Gói thầu: Gói thầu số 28: Lập Thiết kế bản vẽ thi công (bao gồm cả Lập ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM)) và thi công toàn bộ Công trình giao thông, Công trình hạ tầng kỹ thuật và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm phần di chuyển công trình HTKT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400275005-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28: Lập Thiết kế bản vẽ thi công (bao gồm cả Lập ứng dụng mô hình thông tin công trình (BIM)) và thi công toàn bộ Công trình giao thông, Công trình hạ tầng kỹ thuật và mua sắm, lắp đặt thiết bị công trình (không bao gồm phần di chuyển công trình HTKT) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400018440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Hoài Đức, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,725,504,335,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2014(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.017.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 140.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 140.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 36 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2014 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 Thiết kế 01 hợp đồng có đầy đủ các hạng mục theo như E-HSMT hoặc 04 hợp đồng (mỗi hợp đồng có 01 hạng mục theo như E-HSMT) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong đó có các hạng mục: - Đường giao thông đường bộ cấp: I. - Cầu đường bộ, cấp: II. - Hầm đường bộ, cấp: II. - Hạ tầng kỹ thuật, cấp: II, có giá trị là: V1(13)3.942.197.501 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 01 công trình hoặc hạng mục công trình có: Đường giao thông đường bộ cấp: I, có giá trị là: V2 118.294.803.050(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A3 01 công trình hoặc hạng mục công trình có: loại kết cấu cầu đường bộ cấp: II, có giá trị là: V3 374.939.828.776(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A4 01 công trình hoặc hạng mục công trình có: loại kết cấu Hầm đường bộ , cấp: II, có giá trị là: V4 232.819.094.806(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A5 01 công trình hoặc hạng mục công trình có: loại Hạ tầng kỹ thuật, cấp: II, có giá trị là: V5 24.458.172.580(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A6 01 hợp đồng mua sắm thiết bị hàng hóa có cùng mã Chương, mã Nhóm (tương ứng với 4 số đầu tiên của bộ mã) có mã HS là : 8413, có giá trị là: V6 7.080.279.920(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm dự án cho phần thiết kế1Tối thiểu 15 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | có chuyên ngành giao thông;̀thiết kế công trình giao thông, I còn hiệu lực;CCCD; trình giao thông đường bộ cấp 10 năm trở lại đây; thi công đối với công trình thiết 3 bước; vẽ thi công - dự toán đối với thiết kế 2 bước; định phê duyệt dự án hoặc cấp công trình. Có tên trong thanh lí hợp đồng hoặc xác hoặc tài liệu tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Bằng đại học trở lên - Chứng chỉ hành nghêđường bộ hạng - CMND/- Chủ nhiệm dự án công I trởlên trong vòng + (1)Thiết kế bản vẽ kế + (2) Thiết kế bản công trình + (3)Yêu cầu: Có quyết tương đương chứng minh biên bản nghiệm thu hoặc nhận của chủ đầu tư |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế đường giao thông cho phần thiết kế1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | có chuyên ngành giao thông tương đương; ̀thiết kế công trình giao thông I trở lên còn hiệu lực;CCCD;đường giao thông cấp I trởlại đây (yêu cầu: (1); (2); (3)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Bằng đại học trở lên đường bộ hoặc - Chứng chỉ hành nghêđường bộ hạng - CMND/- Chủ trì thiết kế công trình lên trong vòng10 năm trở |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế cầu cho phần thiết kế1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | có chuyên ngành giao thông tương đương; ̀thiết kế công trình giao thông II trở lên còn hiệu lực; CCCD; trình cầu giao thông cấp II trởtrở lại đây (yêu cầu: (1); (2); (3)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Bằng đại học trở lên đường bộ hoặc - Chứng chỉ hành nghêcầu đường bộ hạng - CMND/- Chủ trì thiết kế công lên trong vòng 10 năm |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế hầm cho phần thiết kế1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | có chuyên ngành giao thông tương đương; ̀thiết kế công trình giao thông II trở lên còn hiệu lực; CCCD; trình hầm giao thông cấp II trởtrở lại đây (yêu cầu: (1); (2); (3)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Bằng đại học trở lên đường bộ hoặc - Chứng chỉ hành nghêhầm đường bộ hạng - CMND/- Chủ trì thiết kế công lên trong vòng 10 năm |
| Vị trí công việc | Chủ trì thiết kế hạ tầng cho phần thiết kế1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành cấp thoát nước tương đương; thiết kế hạ tầng/cấp thoát nước lên còn hiệu lực; CCCD; hạ tầng cấp II trởlên trong đây (yêu cầu: (1); (2); (3)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Bằng đại học trở lên có hoặc - Chứng chỉ hành nghềhạng II trở - CMND/- Chủ trì thiết kế công trình vòng 10 năm trở lại |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế đường giao thông cho phần thiết kế5Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | có chuyên ngành giao thông; CCCD;công trình đường giao thôngtài liệu chứng minh kinh công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên - CMND/- Đã là tham gia thiết kế + (4)Yêu cầu cung cấp nghiệm thực hiện |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế cầu, hầm đường 5Tối thiểu 5 năm hợp bộ cho phần thiết kế |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành cầu/hầm đường bộ;CCCD;công trình nút giao khác mức/01 công trình (yêu cầu: (4)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên có - CMND/- Đã là tham gia thiết kế cầu /hầm đường bộ ít nhất |
| Vị trí công việc | Cán bộ thiết kế hạ tầng kỹ thuật cho phần thiết kế3Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | có chuyên ngành hạ tầng kỹ thoát nước;CCCD; công trình hạ tầng kỹ thuật ít trình (yêu cầu (4)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên thuật/cấp - CMND/- Đã là tham gia thiết kế nhất 01 công |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường cho phần thi công công trình1Tối thiểu 20 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | có chuyên ngành XDCT giao KT công trình giao thông. công XD và hoàn thiện CT I trở lên) hoặc đã từng là CHT CT có quy mô tính chất tương riêng lẻ tương tự (Hoặc 02 CT 2 cùng loại trở lên. luyện ATLD-VSLD.LD, phải có tối thiểu 01 CHT các thành viên liên danh khác cho phần công việc mình đảm nhận; theo bao gồm: Các bằng cấp, có liên quan; CMND/CCCD; nghiệm thực hiện công việc phê duyệt dự án hoặc tương bản nghiệm thu giai đoạn biên bản nghiệm thu hoàn vào sử dụng hoặc bản xác nhận liệu được chứng thực và còn lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Bằng đại học trở lên thông/XDCT đường bộ/ - Có chứng chỉ GS thi (đường giao thông hạng công trường tối thiểu 01 tự hoặc 01 hạng mục giao thông từ cấp - Có chứng nhận huấn - Trường hợp nhà thầu đáp ứng các tiêu chí trên, phải bố trí >= 01 CHT + (5) (Các tài liệu kèm chứng chỉ, chứng nhận Tài liệu chứng minh kinh tương tự (Quyết định đương), có tên trong biên hoàn thành phù hợp hoặc thành công trình để đưa của Chủ đầu tư. Các tài hiệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công đường giao thông cho phần thi công công trình5Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công công trình đường bộ/ kỹ thông; - Có chứng nhận huấn vệ sinh lao động; - Đã là cán bộ công trình đường giao thông ( yêu cầu: (5)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Bằng đại học trở lên có trình giao thông/ xây dựng thuật công trình giao luyện an toàn lao động, kỹ thuật của tối thiểu 01 cấp I. |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công cầu, hầm đường bộ cho phần thi công công trình6Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành xây dựng công hầm đường bộ; luyện an toàn lao động, vệ sinh động;của tối thiểu 01 công trình cầu/cầu đường bộ. (Yêu cầu: (5)). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Bằng đại học trở lên có trình cầu hoặc - Có chứng nhận huấn lao - Đã là cán bộ kỹ thuật hầm cấp II có hạng mục |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công hạ tầng kỹ thuật cho phần thi công công trình3Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | có chuyên ngành hạ tâng kỳ thoát nước; luyện an toàn lao động, vệ sinh động; của tối thiểu 01 công trình hạ II trở lên.(yêu cầu: (5)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên thuật/cấp - Có chứng nhận huấn lao - Đã là cán bộ kỹ thuật tầng kỹ thuật cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc cho phần thi công công trình3Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành chuyên ngành đạc; luyện an toàn lao động, vệ sinh động;trắc đạc của tối thiểu 01 công I trở lên.(Yêu cầu: (5)) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên có trắc - Có chứng nhận huấn lao - Đã là cán bộ kỹ thuật trình giao thông cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng cho phần thi công công trình5Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | có chuyên ngành kinh tế giao tế xây dựng; khối lượng của tối thiểu 01 thông cấp I trở lên. cầu: 5) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Bằng đại học trở lên thông/ kinh - Đã là cán bộ thanh toán công trình giao (Yêu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh, an toàn lao động cho phần thi công công trình5Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành bảo hộ lao động chuyên ngành xây dựng CTGT/bộ/kỹ thuật xây dựng công chứng nhân huấn luyện An - Đã là cán bộ phụ trách an toàn kỹ thuật của tối thiểu 01 công I trở lên; (Yêu cầu: (5) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 - Bằng đại học trở lên có hoặc tốt nghiệp đại học cầu đường/cầu hầm/đường trình giao thông có giấy toàn, vệ sinh lao động; lao động hoặc cán bộ trình giao thông cấp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu 50 tấn(Tài liệu chứng minh: (1)-Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán kèm ủy nhiệm chi, biên bản bàn giao thiết bị hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2)-Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc); ĐKKD của nhà thầu cho thuê; Tài liệu sở hữu thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng 16 T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích 16T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh xích 25T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục tháp 25 tấn(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Kích 250 tấn(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Kích 500 tấn(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cào bóc Wirtgen C100 hoặc tương đương(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 1,25m3(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào 1,6m3(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đóng cọc 1,2 tấn(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép cọc trước - lực ép 200 T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc trước 150T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh hơi 25T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh 16,0 T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép 25T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh 10 T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh 16 T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh 25 T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phun nhựa đường - công suất 190 cv(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 50m3/h - 60m3/h(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất 130 cv đến 140 cv(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy san 110CV(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy sàng lọc 100m3/h(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy ủi - công suất 110,0 CV(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy vận thăng 0,8T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy xúc lật - dung tích gầu 1,25 m3(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy xúc lật - dung tích gầu 3,2 m3(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Ô tô chứa nhiên liệu 2,5 tấn (Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Ô tô chuyển trộn bê tông, dung tích thùng trộn 14,5 m3(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Ô tô thùng 20 tấn(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Ô tô tự đổ 7 tấn(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Ô tô tự đổ, trọng tải 12,0 T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Ô tô tự đổ, trọng tải 22,0 T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Ô tô tưới nước, dung tích 5,0 m3(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Ô tô vận tải thùng, trọng tải 12,0 T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Thiết bị siêu âm(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 38-Tời điện 5T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 39-Vận thăng lồng 3T(Tài liệu chứng minh: (1). (2). (3)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 40-Búa căn khí nén (chưa tính khí nén), tiêu hao khí nén 3,0 m3/ph(Tài liệu chứng minh: (1)-Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán kèm ủy nhiệm chi, biên bản bàn giao thiết bị hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác.(2)-Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc); ĐKKD | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 41-Lò nấu sơn YHK 3A(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 42-Máy bơm bê tông, năng suất 40-60 m3/h(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 43-Máy bơm dung dịch 200 m3/h(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 44-Máy bơm nước 20Kw(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 45-Máy bơm vữa 9m3(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 46-Máy bơm vữa xi măng 32-50m3/h(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 47-Máy cắt bê tông 12CV(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 48-Máy cắt cáp 10Kw(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 49-Máy cắt ống 5,0Kw(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 50-Máy cắt thép Flaxma(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 51-Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5,0 kW(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 52-Máy cưa 2,7Kw(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 53-Máy đầm bê tông, đầm bàn, công suất 1,0 kW(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 54-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5 kW(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 55-Máy đầm đất cầm tay 70 kg(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 56-Máy ép thủy lực 130T(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 57-Máy gia nhiệt D315(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 58-Máy hàn xoay chiều công suất 23,0 kW(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 59-Máy khoan 150KNm - 200KNm(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 60-Máy khoan bê tông cầm tay 0,62kW(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 61-Máy khoan cọc xi măng đất (2 cần)(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 62-Máy khoan đứng, công suất 4,5 kW(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 63-Máy luồn cáp 15Kw(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 64-Máy mài, công suất 2,7 kW(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 65-Máy nén khí điêzen 660m3/h(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 66-Máy phay bào 7Kw(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 67-Máy thủy bình điện tử PLP-110 hoặc tương đương(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 68-Máy tiện 10Kw(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 69-Máy trộn dung dịch 750 lít(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 70-Máy trộn vữa xi măng 1600 lít(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 71-Máy uốn ống 2,8Kw(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 72-Pa lăng xích 5T(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 73-Thiết bị phun sơn YHK 10A(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 74-Trạm trộn bê tông - năng suất 160m3/h(Tài liệu chứng minh: (4) Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh năng lực trạm trộn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 75-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất 120 t/h(Tài liệu chứng minh: (4)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 76-Thiết bị thí nghiệm Koden test(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi