Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Tua bin tổ máy số 2 NMNĐ Cẩm Phả (lắp đặt Tua bin)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300067064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY NHIỆT ĐIỆN CẨM PHẢ - TKV - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC TKV - CTCP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp dịch vụ sửa chữa Tua bin tổ máy số 2 NMNĐ Cẩm Phả (lắp đặt Tua bin) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200033810 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 35 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 2,551,466,353 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành (2) do lỗi của nhà thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết cùng đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất của nhà thầu có giá trị tối thiểu là: 3.480.000.000 (5) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành (6) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó: Hợp đồng tương tự là hợp đồng: - Có tính chất tương tự: là hợp đồng cung cấp dịch vụ sửa chữa tuabin hơi (lắp đặt tuabin hơi) của công trình nhiệt điện hoặc công trình công nghiệp; *) Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh gồm (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực): Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu; Biên bản thanh lý; Hóa đơn GTGT; trường hợp hợp đồng chưa thực hiện xong phải kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư. (9) ; - Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 1.276.000.000 (10) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc một trong các ngành: cơ khí/ cơ nhiệt/ nhiệt/ điện/ tự động hóa; - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016/ NĐ- CP; - Đã thi công ít nhất 02 công trình có qui mô và tính chất tương tự với gói thầu (công trình dịch vụ sửa chữa tuabin của nhà máy nhiệt điện, có công suất tổ máy ≥ 300 MW) với vai trò đội trưởng thi công trở lên hoặc tương đương, có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật, giám sát thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc một trong các ngành: cơ khí/ cơ nhiệt/ nhiệt/ điện/ tự động hóa; - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyên an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016; - Đã thi công ít nhất 01 công trình có qui mô và tính chất tương tự với gói thầu với chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật (công trình dịch vụ sửa chữa tuabin của nhà máy nhiệt điện, có công suất tổ máy ≥ 300 MW), có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành: cơ khí/ cơ nhiệt/ nhiệt/ điện/ tự động hóa; - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc một trong các ngành: cơ khí/ cơ nhiệt/ nhiệt/ điện/ tự động hóa; - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016; - Đã thi công với chức danh tổ trưởng với ít nhất 01 công trình có qui mô và tính chất tương tự với gói thầu (công trình dịch vụ sửa chữa tuabin của nhà máy nhiệt điện, có công suất tổ máy ≥ 300 MW), có tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề trở lên thuộc một trong các ngành: cơ khí/ cơ nhiệt/ nhiệt/ điện/ tự động hóa; - Có chứng chỉ/ chứng nhận huấn luyện an toàn theo quy định tại nghị định 44/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi