Gói thầu: Gói thầu số 2a: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400425888-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/10/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Vân Dương | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân phường Vân Dương |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2a: Toàn bộ phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400230393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 11,844,544,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 16.450.755.833 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.553.363.260(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.553.363.260 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/05/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình xây dựng dân dụng có hạng mục xây dựng có hạng mục Phòng cháy - chữa cháy, cấp: Cấp III trở lên(12) có giá trị là (V): 5.922.272.100(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hoặc DD&CN hoặc Kỹ thuật chứng chỉ hành nghề giám sát trình dân dụng cấp III trở lên kỹ thuật thi công của ít nhất 01 III hoặc 02 công trình dân Trường hợp chứng minh bằng bởi chủ đầu tư hoặc tài liệu có về việc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng dân dụng cấp IV. - Trường kinh nghiệm: Có xác nhận khác tương đương để chứng Số năm kinh nghiệm được huy trưởng của ít nhất 01 công 02 công trình dân dụng cấp thầu (tính theo tháng). (TLCM: chứng chỉ hành nghề (nếu có); sự tham gia của nhân sự; xác TLCM loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư ngành: XDDD công trình xây dựng. Có thi công xây dựng công còn hiệu lực hoặc đã là công trình dân dụng cấp dụng cấp IV. * Ghi chú: hợp đồng: Có xác nhận tính chất tương đương hoặc cán bộ kỹ thuật của cấp III hoặc 02 công trình hợp chứng minh bằng năm bởi chủ đầu tư hoặc tài liệu minh số năm kinh nghiệm. tính từ thời điểm là Chỉ trình dân dụng cấp III hoặc IV đến thời điểm đóng Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng thi công có nhận của chủ đầu tư; |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dụng. * Ghi chú chứng minh công việc tương tự: - Đối với bằng hợp đồng: Có xác nhận liệu có tính chất tương đương thuật thi công phần xây ựng dân dụng cấp III hoặc 02 công - Đối với trường hợp chứng Có xác nhận bởi chủ đầu đương để chứng minh số năm kinh nghiệm được tính từ công phần xây dựng của ít nhất cấp III hoặc 02 công trình dân để chứng minh gồm: Bằng tốt thi công có sự tham gia của đầu tư; tài liệu chứng minh công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Là kỹ sư xây dựng dân kinh nghiệm trong các trường hợp chứng minh bởi chủ đầu tư hoặc tài về việc đã làm cán bộ kỹ của ít nhất 01 công trình trình dân dụng cấp IV. minh bằng năm kinh nghiệm: tư hoặc tài liệu khác tương năm kinh nghiệm. Số thời điểm là kỹ thuật thi 01 công trình dân dụng dụng cấp IV. (Tài liệu nghiệp đại học; hợp đồng nhân sự; xác nhận của chủ loại, cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần thoát nước1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | cấp, thoát nước.Ghi chú trong các công việc tương tự:- minh bằng hợp đồng: Có xác tài liệu có tính chất tương cán bộ kỹ thuật thi công phần 01 công trình dân dụng cấp dụng cấp IV.- Đối với trường kinh nghiệm: Có xác nhận khác tương đương để chứng Số năm kinh nghiệm được thuật thi công phần cấp, thoát trình dân dụng cấp III hoặc 02 dân dụng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư chuyên ngành chứng minh kinh nghiệm Đối với trường hợp chứng nhận bởi chủ đầu tư hoặc đương về việc đã làm cấp, thoát nước của ít nhất III hoặc 02 công trình dân hợp chứng minh bằng năm bởi chủ đầu tư hoặc tài liệu minh số năm kinh nghiệm. tính từ thời điểm là kỹ nước của ít nhất 01 công công trình |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần điện1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | điện.Ghi chú chứng minh kinh việc tương tự:- Đối với trường đồng: Có xác nhận bởi chủ chất tương đương về việc đã công phần điện của ít nhất 01 III hoặc 02 công trình dân trường hợp chứng minh bằng nhận bởi chủ đầu tư hoặc tài để chứng minh số năm kinh được tính từ thời điểm là điện của ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp IV.gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; sự tham gia của nhân sự; xác liệu chứng minh loại, cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư chuyên ngành nghiệm trong các công hợp chứng minh bằng hợp đầu tư hoặc tài liệu có tính làm cán bộ kỹ thuật thi công trình dân dụng cấp dụng cấp IV.- Đối với năm kinh nghiệm: Có xác liệu khác tương đương nghiệm. Số năm kinh nghiệm kỹ thuật thi công phần dân dụng cấp III hoặc 02 (Tài liệu để chứng minh hợp đồng thi công có nhận của chủ đầu tư; tài |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp phần PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | PCCC hoặc xây dựng hoặc - Có chứng chỉ hành nghề tư có lĩnh vực bồi dưỡng chỉ huy Ghi chú: - Đối với trường đồng: Có xác nhận bởi chủ chất tương đương về việc đã cán bộ kỹ thuật thi công phần trình dân dụng cấp III hoặc cấp IV. - Đối với trường hợp kinh nghiệm: Có xác nhận bởi khác tương đương để chứng Số năm kinh nghiệm được trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng dân dụng cấp IV. (Tài liệu để tốt nghiệp đại học; chứng chỉ công có sự tham gia của nhân tư; tài liệu chứng minh loại, công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện hoặc cấp thoát nước. vấn về PCCC trong đó trưởng thi công về PCCC. hợp chứng minh bằng hợp đầu tư hoặc tài liệu có tính làm chỉ huy trưởng hoặc PCCC của ít nhất 01 công 02 công trình dân dụng chứng minh bằng năm chủ đầu tư hoặc tài liệu minh số năm kinh nghiệm. tính từ thời điểm là chỉ huy thi công phần PCCC của cấp III hoặc 02 công trình chứng minh gồm: Bằng hành nghề; hợp đồng thi sự; xác nhận của chủ đầu cấp |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng vụ về an toàn lao động vệ sinh lên còn hiệu lực.Ghi chú chứng các công việc tương tự:- Đối minh bằng hợp đồng: Có xác tài liệu có tính chất tương bộ phụ trách an toàn lao động dân dụng cấp III hoặc 02 công Đối với trường hợp chứng minh Có xác nhận bởi chủ đầu tư đương để chứng minh số năm kinh nghiệm được tính từ thời an toàn lao động của ít nhất 01 III hoặc 02 công trình dân bị để đối chiếu trong quá Bằng tốt nghiệp đại học; chứng thi công có sự tham gia của đầu tư; tài liệu chứng minh công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở nhận bồi dưỡng nghiệp môi trường nhóm II trở minh kinh nghiệm trong với trường hợp chứng nhận bởi chủ đầu tư hoặc đương về việc đã làm cán của ít nhất 01 công trình trình dân dụng cấp IV.- bằng năm kinh nghiệm: hoặc tài liệu khác tương kinh nghiệm. Số năm điểm là cán bộ phụ trách công trình dân dụng cấp dụng cấp IV.(Tài liệu chuẩn trình thương thảo gồm: chỉ hành nghề; hợp đồng nhân sự; xác nhận của chủ loại, cấp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo), có giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy toàn đạc điện tử (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo), có giấy kiểm định hoặc hiệu chuẩn còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5 m3 và có búa đập thủy lực kèm theo (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép cọc bê tông cốt thép có lực ép ≥ 110 tấn (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo), có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥ 10T (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo), có giấy kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đục bê tông (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép (có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc kèm theo) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi