Gói thầu: Gói thầu số 27: Gói thầu thuốc Generic, gồm 14 mặt hàng (trong đó nhóm 1 gồm 05 mặt hàng, nhóm 2 gồm 03 mặt hàng, nhóm 3 gồm 01 mặt hàng, nhóm 4 gồm 05 mặt hàng), mỗi thuốc thuộc một nhóm là một phần của gói thầu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500620293-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Phú Yên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 27: Gói thầu thuốc Generic, gồm 14 mặt hàng (trong đó nhóm 1 gồm 05 mặt hàng, nhóm 2 gồm 03 mặt hàng, nhóm 3 gồm 01 mặt hàng, nhóm 4 gồm 05 mặt hàng), mỗi thuốc thuộc một nhóm là một phần của gói thầu
Số hiệu KHLCNT PL2500343127
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tuy Hòa, Tỉnh Đắk Lắk
Giá gói thầu 2,277,939,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500608629 - 309,100,000 441.571.429 216.370.000
2 PP2500608630 - 133,000,000 190.000.000 93.100.000
3 PP2500608631 - 134,900,000 192.714.286 94.430.000
4 PP2500608632 - 1,014,028,000 1.448.611.429 709.819.600
5 PP2500608633 - 401,016,000 572.880.000 280.711.200
6 PP2500608634 - 36,382,500 51.975.000 25.467.750
7 PP2500608635 - 14,580,000 20.828.572 10.206.000
8 PP2500608636 - 16,000,000 22.857.142 11.200.000
9 PP2500608637 - 15,134,000 21.620.000 10.593.800
10 PP2500608638 - 14,784,000 21.120.000 10.348.800
11 PP2500608639 - 20,700,000 29.571.429 14.490.000
12 PP2500608640 - 69,216,000 98.880.000 48.451.200
13 PP2500608641 - 79,599,000 113.712.858 55.719.300
14 PP2500608642 - 19,500,000 27.857.143 13.650.000
Mã phần lô PP2500608629
Giá từng phần lô 309,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500608630
Giá từng phần lô 133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500608631
Giá từng phần lô 134,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500608632
Giá từng phần lô 1,014,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.448.611.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 709.819.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500608633
Giá từng phần lô 401,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.711.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500608634
Giá từng phần lô 36,382,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.467.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500608635
Giá từng phần lô 14,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.206.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500608636
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.142
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500608637
Giá từng phần lô 15,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.593.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500608638
Giá từng phần lô 14,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.348.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500608639
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500608640
Giá từng phần lô 69,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.451.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500608641
Giá từng phần lô 79,599,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.712.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.719.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Mã phần lô PP2500608642
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 6 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->