Gói thầu: Gói thầu số 29: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300244944-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG FIDIC | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 29: Thi công xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300167551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Giá gói thầu | 686,949,117,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10.777.765.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 670.548.474.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 122.933.887.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 122.933.887.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông đường bộ, có các hạng mục công việc sau: Thi công xử lý nền đất yếu; Thi công mặt đường bê tông nhựa trên lớp móng cấp phối đá dăm; Thi công hệ thống thoát nước bằng cống hộp bê tông cốt thép; Thi công tường chắn bê tông cốt thép; Thi công hạng mục hè phố, cây xanh, điện chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông; Thi công hệ thống đảm bảo an toàn giao thông. (Trường hợp hợp đồng không có hạng mục tường chắn bê tông cốt thép, cây xanh, điện chiếu sáng và đèn tín hiệu giao thông thì nhà thầu được phép chứng minh bằng một hợp đồng khác trong đó có hạng mục tường chắn bê tông cốt thép, cây xanh, điện chiếu sáng và đèn tín hiệu giao |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 10 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng đường bộ/ cầu đường/ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông. - Đáp ứng 1 trong các điều kiện sau: + Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần khối lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng đường bộ / cầu đường/ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ kinh tế xây dựng. - Đáp ứng 1 trong các điều kiện sau: + Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng II trở lên còn hiệu lực; + Đã làm cán bộ về khối lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cấp II (hoặc 2 công trình giao thông cấp III). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích 0,5m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ ho | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích 1,25m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥10T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các l | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥12T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các l | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy lu bánh thép ≥10T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu bánh hơi ≥16T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung ≥25T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu bánh hơi ≥16T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích ≥16T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục ôtô ≥6T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ôtô ≥10T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ép thủy lực 130T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các loại tài liệu khác tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi ≥ 110CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các lo | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy san ≥ 110CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Hoá đơn mua bán/ hoặc hợp đồng mua bán theo quy định và tài liệu thể hiện chủng loại và công suất máy/ hoặc các loại tài liệu khác tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe tưới nước 5m3 Máy hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các loại tài liệu khác tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Trạm trộn bê tông ≥50m3/ h hoặc hợp đồng nguyên tắc với trạm trộn bê tông xi măng có năng suất ≥50m3/ h để cung | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông nhựa ≥120 tấn/ giờ hoặc hợp đồng nguyên tắc với trạm trộn bê tông nhựa có năng suất ≥ 120 tấn/ giờ để cung cấp bê tông nhựa Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng (LAS- XD) Được cơ quan có thẩm quyền theo quy định của Pháp luật cấp, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (có tài liệu chứng minh kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi