Gói thầu: Gói thầu số 20: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400560000-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/12/2024 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN - KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG BẢO VIỆT | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 20: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400000196 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Kiên Hải, Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 390,557,141,026 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 352.313.684.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 47.780.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 47.780.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 730 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu công trình có hạng mục Kè biển có kết cấu cừ (cọc) BTCT DUL (tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định tại mục E-CDNT 10.8 Chương II), cấp: IV(12), có giá trị là: V1 64.500.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình có hạng mục Kè biển mái nghiêng (tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định tại mục E-CDNT 10.8 Chương II), cấp: IV(12) có giá trị là: V2 47.500.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình có hạng mục Kè biển có kết cấu thùng chìm (tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định tại mục E-CDNT 10.8 Chương II), cấp: IV(12) có giá trị là: V3 18.600.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình có hạng mục Bến cảng biển hoặc cầu cảng biển (tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định tại mục E-CDNT 10.8 Chương II), cấp: IV(12) có giá trị là: V4 21.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình có hạng mục Nạo vét (tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định tại mục E-CDNT 10.8 Chương II), cấp: IV(12) có giá trị là: V5 32.200.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng.(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và các tài liệu chứng minh (có tên nhân sự trong BBNT hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư) và kèm theo các tài liệu chứng minh nhân sự được yêu cầu tại Mục E-CDNT 10.8 Chương II).1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ:+ Tốt nghiệp đại học công trình thủy.+ Có chứng TCXD CT NN&PTNT từ hạng tiếp tham gia TCXD 01 công III hoặc 02 công trình cấp IV Cóchứng chỉhoặc chứng nhận lao động còn hiệu lực.- Công chỉ huy trưởng ít nhất 01 công công trình phải bao gồm các biển có kết cấu cừ (cọc) BTCT Kè biển có kết cấu bằng Bến cảng biển hoặc cầu cảng minh cho nhân sự bằng 01 hạng mục hoặc chứng minh lại có tất cả các hạng mục cầu nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độchuyên môn, trở lên ngành thủy lợi hoặc chỉ hành nghề giám sát III trở lên hoặc đã trực trình NN&PTNT cấp cùng lĩnh vực trở lên.+ an toàn lao động, vệsinh việc tương tự:+ Đã làm trình cấp IV trở lên (trong hạng mục thi công Kè DUL; Kè biển mái nghiêng; thùng chìm; Nạo vét ; biển). Nhà thầu có thể chứng hợp đồng có đầy đủ các bằng nhiều hợp đồng cộng như yêu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè biển. (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và các tài liệu chứng 6Tối thiểu 3 năm hợp minh (có tên nhân sự trong BBNT hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư) và kèm theo các tài liệu chứng minh nhân sự được yêu cầu tại Mục E-CDNT 10.8 Chương II) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn, chứng chỉ:lên ngành thủy lợi hoặc công thủy.́ng nhận an toàn lao động, vệ̣ng còn hiệu lực.việc tương tự:hoặc cán bộ kỹ thuật thi công IV trở lên (trong công trình mục thi công Kè biển). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độchuyên + Tốt nghiệp đại học trở trình + Cóchứng chỉhoặc chưsinh lao đô- Công + Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp phải bao gồm hạng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần bến cảng, cầu cảng (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và các tài liệu chứng minh (có tên nhân sự trong BBNT hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư) và kèm theo các tài 2Tối thiểu 3 năm hợp liệu chứng minh nhân sự được yêu cầu tại Mục E-CDNT 10.8 Chương II) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn, chứng chỉ:lên ngành công trình thủy hoặc cầu đường bộ hoặc đường bộ.́ng nhận an toàn lao động, vệ̣ng còn hiệu lực.việc tương tự:hoặc cán bộ kỹ thuật thi công IV trở lên (trong công trình thi công Bến cảng biển hoặc cảng biển). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độchuyên + Tốt nghiệp đại học trở chuyên ngành giao thông + Cóchứng chỉhoặc chưsinh lao đô- Công + Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp phải bao gồm hạng mục cầu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nạo vét. (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và các tài liệu chứng minh (có tên nhân sự trong BBNT hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư) và kèm theo các tài liệu chứng minh nhân sự được yêu cầu tại Mục E-CDNT 10.8 Chương II)2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chứng chỉ:+ Tốt nghiệp đại học công trình thủy.+ Cóchứng toàn lao động, vệsinh lao động ̣c tương tự:+ Đã làm chỉ huy thuật thi công ít nhất 01 công công trình phải có hạng mục vét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độchuyên môn, trở lên ngành thủy lợi hoặc chỉhoặc chứng nhận an còn hiệu lực.- Công viêtrưởng hoặc cán bộ kỹ trình cấp IV trở lên (trong nạo |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc.1Tối thiểu 3 năm hợp (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và các tài liệu chứng minh (có tên nhân sự trong BBNT hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư) và kèm theo các tài liệu chứng minh nhân sự được yêu cầu tại Mục E-CDNT 10.8 Chương II) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn, chứng chỉ:lên ngành trắc đạc hoặc trắc bản đồ.việc tương tự:tác trắc đạc ít nhất 01 công công trình có hạng mục thi Kè biển). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độchuyên + Tốt nghiệp đại học trở địa, - Công + Đã làm phụ trách công trình cấp IV trở lên (trong công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng, chất lượng công trình.(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và các tài liệu chứng minh (có tên 1Tối thiểu 3 năm hợp nhân sự trong BBNT hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư) và kèm theo các tài liệu chứng minh nhân sự được yêu cầu tại Mục E-CDNT 10.8 Chương II). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn, chứng chỉ:lên ngành vật liệu xây dựng.việc tương tự:tác kiểm tra chất lượng vật ít nhất 01 công trình cấp IV có hạng mục thi công Kè biển). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độchuyên + Tốt nghiệp đại học trở - Công + Đã làm phụ trách công liệu, chất lượng công trình trở lên (trong công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình.(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và các tài liệu chứng minh (có tên nhân sự trong BBNT hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư) và kèm theo các tài liệu chứng minh nhân sự 1Tối thiểu 3 năm hợp được yêu cầu tại Mục E-CDNT 10.8 Chương II) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn, chứng chỉ:lên ngành kinh tế xây dựng ngành xây dựngviệc tương tự:tác thanh quyết toán ít nhất 01 cấp IV trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độchuyên + Tốt nghiệp đại học trở hoặc chuyên - Công + Đã làm phụ trách công công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, phòng cháy và chữa cháy.(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và các tài liệu chứng minh (có tên nhân sự trong BBNT hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư) và kèm theo các tài liệu chứng minh nhân sự được yêu cầu tại Mục E-CDNT 10.8 Chương II)1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn, chứng chỉ:lên ngành bảo hộ lao động. ngành xây dựng công trình thì ̣chứng nhận an toàn lao động, động còn hiệu lực.nghiệp vụ huấn luyện về cháy còn hiệu lực.việc tương tự:lao động, vệ sinh lao động, ít nhất 01 công trình cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độchuyên + Tốt nghiệp đại học trở Trường hợp là chuyên phải cóchứng chỉhoăc vệsinh lao + Có chứng nhận bồi dưỡng phòng cháy và chữa - Công + Đã làm phụ trách an toàn phòng cháy và chữa cháy |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điều tiết giao thông thủy phục 1Tối thiểu 3 năm hợp vụ thi công.(Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và các tài liệu chứng minh (có tên nhân sự trong BBNT hoặc trong văn bản xác nhận của chủ đầu tư) và kèm theo các tài liệu chứng minh nhân sự được yêu cầu tại Mục E-CDNT 10.8 Chương II) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn, chứng chỉ:lên ngành thủy lợi hoặc công thủy.́ng nhận an toàn lao động, vệ̣ng còn hiệu lực.việc tương tự:tiết giao thông thủy phục vụ trình từ cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độchuyên + Tốt nghiệp đại học trở trình + Cóchứng chỉhoặc chưsinh lao đô- Công + Đã làm phụ trách điều thi công ít nhất 01 công |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gàu ≥ 0,5 m3.+Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê kèm theo tài liệu nêu trên và hợp đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 2-Xe lu bánh thép tự hành, tải trọng khi gia tải >= 10 tấn.+ Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu rung tự hành, tải trọng khi gia tải >= 25 tấn. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê kèm theo tài liệu nêu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe san hoặc xe ủi, công suất >= 110cv.+ Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê kèm theo tài liệu nêu trên v | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông >= 10 tấn.+ Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tối thiểu tính đến | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Cần cẩu bánh xích, sức nâng >=50 tấn. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê kèm theo tài liệu nêu trên v | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng >=25 tấn. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô/hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê kèm theo tài liệu nêu trên và hợp đồng thuê thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy đóng cọc tự hành, trọng lượng đầu búa >=8 tấn. +Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng/Hóa đơn; Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê kèm theo tài liệ | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Sà làn, tải trọng chở hàng hóa >=400 tấn + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Tàu kéo phục vụ thi công thủy, công suất >=150cv.+ Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đón | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ca nô, công suất >=150cv. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Xuồng cao tốc, công suất >=25cv + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Tàu công suất >=33cv + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê k | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Tàu hút bùn, công suất >=2366cv + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận kiểm định/kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phát điện lưu động, công suất >=93,75kVA. + Tài liệu chứng minh: Bản sao được công chứng/chứng thực Hóa đơn mua bán/hóa đơn GTGT theo quy định; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn thời hạn tối thiểu tính đến thời điểm đóng thầu. Trường hợp đi thuê kèm theo tài liệu nêu trên và hợp đồn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn xoay chiều, công suất > 23KV. + Tài liệu chứng minh: Bản sao Hóa đơn mua bán/hóa đơn GTGT theo quy định. Trường hợp đi thuê kèm theo tài liệu nêu trên và hợp đồng thuê thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi