Gói thầu: Gói thầu số 28 (xây dựng): Xây dựng bổ sung Biện pháp chắn đất, chống sạt lở, bổ sung cọc tiêu, bao che động cơ điện máy đóng mở, bản quá độ cống qua đường Hồ Thị Hương, hoàn trả hẻm 13 Trần Nhân Tông; Di dời đường dây hạ thế khu vực cống qua đường Trần Nhân Tông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300212006-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty tnhh tư vấn kiểm định xây dựng Gia Bảo | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án thành phố Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 28 (xây dựng): Xây dựng bổ sung Biện pháp chắn đất, chống sạt lở, bổ sung cọc tiêu, bao che động cơ điện máy đóng mở, bản quá độ cống qua đường Hồ Thị Hương, hoàn trả hẻm 13 Trần Nhân Tông; Di dời đường dây hạ thế khu vực cống qua đường Trần Nhân Tông |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300139113 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 1,930,075,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.632.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 580.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 580.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Công trình thủy lợi, cấp: IV, có giá trị ≥ 1.000.000.000 VND; với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. * Các hợp đồng xây lắp tương tự trong E- HSDT chỉ được công nhận khi nhà thầu chứng minh được việc đáp ứng các yêu cầu trên bằng các tài liệu sau: - Bản Scan màu bản gốc hợp đồng tương tự. - Bản Scan màu bản gốc Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc bản Scan màu bản chính Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng đáp ứng yêu cầu. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng(bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau: + Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu + Có thời gian làm công tác phụ trách kỹ thuật thi công xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học ngành xây dựng(bằng cấp, chư ́ ng chi ̉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau. + Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. + Có thời gian phụ trách công tác an toàn giao thônghoặc giám sát kỹ thuật thi công tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (căn cứ vào bảng kê khai năng lực cán bộ chủ chốt đầy đủ, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ Đại học trơ ̉ lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ bảo hộ lao động (bằng cấp, chư ́ ng chi ̉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau. + Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ từ đa ̣ i ho ̣ c trở lên thuộc ngành xây dư ̣ ng (bằng cấp và chứng chỉ phải có chứng thực) và đáp ứng điều kiện sau. + Tốt nghiệp từ 05 năm trở lên tính đến thời điểm đóng thầu. + Có thời gian liên tục làm trong lĩnh vực thi công xây dựng công tri ̀ nh tối thiểu 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu Công suất ≥ 0,8m3; Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính): - Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị. Trường hợp máy móc, thiết bị đi thu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh Công suất ≥ 8T; Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu như của máy đào nêu trên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ Công suất ≥ 10 tấn; Tài liệu chứng minh: (Cung cấp đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu của máy đào nêu trên) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250lít; Tài liệu chứng minh: (Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi Tài liệu chứng minh: (Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm bàn Tài liệu chứng minh: (Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn Công suất ≥ 6 KW; Tài liệu chứng minh: (Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt thép Tài liệu chứng minh: (Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thuỷ bình Tài liệu chứng minh: (Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước Tài liệu chứng minh: (Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện Tài liệu chứng minh: (Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi