Gói thầu: Gói thầu số 21: Mua vật tư bổ sung và linh kiện thay thế tại Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400456929-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2024 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá
Chủ đầu tư Bệnh viện Phụ sản Thanh Hoá
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 21: Mua vật tư bổ sung và linh kiện thay thế tại Bệnh viện Phụ sản Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT PL2400254270
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá
Giá gói thầu 1,129,409,775 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400400511 - Phần 1 64,200,000 770,400
2 PP2400400512 - Phần 2 197,800,000 2,373,600
3 PP2400400513 - Phần 3 102,000,000 1,224,000
4 PP2400400514 - Phần 4 6,000,000 72,000
5 PP2400400515 - Phần 5 1,700,000 20,400
6 PP2400400516 - Phần 6 7,200,000 86,400
7 PP2400400517 - Phần 7 7,200,000 86,400
8 PP2400400518 - Phần 8 105,000,000 1,260,000
9 PP2400400519 - Phần 9 90,585,000 1,087,020
10 PP2400400520 - Phần 10 23,595,000 283,140
11 PP2400400521 - Phần 11 22,500,000 270,000
12 PP2400400522 - Phần 12 121,770,000 1,461,240
13 PP2400400523 - Phần 13 112,500,000 1,350,000
14 PP2400400524 - Phần 14 23,479,500 281,754
15 PP2400400525 - Phần 15 18,984,000 227,808
16 PP2400400526 - Phần 16 67,500,000 810,000
17 PP2400400527 - Phần 17 14,580,000 174,960
18 PP2400400528 - Phần 18 6,600,000 79,200
19 PP2400400529 - Phần 19 1,500,000 18,000
20 PP2400400530 - Phần 20 4,800,000 57,600
21 PP2400400531 - Phần 21 15,012,000 180,144
22 PP2400400532 - Phần 22 5,000,000 60,000
23 PP2400400533 - Phần 23 2,500,000 30,000
24 PP2400400534 - Phần 24 2,640,000 32,000
25 PP2400400535 - Phần 25 1,320,000 15,840
26 PP2400400536 - Phần 26 13,770,000 165,240
27 PP2400400537 - Phần 27 2,730,000 32,760
28 PP2400400538 - Phần 28 1,000,000 12,000
29 PP2400400539 - Phần 29 13,500,000 162,000
30 PP2400400540 - Phần 30 23,976,000 300,000
31 PP2400400541 - Phần 31 3,815,900 50,000
32 PP2400400542 - Phần 32 42,000,000 504,000
33 PP2400400543 - Phần 33 2,652,375 32,000
Phần 1
Mã phần lô PP2400400511
Giá từng phần lô 64,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 2
Mã phần lô PP2400400512
Giá từng phần lô 197,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,373,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 3
Mã phần lô PP2400400513
Giá từng phần lô 102,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 4
Mã phần lô PP2400400514
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 5
Mã phần lô PP2400400515
Giá từng phần lô 1,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 6
Mã phần lô PP2400400516
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 7
Mã phần lô PP2400400517
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 8
Mã phần lô PP2400400518
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 9
Mã phần lô PP2400400519
Giá từng phần lô 90,585,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,020
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 10
Mã phần lô PP2400400520
Giá từng phần lô 23,595,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,140
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 11
Mã phần lô PP2400400521
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 12
Mã phần lô PP2400400522
Giá từng phần lô 121,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,461,240
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 13
Mã phần lô PP2400400523
Giá từng phần lô 112,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 14
Mã phần lô PP2400400524
Giá từng phần lô 23,479,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,754
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 15
Mã phần lô PP2400400525
Giá từng phần lô 18,984,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,808
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 16
Mã phần lô PP2400400526
Giá từng phần lô 67,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 17
Mã phần lô PP2400400527
Giá từng phần lô 14,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 174,960
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 18
Mã phần lô PP2400400528
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,200
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 19
Mã phần lô PP2400400529
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 20
Mã phần lô PP2400400530
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,600
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 21
Mã phần lô PP2400400531
Giá từng phần lô 15,012,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,144
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 22
Mã phần lô PP2400400532
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 23
Mã phần lô PP2400400533
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 24
Mã phần lô PP2400400534
Giá từng phần lô 2,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 25
Mã phần lô PP2400400535
Giá từng phần lô 1,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,840
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 26
Mã phần lô PP2400400536
Giá từng phần lô 13,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,240
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 27
Mã phần lô PP2400400537
Giá từng phần lô 2,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,760
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 28
Mã phần lô PP2400400538
Giá từng phần lô 1,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 29
Mã phần lô PP2400400539
Giá từng phần lô 13,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 30
Mã phần lô PP2400400540
Giá từng phần lô 23,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 31
Mã phần lô PP2400400541
Giá từng phần lô 3,815,900
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 32
Mã phần lô PP2400400542
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phần 33
Mã phần lô PP2400400543
Giá từng phần lô 2,652,375
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->