Gói thầu: Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình (đoạn từ K3+288 đến K3+538)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400348537-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG ONECONS | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 23: Thi công xây dựng công trình (đoạn từ K3+288 đến K3+538) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300005188 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện An Minh, Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 10,584,980,573 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.603.265.306 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.154.305.306(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.154.305.306 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 45 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 14/11/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình kè cừ bê tông cốt thép dự ứng lực SW neo vào cọc bê tông cốt thép, thi công rọ đá, cấp: từ cấp IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 5.257.175.510 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 10.514.351.020 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên ngành XDCT thủy lợi hoặc từ thời điểm cấp bằng đến chỉ hành nghề giám sát PTNT từ hạng III trở lên còn đóng thầu, hoặc đã trực tiếp 01 công trình NN và PTNT công trình cấp IV; - Đã làm kè cừ bê tông cốt thép dự bê tông cốt thép, thi công rọ Chứng minh bằng: Bản chụp chỉ, CMND hoặc CCCD, HĐ), BBNT hoàn thành công hiện sự tham gia của nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành thể hiện sự tham gia của nhân chụp QĐ duyệt dự án hoặc thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trởXDCT thủy, ≥05 năm (tính ngày đóng thầu); Có chứng TCXD công trình NT và hiệu lực đến thời điểm tham gia thi công xây dựng từ cấp III trở lên hoặc 02 CHT ít nhất 01 công trình ứng lực SW neo vào cọc đá, từ cấp IV trở lên. chứng thực bằng cấp, chứng HĐTC (kèm bảng giá trình đưa vào sử dụng thể với tư cách là chỉ huy trưởng công trình của CĐT có sựvới tư cách CHT; bản QĐ duyệt TKBVTC |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ̉lên chuyên ngành XDCT thủy năm (tính từ thời điểm cấp Có Giấy chứng nhận hoàn an toàn lao động còn hiệu lực - Đã làm kỹthuật thi công trình kè cừ bê tông cốt thép cọc bê tông cốt thép, thi công - Tài liệu chứng minh: Bản tốt nghiệp; giấy chứng nhận, đồng thi công (kèm bảng giá thu hoàn thành công trình đưa tham gia của nhân sự hoặc xác của Chủ đầu tư có thể hiện sự, bản chụp QĐ duyệt dự án thể hiện quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trơlợi hoặc XDCT thủy, ≥03 bằng đến ngày đóng thầu); thành khóa huấn luyện: đến thời điểm đóng thầu. hoặc CHT ít nhất 01 công dự ứng lực SW neo vào rọ đá, từ cấp IV trở lên. chụp chứng thực bằng CMND hoặc CCCD, Hợp HĐ), biên bản nghiệm vào sử dụng thể hiện sự nhận hoàn thành công trình sự tham gia của nhân hoặc QĐ duyệt TKBVTC |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Bảo hộ lao thời điểm cấp bằng đến ngày bộ phụ trách an toàn lao động cừ bê tông cốt thép dự ứng lực cốt thép, thi công rọ đá, từ cấp minh: Bản chụp chứng thực hoặc CCCD, Hợp đồng thi biên bản nghiệm thu hoàn sử dụng thể hiện sự tham gia hoàn thành công trình của sự tham gia của nhân sự, bản hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở động, ≥03 năm (tính từ đóng thầu); - Đã làm cán ít nhất 01 công trình kè SW neo vào cọc bê tông IV trở lên. - Tài liệu chứng bằng tốt nghiệp, CMND công (kèm bảng giá HĐ), thành công trình đưa vào của nhân sự hoặc xác nhận Chủ đầu tư có thể hiện chụp QĐ duyệt dự án hiện quy |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành trắc địa, ≥03 cấp bằng đến ngày đóng thầu); thành khóa huấn luyện: an lực đến thời điểm đóng thầu. - trắc đạc ít nhất 01 công trình dự ứng lực SW neo vào cọc bê rọ đá, từ cấp IV trở lên. - Tài ̣p chứng thực bằng tốt nghiệp, hoặc CCCD, Hợp đồng thi biên bản nghiệm thu hoàn sử dụng thể hiện sự tham gia hoàn thành công trình của sự tham gia của nhân sự, bản hoặc QĐ duyệt TKBVTC thể Trường hợp liên danh dự thầu: nhà thầu liên danh là tổng hợp cả các thành viên trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở năm (tính từ thời điểm Có Giấy chứng nhận hoàn toàn lao động còn hiệu Đã làm cán bộ phụ trách kè cừ bê tông cốt thép tông cốt thép, thi công liệu chứng minh: Bản chugiấy chứng nhận, CMND công (kèm bảng giá HĐ), thành công trình đưa vào của nhân sự hoặc xác nhận Chủ đầu tư có thể hiện chụp QĐ duyệt dự án hiện quy mô công trình. - Năng lực nhân sự của năng lực nhân sự của tất |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Sà lan công trình - trọng tải ≥ 200 T (tính theo tải trọng hàng hóa). Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Sà lan công trình - trọng tải ≥ 400 T (tính theo tải trọng hàng hóa). Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật v | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Tàu kéo – công suất ≥ 150CV. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thuỷ nội | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần trục (cần cẩu) bánh xích – sức nâng ≥ 10T. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục (cần cẩu) bánh xích – sức nâng ≥ 25T. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục (cần cẩu) bánh xích – sức nâng ≥ 50T. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa 3,5T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa 1,2 ÷ 1,4T. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa rung – công suất ≥50kW. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào bánh xích ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh: - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào bánh xích ≥ 1,2m3. Tài liệu chứng minh: - Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T. Tài liệu chứng minh:- Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điề | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm áp lực xói nước đầu cọc – công suất ≥ 300CV. Tài liệu chứng minh:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình. Chứng minh bằng:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phả | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc. Chứng minh bằng:- Hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc đơn vị cho thuê.- Bản chụp chứng thực tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(trường hợp thuê thiết bị thi công phải | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi