Gói thầu: Gói thầu số 23: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411 của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400618816-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 23: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch Cobas E411 của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2400331857
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 6,854,274,983 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400562716 - Hóa chất định lượng nội tiết tố AMH 2,063,418,500 30,951,000
2 PP2400562717 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AMH 18,758,376 281,000
3 PP2400562718 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol 237,900,000 3,568,000
4 PP2400562719 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estraldiol 3,671,328 55,000
5 PP2400562720 - Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do 50,400,000 756,000
6 PP2400562721 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do 12,600,000 189,000
7 PP2400562722 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A 50,400,000 756,000
8 PP2400562723 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A 12,600,000 189,000
9 PP2400562724 - Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG 726,930,000 10,903,000
10 PP2400562725 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG 6,118,880 91,000
11 PP2400562726 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH 237,900,000 3,568,000
12 PP2400562727 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FSH 3,638,256 54,000
13 PP2400562728 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LH 178,425,000 2,676,000
14 PP2400562729 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng LH 3,671,328 55,000
15 PP2400562730 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone 475,800,000 7,137,000
16 PP2400562731 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron 4,895,104 73,000
17 PP2400562732 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin 198,250,000 2,973,000
18 PP2400562733 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin 3,671,328 55,000
19 PP2400562734 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone 118,950,000 1,784,000
20 PP2400562735 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron 3,671,328 55,000
21 PP2400562736 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai 636,693,750 9,550,000
22 PP2400562737 - Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai 12,127,500 181,000
23 PP2400562738 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBS 8,076,915 121,000
24 PP2400562739 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS 1,713,285 25,000
25 PP2400562740 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgG 19,580,400 293,000
26 PP2400562741 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG 2,802,450 42,000
27 PP2400562742 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgM 29,370,600 440,000
28 PP2400562743 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgM 2,802,450 42,000
29 PP2400562744 - Hóa chất xét nghiệm định tính Rubella IGM 23,129,190 346,000
30 PP2400562745 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGM 1,794,870 26,000
31 PP2400562746 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Rubella IGG 16,153,830 242,000
32 PP2400562747 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGG 1,713,285 25,000
33 PP2400562748 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA 110,140,000 1,652,000
34 PP2400562749 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA 2,330,000 34,000
35 PP2400562750 - Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 115,645,500 1,734,000
36 PP2400562751 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 2,937,064 44,000
37 PP2400562752 - Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 192,745,000 2,891,000
38 PP2400562753 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 4,405,596 66,000
39 PP2400562754 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol 11,895,000 178,000
40 PP2400562755 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol 1,468,532 22,000
41 PP2400562756 - Hóa chất định lượng IGE 19,580,400 293,000
42 PP2400562757 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng IGE 3,181,816 47,000
43 PP2400562758 - Dung dịch rửa hệ thống 286,020,000 4,290,000
44 PP2400562759 - Dung dịch rửa điện cực 8,152,500 122,000
45 PP2400562760 - Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch 5,874,144 88,000
46 PP2400562761 - Hóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch 228,420,000 3,246,000
47 PP2400562762 - Dung dịch phản ứng hệ thống 289,440,000 4,341,000
48 PP2400562763 - Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch 1,649,760 24,000
49 PP2400562764 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm beta HCG tự do và PAPP-A 19,091,268 286,000
50 PP2400562765 - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch 102,796,800 1,541,000
51 PP2400562766 - Cup phản ứng dùng cho máy E411 4,806,000 72,000
52 PP2400562767 - Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E411 4,806,000 72,000
53 PP2400562768 - Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E411 42,750,000 641,000
54 PP2400562769 - Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E411 51,367,050 770,000
55 PP2400562770 - Hóa chất rửa hệ thống 6,847,500 102,000
56 PP2400562771 - Dung dịch kiểm tra cho đa xét nghiệm 8,820,000 132,000
57 PP2400562772 - Cốc phản ứng và đầu côn hút mẫu 161,477,100 2,422,000
Hóa chất định lượng nội tiết tố AMH
Mã phần lô PP2400562716
Giá từng phần lô 2,063,418,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,951,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AMH
Mã phần lô PP2400562717
Giá từng phần lô 18,758,376
Bảo đảm dự thầu (VND) 281,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 NGÀY
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol
Mã phần lô PP2400562718
Giá từng phần lô 237,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,568,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estraldiol
Mã phần lô PP2400562719
Giá từng phần lô 3,671,328
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do
Mã phần lô PP2400562720
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do
Mã phần lô PP2400562721
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2400562722
Giá từng phần lô 50,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 756,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2400562723
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG
Mã phần lô PP2400562724
Giá từng phần lô 726,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,903,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG
Mã phần lô PP2400562725
Giá từng phần lô 6,118,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH
Mã phần lô PP2400562726
Giá từng phần lô 237,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,568,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FSH
Mã phần lô PP2400562727
Giá từng phần lô 3,638,256
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH
Mã phần lô PP2400562728
Giá từng phần lô 178,425,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,676,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng LH
Mã phần lô PP2400562729
Giá từng phần lô 3,671,328
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone
Mã phần lô PP2400562730
Giá từng phần lô 475,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,137,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron
Mã phần lô PP2400562731
Giá từng phần lô 4,895,104
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2400562732
Giá từng phần lô 198,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,973,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin
Mã phần lô PP2400562733
Giá từng phần lô 3,671,328
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2400562734
Giá từng phần lô 118,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,784,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron
Mã phần lô PP2400562735
Giá từng phần lô 3,671,328
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai
Mã phần lô PP2400562736
Giá từng phần lô 636,693,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai
Mã phần lô PP2400562737
Giá từng phần lô 12,127,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBS
Mã phần lô PP2400562738
Giá từng phần lô 8,076,915
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS
Mã phần lô PP2400562739
Giá từng phần lô 1,713,285
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2400562740
Giá từng phần lô 19,580,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2400562741
Giá từng phần lô 2,802,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2400562742
Giá từng phần lô 29,370,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2400562743
Giá từng phần lô 2,802,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định tính Rubella IGM
Mã phần lô PP2400562744
Giá từng phần lô 23,129,190
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGM
Mã phần lô PP2400562745
Giá từng phần lô 1,794,870
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Rubella IGG
Mã phần lô PP2400562746
Giá từng phần lô 16,153,830
Bảo đảm dự thầu (VND) 242,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGG
Mã phần lô PP2400562747
Giá từng phần lô 1,713,285
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2400562748
Giá từng phần lô 110,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,652,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2400562749
Giá từng phần lô 2,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3
Mã phần lô PP2400562750
Giá từng phần lô 115,645,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,734,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2400562751
Giá từng phần lô 2,937,064
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125
Mã phần lô PP2400562752
Giá từng phần lô 192,745,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,891,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125
Mã phần lô PP2400562753
Giá từng phần lô 4,405,596
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol
Mã phần lô PP2400562754
Giá từng phần lô 11,895,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2400562755
Giá từng phần lô 1,468,532
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất định lượng IGE
Mã phần lô PP2400562756
Giá từng phần lô 19,580,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 293,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng IGE
Mã phần lô PP2400562757
Giá từng phần lô 3,181,816
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2400562758
Giá từng phần lô 286,020,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa điện cực
Mã phần lô PP2400562759
Giá từng phần lô 8,152,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400562760
Giá từng phần lô 5,874,144
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400562761
Giá từng phần lô 228,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,246,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phản ứng hệ thống
Mã phần lô PP2400562762
Giá từng phần lô 289,440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,341,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400562763
Giá từng phần lô 1,649,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm beta HCG tự do và PAPP-A
Mã phần lô PP2400562764
Giá từng phần lô 19,091,268
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2400562765
Giá từng phần lô 102,796,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,541,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cup phản ứng dùng cho máy E411
Mã phần lô PP2400562766
Giá từng phần lô 4,806,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E411
Mã phần lô PP2400562767
Giá từng phần lô 4,806,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E411
Mã phần lô PP2400562768
Giá từng phần lô 42,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 641,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E411
Mã phần lô PP2400562769
Giá từng phần lô 51,367,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất rửa hệ thống
Mã phần lô PP2400562770
Giá từng phần lô 6,847,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch kiểm tra cho đa xét nghiệm
Mã phần lô PP2400562771
Giá từng phần lô 8,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cốc phản ứng và đầu côn hút mẫu
Mã phần lô PP2400562772
Giá từng phần lô 161,477,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,422,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->