Gói thầu: Gói thầu số 26: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu, miễn dịch, nước tiểu và các máy tiệt trùng của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300266289-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/10/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 26: Mua sắm hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu, miễn dịch, nước tiểu và các máy tiệt trùng của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300184576 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 8,722,465,062 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 104.500.713 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300389451 - Hóa chất dùng cho các phân tích khí máu | 700,000,000 | 1.050.000.000 | 3822 | 490.000.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 2 | PP2300389452 - Hóa chất dùng cho máy nhiệt độ thấp | 218,000,000 | 327.000.000 | 3808 | 152.600.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 3 | PP2300389453 - Băng đựng hóa chất | 288,953,040 | 433.429.560 | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 202.267.128 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 4 | PP2300389454 - Que chỉ thị hóa học | 2,037,000 | 3.055.500 | 3822 | 1.425.900 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 5 | PP2300389455 - Túi đóng gói kích thước 100mmx70m | 4,980,000 | 7.470.000 | 4819 | 3.486.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 6 | PP2300389456 - Túi đóng gói kích thước 150mmx70m | 62,060,100 | 93.090.150 | 4819 | 43.442.070 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 7 | PP2300389457 - Túi đóng gói kích thước 250 mmx70m | 96,714,900 | 145.072.350 | 4819 | 67.700.430 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 8 | PP2300389458 - Túi đóng gói kích thước 350mmx70m | 135,991,710 | 203.987.565 | 4819 | 95.194.197 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 9 | PP2300389459 - Chỉ thị sinh học | 70,980,000 | 106.470.000 | 3822 | 49.686.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 10 | PP2300389460 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt trùng dụng cụ | 15,500,000 | 23.250.000 | 3822 | 10.850.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 11 | PP2300389461 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt trùng đồ vải | 6,000,000 | 9.000.000 | 3822 | 4.200.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 12 | PP2300389462 - Túi nhiệt độ cao 20cmx200m | 35,536,000 | 53.304.000 | 3822 | 24.875.200 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 13 | PP2300389463 - Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 53,655,000 | 80.482.500 | 3822 | 37.558.500 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 14 | PP2300389464 - Chỉ thị sinh học | 85,050,000 | 127.575.000 | 3822 | 59.535.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 15 | PP2300389465 - Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 | 231,336,000 | 347.004.000 | 3822 | 161.935.200 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 16 | PP2300389466 - Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 | 154,224,000 | 231.336.000 | 3822 | 107.956.800 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 17 | PP2300389467 - Hóa chất định lượng nội tiết tố AMH | 1,688,256,675 | 2.532.385.012,5 | 3822 | 1.181.779.673 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 18 | PP2300389468 - Cốc phản ứng và đầu côn hút mẫu | 165,110,400 | 247.665.600 | 3926 | 115.577.280 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 19 | PP2300389469 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 | 4,405,716 | 6.608.574 | 3822 | 3.084.002 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 20 | PP2300389470 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 2,937,144 | 4.405.716 | 3822 | 2.056.002 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 21 | PP2300389471 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AMH | 25,011,420 | 37.517.130 | 3822 | 17.507.994 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 22 | PP2300389472 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA | 3,671,388 | 5.507.082 | 3822 | 2.569.972 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 23 | PP2300389473 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol | 1,468,572 | 2.202.858 | 3822 | 1.028.000,4 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 24 | PP2300389474 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estraldiol | 4,895,184 | 7.342.776 | 3822 | 3.426.629 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 25 | PP2300389475 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin | 4,848,480 | 7.272.720 | 3822 | 3.393.936 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 26 | PP2300389476 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do | 12,600,000 | 18.900.000 | 3822 | 8.820.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 27 | PP2300389477 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FSH | 3,671,388 | 5.507.082 | 3822 | 2.569.972 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 28 | PP2300389478 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do | 3,671,388 | 5.507.082 | 3822 | 2.569.972 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 29 | PP2300389479 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG | 6,118,980 | 9.178.470 | 3822 | 4.283.286 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 30 | PP2300389480 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng LH | 3,671,388 | 5.507.082 | 3822 | 2.569.972 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 31 | PP2300389481 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A | 12,600,000 | 18.900.000 | 3822 | 8.820.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 32 | PP2300389482 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron | 4,895,184 | 7.342.776 | 3822 | 3.426.629 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 33 | PP2300389483 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin | 3,671,388 | 5.507.082 | 3822 | 2.569.972 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 34 | PP2300389484 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần | 3,671,388 | 5.507.082 | 3822 | 2.569.972 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 35 | PP2300389485 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron | 3,671,388 | 5.507.082 | 3822 | 2.569.972 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 36 | PP2300389486 - Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 3,672,396 | 5.508.594 | 3822 | 2.570.678 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 37 | PP2300389487 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA | 110,145,000 | 165.217.500 | 3822 | 77.101.500 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 38 | PP2300389488 - Dung dịch rửa hệ thống | 343,224,000 | 514.836.000 | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 240.256.800 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 39 | PP2300389489 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgG | 19,580,400 | 29.370.600 | 3822 | 13.706.280 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 40 | PP2300389490 - Hóa chất xét nghiệm CMV IgM | 29,370,600 | 44.055.900 | 3822 | 20.559.420 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 41 | PP2300389491 - Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol | 7,929,600 | 11.894.400 | 3822 | 5.550.720 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 42 | PP2300389492 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol | 178,416,000 | 267.624.000 | 3822 | 124.891.200 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 43 | PP2300389493 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin | 198,251,550 | 297.377.325 | 3822 | 138.776.085 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 44 | PP2300389494 - Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do | 50,400,000 | 75.600.000 | 3822 | 35.280.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 45 | PP2300389495 - Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH | 178,416,000 | 267.624.000 | 3822 | 124.891.200 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 46 | PP2300389496 - Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do | 141,330,000 | 211.995.000 | 3822 | 98.931.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 47 | PP2300389497 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HBS | 5,384,610 | 8.076.915 | 3822 | 3.769.227 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 48 | PP2300389498 - Hóa chất xét nghiệm HBEAG | 15,419,565 | 23.129.347,5 | 3822 | 10.793.696 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 49 | PP2300389499 - Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG | 53,846,100 | 80.769.150 | 3822 | 37.692.270 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 50 | PP2300389500 - Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG | 605,745,000 | 908.617.500 | 3822 | 424.021.500 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 51 | PP2300389501 - Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV | 136,573,290 | 204.859.935 | 3822 | 95.601.303 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 52 | PP2300389502 - Hóa chất xét nghiệm HIV | 71,400,000 | 107.100.000 | 3822 | 49.980.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 53 | PP2300389503 - Dung dịch rửa điện cực | 9,828,000 | 14.742.000 | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 6.879.600 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 54 | PP2300389504 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LH | 178,416,000 | 267.624.000 | 3822 | 124.891.200 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 55 | PP2300389505 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A | 50,400,000 | 75.600.000 | 3822 | 35.280.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 56 | PP2300389506 - Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư. | 8,077,104 | 12.115.656 | 3822 | 5.653.972,8 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 57 | PP2300389507 - Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 5,874,624 | 8.811.936 | 3822 | 4.112.237 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 58 | PP2300389508 - Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin | 78,321,600 | 117.482.400 | 3822 | 54.825.120 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 59 | PP2300389509 - Hóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch | 238,140,000 | 357.210.000 | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 166.698.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 60 | PP2300389510 - Dung dịch phản ứng hệ thống | 321,619,200 | 482.428.800 | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 225.133.440 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 61 | PP2300389511 - Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch | 3,316,320 | 4.974.480 | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 2.321.424 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 62 | PP2300389512 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone | 356,832,000 | 535.248.000 | 3822 | 249.782.400 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 63 | PP2300389513 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin | 118,944,000 | 178.416.000 | 3822 | 83.260.800 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 64 | PP2300389514 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBSAGđịnh tính | 1,713,285 | 2.569.927,5 | 3822 | 1.199.299,5 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 65 | PP2300389515 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV | 2,325,225 | 3.487.837,5 | 3822 | 1.627.658 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 66 | PP2300389516 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV | 3,732,519 | 5.598.778,5 | 3822 | 2.612.764 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 67 | PP2300389517 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm beta HCG tự do và PAPP-A | 19,091,268 | 28.636.902 | 3822 | 13.363.888 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 68 | PP2300389518 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Rubella IGG | 16,153,830 | 24.230.745 | 3822 | 11.307.681 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 69 | PP2300389519 - Hóa chất xét nghiệm định tính Rubella IGM | 23,129,505 | 34.694.257,5 | 3822 | 16.190.654 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 70 | PP2300389520 - Hóa chất xét nghiệm định lượng hormonetuyến giáp T3 toàn phần | 134,610,000 | 201.915.000 | 3822 | 94.227.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 71 | PP2300389521 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone | 99,120,000 | 148.680.000 | 3822 | 69.384.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 72 | PP2300389522 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH | 172,300,800 | 258.451.200 | 3822 | 120.610.560 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 73 | PP2300389523 - Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 77,112,000 | 115.668.000 | 3822 | 53.978.400 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 74 | PP2300389524 - Cup phản ứng dùng cho máy E411 | 6,445,320 | 9.667.980 | 3926 | 4.511.724 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 75 | PP2300389525 - Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E411 | 8,056,650 | 12.084.975 | 3926 | 5.639.655 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 76 | PP2300389526 - Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E411 | 30,820,230 | 46.230.345 | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 21.574.161 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 77 | PP2300389527 - Hóa chất pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch | 1,578,675 | 2.368.012,5 | 3822 | 1.105.073 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 78 | PP2300389528 - Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E411 | 42,805,875 | 64.208.812,5 | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 29.964.113 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 79 | PP2300389529 - Hóa chất rửa hệ thống | 6,781,425 | 10.172.137,5 | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét | 4.746.998 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 80 | PP2300389530 - Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai | 169,785,000 | 254.677.500 | 3822 | 118.849.500 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 81 | PP2300389531 - Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai | 12,127,500 | 18.191.250 | 3822 | 8.489.250 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 82 | PP2300389532 - Dung dịch kiểm tra cho đa xét nghiệm | 8,820,000 | 13.230.000 | 3822 | 6.174.000 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 83 | PP2300389533 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG | 2,802,450 | 4.203.675 | 3822 | 1.961.715 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 84 | PP2300389534 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgM | 2,802,450 | 4.203.675 | 3822 | 1.961.715 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 85 | PP2300389535 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGM | 1,794,870 | 2.692.305 | 3822 | 1.256.409 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 86 | PP2300389536 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS | 1,713,285 | 2.569.927,5 | 3822 | 1.199.299,5 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 87 | PP2300389537 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBEAG | 1,223,775 | 1.835.662,5 | 3822 | 856.643 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 88 | PP2300389538 - Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGG | 1,713,285 | 2.569.927,5 | 3822 | 1.199.299,5 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 89 | PP2300389539 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 234,612,000 | 351.918.000 | 3822 | 164.228.400 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| 90 | PP2300389540 - Que chuẩn nước tiểu | 555,660 | 833.490 | 3822 | 388.962 | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
Hóa chất dùng cho các phân tích khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300389451 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất dùng cho máy nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300389452 |
| Giá từng phần lô | 218,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Băng đựng hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300389453 |
| Giá từng phần lô | 288,953,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 433.429.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.267.128 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que chỉ thị hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2300389454 |
| Giá từng phần lô | 2,037,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.055.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.425.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi đóng gói kích thước 100mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300389455 |
| Giá từng phần lô | 4,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.486.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi đóng gói kích thước 150mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300389456 |
| Giá từng phần lô | 62,060,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.090.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.442.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi đóng gói kích thước 250 mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300389457 |
| Giá từng phần lô | 96,714,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.072.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.700.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi đóng gói kích thước 350mmx70m |
|
| Mã phần lô | PP2300389458 |
| Giá từng phần lô | 135,991,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.987.565 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4819 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.194.197 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thị sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300389459 |
| Giá từng phần lô | 70,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.686.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt trùng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300389460 |
| Giá từng phần lô | 15,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt trùng đồ vải |
|
| Mã phần lô | PP2300389461 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Túi nhiệt độ cao 20cmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300389462 |
| Giá từng phần lô | 35,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.304.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.875.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300389463 |
| Giá từng phần lô | 53,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.482.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.558.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chỉ thị sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2300389464 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300389465 |
| Giá từng phần lô | 231,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 347.004.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.935.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300389466 |
| Giá từng phần lô | 154,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.956.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất định lượng nội tiết tố AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300389467 |
| Giá từng phần lô | 1,688,256,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.532.385.012,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.181.779.673 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cốc phản ứng và đầu côn hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300389468 |
| Giá từng phần lô | 165,110,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.665.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.577.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300389469 |
| Giá từng phần lô | 4,405,716 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.608.574 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.084.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300389470 |
| Giá từng phần lô | 2,937,144 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.405.716 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.056.002 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300389471 |
| Giá từng phần lô | 25,011,420 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.517.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.507.994 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300389472 |
| Giá từng phần lô | 3,671,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.507.082 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300389473 |
| Giá từng phần lô | 1,468,572 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.202.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.028.000,4 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Estraldiol |
|
| Mã phần lô | PP2300389474 |
| Giá từng phần lô | 4,895,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.342.776 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.629 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300389475 |
| Giá từng phần lô | 4,848,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.272.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.393.936 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300389476 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300389477 |
| Giá từng phần lô | 3,671,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.507.082 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300389478 |
| Giá từng phần lô | 3,671,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.507.082 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng beta HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300389479 |
| Giá từng phần lô | 6,118,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.178.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.283.286 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng LH |
|
| Mã phần lô | PP2300389480 |
| Giá từng phần lô | 3,671,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.507.082 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300389481 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Progesteron |
|
| Mã phần lô | PP2300389482 |
| Giá từng phần lô | 4,895,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.342.776 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.426.629 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300389483 |
| Giá từng phần lô | 3,671,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.507.082 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300389484 |
| Giá từng phần lô | 3,671,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.507.082 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng Testosteron |
|
| Mã phần lô | PP2300389485 |
| Giá từng phần lô | 3,671,388 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.507.082 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.972 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Chất chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300389486 |
| Giá từng phần lô | 3,672,396 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.508.594 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.570.678 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300389487 |
| Giá từng phần lô | 110,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.217.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.101.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300389488 |
| Giá từng phần lô | 343,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.836.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.256.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300389489 |
| Giá từng phần lô | 19,580,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.370.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.706.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300389490 |
| Giá từng phần lô | 29,370,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.055.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.559.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300389491 |
| Giá từng phần lô | 7,929,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.894.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.550.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300389492 |
| Giá từng phần lô | 178,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.891.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300389493 |
| Giá từng phần lô | 198,251,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.377.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.776.085 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300389494 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300389495 |
| Giá từng phần lô | 178,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.891.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng T4 tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300389496 |
| Giá từng phần lô | 141,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HBS |
|
| Mã phần lô | PP2300389497 |
| Giá từng phần lô | 5,384,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.076.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.769.227 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm HBEAG |
|
| Mã phần lô | PP2300389498 |
| Giá từng phần lô | 15,419,565 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.129.347,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.793.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định tính HBSAG |
|
| Mã phần lô | PP2300389499 |
| Giá từng phần lô | 53,846,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.769.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.692.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng beta HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300389500 |
| Giá từng phần lô | 605,745,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 908.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 424.021.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300389501 |
| Giá từng phần lô | 136,573,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.859.935 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.601.303 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300389502 |
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300389503 |
| Giá từng phần lô | 9,828,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.742.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.879.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LH |
|
| Mã phần lô | PP2300389504 |
| Giá từng phần lô | 178,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.891.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300389505 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch kiểm tra chất lượng chung của các xét nghiệm chỉ điểm ung thư. |
|
| Mã phần lô | PP2300389506 |
| Giá từng phần lô | 8,077,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.115.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.653.972,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch kiểm tra chất lượng chung cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300389507 |
| Giá từng phần lô | 5,874,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.811.936 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.112.237 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300389508 |
| Giá từng phần lô | 78,321,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.482.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.825.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất rửa bổ sung cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300389509 |
| Giá từng phần lô | 238,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.210.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.698.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch phản ứng hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300389510 |
| Giá từng phần lô | 321,619,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 482.428.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.133.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa kim hút hóa chất trong máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300389511 |
| Giá từng phần lô | 3,316,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.974.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.321.424 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300389512 |
| Giá từng phần lô | 356,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.248.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 249.782.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300389513 |
| Giá từng phần lô | 118,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.260.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBSAGđịnh tính |
|
| Mã phần lô | PP2300389514 |
| Giá từng phần lô | 1,713,285 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.569.927,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.199.299,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300389515 |
| Giá từng phần lô | 2,325,225 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.487.837,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.627.658 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300389516 |
| Giá từng phần lô | 3,732,519 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.598.778,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.612.764 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm beta HCG tự do và PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300389517 |
| Giá từng phần lô | 19,091,268 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.636.902 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.363.888 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Rubella IGG |
|
| Mã phần lô | PP2300389518 |
| Giá từng phần lô | 16,153,830 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.230.745 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.307.681 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định tính Rubella IGM |
|
| Mã phần lô | PP2300389519 |
| Giá từng phần lô | 23,129,505 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.694.257,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.190.654 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng hormonetuyến giáp T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300389520 |
| Giá từng phần lô | 134,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.227.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300389521 |
| Giá từng phần lô | 99,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300389522 |
| Giá từng phần lô | 172,300,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.451.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.610.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300389523 |
| Giá từng phần lô | 77,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.668.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.978.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Cup phản ứng dùng cho máy E411 |
|
| Mã phần lô | PP2300389524 |
| Giá từng phần lô | 6,445,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.667.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.511.724 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Đầu côn hút mẫu dùng cho máy E411 |
|
| Mã phần lô | PP2300389525 |
| Giá từng phần lô | 8,056,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.084.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.639.655 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch rửa hệ thống dùng cho máy E411 |
|
| Mã phần lô | PP2300389526 |
| Giá từng phần lô | 30,820,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.230.345 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.574.161 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất pha loãng chung cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300389527 |
| Giá từng phần lô | 1,578,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.368.012,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.105.073 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch phản ứng hệ thống dùng cho máy E411 |
|
| Mã phần lô | PP2300389528 |
| Giá từng phần lô | 42,805,875 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.208.812,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.964.113 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2300389529 |
| Giá từng phần lô | 6,781,425 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.172.137,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.746.998 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Hóa chất xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai |
|
| Mã phần lô | PP2300389530 |
| Giá từng phần lô | 169,785,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.677.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.849.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch chuẩn xét nghiệm định lượng yếu tố tăng trưởng nhau thai |
|
| Mã phần lô | PP2300389531 |
| Giá từng phần lô | 12,127,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.191.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.489.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch kiểm tra cho đa xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300389532 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300389533 |
| Giá từng phần lô | 2,802,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.203.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.961.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300389534 |
| Giá từng phần lô | 2,802,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.203.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.961.715 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGM |
|
| Mã phần lô | PP2300389535 |
| Giá từng phần lô | 1,794,870 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.692.305 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.256.409 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti-HBS |
|
| Mã phần lô | PP2300389536 |
| Giá từng phần lô | 1,713,285 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.569.927,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.199.299,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm HBEAG |
|
| Mã phần lô | PP2300389537 |
| Giá từng phần lô | 1,223,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.835.662,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 856.643 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm RUBELLA IGG |
|
| Mã phần lô | PP2300389538 |
| Giá từng phần lô | 1,713,285 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.569.927,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.199.299,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300389539 |
| Giá từng phần lô | 234,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.228.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Que chuẩn nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300389540 |
| Giá từng phần lô | 555,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 833.490 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.962 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365) |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi