Gói thầu: Gói thầu số 21: Xây lắp đường giao thông, kè bờ sông, vườn hoa, công viên - cây xanh và hạ tầng kỹ thuật toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400464363-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG AN LẬP THỊNH | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Bình Thuận |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 21: Xây lắp đường giao thông, kè bờ sông, vườn hoa, công viên - cây xanh và hạ tầng kỹ thuật toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400249531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận |
| Giá gói thầu | 61,127,300,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 53.800.048.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.954.392.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 8.954.392.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 600 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 25/05/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông đường bộ, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 5.347.104.491VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 10.694.208.982 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Công trình HTKT, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 7.188.902.732 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 14.377.805.464 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Công trình kè bảo vệ bờ, cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 15.770.748.604 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 31.541.497.208 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công có chứng chỉ hành nghề giám hạng III trở lên còn gia thi công ít nhất 01 Công cấp III hoặc 02 công trình lên).. . Tài liệu chứng minh chính hoặc Bản chụp có chứng (nếu có)... . Nhà thầu được sự đáp ứng đầy đủ các tiêu tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 . Trình độ đại học trở lên trình thủy hoặc thủy lợi, sát thi công công trình NN&PTNT hiệu lực (hoặc, đã tham trình NN&PTNT từ NN&PTNT từ cấp IV trở gồm: Bản chụp từ bản thực văn bằng, chứng chỉ đánh giá là “Đạt” khi nhân chuẩn chi |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng hoặc Có Chứng chỉ huấn luyện an hoặc Giấy chứng nhận huấn động do cơ quan, đơn vị có lực (đối tượng huấn luyện: định hiện hành. . Tài liệu chụp từ bản chính hoặc Bản bằng, chứng chỉ (nếu có)... . là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 . Trình độ đại học trở lên chuyên ngành phù hợp. toàn, vệ sinh lao động luyện an toàn, vệ sinh lao thẩm quyền cấp còn hiệu Nhóm 2) theo đúng quy chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn Nhà thầu được đánh giá đầy đủ các tiêu |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần giao thông1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công bộ. . Tài liệu chứng minh gồm: hoặc Bản chụp có chứng thực có)... . Nhà thầu được đánh đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 . Trình độ đại học trở lên trình giao thông đường Bản chụp từ bản chính văn bằng, chứng chỉ (nếu giá là “Đạt” khi nhân sự chi tiết |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện chiếu sáng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành điện. . Tài liệu chụp từ bản chính hoặc Bản bằng, chứng chỉ (nếu có)... . là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 . Trình độ đại học trở lên chứng minh gồm: Bản chụp có chứng thực văn Nhà thầu được đánh giá đầy đủ các tiêu |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần Kè bờ sông2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành chuyên ngành hoặc thủy lợi. . Tài liệu chứng bản chính hoặc Bản chụp có chỉ (nếu có)... . Nhà thầu khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 . Trình độ đại học trở lên xây dựng công trình thủy minh gồm: Bản chụp từ chứng thực văn bằng, chứng được đánh giá là “Đạt” tiêu chuẩn |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần HTKT1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành HTKT hoặc liệu chứng minh gồm: Bản Bản chụp có chứng thực văn ... . Nhà thầu được đánh giá là ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 . Trình độ đại học trở chuyên ngành nước. . Tài chụp từ bản chính hoặc bằng, chứng chỉ (nếu có)“Đạt” khi nhân sự đáp tiết |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất: ≥1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Búa rung ≥50 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ôtô ≥6 T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy gia nhiệt D ≥315 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi ≥110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu ≥10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu ≥16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu ≥25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông, vữa | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc ≥300 cv | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Cần cẩu ≥40T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy ép cọc ≥860T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy phun nhựa đường ≥190CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy đóng cọc ≥ 1,2 t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi