Gói thầu: Gói thầu số 27 - Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình trạm bơm Cống Mý
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400173703-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/07/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 1 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 1 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 27 - Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình trạm bơm Cống Mý |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300247891 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói, đơn giá cố định và đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Mỹ Lộc, Tỉnh Nam Định |
| Giá gói thầu | 119,174,484,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.300.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 102.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.290.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 14.290.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 720 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 20/07/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu là Trạm bơm tưới (tiêu) thuộc loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, trong đó công trình đầu mối trạm bơm bao gồm các hạng mục chính có quy mô kết cấu như sau: [(i) Nhà trạm bơm có lưu lượng (tổng công suất nhà trạm) ≥ 28.000 m3/h kết cấu bằng BTCT; (ii) Bể hút (hoặc bể xả) có kết cấu bằng BTCT; (iii) Kênh hút (hoặc kênh xả hoặc kênh dẫn nước) có kết cấu bằng Bê tông (hoặc BTCT hoặc gạch, đá xây lát)], cấp: IV(12), có giá trị là (V1): 15.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu là (i) Hình thức cống ngầm (hoặc Cống lộ thiên, hoặc Âu thuyền, hoặc Cống kết hợp âu thuyền) qua đê (hoặc qua đập đất) với (ii) Kết cấu bằng BTCT đổ tại chỗ, (iii) Nền móng được xử lý bằng cọc BTCT; (iv) Thuộc loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét mà mỗi công trình có tính chất, hình thức và loại kết cấu tương tự như mô tả nêu trên và giá trị hoàn thành mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 50% giá trị công việc xây lắp của công trình đang xét thì được đánh giá là một công trình xây lắp tương tự );, cấp: I(12) có giá trị là (V2): 16.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu là (i) Công trình Kè mái nghiêng bằng cấu kiện Bê tông (hoặc đá hộc) đặt trong khung dầm BTCT để bảo vệ đê, bờ sông; (ii) Thuộc loại công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, cấp: III(12) có giá trị là (V2): 1.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu là (i) máy bơm trục đứng động cơ nổi (Hướng trục hoặc hỗn lưu) và (ii) Hệ thống thiết bị điện, cơ khí lắp đặt vào công trình trạm bơm tưới (tiêu) từ cấp IV trở lên phục vụ cho Nông nghiệp và Phát triển nông thôn với các tính chất tương tự như sau: [Công trình (Hợp đồng) có hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị máy bơm và Hệ thống thiết bị điện, cơ khí trạm bơm, cơ khí thủy công trong đó ((i) Loại máy bơm cung cấp lắp đặt vào công trình là máy bơm trục đứng động cơ nổi (Hướng trục hoặc Hỗn lưu); (ii) Lưu lượng trạm bơm (Tổng lưu lượng các tổ máy bơm) ≥ 28.000 m3/h); (iii) Thiết bị điện, cơ khí gồm (Hệ thống điện phục vụ điều khiển vận hành thiết bị máy bơm; Hệ thống ống bơm; Hệ thống cầu trục điện; Hệ thống cửa van bằng thép phục vụ cho việc điều tiết vận hành đóng, mở cống))], cấp: IV(12) có giá trị là (V2): 20.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường:- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên- Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn): ≥ 3 năm;hoặc: Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp II trở lên do chủ đầu tư quản lý công trình kê khai đã thực hiện; kẻm theo Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành (Thủy lợi hoặc Xây dựng).- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng II trở lên đang trong thời hạn còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công các hạng mục công trình chủ yếu:- Đã thi công tối thiểu 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.Hoặc: Số năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng ≥ 3 năm. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với vị trí đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện:- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình có hạng mục đường dây, trạm biến áp. Hoặc: Số năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng đường dây, trạm biến áp hoặc thi công trong lĩnh vực điện công nghiệp hoặc điện dân dụng sinh hoạt: ≥ 3 năm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công thiết bị và cơ khí thủy công:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc lắp đặt thiết bị hạng mục cơ khí, thiết bị của ít nhất 01 công trình thủy lợi hoặc thủy điện hoặc trạm bơm.Hoặc: Số năm kinh nghiệm trong công tác thi công lắp đặt hoặc gia công chế tạo cơ khí: ≥ 3 năm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng Đại học trở lên thuộc chuyên ngành cơ khí hoặc cơ điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác thi công lắp đặt thiết bị trạm bơm, thiết bị quan trắc trong công trình thủy lợi:- Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục) lắp đặt hệ thống thiết bị trạm bơm hoặc thiết bị trong công trình thủy lợi, thủy điện- Số năm kinh nghiệm trong công tác thi công lắp đặt hệ thống thiết bị trạm bơm hoặc thiết bị trong công trình thủy lợi, thủy điện : ≥ 3 năm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật điện, điện tử hoặc công nghệ thông tin hoặc lĩnh vực phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc, địa hình:- Đã trực tiếp tham gia công tác trắc đạc, địa hình ít nhất 01 công trình xây dựng (hoặc hạng mục công trình xây dựng).Hoặc: Số năm kinh nghiệm trong công tác khảo sát địa hình hoặc trắc đạc công trình: ≥ 3 năm. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng (KCS):- Đã trực tiếp tham gia công tác kiểm tra chất lượng ít nhất 01 công trình xây dựng (hoặc hạng mục công trình xây dựng).Hoặc: Số năm hoạt động trong lĩnh xây dựng công trình: ≥ 3 năm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình (Giao thông hoặc Thủy lợi hoặc Xây dựng)- Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình hoặc Chứng nhận bồi dưỡng kỹ sư giám sát chất lượng xây dựng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động:- Đã trực tiếp tham gia công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình xây dựng (hoặc hạng mục công trình xây dựng).Hoặc: Số năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động : ≥ 3 năm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chứng nhận tham gia khóa tập huấn an toàn lao động , vệ sinh lao động do cơ quan, đơn vị có chức năng cấp hoặc bằng cấp, chứng chỉ hành nghề phù hợp với lĩnh vực yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 10 tấn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy ủi ≥110 CV (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào ≥ 0,4 m3 (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy ép cọc trước - lực ép ≥ 200 tấn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép thủy lực ≥130 tấn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy trộn vữa 150 lít (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm bê tông 50 m3/h (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn cốt thép các loại (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy hàn các loại (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy đầm bàn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy đầm rùi (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy đầm cóc (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy lu các loại (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Búa căn khí nén (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi sức nâng ≥16 tấn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Cần cẩu bánh xích ≥ 10 tấn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tưới nước 5m3 (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy phát điện 30-50KVA (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Máy toàn đạc điện tử (hoặc ≥ 01 máy kinh vĩ và ≥ 01 máy thủy bình) (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Dụng cụ thí nghiệm kiểm tra đối với công tác đất (bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Dụng cụ thí nghiệm kiểm tra đối với các loại, vật tư vật liệu (bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Dụng cụ thí nghiệm kiểm tra đối với công tác bê tông (bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị đo thí nghiệp ép cọc bê tông (bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Cần cẩu ≥ 16 tấn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Cần trục ≥ 30 tấn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Tời điện (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 30-Pa lăng xích ≥ 01 tấn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 31-Máy nén khí ≥ 360 m3/h (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Thiết bị phun cát hoặc dây truyền làm sạch (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy nén khí Q =17 m3/phút (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Máy sơn Epoxy hoặc Thiết bị phun sơn hoặc máy phun sơn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Máy cưa 2,7 kW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 36-Máy tiện 10 KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 37-Máy phay bào 7 KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 38-Máy hàn 23 KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 39-Máy cắt (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 40-Máy lốc tôn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 41-Máy sấn tôn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 42-Máy phay (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 43-Máy siêu âm mối hàn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 44-Đồng hồ vạn năng (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 45-Ô tô tải gắn cẩu (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 46-Máy cắt thép Flasma (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi