Gói thầu: Gói thầu số 24: Mua sắm hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300215374-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Mua sắm hóa chất, vật tư, môi trường sử dụng trong hỗ trợ sinh sản của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300152099
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 22,079,756,200 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 286.429.193 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300330208 - Môi trường chuẩn bị tinh trùng 86,835,000 130.252.500 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 60.784.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
2 PP2300330209 - Môi trường đông lạnh tinh trùng 30,135,000 45.202.500 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.094.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
3 PP2300330210 - Môi trường rửa dụng cụ và làm sạch cổ tử cung 248,640,000 372.960.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 174.048.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
4 PP2300330211 - Môi trường thao tác trứng chứa HAS 22,890,000 34.335.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 16.023.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
5 PP2300330212 - Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người 180,642,000 270.963.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 126.449.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
6 PP2300330213 - Môi trường thụ tinh 1,069,068,000 1.603.602.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 748.347.600 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
7 PP2300330214 - Môi trường chuyển phôi 10,048,500 15.072.750 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 7.033.950 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
8 PP2300330215 - Môi trường cố định và cô lập tinh trùng 240,240,000 360.360.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 168.168.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
9 PP2300330216 - Môi trường nuôi phôi liên tục 413,049,000 619.573.500 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 289.134.300 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
10 PP2300330217 - Môi trường phủ đĩa nuôi cấy 564,900,000 847.350.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 395.430.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
11 PP2300330218 - Dung dịch chứa Hyaluronidase 334,320,000 501.480.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 234.024.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
12 PP2300330219 - Kim tiêm trứng có đầu nhọn góc 35° 339,570,000 509.355.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 237.699.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
13 PP2300330220 - Kim giữ phôi có đầu nhọn góc 35° 456,237,600 684.356.400 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 319.366.320 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
14 PP2300330221 - Kim sinh thiết phôi góc 35°, đường kính trong 30 µm 294,882,000 442.323.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 206.417.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
15 PP2300330222 - Kim sinh thiết phôi góc 35°, đường kính trong 25 µm 88,357,500 132.536.250 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 61.850.250 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
16 PP2300330223 - Kim chọc hút trứng 925,281,000 1.387.921.500 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 647.696.700 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
17 PP2300330224 - Đĩa nuôi cấy 5 giếng 214,227,000 321.340.500 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 149.958.900 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
18 PP2300330225 - Đĩa nuôi cấy vi giọt 12 giếng 43,944,000 65.916.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.760.800 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
19 PP2300330226 - Đĩa nuôi cấy Ф40 mm 98,160,000 147.240.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 68.712.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
20 PP2300330227 - Đĩa thu trứng 90mm 52,272,000 78.408.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 36.590.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
21 PP2300330228 - Dụng cụ chứa cọng trữ phôi 159,720,000 239.580.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 111.804.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
22 PP2300330229 - Đĩa ICSI 43,944,000 65.916.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 30.760.800 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
23 PP2300330230 - Catheter chuyển phôi khó 2 nòng 798,000,000 1.197.000.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 558.600.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
24 PP2300330231 - Dụng cụ chuyển phôi huỳnh quang toàn thân 798,000,000 1.197.000.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 558.600.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
25 PP2300330232 - Môi trường chọn lọc tinh trùng 126,630,000 189.945.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 88.641.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
26 PP2300330233 - Môi trường đông trứng, phôi nhanh các giai đoạn 468,400,000 702.600.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 327.880.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
27 PP2300330234 - Môi trường rã đông trứng, phôi nhanh các giai đoạn 468,400,000 702.600.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 327.880.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
28 PP2300330235 - Môi trường hoạt hóa noãn 26,790,000 40.185.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 18.753.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
29 PP2300330236 - Môi trường tách noãn 9,940,000 14.910.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.958.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
30 PP2300330237 - Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5 22,600,000 33.900.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.820.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
31 PP2300330238 - Môi trường lọc rửa tinh trùng dùng CO2 5,550,000 8.325.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.885.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
32 PP2300330239 - Môi trường ICSI PVP 20,805,000 31.207.500 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.563.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
33 PP2300330240 - Môi trường lọc tinh trùng 67,600,000 101.400.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 47.320.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
34 PP2300330241 - Môi trường đông phôi 3,498,000,000 5.247.000.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.448.600.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
35 PP2300330242 - Môi trường rã đông phôi 4,510,000,000 6.765.000.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.157.000.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
36 PP2300330243 - Dụng cụ bơm tinh trùng vào tử cung 45,936,000 68.904.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 32.155.200 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
37 PP2300330244 - Kim giữ noãn 20,020,000 30.030.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.014.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
38 PP2300330245 - Kim tiêm tinh trùng vào bào tương trứng 507,500,000 761.250.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 355.250.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
39 PP2300330246 - Cọng trữ trứng, phôi 2,815,000,000 4.222.500.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.970.500.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
40 PP2300330247 - Catheter chuyển phôi 981,000,000 1.471.500.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 686.700.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
41 PP2300330248 - Dung dịch vệ sinh tủ cấy 42,550,000 63.825.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 29.785.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
42 PP2300330249 - Dung dịch vệ sinh sàn 7,450,000 11.175.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.215.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
43 PP2300330250 - Lọc khí CO2 66,660,000 99.990.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 46.662.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
44 PP2300330251 - Hộp nuôi cấy 4 giếng 30,624,000 45.936.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 21.436.800 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
45 PP2300330252 - Hộp nuôi cấy 35 mm 13,200,000 19.800.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.240.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
46 PP2300330253 - Đĩa Petri nhỡ 1 lòng 12,750,000 19.125.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.925.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
47 PP2300330254 - Đĩa Petri nhỡ 2 lòng 14,402,600 21.603.900 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.081.820 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
48 PP2300330255 - Đĩa nuôi cấy 60mm 5,632,000 8.448.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.942.400 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
49 PP2300330256 - Bơm tiêm 10 ml chọc trứng 77,000,000 115.500.000 9018 53.900.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
50 PP2300330257 - Bơm tiêm 3 nấc 1ml 9,660,000 14.490.000 9018 6.762.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
51 PP2300330258 - Ống nghiệm tiệt trùng 5 ml. 15,475,000 23.212.500 3926 10.832.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
52 PP2300330259 - Ống nghiệm tiệt trùng 14 ml. 28,665,000 42.997.500 3926 20.065.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
53 PP2300330260 - Ống ly tâm tiệt trùng 15 ml. 20,250,000 30.375.000 3926 14.175.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
54 PP2300330261 - Pipette hút mẫu 1ml tiệt trùng đơn chiếc. 90,000,000 135.000.000 3926 63.000.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
55 PP2300330262 - Pipette Pasteur tiệt trùng 107,800,000 161.700.000 3926 75.460.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
56 PP2300330263 - Pipette tiệt trùng 10 ml 114,000,000 171.000.000 3926 79.800.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
57 PP2300330264 - Đầu típ tiệt trùng đơn chiếc 2µl- 200 µl 93,600,000 140.400.000 3926 65.520.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
58 PP2300330265 - Bao cao su dùng cho đầu dò máy siêu âm để lấy noãn 123,262,500 184.893.750 4014 86.283.750 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
59 PP2300330266 - Găng tay không bột chuyên dùng cho hỗ trợ sinh sản 52,500,000 78.750.000 4015 36.750.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
Mã phần lô PP2300330208
Giá từng phần lô 86,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.252.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.784.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường đông lạnh tinh trùng
Mã phần lô PP2300330209
Giá từng phần lô 30,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.202.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.094.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường rửa dụng cụ và làm sạch cổ tử cung
Mã phần lô PP2300330210
Giá từng phần lô 248,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.960.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường thao tác trứng chứa HAS
Mã phần lô PP2300330211
Giá từng phần lô 22,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.335.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường thao tác trứng chứa albumin huyết thanh người
Mã phần lô PP2300330212
Giá từng phần lô 180,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.963.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.449.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường thụ tinh
Mã phần lô PP2300330213
Giá từng phần lô 1,069,068,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.602.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 748.347.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường chuyển phôi
Mã phần lô PP2300330214
Giá từng phần lô 10,048,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.072.750
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.033.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường cố định và cô lập tinh trùng
Mã phần lô PP2300330215
Giá từng phần lô 240,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.360.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường nuôi phôi liên tục
Mã phần lô PP2300330216
Giá từng phần lô 413,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.573.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.134.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường phủ đĩa nuôi cấy
Mã phần lô PP2300330217
Giá từng phần lô 564,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 395.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch chứa Hyaluronidase
Mã phần lô PP2300330218
Giá từng phần lô 334,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.480.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim tiêm trứng có đầu nhọn góc 35°
Mã phần lô PP2300330219
Giá từng phần lô 339,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 509.355.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim giữ phôi có đầu nhọn góc 35°
Mã phần lô PP2300330220
Giá từng phần lô 456,237,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.356.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 319.366.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết phôi góc 35°, đường kính trong 30 µm
Mã phần lô PP2300330221
Giá từng phần lô 294,882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 442.323.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.417.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim sinh thiết phôi góc 35°, đường kính trong 25 µm
Mã phần lô PP2300330222
Giá từng phần lô 88,357,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.536.250
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.850.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chọc hút trứng
Mã phần lô PP2300330223
Giá từng phần lô 925,281,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.387.921.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.696.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa nuôi cấy 5 giếng
Mã phần lô PP2300330224
Giá từng phần lô 214,227,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.340.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.958.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa nuôi cấy vi giọt 12 giếng
Mã phần lô PP2300330225
Giá từng phần lô 43,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.916.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.760.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa nuôi cấy Ф40 mm
Mã phần lô PP2300330226
Giá từng phần lô 98,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.240.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa thu trứng 90mm
Mã phần lô PP2300330227
Giá từng phần lô 52,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.408.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.590.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ chứa cọng trữ phôi
Mã phần lô PP2300330228
Giá từng phần lô 159,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.580.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa ICSI
Mã phần lô PP2300330229
Giá từng phần lô 43,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.916.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.760.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter chuyển phôi khó 2 nòng
Mã phần lô PP2300330230
Giá từng phần lô 798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ chuyển phôi huỳnh quang toàn thân
Mã phần lô PP2300330231
Giá từng phần lô 798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 558.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường chọn lọc tinh trùng
Mã phần lô PP2300330232
Giá từng phần lô 126,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.945.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường đông trứng, phôi nhanh các giai đoạn
Mã phần lô PP2300330233
Giá từng phần lô 468,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường rã đông trứng, phôi nhanh các giai đoạn
Mã phần lô PP2300330234
Giá từng phần lô 468,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.600.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường hoạt hóa noãn
Mã phần lô PP2300330235
Giá từng phần lô 26,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.185.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường tách noãn
Mã phần lô PP2300330236
Giá từng phần lô 9,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.910.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.958.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường nuôi cấy phôi từ ngày 1 đến ngày 5
Mã phần lô PP2300330237
Giá từng phần lô 22,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường lọc rửa tinh trùng dùng CO2
Mã phần lô PP2300330238
Giá từng phần lô 5,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường ICSI PVP
Mã phần lô PP2300330239
Giá từng phần lô 20,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.207.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.563.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường lọc tinh trùng
Mã phần lô PP2300330240
Giá từng phần lô 67,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường đông phôi
Mã phần lô PP2300330241
Giá từng phần lô 3,498,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.247.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.448.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường rã đông phôi
Mã phần lô PP2300330242
Giá từng phần lô 4,510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.765.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.157.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dụng cụ bơm tinh trùng vào tử cung
Mã phần lô PP2300330243
Giá từng phần lô 45,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.904.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.155.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim giữ noãn
Mã phần lô PP2300330244
Giá từng phần lô 20,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.030.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.014.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim tiêm tinh trùng vào bào tương trứng
Mã phần lô PP2300330245
Giá từng phần lô 507,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Cọng trữ trứng, phôi
Mã phần lô PP2300330246
Giá từng phần lô 2,815,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.222.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.970.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter chuyển phôi
Mã phần lô PP2300330247
Giá từng phần lô 981,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.471.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch vệ sinh tủ cấy
Mã phần lô PP2300330248
Giá từng phần lô 42,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dung dịch vệ sinh sàn
Mã phần lô PP2300330249
Giá từng phần lô 7,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.175.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lọc khí CO2
Mã phần lô PP2300330250
Giá từng phần lô 66,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.990.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hộp nuôi cấy 4 giếng
Mã phần lô PP2300330251
Giá từng phần lô 30,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.936.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.436.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hộp nuôi cấy 35 mm
Mã phần lô PP2300330252
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa Petri nhỡ 1 lòng
Mã phần lô PP2300330253
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.125.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa Petri nhỡ 2 lòng
Mã phần lô PP2300330254
Giá từng phần lô 14,402,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.603.900
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.081.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đĩa nuôi cấy 60mm
Mã phần lô PP2300330255
Giá từng phần lô 5,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.448.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.942.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 10 ml chọc trứng
Mã phần lô PP2300330256
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm 3 nấc 1ml
Mã phần lô PP2300330257
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.490.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm tiệt trùng 5 ml.
Mã phần lô PP2300330258
Giá từng phần lô 15,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.212.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm tiệt trùng 14 ml.
Mã phần lô PP2300330259
Giá từng phần lô 28,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.997.500
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.065.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống ly tâm tiệt trùng 15 ml.
Mã phần lô PP2300330260
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pipette hút mẫu 1ml tiệt trùng đơn chiếc.
Mã phần lô PP2300330261
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pipette Pasteur tiệt trùng
Mã phần lô PP2300330262
Giá từng phần lô 107,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pipette tiệt trùng 10 ml
Mã phần lô PP2300330263
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu típ tiệt trùng đơn chiếc 2µl- 200 µl
Mã phần lô PP2300330264
Giá từng phần lô 93,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bao cao su dùng cho đầu dò máy siêu âm để lấy noãn
Mã phần lô PP2300330265
Giá từng phần lô 123,262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.893.750
Mã hàng hóa (HS) 4014
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.283.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay không bột chuyên dùng cho hỗ trợ sinh sản
Mã phần lô PP2300330266
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->