Gói thầu: Gói thầu số 22: Mua sắm Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, phẫu thuật và điều trị khác tại Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long năm 2024-2026

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400583499-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/01/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Vĩnh Long
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 22: Mua sắm Vật tư y tế sử dụng trong chẩn đoán, phẫu thuật và điều trị khác tại Bệnh viện Đa khoa Vĩnh Long năm 2024-2026
Số hiệu KHLCNT PL2400290893
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 21,338,462,270 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400482199 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ thân ≤130 độ 940,000,000 14,100,000
2 PP2400482200 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ thân ≥135 độ, chuôi phủ CaP, COP 700,000,000 10,500,000
3 PP2400482201 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ thân ≥135 độ, chuôi phủ CaP, COC 755,000,000 11,325,000
4 PP2400482202 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ thân ≥135 độ, chuôi phủ HA, COC 650,000,000 9,750,000
5 PP2400482203 - Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ thân ≥135 độ, chuyển động kép 565,000,000 8,475,000
6 PP2400482204 - khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ thân 131-134 độ, chuyển động đôi 750,000,000 11,250,000
7 PP2400482205 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ thân ≥135 độ, chuôi phủ CaP, có cánh và rãnh chống xoay 860,000,000 12,900,000
8 PP2400482206 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ thân ≥135 độ, Ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp 906,000,000 13,590,000
9 PP2400482207 - Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ thân 131-134 độ 800,000,000 12,000,000
10 PP2400482208 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định 1,400,000,000 21,000,000
11 PP2400482209 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động 740,000,000 11,100,000
12 PP2400482210 - Lưới điều trị thoát vị 484,218,000 7,263,270
13 PP2400482211 - Mành ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ 169,470,000 2,542,050
14 PP2400482212 - Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ (bao gồm cả bộ đầu dò Doppler động mạch búi trĩ) 2,352,000,000 35,280,000
15 PP2400482213 - Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo mổ trĩ 1,764,000,000 26,460,000
16 PP2400482214 - Dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng trong kỹ thuật Longo 660,000,000 9,900,000
17 PP2400482215 - Ống thông niệu quản các số 646,569,000 9,698,535
18 PP2400482216 - Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 3”, cỡ 7.5cm x 360cm 12,600,000 189,000
19 PP2400482217 - Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 4”, cỡ 10cm x 360cm 50,000,000 750,000
20 PP2400482218 - Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 5”, cỡ 12.5cm x 360cm 29,000,000 435,000
21 PP2400482219 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha 660,000,000 9,900,000
22 PP2400482220 - Nẹp cổ mềm các số 4,200,000 63,000
23 PP2400482221 - Nẹp cổ cứng các số 26,000,000 390,000
24 PP2400482222 - Đai xương đòn các số các số: 4,5,6,7,8,9 52,800,000 792,000
25 PP2400482223 - Nẹp cẳng tay (T-P) các số 77,000,000 1,155,000
26 PP2400482224 - Đai vải Desault T-P các số 81,600,000 1,224,000
27 PP2400482225 - Nẹp đùi các cỡ 1,2,3,4,5,6,7,8,9 96,000,000 1,440,000
28 PP2400482226 - Nẹp chống xoay ngắn 144,000,000 2,160,000
29 PP2400482227 - Nẹp chống xoay dài 170,160,000 2,552,400
30 PP2400482228 - Nẹp vài cánh tay các số 277,500,000 4,162,500
31 PP2400482229 - Túi áp lực đo HA xâm nhập 500ml 44,990,000 674,850
32 PP2400482230 - Bao camera nội soi có vòng nhựa fi 15 36,750,000 551,250
33 PP2400482231 - Bao cao su 4,830,000 72,450
34 PP2400482232 - Cảm biến đo huyết áp động mạch xâm lấn dùng nhiều lần 567,000,000 8,505,000
35 PP2400482233 - Điện cực máy điện tim 97,965,000 1,469,475
36 PP2400482234 - Kẹp thay dịch 1,429,500 21,443
37 PP2400482235 - Kẹp catheter 194,950 2,925
38 PP2400482236 - Clip cầm máu, tay cầm lắp sẵn, xoay được, loại đóng mở nhiều lần (dài ≥195cm) 187,500,000 2,812,500
39 PP2400482237 - Dụng cụ kẹp Clip Polymer các cỡ 30,000,000 450,000
40 PP2400482238 - Clip kẹp mạch titan các cỡ 46,410,000 696,150
41 PP2400482239 - Clip Polymer kẹp mạch máu 63,750,000 956,250
42 PP2400482240 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ (nhỏ) 42,451,560 636,774
43 PP2400482241 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ ( trung bình) 38,350,800 575,262
44 PP2400482242 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ ( trung bình- lớn) 41,769,000 626,535
45 PP2400482243 - Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ (lớn) 45,653,760 684,807
46 PP2400482244 - Mask phun khí dung trẻ em 91,162,000 1,367,430
47 PP2400482245 - Mask phun khí dung người lớn 239,900,000 3,598,500
48 PP2400482246 - Mask thở oxy có túi dự trữ/Maskoxy nồng độ cao người lớn/trẻ em 102,368,000 1,535,520
49 PP2400482247 - Bóng bóp giúp thở Ampu các cỡ 46,935,000 704,025
50 PP2400482248 - Mask (Mặt nạ) thở không xâm lấn 1,750,000,000 26,250,000
51 PP2400482249 - Mask gây mê các số 16,800,000 252,000
52 PP2400482250 - Mặt nạ thanh quản 2 nòng các cỡ 10,903,200 163,548
53 PP2400482251 - Mask thanh quản hai nòng Silicone 6,814,500 102,218
54 PP2400482252 - Mặt nạ gây mê hình chữ V với nút khóa các cỡ 4,998,000 74,970
55 PP2400482253 - Mũi khoan thép nha khoa 702 70,000,000 1,050,000
56 PP2400482254 - Mũi khoan số 5 30,200,000 453,000
57 PP2400482255 - Mũi khoan xương mini ngắn 4,100,000 61,500
58 PP2400482256 - Mũi khoan xương maxi ngắn 2,050,000 30,750
59 PP2400482257 - Mũi khoan xương mini dài dùng cho góc hàm 4,100,000 61,500
60 PP2400482258 - Lọc 3 chức năng người lớn 456,000,000 6,840,000
61 PP2400482259 - Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 79,980,000 1,199,700
62 PP2400482260 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 349,990,000 5,249,850
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ thân ≤130 độ
Mã phần lô PP2400482199
Giá từng phần lô 940,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ thân ≥135 độ, chuôi phủ CaP, COP
Mã phần lô PP2400482200
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ thân ≥135 độ, chuôi phủ CaP, COC
Mã phần lô PP2400482201
Giá từng phần lô 755,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,325,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ thân ≥135 độ, chuôi phủ HA, COC
Mã phần lô PP2400482202
Giá từng phần lô 650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ thân ≥135 độ, chuyển động kép
Mã phần lô PP2400482203
Giá từng phần lô 565,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,475,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ thân 131-134 độ, chuyển động đôi
Mã phần lô PP2400482204
Giá từng phần lô 750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ thân ≥135 độ, chuôi phủ CaP, có cánh và rãnh chống xoay
Mã phần lô PP2400482205
Giá từng phần lô 860,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ thân ≥135 độ, Ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2400482206
Giá từng phần lô 906,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng góc cổ thân 131-134 độ
Mã phần lô PP2400482207
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định
Mã phần lô PP2400482208
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động
Mã phần lô PP2400482209
Giá từng phần lô 740,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2400482210
Giá từng phần lô 484,218,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,263,270
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mành ghép thoát vị bẹn, thành bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2400482211
Giá từng phần lô 169,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,542,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler các loại, các cỡ (bao gồm cả bộ đầu dò Doppler động mạch búi trĩ)
Mã phần lô PP2400482212
Giá từng phần lô 2,352,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo mổ trĩ
Mã phần lô PP2400482213
Giá từng phần lô 1,764,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối tự động dùng trong kỹ thuật Longo
Mã phần lô PP2400482214
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản các số
Mã phần lô PP2400482215
Giá từng phần lô 646,569,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,698,535
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 3”, cỡ 7.5cm x 360cm
Mã phần lô PP2400482216
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 4”, cỡ 10cm x 360cm
Mã phần lô PP2400482217
Giá từng phần lô 50,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng bột tổng hợp (Băng bột sợi thủy tinh) 5”, cỡ 12.5cm x 360cm
Mã phần lô PP2400482218
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2400482219
Giá từng phần lô 660,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ mềm các số
Mã phần lô PP2400482220
Giá từng phần lô 4,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cổ cứng các số
Mã phần lô PP2400482221
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai xương đòn các số các số: 4,5,6,7,8,9
Mã phần lô PP2400482222
Giá từng phần lô 52,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 792,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp cẳng tay (T-P) các số
Mã phần lô PP2400482223
Giá từng phần lô 77,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đai vải Desault T-P các số
Mã phần lô PP2400482224
Giá từng phần lô 81,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,224,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp đùi các cỡ 1,2,3,4,5,6,7,8,9
Mã phần lô PP2400482225
Giá từng phần lô 96,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2400482226
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp chống xoay dài
Mã phần lô PP2400482227
Giá từng phần lô 170,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,552,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Nẹp vài cánh tay các số
Mã phần lô PP2400482228
Giá từng phần lô 277,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,162,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi áp lực đo HA xâm nhập 500ml
Mã phần lô PP2400482229
Giá từng phần lô 44,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao camera nội soi có vòng nhựa fi 15
Mã phần lô PP2400482230
Giá từng phần lô 36,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bao cao su
Mã phần lô PP2400482231
Giá từng phần lô 4,830,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,450
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cảm biến đo huyết áp động mạch xâm lấn dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2400482232
Giá từng phần lô 567,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực máy điện tim
Mã phần lô PP2400482233
Giá từng phần lô 97,965,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,469,475
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp thay dịch
Mã phần lô PP2400482234
Giá từng phần lô 1,429,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,443
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp catheter
Mã phần lô PP2400482235
Giá từng phần lô 194,950
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip cầm máu, tay cầm lắp sẵn, xoay được, loại đóng mở nhiều lần (dài ≥195cm)
Mã phần lô PP2400482236
Giá từng phần lô 187,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,812,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ kẹp Clip Polymer các cỡ
Mã phần lô PP2400482237
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch titan các cỡ
Mã phần lô PP2400482238
Giá từng phần lô 46,410,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 696,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip Polymer kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2400482239
Giá từng phần lô 63,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 956,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ (nhỏ)
Mã phần lô PP2400482240
Giá từng phần lô 42,451,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 636,774
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ ( trung bình)
Mã phần lô PP2400482241
Giá từng phần lô 38,350,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,262
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ ( trung bình- lớn)
Mã phần lô PP2400482242
Giá từng phần lô 41,769,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,535
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp) các loại, các cỡ (lớn)
Mã phần lô PP2400482243
Giá từng phần lô 45,653,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,807
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask phun khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2400482244
Giá từng phần lô 91,162,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,367,430
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2400482245
Giá từng phần lô 239,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,598,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở oxy có túi dự trữ/Maskoxy nồng độ cao người lớn/trẻ em
Mã phần lô PP2400482246
Giá từng phần lô 102,368,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,535,520
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng bóp giúp thở Ampu các cỡ
Mã phần lô PP2400482247
Giá từng phần lô 46,935,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 704,025
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask (Mặt nạ) thở không xâm lấn
Mã phần lô PP2400482248
Giá từng phần lô 1,750,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask gây mê các số
Mã phần lô PP2400482249
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ thanh quản 2 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2400482250
Giá từng phần lô 10,903,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,548
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản hai nòng Silicone
Mã phần lô PP2400482251
Giá từng phần lô 6,814,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,218
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mặt nạ gây mê hình chữ V với nút khóa các cỡ
Mã phần lô PP2400482252
Giá từng phần lô 4,998,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,970
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan thép nha khoa 702
Mã phần lô PP2400482253
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan số 5
Mã phần lô PP2400482254
Giá từng phần lô 30,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 453,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương mini ngắn
Mã phần lô PP2400482255
Giá từng phần lô 4,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương maxi ngắn
Mã phần lô PP2400482256
Giá từng phần lô 2,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũi khoan xương mini dài dùng cho góc hàm
Mã phần lô PP2400482257
Giá từng phần lô 4,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc 3 chức năng người lớn
Mã phần lô PP2400482258
Giá từng phần lô 456,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2400482259
Giá từng phần lô 79,980,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2400482260
Giá từng phần lô 349,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,249,850
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->