Gói thầu: Gói thầu số 22: Toàn bộ phần xây dựng công trình và thiết bị công trình giai đoạn 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400390473-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/11/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng các công trình Văn hóa huyện Thường Tín | Chủ đầu tư | ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN THƯỜNG TÍN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22: Toàn bộ phần xây dựng công trình và thiết bị công trình giai đoạn 2 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400203435 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 42,907,820,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 58.511.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 12.873.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 12.873.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 270 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 15/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu là công trình tôn giáo tín ngưỡng. (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác, cấp: III trở lên(12), có giá trị là: V1 8.519.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu là công trình dân dụng dạng nhà hoặc tháp có kết cấu móng cọc khoan nhồi. (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác, cấp: II trở lên(12) có giá trị là: V2 10.774.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu là công trình PCCC/hạng mục PCCC cho công trình dân dụng. (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng, tài liệu chứng minh loại và Biên bản nghiệm thu giá trị, khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác, cấp: null(12) có giá trị là: V3 2.163.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình01Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | môn + Là kỹ sư chuyên kỹ thuật công trình xây dựng giám sát thi công công trình lên còn hiệu lực hoặc đã làm trình dân dụng từ cấp II trở lên xét là 01 công trình cấp II hành nghề thi công/giám sát còn hiệu lực. * KN trong các năm KN: Tính từ thời điểm hợp đồng thi công trình dân điểm đóng thầu; hoàn thành. - thi công công trình dân dụng thành. (02 công trình cấp III cấp II cùng loại) (Tài liệu bản gốc hoặc bản sao công bản xác nhận của Chủ đầu tư pháp lý tương đương phía Chủ vị trí đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 * Chứng chỉ, trình độ chuyên ngành xây dựng dân dụng/+ Có chứng chỉ hành nghề dân dụng từ hạng II trở chỉ huy trưởng 01 công (02 công trình cấp III được cùng loại); +Có chứng chỉ thi công tu bổ di tích công việc tương tự: - Số nhân sự bắt đầu thực hiện dụng từ cấp II đến thời Hợp đồng: Là hợp đồng từ cấp II trở lên; hoàn được xét là 01 công trình chứng minh là scan từ chứng: Hợp đồng và văn hoặc các tài liệu có tính đầu tư chứng minh |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng chuyên ngành1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng dân dụng/kỹ thuật dựng/kiến trúc;các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự thi công công trình tu bổ di đóng thầu; hoàn thànhthi công trình tu bổ di tích; thànhHợp đồng, tài liệu chứng minh định phân công nhiệm vụ khác tương ứng vị trí đảm là scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Là kỹ sư chuyên ngành công trình xây * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: bắt đầu thực hiện hợp đồng tích đến thời điểm - Hợp đồng: Là hợp đồng hoàn ((Tài liệu chứng minh: hoàn thành hợp đồng, quyết hoặc tài liệu tương đương nhận; tài liệu kèm theo công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học chuyên ngành xây dựng công trình xây dựngcác công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự đồng thi công công trình đân thời điểm đóng thầu; hoàn thànhthi công trình dân dụng từ (02 công trình cấp III được trình cấp II cùng loại)Hợp đồng, tài liệu chứng minh định phân công nhiệm vụ khác tương ứng vị trí đảm là scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại dân dụng/kỹ thuật * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: bắt đầu thực hiện hợp dụng từ cấp II trở lên đến - Hợp đồng: Là hợp đồng cấp II trở lên; hoàn thành; xét là 01 công (Tài liệu chứng minh: hoàn thành hợp đồng, quyết hoặc tài liệu tương đương nhận; tài liệu kèm theo công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục điện1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | điện/hệ thống điện/kỹ thuật điệncác công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự đồng thi công công trình điện/trình đân dụng từ cấp II trở đóng thầu; hoàn thànhthi công công trình điện/hạngdân dụng từ cấp II trở lên; cấp III được xét là 01 công II cùng loại)Hợp đồng, tài liệu chứng minh định phân công nhiệm vụ khác tương ứng vị trí đảm là scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Là kỹ sư chuyên ngành * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: bắt đầu thực hiện hợp hạng mục điện thuộc công lên đến thời điểm - Hợp đồng: Là hợp đồng mục điện thuộc công trình hoàn thành; (02 công trình trình cấp (Tài liệu chứng minh: hoàn thành hợp đồng, quyết hoặc tài liệu tương đương nhận; tài liệu kèm theo công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học PCCC hoặc: + Tốt nghiệp và chuyên ngành liên quan có nghiệp vụ về PCCC * Kinh việc tương tự: - Số năm kinh điểm nhân sự bắt đầu thực công trình PCCC/ hạng mục trình dân dụng; hoàn thành - thi công công trình PCCC/ cho công trình dân dụng; minh: Hợp đồng, tài liệu hợp đồng, quyết định phân liệu tương đương khác tương liệu kèm theo là scan từ bản sao công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Là kỹ sư tốt nghiệp đại đại học xây dựng/điện chứng chỉ bồi dưỡng nghiệm trong các công nghiệm: Được tính từ thời hiện hợp đồng thi công công trình PCCC cho công Hợp đồng: Là hợp đồng hạng mục công trình PCCC hoàn thành. Tài liệu chứng chứng minh hoàn thành công nhiệm vụ hoặc tài ứng vị trí đảm nhận; tài gốc hoặc bản |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách 1Tối thiểu 3 năm an toàn lao độnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành bảo hộ lao động xây dựng có giấy chứng nhận - vệ sinh lao động còn hiệu lực. các công việc tương tự: Được tính từ thời điểm nhân sự đồng thi công công trình dân thời điểm đóng thầu; hoàn thànhthi công trình dân dụng từ (02 công trình cấp III được trình cấp II cùng loại)Hợp đồng, tài liệu chứng minh định phân công nhiệm vụ khác tương ứng vị trí đảm là scan từ bản gốc hoặc bản sao chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Tốt nghiệp đại học chuyên hoặc kỹ sư chuyên ngành huấn luyện an toàn lao động * Kinh nghiệm trong - Số năm kinh nghiệm: bắt đầu thực hiện hợp dụng từ cấp II trở lên đến - Hợp đồng: Là hợp đồng cấp II trở lên; hoàn thành; xét là 01 công (Tài liệu chứng minh: hoàn thành hợp đồng, quyết hoặc tài liệu tương đương nhận; tài liệu kèm theo công |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 80l (Còn sử dụng tốt). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l (Còn sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan phá bê tông (Còn sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phun hóa chất (Còn sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đẩm cóc(Còn sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8 m3 (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan xoay tối thiểu 200kNm (máy cọc khoan nhồi). Có kiểm định còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn dung dịch khoan (còn sử dụng tốt) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu bánh xích- sức nâng tối thiểu 50T (có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Phòng thí nghiệm: (Có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi