Gói thầu: Gói thầu số 29: Mua sắm vật tư, hóa chất cho các kỹ thuật di truyền của Bệnh viện Sản nhi tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300290196-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 29: Mua sắm vật tư, hóa chất cho các kỹ thuật di truyền của Bệnh viện Sản nhi tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2300198223
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 1,617,390,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24.168.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300414193 - Dung dịch rửa phôi 161,000,000 241.500.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 112.700.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
2 PP2300414194 - Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 13 bằng kỹ thuật QF-PCR 18,191,250 27.286.875 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.733.875 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
3 PP2300414195 - Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 18 bằng kỹ thuật QF-PCR 18,191,250 27.286.875 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.733.875 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
4 PP2300414196 - Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 21 bằng kỹ thuật QF-PCR 18,191,250 27.286.875 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.733.875 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
5 PP2300414197 - Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể XY bằng kỹ thuật QF-PCR 18,191,250 27.286.875 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 12.733.875 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
6 PP2300414198 - Kit sàng lọc các marker STS AZF cơ bản trên nhiễm sắc thể Y ở vùng AZFa, AZFb và AZFc 144,900,000 217.350.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 101.430.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
7 PP2300414199 - Kit xét nghiệm mở rộng hơn cho các vùng AZF khác nhau 58,464,000 87.696.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 40.924.800 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
8 PP2300414200 - Kit phát hiện đồng thời 6 biến thể di truyền liên quan đến chứng rối loạn đông máu 381,225,600 571.838.400 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 266.857.920 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
9 PP2300414201 - Môi trường nuôi cấy tế bào ối đầy đủ thành phần 285,300,000 427.950.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 199.710.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
10 PP2300414202 - Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi đầy đủ thành phần 105,300,000 157.950.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.710.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
11 PP2300414203 - Methanol tinh khiết cho sinh học phân tử 7,200,000 10.800.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 5.040.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
12 PP2300414204 - Kit phát hiện tác nhân gây nhiễm trùng bào thai CMV/EBV/HHV 35,574,000 53.361.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.901.800 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
13 PP2300414205 - Kit phát hiện tác nhân gây nhiễm trùng bào thai Rubella 21,525,000 32.287.500 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 15.067.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
14 PP2300414206 - Kit phát hiện tác nhân gây nhiễm trùng bào thai Parvovirrus B19 14,805,000 22.207.500 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 10.363.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
15 PP2300414207 - Kit phát hiện tác nhân gây nhiễm trùng bào thai Toxoplasma gondii 13,860,000 20.790.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.702.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
16 PP2300414208 - Kit phát hiện tác nhân gây nhiễm trùng bào thai Neisseria Gonorrhoeae 13,221,000 19.831.500 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 9.254.700 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
17 PP2300414209 - Kit phát hiện tác nhân gây nhiễm trùng bào thai Streptococcus B 20,895,000 31.342.500 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.626.500 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
18 PP2300414210 - Kit phát hiện đột biến Thalassemia Beta 49,800,000 74.700.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 34.860.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
19 PP2300414211 - Acid HCl tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử 556,000 834.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 389.200 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
20 PP2300414212 - Ống PCR 0,2 ml 12,000,000 18.000.000 3926 8.400.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
21 PP2300414213 - Strip PCR 0,2ml không kèm nắp 67,500,000 101.250.000 3926 47.250.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
22 PP2300414214 - Strip PCR 0,2ml kèm nắp 104,400,000 156.600.000 3926 73.080.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
23 PP2300414215 - Ống đo Qubit 24,000,000 36.000.000 3926 16.800.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
24 PP2300414216 - Ống ly tâm 1,5ml 3,000,000 4.500.000 3926 2.100.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
25 PP2300414217 - Ống ly tâm 2ml 2,500,000 3.750.000 3926 1.750.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
26 PP2300414218 - Ống ly tâm 15 ml 17,600,000 26.400.000 3926 12.320.000 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Dung dịch rửa phôi
Mã phần lô PP2300414193
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 13 bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2300414194
Giá từng phần lô 18,191,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.286.875
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.733.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 18 bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2300414195
Giá từng phần lô 18,191,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.286.875
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.733.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể 21 bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2300414196
Giá từng phần lô 18,191,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.286.875
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.733.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit phát hiện và phân tích các thể dị bội trên nhiễm sắc thể XY bằng kỹ thuật QF-PCR
Mã phần lô PP2300414197
Giá từng phần lô 18,191,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.286.875
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.733.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit sàng lọc các marker STS AZF cơ bản trên nhiễm sắc thể Y ở vùng AZFa, AZFb và AZFc
Mã phần lô PP2300414198
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.350.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit xét nghiệm mở rộng hơn cho các vùng AZF khác nhau
Mã phần lô PP2300414199
Giá từng phần lô 58,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.696.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.924.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit phát hiện đồng thời 6 biến thể di truyền liên quan đến chứng rối loạn đông máu
Mã phần lô PP2300414200
Giá từng phần lô 381,225,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.838.400
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.857.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường nuôi cấy tế bào ối đầy đủ thành phần
Mã phần lô PP2300414201
Giá từng phần lô 285,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Môi trường nuôi cấy tế bào máu ngoại vi đầy đủ thành phần
Mã phần lô PP2300414202
Giá từng phần lô 105,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Methanol tinh khiết cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300414203
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit phát hiện tác nhân gây nhiễm trùng bào thai CMV/EBV/HHV
Mã phần lô PP2300414204
Giá từng phần lô 35,574,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.361.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.901.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit phát hiện tác nhân gây nhiễm trùng bào thai Rubella
Mã phần lô PP2300414205
Giá từng phần lô 21,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.287.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit phát hiện tác nhân gây nhiễm trùng bào thai Parvovirrus B19
Mã phần lô PP2300414206
Giá từng phần lô 14,805,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.207.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.363.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit phát hiện tác nhân gây nhiễm trùng bào thai Toxoplasma gondii
Mã phần lô PP2300414207
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.790.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit phát hiện tác nhân gây nhiễm trùng bào thai Neisseria Gonorrhoeae
Mã phần lô PP2300414208
Giá từng phần lô 13,221,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.831.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.254.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit phát hiện tác nhân gây nhiễm trùng bào thai Streptococcus B
Mã phần lô PP2300414209
Giá từng phần lô 20,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.342.500
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.626.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kit phát hiện đột biến Thalassemia Beta
Mã phần lô PP2300414210
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.700.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Acid HCl tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử
Mã phần lô PP2300414211
Giá từng phần lô 556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống PCR 0,2 ml
Mã phần lô PP2300414212
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Strip PCR 0,2ml không kèm nắp
Mã phần lô PP2300414213
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Strip PCR 0,2ml kèm nắp
Mã phần lô PP2300414214
Giá từng phần lô 104,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống đo Qubit
Mã phần lô PP2300414215
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống ly tâm 1,5ml
Mã phần lô PP2300414216
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống ly tâm 2ml
Mã phần lô PP2300414217
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống ly tâm 15 ml
Mã phần lô PP2300414218
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2x(số lượng yêu cầu của gói thầux30/365)
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->