên ngành tạo an toàn lao động và vệ sinh - Trình độ: Cao đẳng trở lên. - chứng minh đã là cán bộ kỹ giao thông hoặc HTKT cấp III tự gói thầu - Có kèm theo bản bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ minh năng lực kinh nghiệm thi công và các tài liệu chứng trình; quyết định thành lập ban quyết định phân công nhiệm tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chuyên ngành bảo hộ khác có chứng chỉ đào lao động còn hiệu lực; Có tài liệu chứng minh thuật ít nhất 1 công trình trở lên có tính chất tương scan tài liệu chứng minh liên quan và tài liệu chứng theo yêu cầu: Hợp đồng minh loại và cấp công chỉ huy công trường hoặc vụ hoặc các |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy toàn đạc hoặc thuỷ bình: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn hoặc tem kiểm định còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh lốp: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh thép: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải bê tông nhựa: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san hoặc máy rải: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô có cẩu hoặc cần cẩu: Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn: Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi