Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất (bao gồm 230 danh mục)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500559137-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/01/2026 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Tai Mũi Họng TW
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất (bao gồm 230 danh mục)
Số hiệu KHLCNT PL2500314737
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 53,837,620,298 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500579370 - Cồn 70 63,250,000 47.437.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 15.812.500 1875
2 PP2500579371 - Cồn 90 13,750,000 10.312.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.437.500 375
3 PP2500579372 - Cồn tuyệt đối 28,602,000 21.451.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.150.500 750
4 PP2500579373 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn dạng gel chứa ethanol 50%, Isopropanol 28 %, Phenylphenol 0,15 % 257,250,000 192.937.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 64.312.500 2625
5 PP2500579374 - Dung dịch vệ sinh tay thường qui chứa Sodium Lauryl Ether Sulfate, Sodium lauroamphoacetate 65,758,000 49.318.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 16.439.500 525
6 PP2500579375 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn chứa Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%). Thành phần làm sạch: Cocamidopropyl amine oxyde và Alkylpolyglycoside. 343,350,000 257.512.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 85.837.500 2250
7 PP2500579376 - Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế Enzymes 100,000,000 75.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 25.000.000 300
8 PP2500579377 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme dùng cho máy rửa Gettinge 186,000,000 139.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 46.500.000 300
9 PP2500579378 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi chứa N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate + Chlorhexidine digluconate. Hỗn hợp 3 enzym: protease,lipase và amylase. 504,000,000 378.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 126.000.000 1200
10 PP2500579379 - Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế Peraceticacid 1,080,000,000 810.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 270.000.000 337.5
11 PP2500579380 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế chứa Ortho-Phthalaldehyde 1,706,250,000 1.279.687.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 426.562.500 1875
12 PP2500579381 - Dung dịch sát khuẩn nhanh bề mặt dạng chai xịt, thời gian chờ 1 phút 60,260,000 45.195.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 15.065.000 393
13 PP2500579382 - Dung dịch tẩy rửa phụ trợ dụng cụ y tế 209,200,000 156.900.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 52.300.000 60
14 PP2500579383 - Dung dịch rửa và khử khuẩn các bề mặt Didecyldimethylammonium chloride + N,N Bis (3Aminopropyl ) dodecylamine 154,000,000 115.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 38.500.000 525
15 PP2500579384 - Dung dịch phun khử khuẩn (dạng phun sương dùng theo máy) Hydrogenperoxide,Ion Ag 116,000,000 87.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 29.000.000 75
16 PP2500579385 - Viên khử khuẩn Dichloroisocyanurat Na 2.5g/viên 156,975,000 117.731.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 39.243.750 18750
17 PP2500579386 - Dầu bôi trơn Paraffinum liquidum 26,400,000 19.800.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.600.000 22.5
18 PP2500579387 - Nước cất 2 lần dùng được cho chạy máy 982,800,000 737.100.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 245.700.000 75000
19 PP2500579388 - Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế 39,000,000 29.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 9.750.000 37.5
20 PP2500579389 - Chất chuẩn AFP 32,597,250 24.447.937,5 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.149.312,5 7.5
21 PP2500579390 - Chất chuẩn BR Monitor (Chất chuẩn CA 15-3) 68,512,500 51.384.375 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 17.128.125 7.5
22 PP2500579391 - Chất chuẩn CEA 48,888,000 36.666.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 12.222.000 7.5
23 PP2500579392 - Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN 4,494,000 3.370.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.123.500 7.5
24 PP2500579393 - Chất chuẩn free T3 45,643,500 34.232.625 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 11.410.875 7.5
25 PP2500579394 - Chất chuẩn free T4 32,602,500 24.451.875 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.150.625 7.5
26 PP2500579395 - Chất chuẩn GI Monitor 80,199,000 60.149.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 20.049.750 7.5
27 PP2500579396 - Chất chuẩn hybritechPSA 29,452,500 22.089.375 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.363.125 7.5
28 PP2500579397 - Chất chuẩn OV Monitor 52,164,000 39.123.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 13.041.000 7.5
29 PP2500579398 - Chất chuẩnTSH 26,145,000 19.608.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.536.250 7.5
30 PP2500579399 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin 33,936,000 25.452.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.484.000 15
31 PP2500579400 - Cơ chất phát quang 108,108,000 81.081.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 27.027.000 7.5
32 PP2500579401 - Định lượng total PSA 234,696,000 176.022.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 58.674.000 30
33 PP2500579402 - Dung dịch kiểm tra máy 32,659,200 24.494.400 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.164.800 15
34 PP2500579403 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 100,380,000 75.285.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 25.095.000 15
35 PP2500579404 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm miễn dịch 117,936,000 88.452.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 29.484.000 30
36 PP2500579405 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 239,400,000 179.550.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 59.850.000 45
37 PP2500579406 - Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa Acid Citric 11,650,800 8.738.100 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.912.700 1.5
38 PP2500579407 - Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa các tác nhân rửa nonionic 6,720,000 5.040.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.680.000 1.5
39 PP2500579408 - Giếng phán ứng cho xét nghiệm miễn dịch 352,658,880 264.494.160 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 88.164.720 67.5
40 PP2500579409 - Hóa chất Định lượng Acid Uric 176,715,000 132.536.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 44.178.750 22.5
41 PP2500579410 - Hóa chất Định lượng AFP 195,552,000 146.664.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 48.888.000 30
42 PP2500579411 - Hóa chất pha loãng dung dịch A (Dung dịch pha loãng mẫu) 32,617,200 24.462.900 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.154.300 15
43 PP2500579412 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm CEA 29,316,000 21.987.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.329.000 7.5
44 PP2500579413 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm AFP 16,317,000 12.237.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 4.079.250 7.5
45 PP2500579414 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm PSA 16,222,920 12.167.190 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 4.055.730 7.5
46 PP2500579415 - Hóa chất định lượng Albumin 21,863,520 16.397.640 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 5.465.880 7.5
47 PP2500579416 - Hóa chất Định lượng Bilirubintoàn phần 139,776,000 104.832.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 34.944.000 15
48 PP2500579417 - Hóa chất Định lượng Bilirubintrực tiếp 160,272,000 120.204.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 40.068.000 15
49 PP2500579418 - Hóa chất Định lượng BR Monitor (Định lượng CA 15-3) 383,460,000 287.595.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 95.865.000 30
50 PP2500579419 - Hóa chất Định lượng CA19-9 383,460,000 287.595.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 95.865.000 30
51 PP2500579420 - Hóa chất Định lượng CEA 286,776,000 215.082.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 71.694.000 30
52 PP2500579421 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần 109,431,000 82.073.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 27.357.750 22.5
53 PP2500579422 - Hóa chất Định lượng Creatinin 73,256,400 54.942.300 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 18.314.100 22.5
54 PP2500579423 - Hóa chất Định lượng CRP 486,864,000 365.148.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 121.716.000 22.5
55 PP2500579424 - Hóa chất Định lượng Glucose 160,272,000 120.204.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 40.068.000 22.5
56 PP2500579425 - Hóa chất Định lượng HbA1c 395,685,108 296.763.831 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 98.921.277 9
57 PP2500579426 - Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 608,459,040 456.344.280 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 152.114.760 22.5
58 PP2500579427 - Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) 1,060,925,040 795.693.780 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 265.231.260 22.5
59 PP2500579428 - Hóa chất Định lượng OV Monitor(Định lượng CA 125) 379,848,000 284.886.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 94.962.000 30
60 PP2500579429 - Hóa chất Định lượng Protein toàn phần 46,116,000 34.587.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 11.529.000 15
61 PP2500579430 - Hóa chất định lượng free T3 312,984,000 234.738.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 78.246.000 60
62 PP2500579431 - Hóa chất định lượng PSA tự do 361,620,000 271.215.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 90.405.000 30
63 PP2500579432 - Hóa chất định lượng free T4 209,160,000 156.870.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 52.290.000 60
64 PP2500579433 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA tự do 15,649,620 11.737.215 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.912.405 3
65 PP2500579434 - Hóa chất định lượng Triglycerid 199,395,000 149.546.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 49.848.750 22.5
66 PP2500579435 - Hóa chất định lượng TSH 3rd 208,656,000 156.492.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 52.164.000 30
67 PP2500579436 - Hóa chất Định lượng Ure 215,565,840 161.674.380 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 53.891.460 22.5
68 PP2500579437 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) 112,266,000 84.199.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 28.066.500 22.5
69 PP2500579438 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) 112,140,000 84.105.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 28.035.000 22.5
70 PP2500579439 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) 53,088,000 39.816.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 13.272.000 7.5
71 PP2500579440 - Hóa chất đo hoạt độ LDH 53,172,000 39.879.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 13.293.000 7.5
72 PP2500579441 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein Niệu/Dịch não tủy 45,987,480 34.490.610 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 11.496.870 7.5
73 PP2500579442 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin 44,373,000 33.279.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 11.093.250 7.5
74 PP2500579443 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 29,032,500 21.774.375 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.258.125 37.5
75 PP2500579444 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 225,624,000 169.218.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 56.406.000 15
76 PP2500579445 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 114,219,000 85.664.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 28.554.750 15
77 PP2500579446 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 135,702,000 101.776.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 33.925.500 15
78 PP2500579447 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 97,944,000 73.458.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 24.486.000 7.5
79 PP2500579448 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol 39,270,000 29.452.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 9.817.500 37.5
80 PP2500579449 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 25,200,000 18.900.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.300.000 30
81 PP2500579450 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 25,326,000 18.994.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.331.500 30
82 PP2500579451 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 25,693,500 19.270.125 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.423.375 7.5
83 PP2500579452 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 25,693,500 19.270.125 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.423.375 7.5
84 PP2500579453 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) 25,693,500 19.270.125 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.423.375 7.5
85 PP2500579454 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C 1,356,390,000 1.017.292.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 339.097.500 225
86 PP2500579455 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu 1,968,120,000 1.476.090.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 492.030.000 450
87 PP2500579456 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 656,040,000 492.030.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 164.010.000 300
88 PP2500579457 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 450,870,000 338.152.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 112.717.500 75
89 PP2500579458 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 225,435,000 169.076.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 56.358.750 37.5
90 PP2500579459 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 687,120,000 515.340.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 171.780.000 300
91 PP2500579460 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 802,053,000 601.539.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 200.513.250 22.5
92 PP2500579461 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 425,166,000 318.874.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 106.291.500 30
93 PP2500579462 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 249,102,000 186.826.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 62.275.500 30
94 PP2500579463 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 185,287,200 138.965.400 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 46.321.800 12
95 PP2500579464 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu 68,607,000 51.455.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 17.151.750 67.5
96 PP2500579465 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 141,687,000 106.265.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 35.421.750 45
97 PP2500579466 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 52,185,000 39.138.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 13.046.250 52.5
98 PP2500579467 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 611,986,200 458.989.650 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 152.996.550 57
99 PP2500579468 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 78,120,000 58.590.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 19.530.000 22.5
100 PP2500579469 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 96,547,500 72.410.625 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 24.136.875 22.5
101 PP2500579470 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 270,043,200 202.532.400 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 67.510.800 57
102 PP2500579471 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 1,871,100,000 1.403.325.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 467.775.000 150
103 PP2500579472 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động 1,614,480,000 1.210.860.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 403.620.000 300
104 PP2500579473 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 1,015,245,000 761.433.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 253.811.250 75
105 PP2500579474 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 14,708,400 11.031.300 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.677.100 3
106 PP2500579475 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu 1,557,000,000 1.167.750.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 389.250.000 2250
107 PP2500579476 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT 584,000,000 438.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 146.000.000 300
108 PP2500579477 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT 451,200,000 338.400.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 112.800.000 225
109 PP2500579478 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen 687,420,000 515.565.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 171.855.000 405
110 PP2500579479 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống 397,760,000 298.320.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 99.440.000 120
111 PP2500579480 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1 79,500,000 59.625.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 19.875.000 37.5
112 PP2500579481 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2 79,500,000 59.625.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 19.875.000 37.5
113 PP2500579482 - Dung dịch rửa máy đậm đặc (Dùng cho máy Celldyn 1800 và Celldyn Ruby). 67,200,000 50.400.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 16.800.000 36
114 PP2500579483 - Dung dịch pha loãng (Dùng cho máy Celldyn Ruby) 400,000,000 300.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 100.000.000 120
115 PP2500579484 - Dung dịch đếm tế bào bạch cầu (Dùng cho máy Celldyn Ruby) 319,200,000 239.400.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 79.800.000 63
116 PP2500579485 - Dung dịch đo HGB (Dùng cho máy Celldyn Ruby) 132,000,000 99.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 33.000.000 22.5
117 PP2500579486 - Mẫu chuẩn máy Para 12 Plus (Dùng cho máy Celldyn Ruby) 288,000,000 216.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 72.000.000 54
118 PP2500579487 - Bộ nhuộm Gram 1,512,000 1.134.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 378.000 1.5
119 PP2500579488 - Thẻ định danh cho nhóm Neisseria/ Haemophilus (NH) 42,960,000 32.220.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 10.740.000 9
120 PP2500579489 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn 54,656,000 40.992.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 13.664.000 42000
121 PP2500579490 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn 237,132,000 177.849.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 59.283.000 21000
122 PP2500579491 - Đầu côn 100 - 1000 μL 4,369,680 3.277.260 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.092.420 36
123 PP2500579492 - Đầu côn 0,5 - 250μL 9,288,000 6.966.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.322.000 15
124 PP2500579493 - Gelcard định nhóm máu bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 2,100,000,000 1.575.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 525.000.000 30000
125 PP2500579494 - Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu 126,000,000 94.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 31.500.000 45
126 PP2500579495 - Dung dịch Formalinđệm trung tính 10% 460,000,000 345.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 115.000.000 600
127 PP2500579496 - Khoanh kháng sinh 57,960,000 43.470.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 14.490.000 30000
128 PP2500579497 - Chai cấy máu 2 pha 11,480,000 8.610.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 2.870.000 150
129 PP2500579498 - Test thử nhanh định tính kháng nguyên HbS 3,465,000,000 2.598.750.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 866.250.000 75000
130 PP2500579499 - Test thử nhanh định tính kháng nguyên HIV 3,480,750,000 2.610.562.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 870.187.500 63750
131 PP2500579500 - Test thử nhanh định tính kháng nguyên và kháng thể HIV 737,100,000 552.825.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 184.275.000 11250
132 PP2500579501 - Test thử nhanh định tính kháng nguyên cúm A,B 468,090,000 351.067.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 117.022.500 7500
133 PP2500579502 - Môi trường cấy nấm( Thạch Sabouroud DextroseAgar) 13,230,000 9.922.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.307.500 45
134 PP2500579503 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A 4,536,000 3.402.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.134.000 45
135 PP2500579504 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B 4,536,000 3.402.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.134.000 45
136 PP2500579505 - Hóa chất xác định kháng nguyên A, B trền bề mặt hồng cầu 4,080,000 3.060.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.020.000 45
137 PP2500579506 - Anti - D (Rho) ( IgM+IgG) 2,800,000 2.100.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 700.000 15
138 PP2500579507 - Dây bơm cho máy AU 480 131,890,000 98.917.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 32.972.500 37.5
139 PP2500579508 - Bóng đèn máy AU 480 203,555,000 152.666.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 50.888.750 37.5
140 PP2500579509 - Điện cực Sodium dùng cho máy AU 480 118,339,200 88.754.400 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 29.584.800 4.5
141 PP2500579510 - Điện cực Potassium dùng cho máy AU 480 120,821,400 90.616.050 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 30.205.350 4.5
142 PP2500579511 - Điện cực Chloride dùng cho máy AU 480 118,339,200 88.754.400 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 29.584.800 4.5
143 PP2500579512 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy AU 480 250,053,300 187.539.975 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 62.513.325 4.5
144 PP2500579513 - Dung dịch rửa 15,828,750 11.871.562,5 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.957.187,5 18.75
145 PP2500579514 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali 12,417,300 9.312.975 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.104.325 4.5
146 PP2500579515 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải 6,375,600 4.781.700 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.593.900 4.5
147 PP2500579516 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 22,075,200 16.556.400 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 5.518.800 4.5
148 PP2500579517 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 26,712,000 20.034.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.678.000 4.5
149 PP2500579518 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 54,600,000 40.950.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 13.650.000 7.5
150 PP2500579519 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 231,840,000 173.880.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 57.960.000 22.5
151 PP2500579520 - Dung dịch đệm ISE 181,440,000 136.080.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 45.360.000 22.5
152 PP2500579521 - Hoá chất chạy mẫu Full + CO-OX + Lactate 250 Test dùng cho máy phân tích khí máu 976,500,000 732.375.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 244.125.000 22.5
153 PP2500579522 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 dùng cho máy phân tích khí máu 14,000,000 10.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.500.000 3
154 PP2500579523 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 dùng cho máy phân tích khí máu 7,000,000 5.250.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.750.000 1.5
155 PP2500579524 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 dùng cho máy phân tích khí máu 14,000,000 10.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.500.000 3
156 PP2500579525 - Hóa chất rửa thải toàn bộ dùng cho máy phân tích khí máu 312,000,000 234.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 78.000.000 22.5
157 PP2500579526 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu 27,715,800 20.786.850 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.928.950 3
158 PP2500579527 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 233,950,500 175.462.875 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 58.487.625 7.5
159 PP2500579528 - Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu 31,497,900 23.623.425 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.874.475 1.5
160 PP2500579529 - Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu 17,327,100 12.995.325 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 4.331.775 1.5
161 PP2500579530 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu 38,728,200 29.046.150 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 9.682.050 3
162 PP2500579531 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu 50,379,000 37.784.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 12.594.750 3
163 PP2500579532 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu 26,777,100 20.082.825 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.694.275 1.5
164 PP2500579533 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu 56,700,000 42.525.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 14.175.000 3
165 PP2500579534 - Xét nghiệm định lượng yếu tố X trên máy phân tích đông máu 16,470,300 12.352.725 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 4.117.575 1.5
166 PP2500579535 - Xét nghiệm định lượng yếu tố XII trên máy phân tích đông máu 31,077,900 23.308.425 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.769.475 1.5
167 PP2500579536 - Xét nghiệm định lượng yếu tố XI trên máy phân tích đông máu 14,639,100 10.979.325 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.659.775 1.5
168 PP2500579537 - Xét nghiệm định lượng yếu tố V trên máy phân tích đông máu 16,470,300 12.352.725 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 4.117.575 1.5
169 PP2500579538 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VII trên máy phân tích đông máu 16,470,300 12.352.725 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 4.117.575 1.5
170 PP2500579539 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu 12,079,200 9.059.400 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.019.800 1.5
171 PP2500579540 - Xét nghiệm định lượng yếu tố II trên máy phân tích đông máu 34,624,800 25.968.600 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.656.200 1.5
172 PP2500579541 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu 14,639,100 10.979.325 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 3.659.775 1.5
173 PP2500579542 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng yếu tố XIII, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 64,892,100 48.669.075 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 16.223.025 1.5
174 PP2500579543 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng hoạt động kháng nguyên VWF, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 33,177,900 24.883.425 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.294.475 1.5
175 PP2500579544 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng hoạt độ VWFRco, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu 72,716,700 54.537.525 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 18.179.175 1.5
176 PP2500579545 - Hoá chất định lượng anti-Tg 299,880,000 224.910.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 74.970.000 30
177 PP2500579546 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng anti-Tg 97,886,250 73.414.687,5 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 24.471.562,5 7.5
178 PP2500579547 - Hoá chất định lương Tg 378,168,000 283.626.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 94.542.000 30
179 PP2500579548 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Thyroglobulin 94,542,840 70.907.130 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 23.635.710 7.5
180 PP2500579549 - Hoá chất định lượng CK-MB 31,920,000 23.940.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.980.000 7.5
181 PP2500579550 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB 6,519,240 4.889.430 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.629.810 1.5
182 PP2500579551 - Hoá chất định lượng BNP 289,926,000 217.444.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 72.481.500 7.5
183 PP2500579552 - Hoá chất chất kiểm tra xét nghiệm BNP 6,268,500 4.701.375 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.567.125 1.5
184 PP2500579553 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP 5,518,800 4.139.100 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.379.700 1.5
185 PP2500579554 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng iPTH 79,821,000 59.865.750 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 19.955.250 9
186 PP2500579555 - Hoá chất định lượng iPTH 83,139,000 62.354.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 20.784.750 7.5
187 PP2500579556 - Hoá chất định lượng hs TroponinI 70,350,000 52.762.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 17.587.500 7.5
188 PP2500579557 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng hs TroponinI 4,783,800 3.587.850 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.195.950 1.5
189 PP2500579558 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin 27,587,700 20.690.775 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 6.896.925 1.5
190 PP2500579559 - Hoá chất định lượng Vancomycin 100,598,400 75.448.800 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 25.149.600 3
191 PP2500579560 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 64,354,500 48.265.875 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 16.088.625 7.5
192 PP2500579561 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (cógiátrịcho cacác xét nghiệm chỉtổkhối u vaTgAb, TPO Ab) 34,062,000 25.546.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.515.500 7.5
193 PP2500579562 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (cógiátrịcho cacác xét nghiệm chỉtổkhối u vaTgAb, TPO Ab) 34,062,000 25.546.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.515.500 7.5
194 PP2500579563 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (cógiátrịcho cacác xét nghiệm chỉtổkhối u vaTgAb, TPO Ab) 34,062,000 25.546.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 8.515.500 7.5
195 PP2500579564 - Hồng cầu mẫu 217,560,000 163.170.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 54.390.000 60
196 PP2500579565 - Tube nhựa có nắp 44,500,000 33.375.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 11.125.000 37500
197 PP2500579566 - Kim hút máy DXH 312,787,200 234.590.400 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 78.196.800 4.5
198 PP2500579567 - Kim hút máy ACL Top 550 560,181,600 420.136.200 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 140.045.400 4.5
199 PP2500579568 - Bơm máy ACL Top 550 306,774,600 230.080.950 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 76.693.650 4.5
200 PP2500579569 - Bộ đếm hồng cầu dùng cho máy huyết học DXH 102,258,200 76.693.650 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 25.564.550 1.5
201 PP2500579570 - Kim hút bệnh phẩm dùng cho máy AU 480 43,740,400 32.805.300 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 10.935.100 3
202 PP2500579571 - Kim hút hóa chất dùng cho máy AU 480 31,363,200 23.522.400 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.840.800 3
203 PP2500579572 - Xylanh hút bệnh phẩm dùng cho máy AU 480 50,371,200 37.778.400 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 12.592.800 3
204 PP2500579573 - Xylanh hút hóa chất dùng cho máy AU480 63,945,200 47.958.900 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 15.986.300 3
205 PP2500579574 - Cóng đựng mẫu dùng cho máy sinh hóa AU 480 ( 0.5 ml, 2ml, 3ml ) 49,560,000 37.170.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 12.390.000 6000
206 PP2500579575 - Bôm canada 2,100,000 1.575.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 525.000 2.25
207 PP2500579576 - Que cấy vi sinh kim loại 5,000,000 3.750.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.250.000 75
208 PP2500579577 - Ống máu lắng 126,000,000 94.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 31.500.000 300
209 PP2500579578 - Dụng cụ trợ hút bằng điện 73,200,000 54.900.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 18.300.000 3
210 PP2500579579 - Pipet (100 - 1000μL) 4,752,000 3.564.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.188.000 1.5
211 PP2500579580 - Pipet (10 - 100μL ) 4,752,000 3.564.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.188.000 1.5
212 PP2500579581 - Pipet ( 20 - 200 μL) 4,752,000 3.564.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.188.000 1.5
213 PP2500579582 - Giá Inox đựng mẫu nước tiểu 2,000,000 1.500.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 500.000 7.5
214 PP2500579583 - Dung dịch Iodine 10% 1,417,500 1.063.125 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 354.375 22.5
215 PP2500579584 - Đầu côn vàng, côn xanh (Máy sinh hóa, huyết học) 2,960,000 2.220.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 740.000 60000
216 PP2500579585 - Hộp petri (đĩa petri) tiệt trùng, đường kính 90 mm 1,121,400 841.050 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 280.350 450
217 PP2500579586 - Khuôn nhựa đúc bệnh phẩm 58,800,000 44.100.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 14.700.000 37500
218 PP2500579587 - Lam kính mài hộp 72 cái 2,54 x 76,2 dày 1 - 1,2 mm 50,400,000 37.800.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 12.600.000 1800
219 PP2500579588 - Lamen 22 x 40 56,000,000 42.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 14.000.000 525
220 PP2500579589 - Lưỡi dao cắt tiêu bản. 294,932,040 221.199.030 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 73.733.010 90
221 PP2500579590 - Ống nghiệm nhựa chân không Citrate 1,8 ml (3,2%), nút cao su 132,000,000 99.000.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 33.000.000 90000
222 PP2500579591 - Ống nghiệm nhựa chân không EDTA 2 ml, nút cao su 129,600,000 97.200.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 32.400.000 90000
223 PP2500579592 - Ống nghiệm nhựa chân không Heparin 4 ml, nút cao su 153,600,000 115.200.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 38.400.000 90000
224 PP2500579593 - Ống nghiệm nhựa không chống đông nút đỏ 420,000 315.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 105.000 750
225 PP2500579594 - Pipet nhựa 3 ml 1,092,000 819.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 273.000 3000
226 PP2500579595 - QC nước tiểu âm tính 60,375,000 45.281.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 15.093.750 18.75
227 PP2500579596 - QC nước tiểu dương tính 60,375,000 45.281.250 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 15.093.750 18.75
228 PP2500579597 - Que tăm bông vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm 31,900,000 23.925.000 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 7.975.000 16500
229 PP2500579598 - Que thử nước tiểu 10 thông số. 621,810,000 466.357.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 155.452.500 525
230 PP2500579599 - Ống nghiệm thủy tinh dùng cho xét nghiệm nước tiểu 6,750,000 5.062.500 Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế 1.687.500 3750
Cồn 70
Mã phần lô PP2500579370
Giá từng phần lô 63,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.437.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Cồn 90
Mã phần lô PP2500579371
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.312.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2500579372
Giá từng phần lô 28,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.451.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.150.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn dạng gel chứa ethanol 50%, Isopropanol 28 %, Phenylphenol 0,15 %
Mã phần lô PP2500579373
Giá từng phần lô 257,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.937.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2625
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch vệ sinh tay thường qui chứa Sodium Lauryl Ether Sulfate, Sodium lauroamphoacetate
Mã phần lô PP2500579374
Giá từng phần lô 65,758,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.318.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.439.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 525
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn chứa Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%). Thành phần làm sạch: Cocamidopropyl amine oxyde và Alkylpolyglycoside.
Mã phần lô PP2500579375
Giá từng phần lô 343,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.512.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế Enzymes
Mã phần lô PP2500579376
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme dùng cho máy rửa Gettinge
Mã phần lô PP2500579377
Giá từng phần lô 186,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi chứa N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate + Chlorhexidine digluconate. Hỗn hợp 3 enzym: protease,lipase và amylase.
Mã phần lô PP2500579378
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế Peraceticacid
Mã phần lô PP2500579379
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 337.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế chứa Ortho-Phthalaldehyde
Mã phần lô PP2500579380
Giá từng phần lô 1,706,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.279.687.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1875
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch sát khuẩn nhanh bề mặt dạng chai xịt, thời gian chờ 1 phút
Mã phần lô PP2500579381
Giá từng phần lô 60,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.195.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 393
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch tẩy rửa phụ trợ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500579382
Giá từng phần lô 209,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch rửa và khử khuẩn các bề mặt Didecyldimethylammonium chloride + N,N Bis (3Aminopropyl ) dodecylamine
Mã phần lô PP2500579383
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 525
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch phun khử khuẩn (dạng phun sương dùng theo máy) Hydrogenperoxide,Ion Ag
Mã phần lô PP2500579384
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Viên khử khuẩn Dichloroisocyanurat Na 2.5g/viên
Mã phần lô PP2500579385
Giá từng phần lô 156,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.731.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.243.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 18750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dầu bôi trơn Paraffinum liquidum
Mã phần lô PP2500579386
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Nước cất 2 lần dùng được cho chạy máy
Mã phần lô PP2500579387
Giá từng phần lô 982,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2500579388
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2500579389
Giá từng phần lô 32,597,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.447.937,5
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.149.312,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn BR Monitor (Chất chuẩn CA 15-3)
Mã phần lô PP2500579390
Giá từng phần lô 68,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.384.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.128.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2500579391
Giá từng phần lô 48,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.666.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN
Mã phần lô PP2500579392
Giá từng phần lô 4,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.370.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.123.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn free T3
Mã phần lô PP2500579393
Giá từng phần lô 45,643,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.232.625
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.410.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn free T4
Mã phần lô PP2500579394
Giá từng phần lô 32,602,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.451.875
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.150.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn GI Monitor
Mã phần lô PP2500579395
Giá từng phần lô 80,199,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.149.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.049.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn hybritechPSA
Mã phần lô PP2500579396
Giá từng phần lô 29,452,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.089.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.363.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn OV Monitor
Mã phần lô PP2500579397
Giá từng phần lô 52,164,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.123.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.041.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩnTSH
Mã phần lô PP2500579398
Giá từng phần lô 26,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.608.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.536.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin
Mã phần lô PP2500579399
Giá từng phần lô 33,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.452.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2500579400
Giá từng phần lô 108,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.081.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Định lượng total PSA
Mã phần lô PP2500579401
Giá từng phần lô 234,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.022.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.674.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2500579402
Giá từng phần lô 32,659,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.494.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.164.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500579403
Giá từng phần lô 100,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.285.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch rửa cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500579404
Giá từng phần lô 117,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.452.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500579405
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa Acid Citric
Mã phần lô PP2500579406
Giá từng phần lô 11,650,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.738.100
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.912.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa các tác nhân rửa nonionic
Mã phần lô PP2500579407
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Giếng phán ứng cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500579408
Giá từng phần lô 352,658,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.494.160
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.164.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 67.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500579409
Giá từng phần lô 176,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.536.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.178.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng AFP
Mã phần lô PP2500579410
Giá từng phần lô 195,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.664.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất pha loãng dung dịch A (Dung dịch pha loãng mẫu)
Mã phần lô PP2500579411
Giá từng phần lô 32,617,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.462.900
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.154.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2500579412
Giá từng phần lô 29,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.987.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.329.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2500579413
Giá từng phần lô 16,317,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.237.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.079.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2500579414
Giá từng phần lô 16,222,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.167.190
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.055.730
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500579415
Giá từng phần lô 21,863,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.397.640
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.465.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500579416
Giá từng phần lô 139,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.832.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500579417
Giá từng phần lô 160,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.204.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng BR Monitor (Định lượng CA 15-3)
Mã phần lô PP2500579418
Giá từng phần lô 383,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.595.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng CA19-9
Mã phần lô PP2500579419
Giá từng phần lô 383,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.595.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng CEA
Mã phần lô PP2500579420
Giá từng phần lô 286,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.082.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500579421
Giá từng phần lô 109,431,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.073.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.357.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2500579422
Giá từng phần lô 73,256,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.942.300
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.314.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng CRP
Mã phần lô PP2500579423
Giá từng phần lô 486,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.148.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500579424
Giá từng phần lô 160,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.204.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.068.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500579425
Giá từng phần lô 395,685,108
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.763.831
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.921.277
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500579426
Giá từng phần lô 608,459,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.344.280
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.114.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2500579427
Giá từng phần lô 1,060,925,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 795.693.780
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 265.231.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng OV Monitor(Định lượng CA 125)
Mã phần lô PP2500579428
Giá từng phần lô 379,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.886.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500579429
Giá từng phần lô 46,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.587.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.529.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất định lượng free T3
Mã phần lô PP2500579430
Giá từng phần lô 312,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.738.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2500579431
Giá từng phần lô 361,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.215.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất định lượng free T4
Mã phần lô PP2500579432
Giá từng phần lô 209,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.870.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2500579433
Giá từng phần lô 15,649,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.737.215
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.912.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2500579434
Giá từng phần lô 199,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.546.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.848.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất định lượng TSH 3rd
Mã phần lô PP2500579435
Giá từng phần lô 208,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.492.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất Định lượng Ure
Mã phần lô PP2500579436
Giá từng phần lô 215,565,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.674.380
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.891.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2500579437
Giá từng phần lô 112,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.199.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.066.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2500579438
Giá từng phần lô 112,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.105.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase)
Mã phần lô PP2500579439
Giá từng phần lô 53,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.816.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2500579440
Giá từng phần lô 53,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.879.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.293.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein Niệu/Dịch não tủy
Mã phần lô PP2500579441
Giá từng phần lô 45,987,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.490.610
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.496.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin
Mã phần lô PP2500579442
Giá từng phần lô 44,373,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.279.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.093.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500579443
Giá từng phần lô 29,032,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.774.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.258.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2500579444
Giá từng phần lô 225,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.218.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2500579445
Giá từng phần lô 114,219,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.664.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.554.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2500579446
Giá từng phần lô 135,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.776.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.925.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2500579447
Giá từng phần lô 97,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.458.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500579448
Giá từng phần lô 39,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.452.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.817.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500579449
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2500579450
Giá từng phần lô 25,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.994.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.331.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2500579451
Giá từng phần lô 25,693,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.270.125
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.423.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2500579452
Giá từng phần lô 25,693,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.270.125
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.423.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u)
Mã phần lô PP2500579453
Giá từng phần lô 25,693,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.270.125
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.423.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
Mã phần lô PP2500579454
Giá từng phần lô 1,356,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.292.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2500579455
Giá từng phần lô 1,968,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.476.090.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500579456
Giá từng phần lô 656,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.030.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500579457
Giá từng phần lô 450,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.152.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.717.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2500579458
Giá từng phần lô 225,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.076.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.358.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500579459
Giá từng phần lô 687,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.340.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500579460
Giá từng phần lô 802,053,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.539.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.513.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500579461
Giá từng phần lô 425,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.874.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.291.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500579462
Giá từng phần lô 249,102,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.826.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.275.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500579463
Giá từng phần lô 185,287,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.965.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.321.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579464
Giá từng phần lô 68,607,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.455.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.151.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 67.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500579465
Giá từng phần lô 141,687,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.265.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.421.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500579466
Giá từng phần lô 52,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.138.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.046.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 52.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579467
Giá từng phần lô 611,986,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.989.650
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.996.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579468
Giá từng phần lô 78,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.590.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579469
Giá từng phần lô 96,547,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.410.625
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.136.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579470
Giá từng phần lô 270,043,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.532.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.510.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579471
Giá từng phần lô 1,871,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.403.325.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2500579472
Giá từng phần lô 1,614,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.210.860.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 403.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2500579473
Giá từng phần lô 1,015,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 761.433.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 253.811.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579474
Giá từng phần lô 14,708,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.031.300
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.677.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2500579475
Giá từng phần lô 1,557,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.167.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT
Mã phần lô PP2500579476
Giá từng phần lô 584,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT
Mã phần lô PP2500579477
Giá từng phần lô 451,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 225
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2500579478
Giá từng phần lô 687,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.565.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 405
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống
Mã phần lô PP2500579479
Giá từng phần lô 397,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.320.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1
Mã phần lô PP2500579480
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2
Mã phần lô PP2500579481
Giá từng phần lô 79,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.625.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch rửa máy đậm đặc (Dùng cho máy Celldyn 1800 và Celldyn Ruby).
Mã phần lô PP2500579482
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch pha loãng (Dùng cho máy Celldyn Ruby)
Mã phần lô PP2500579483
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch đếm tế bào bạch cầu (Dùng cho máy Celldyn Ruby)
Mã phần lô PP2500579484
Giá từng phần lô 319,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch đo HGB (Dùng cho máy Celldyn Ruby)
Mã phần lô PP2500579485
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Mẫu chuẩn máy Para 12 Plus (Dùng cho máy Celldyn Ruby)
Mã phần lô PP2500579486
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500579487
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.134.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Thẻ định danh cho nhóm Neisseria/ Haemophilus (NH)
Mã phần lô PP2500579488
Giá từng phần lô 42,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.220.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2500579489
Giá từng phần lô 54,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.992.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2500579490
Giá từng phần lô 237,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.849.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.283.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Đầu côn 100 - 1000 μL
Mã phần lô PP2500579491
Giá từng phần lô 4,369,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.260
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Đầu côn 0,5 - 250μL
Mã phần lô PP2500579492
Giá từng phần lô 9,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.966.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.322.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Gelcard định nhóm máu bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500579493
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu
Mã phần lô PP2500579494
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch Formalinđệm trung tính 10%
Mã phần lô PP2500579495
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Khoanh kháng sinh
Mã phần lô PP2500579496
Giá từng phần lô 57,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.470.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chai cấy máu 2 pha
Mã phần lô PP2500579497
Giá từng phần lô 11,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.610.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Test thử nhanh định tính kháng nguyên HbS
Mã phần lô PP2500579498
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.598.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 866.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Test thử nhanh định tính kháng nguyên HIV
Mã phần lô PP2500579499
Giá từng phần lô 3,480,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.562.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 63750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Test thử nhanh định tính kháng nguyên và kháng thể HIV
Mã phần lô PP2500579500
Giá từng phần lô 737,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.825.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11250
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Test thử nhanh định tính kháng nguyên cúm A,B
Mã phần lô PP2500579501
Giá từng phần lô 468,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.067.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.022.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Môi trường cấy nấm( Thạch Sabouroud DextroseAgar)
Mã phần lô PP2500579502
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.922.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A
Mã phần lô PP2500579503
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B
Mã phần lô PP2500579504
Giá từng phần lô 4,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.402.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất xác định kháng nguyên A, B trền bề mặt hồng cầu
Mã phần lô PP2500579505
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.060.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 45
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Anti - D (Rho) ( IgM+IgG)
Mã phần lô PP2500579506
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dây bơm cho máy AU 480
Mã phần lô PP2500579507
Giá từng phần lô 131,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.917.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bóng đèn máy AU 480
Mã phần lô PP2500579508
Giá từng phần lô 203,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.666.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.888.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Điện cực Sodium dùng cho máy AU 480
Mã phần lô PP2500579509
Giá từng phần lô 118,339,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.754.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.584.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Điện cực Potassium dùng cho máy AU 480
Mã phần lô PP2500579510
Giá từng phần lô 120,821,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.616.050
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.205.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Điện cực Chloride dùng cho máy AU 480
Mã phần lô PP2500579511
Giá từng phần lô 118,339,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.754.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.584.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Điện cực tham chiếu dùng cho máy AU 480
Mã phần lô PP2500579512
Giá từng phần lô 250,053,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.539.975
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.513.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2500579513
Giá từng phần lô 15,828,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.871.562,5
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.957.187,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali
Mã phần lô PP2500579514
Giá từng phần lô 12,417,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.312.975
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.104.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500579515
Giá từng phần lô 6,375,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.781.700
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.593.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500579516
Giá từng phần lô 22,075,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.556.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.518.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500579517
Giá từng phần lô 26,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.034.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2500579518
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.950.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2500579519
Giá từng phần lô 231,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.880.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2500579520
Giá từng phần lô 181,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.080.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất chạy mẫu Full + CO-OX + Lactate 250 Test dùng cho máy phân tích khí máu
Mã phần lô PP2500579521
Giá từng phần lô 976,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 dùng cho máy phân tích khí máu
Mã phần lô PP2500579522
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 dùng cho máy phân tích khí máu
Mã phần lô PP2500579523
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 dùng cho máy phân tích khí máu
Mã phần lô PP2500579524
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất rửa thải toàn bộ dùng cho máy phân tích khí máu
Mã phần lô PP2500579525
Giá từng phần lô 312,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579526
Giá từng phần lô 27,715,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.786.850
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.928.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579527
Giá từng phần lô 233,950,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.462.875
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.487.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579528
Giá từng phần lô 31,497,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.623.425
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.874.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579529
Giá từng phần lô 17,327,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.995.325
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.331.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579530
Giá từng phần lô 38,728,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.046.150
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.682.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579531
Giá từng phần lô 50,379,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.784.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.594.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579532
Giá từng phần lô 26,777,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.082.825
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.694.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579533
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.525.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Xét nghiệm định lượng yếu tố X trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579534
Giá từng phần lô 16,470,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.352.725
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.117.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Xét nghiệm định lượng yếu tố XII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579535
Giá từng phần lô 31,077,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.308.425
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.769.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Xét nghiệm định lượng yếu tố XI trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579536
Giá từng phần lô 14,639,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.979.325
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.659.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Xét nghiệm định lượng yếu tố V trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579537
Giá từng phần lô 16,470,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.352.725
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.117.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Xét nghiệm định lượng yếu tố VII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579538
Giá từng phần lô 16,470,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.352.725
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.117.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579539
Giá từng phần lô 12,079,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.059.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.019.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Xét nghiệm định lượng yếu tố II trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579540
Giá từng phần lô 34,624,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.968.600
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.656.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579541
Giá từng phần lô 14,639,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.979.325
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.659.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng yếu tố XIII, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579542
Giá từng phần lô 64,892,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.669.075
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.223.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng hoạt động kháng nguyên VWF, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579543
Giá từng phần lô 33,177,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.883.425
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.294.475
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng hoạt độ VWFRco, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2500579544
Giá từng phần lô 72,716,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.537.525
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.179.175
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất định lượng anti-Tg
Mã phần lô PP2500579545
Giá từng phần lô 299,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.910.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng anti-Tg
Mã phần lô PP2500579546
Giá từng phần lô 97,886,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.414.687,5
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.471.562,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất định lương Tg
Mã phần lô PP2500579547
Giá từng phần lô 378,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.626.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2500579548
Giá từng phần lô 94,542,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.907.130
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.635.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2500579549
Giá từng phần lô 31,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2500579550
Giá từng phần lô 6,519,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.889.430
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.629.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất định lượng BNP
Mã phần lô PP2500579551
Giá từng phần lô 289,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.444.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.481.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất chất kiểm tra xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2500579552
Giá từng phần lô 6,268,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.701.375
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.567.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP
Mã phần lô PP2500579553
Giá từng phần lô 5,518,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.139.100
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.379.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng iPTH
Mã phần lô PP2500579554
Giá từng phần lô 79,821,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.865.750
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.955.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất định lượng iPTH
Mã phần lô PP2500579555
Giá từng phần lô 83,139,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.354.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.784.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất định lượng hs TroponinI
Mã phần lô PP2500579556
Giá từng phần lô 70,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.762.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng hs TroponinI
Mã phần lô PP2500579557
Giá từng phần lô 4,783,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.587.850
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.195.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2500579558
Giá từng phần lô 27,587,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.690.775
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.896.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hoá chất định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2500579559
Giá từng phần lô 100,598,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.448.800
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.149.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2500579560
Giá từng phần lô 64,354,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.265.875
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.088.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (cógiátrịcho cacác xét nghiệm chỉtổkhối u vaTgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2500579561
Giá từng phần lô 34,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.546.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.515.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (cógiátrịcho cacác xét nghiệm chỉtổkhối u vaTgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2500579562
Giá từng phần lô 34,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.546.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.515.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (cógiátrịcho cacác xét nghiệm chỉtổkhối u vaTgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2500579563
Giá từng phần lô 34,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.546.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.515.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2500579564
Giá từng phần lô 217,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.170.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Tube nhựa có nắp
Mã phần lô PP2500579565
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.375.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim hút máy DXH
Mã phần lô PP2500579566
Giá từng phần lô 312,787,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.590.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.196.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim hút máy ACL Top 550
Mã phần lô PP2500579567
Giá từng phần lô 560,181,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.136.200
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.045.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bơm máy ACL Top 550
Mã phần lô PP2500579568
Giá từng phần lô 306,774,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.080.950
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.693.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bộ đếm hồng cầu dùng cho máy huyết học DXH
Mã phần lô PP2500579569
Giá từng phần lô 102,258,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.693.650
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.564.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim hút bệnh phẩm dùng cho máy AU 480
Mã phần lô PP2500579570
Giá từng phần lô 43,740,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.805.300
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.935.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Kim hút hóa chất dùng cho máy AU 480
Mã phần lô PP2500579571
Giá từng phần lô 31,363,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.522.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Xylanh hút bệnh phẩm dùng cho máy AU 480
Mã phần lô PP2500579572
Giá từng phần lô 50,371,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.778.400
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.592.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Xylanh hút hóa chất dùng cho máy AU480
Mã phần lô PP2500579573
Giá từng phần lô 63,945,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.958.900
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.986.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Cóng đựng mẫu dùng cho máy sinh hóa AU 480 ( 0.5 ml, 2ml, 3ml )
Mã phần lô PP2500579574
Giá từng phần lô 49,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.170.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bôm canada
Mã phần lô PP2500579575
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.25
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Que cấy vi sinh kim loại
Mã phần lô PP2500579576
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống máu lắng
Mã phần lô PP2500579577
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dụng cụ trợ hút bằng điện
Mã phần lô PP2500579578
Giá từng phần lô 73,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.900.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Pipet (100 - 1000μL)
Mã phần lô PP2500579579
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Pipet (10 - 100μL )
Mã phần lô PP2500579580
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Pipet ( 20 - 200 μL)
Mã phần lô PP2500579581
Giá từng phần lô 4,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.564.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Giá Inox đựng mẫu nước tiểu
Mã phần lô PP2500579582
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Dung dịch Iodine 10%
Mã phần lô PP2500579583
Giá từng phần lô 1,417,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.063.125
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Đầu côn vàng, côn xanh (Máy sinh hóa, huyết học)
Mã phần lô PP2500579584
Giá từng phần lô 2,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.220.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Hộp petri (đĩa petri) tiệt trùng, đường kính 90 mm
Mã phần lô PP2500579585
Giá từng phần lô 1,121,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 841.050
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 450
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Khuôn nhựa đúc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500579586
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lam kính mài hộp 72 cái 2,54 x 76,2 dày 1 - 1,2 mm
Mã phần lô PP2500579587
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lamen 22 x 40
Mã phần lô PP2500579588
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 525
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Lưỡi dao cắt tiêu bản.
Mã phần lô PP2500579589
Giá từng phần lô 294,932,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.199.030
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.733.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 90
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nghiệm nhựa chân không Citrate 1,8 ml (3,2%), nút cao su
Mã phần lô PP2500579590
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nghiệm nhựa chân không EDTA 2 ml, nút cao su
Mã phần lô PP2500579591
Giá từng phần lô 129,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nghiệm nhựa chân không Heparin 4 ml, nút cao su
Mã phần lô PP2500579592
Giá từng phần lô 153,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.200.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 90000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nghiệm nhựa không chống đông nút đỏ
Mã phần lô PP2500579593
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Pipet nhựa 3 ml
Mã phần lô PP2500579594
Giá từng phần lô 1,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
QC nước tiểu âm tính
Mã phần lô PP2500579595
Giá từng phần lô 60,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.281.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.093.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
QC nước tiểu dương tính
Mã phần lô PP2500579596
Giá từng phần lô 60,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.281.250
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.093.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Que tăm bông vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500579597
Giá từng phần lô 31,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.925.000
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16500
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Que thử nước tiểu 10 thông số.
Mã phần lô PP2500579598
Giá từng phần lô 621,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 466.357.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 525
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Ống nghiệm thủy tinh dùng cho xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500579599
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.062.500
Mã hàng hóa (HS) Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3750
Thời gian thực hiện HĐ Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại).
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->