| 1 |
PP2300611381 - Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ). |
130,500,000 |
1,305,000 |
| 2 |
PP2300611382 - Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ). |
96,525,000 |
965,250 |
| 3 |
PP2300611383 - Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ). |
170,100,000 |
1,701,000 |
| 4 |
PP2300611384 - Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính. |
281,137,500 |
2,811,375 |
| 5 |
PP2300611385 - Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu. |
56,700,000 |
567,000 |
| 6 |
PP2300611386 - Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu |
20,412,000 |
204,120 |
| 7 |
PP2300611387 - Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. |
75,600,000 |
756,000 |
| 8 |
PP2300611388 - Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương,Thục địa. |
135,000,000 |
1,350,000 |
| 9 |
PP2300611389 - Diệp hạ châu, Bồcônganh, Nhân trần. |
122,850,000 |
1,228,500 |
| 10 |
PP2300611390 - Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi. |
148,500,000 |
1,485,000 |
| 11 |
PP2300611391 - Diệp hạ châu. |
171,000,000 |
1,710,000 |
| 12 |
PP2300611392 - Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor. |
19,504,800 |
195,048 |
| 13 |
PP2300611393 - Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen. |
54,000,000 |
540,000 |
| 14 |
PP2300611394 - Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. |
33,635,700 |
336,389 |
| 15 |
PP2300611395 - Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). |
982,800,000 |
9,828,000 |
| 16 |
PP2300611396 - Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương). |
469,800,000 |
4,698,000 |
| 17 |
PP2300611397 - Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ. |
184,500,000 |
1,845,000 |
| 18 |
PP2300611398 - Đương quy, Bạch quả. |
1,436,400,000 |
14,364,000 |
| 19 |
PP2300611399 - Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược. |
13,500,000 |
135,000 |
| 20 |
PP2300611400 - Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm). |
360,000,000 |
3,600,000 |
| 21 |
PP2300611401 - Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế. |
43,092,000 |
430,920 |
| 22 |
PP2300611402 - Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì. |
179,640,000 |
1,796,400 |
| 23 |
PP2300611403 - Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa), (Đườngkính trắng). |
149,688,000 |
1,496,880 |
| 24 |
PP2300611404 - Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược. |
60,750,000 |
607,500 |
| 25 |
PP2300611405 - Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt. |
61,920,000 |
619,200 |
| 26 |
PP2300611406 - Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ). |
59,832,000 |
598,320 |
| 27 |
PP2300611407 - Lá thường xuân. |
49,680,000 |
496,800 |
| 28 |
PP2300611408 - Lá thường xuân. |
102,600,000 |
1,026,000 |
| 29 |
PP2300611409 - Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất. |
295,830,000 |
2,958,750 |
| 30 |
PP2300611410 - Mã tiền chế, Thươngtruật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi. |
153,900,000 |
1,539,000 |
| 31 |
PP2300611411 - Men bia ép tinh chế. |
65,223,900 |
652,239 |
| 32 |
PP2300611412 - Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du). |
760,500 |
7,605 |
| 33 |
PP2300611413 - Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thủ, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo. |
27,216,000 |
272,160 |
| 34 |
PP2300611414 - Ô dầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyênkhung),Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng), |
64,800,000 |
648,000 |
| 35 |
PP2300611415 - Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khươnghoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo. |
10,530,000 |
105,300 |
| 36 |
PP2300611416 - Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao). |
87,525,000 |
875,250 |
| 37 |
PP2300611417 - Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, |
3,496,500 |
34,965 |
| 38 |
PP2300611418 - Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. |
441,000,000 |
4,410,000 |
| 39 |
PP2300611419 - Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa. |
190,512,000 |
1,905,120 |
| 40 |
PP2300611420 - Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đươngquy). |
163,800,000 |
1,638,000 |
| 41 |
PP2300611421 - Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khươnghoàng, Menthol, |
336,117,600 |
3,361,176 |