Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất (bao gồm 230 danh mục)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500559137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/01/2026 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tai Mũi Họng TW |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất (bao gồm 230 danh mục) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500314737 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Kim Liên, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 53,837,620,298 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500579370 - Cồn 70 | 63,250,000 | 47.437.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 15.812.500 | 1875 |
| 2 | PP2500579371 - Cồn 90 | 13,750,000 | 10.312.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.437.500 | 375 |
| 3 | PP2500579372 - Cồn tuyệt đối | 28,602,000 | 21.451.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.150.500 | 750 |
| 4 | PP2500579373 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn dạng gel chứa ethanol 50%, Isopropanol 28 %, Phenylphenol 0,15 % | 257,250,000 | 192.937.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 64.312.500 | 2625 |
| 5 | PP2500579374 - Dung dịch vệ sinh tay thường qui chứa Sodium Lauryl Ether Sulfate, Sodium lauroamphoacetate | 65,758,000 | 49.318.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 16.439.500 | 525 |
| 6 | PP2500579375 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn chứa Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%). Thành phần làm sạch: Cocamidopropyl amine oxyde và Alkylpolyglycoside. | 343,350,000 | 257.512.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 85.837.500 | 2250 |
| 7 | PP2500579376 - Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế Enzymes | 100,000,000 | 75.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 25.000.000 | 300 |
| 8 | PP2500579377 - Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme dùng cho máy rửa Gettinge | 186,000,000 | 139.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 46.500.000 | 300 |
| 9 | PP2500579378 - Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi chứa N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate + Chlorhexidine digluconate. Hỗn hợp 3 enzym: protease,lipase và amylase. | 504,000,000 | 378.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 126.000.000 | 1200 |
| 10 | PP2500579379 - Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế Peraceticacid | 1,080,000,000 | 810.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 270.000.000 | 337.5 |
| 11 | PP2500579380 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế chứa Ortho-Phthalaldehyde | 1,706,250,000 | 1.279.687.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 426.562.500 | 1875 |
| 12 | PP2500579381 - Dung dịch sát khuẩn nhanh bề mặt dạng chai xịt, thời gian chờ 1 phút | 60,260,000 | 45.195.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 15.065.000 | 393 |
| 13 | PP2500579382 - Dung dịch tẩy rửa phụ trợ dụng cụ y tế | 209,200,000 | 156.900.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 52.300.000 | 60 |
| 14 | PP2500579383 - Dung dịch rửa và khử khuẩn các bề mặt Didecyldimethylammonium chloride + N,N Bis (3Aminopropyl ) dodecylamine | 154,000,000 | 115.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 38.500.000 | 525 |
| 15 | PP2500579384 - Dung dịch phun khử khuẩn (dạng phun sương dùng theo máy) Hydrogenperoxide,Ion Ag | 116,000,000 | 87.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 29.000.000 | 75 |
| 16 | PP2500579385 - Viên khử khuẩn Dichloroisocyanurat Na 2.5g/viên | 156,975,000 | 117.731.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 39.243.750 | 18750 |
| 17 | PP2500579386 - Dầu bôi trơn Paraffinum liquidum | 26,400,000 | 19.800.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.600.000 | 22.5 |
| 18 | PP2500579387 - Nước cất 2 lần dùng được cho chạy máy | 982,800,000 | 737.100.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 245.700.000 | 75000 |
| 19 | PP2500579388 - Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế | 39,000,000 | 29.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 9.750.000 | 37.5 |
| 20 | PP2500579389 - Chất chuẩn AFP | 32,597,250 | 24.447.937,5 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.149.312,5 | 7.5 |
| 21 | PP2500579390 - Chất chuẩn BR Monitor (Chất chuẩn CA 15-3) | 68,512,500 | 51.384.375 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 17.128.125 | 7.5 |
| 22 | PP2500579391 - Chất chuẩn CEA | 48,888,000 | 36.666.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 12.222.000 | 7.5 |
| 23 | PP2500579392 - Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN | 4,494,000 | 3.370.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.123.500 | 7.5 |
| 24 | PP2500579393 - Chất chuẩn free T3 | 45,643,500 | 34.232.625 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 11.410.875 | 7.5 |
| 25 | PP2500579394 - Chất chuẩn free T4 | 32,602,500 | 24.451.875 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.150.625 | 7.5 |
| 26 | PP2500579395 - Chất chuẩn GI Monitor | 80,199,000 | 60.149.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 20.049.750 | 7.5 |
| 27 | PP2500579396 - Chất chuẩn hybritechPSA | 29,452,500 | 22.089.375 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.363.125 | 7.5 |
| 28 | PP2500579397 - Chất chuẩn OV Monitor | 52,164,000 | 39.123.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 13.041.000 | 7.5 |
| 29 | PP2500579398 - Chất chuẩnTSH | 26,145,000 | 19.608.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.536.250 | 7.5 |
| 30 | PP2500579399 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin | 33,936,000 | 25.452.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.484.000 | 15 |
| 31 | PP2500579400 - Cơ chất phát quang | 108,108,000 | 81.081.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 27.027.000 | 7.5 |
| 32 | PP2500579401 - Định lượng total PSA | 234,696,000 | 176.022.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 58.674.000 | 30 |
| 33 | PP2500579402 - Dung dịch kiểm tra máy | 32,659,200 | 24.494.400 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.164.800 | 15 |
| 34 | PP2500579403 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 100,380,000 | 75.285.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 25.095.000 | 15 |
| 35 | PP2500579404 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm miễn dịch | 117,936,000 | 88.452.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 29.484.000 | 30 |
| 36 | PP2500579405 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 239,400,000 | 179.550.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 59.850.000 | 45 |
| 37 | PP2500579406 - Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa Acid Citric | 11,650,800 | 8.738.100 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.912.700 | 1.5 |
| 38 | PP2500579407 - Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa các tác nhân rửa nonionic | 6,720,000 | 5.040.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.680.000 | 1.5 |
| 39 | PP2500579408 - Giếng phán ứng cho xét nghiệm miễn dịch | 352,658,880 | 264.494.160 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 88.164.720 | 67.5 |
| 40 | PP2500579409 - Hóa chất Định lượng Acid Uric | 176,715,000 | 132.536.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 44.178.750 | 22.5 |
| 41 | PP2500579410 - Hóa chất Định lượng AFP | 195,552,000 | 146.664.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 48.888.000 | 30 |
| 42 | PP2500579411 - Hóa chất pha loãng dung dịch A (Dung dịch pha loãng mẫu) | 32,617,200 | 24.462.900 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.154.300 | 15 |
| 43 | PP2500579412 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm CEA | 29,316,000 | 21.987.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.329.000 | 7.5 |
| 44 | PP2500579413 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm AFP | 16,317,000 | 12.237.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 4.079.250 | 7.5 |
| 45 | PP2500579414 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm PSA | 16,222,920 | 12.167.190 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 4.055.730 | 7.5 |
| 46 | PP2500579415 - Hóa chất định lượng Albumin | 21,863,520 | 16.397.640 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 5.465.880 | 7.5 |
| 47 | PP2500579416 - Hóa chất Định lượng Bilirubintoàn phần | 139,776,000 | 104.832.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 34.944.000 | 15 |
| 48 | PP2500579417 - Hóa chất Định lượng Bilirubintrực tiếp | 160,272,000 | 120.204.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 40.068.000 | 15 |
| 49 | PP2500579418 - Hóa chất Định lượng BR Monitor (Định lượng CA 15-3) | 383,460,000 | 287.595.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 95.865.000 | 30 |
| 50 | PP2500579419 - Hóa chất Định lượng CA19-9 | 383,460,000 | 287.595.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 95.865.000 | 30 |
| 51 | PP2500579420 - Hóa chất Định lượng CEA | 286,776,000 | 215.082.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 71.694.000 | 30 |
| 52 | PP2500579421 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần | 109,431,000 | 82.073.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 27.357.750 | 22.5 |
| 53 | PP2500579422 - Hóa chất Định lượng Creatinin | 73,256,400 | 54.942.300 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 18.314.100 | 22.5 |
| 54 | PP2500579423 - Hóa chất Định lượng CRP | 486,864,000 | 365.148.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 121.716.000 | 22.5 |
| 55 | PP2500579424 - Hóa chất Định lượng Glucose | 160,272,000 | 120.204.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 40.068.000 | 22.5 |
| 56 | PP2500579425 - Hóa chất Định lượng HbA1c | 395,685,108 | 296.763.831 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 98.921.277 | 9 |
| 57 | PP2500579426 - Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 608,459,040 | 456.344.280 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 152.114.760 | 22.5 |
| 58 | PP2500579427 - Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 1,060,925,040 | 795.693.780 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 265.231.260 | 22.5 |
| 59 | PP2500579428 - Hóa chất Định lượng OV Monitor(Định lượng CA 125) | 379,848,000 | 284.886.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 94.962.000 | 30 |
| 60 | PP2500579429 - Hóa chất Định lượng Protein toàn phần | 46,116,000 | 34.587.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 11.529.000 | 15 |
| 61 | PP2500579430 - Hóa chất định lượng free T3 | 312,984,000 | 234.738.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 78.246.000 | 60 |
| 62 | PP2500579431 - Hóa chất định lượng PSA tự do | 361,620,000 | 271.215.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 90.405.000 | 30 |
| 63 | PP2500579432 - Hóa chất định lượng free T4 | 209,160,000 | 156.870.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 52.290.000 | 60 |
| 64 | PP2500579433 - Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA tự do | 15,649,620 | 11.737.215 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.912.405 | 3 |
| 65 | PP2500579434 - Hóa chất định lượng Triglycerid | 199,395,000 | 149.546.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 49.848.750 | 22.5 |
| 66 | PP2500579435 - Hóa chất định lượng TSH 3rd | 208,656,000 | 156.492.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 52.164.000 | 30 |
| 67 | PP2500579436 - Hóa chất Định lượng Ure | 215,565,840 | 161.674.380 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 53.891.460 | 22.5 |
| 68 | PP2500579437 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) | 112,266,000 | 84.199.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 28.066.500 | 22.5 |
| 69 | PP2500579438 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) | 112,140,000 | 84.105.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 28.035.000 | 22.5 |
| 70 | PP2500579439 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) | 53,088,000 | 39.816.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 13.272.000 | 7.5 |
| 71 | PP2500579440 - Hóa chất đo hoạt độ LDH | 53,172,000 | 39.879.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 13.293.000 | 7.5 |
| 72 | PP2500579441 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein Niệu/Dịch não tủy | 45,987,480 | 34.490.610 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 11.496.870 | 7.5 |
| 73 | PP2500579442 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin | 44,373,000 | 33.279.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 11.093.250 | 7.5 |
| 74 | PP2500579443 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 29,032,500 | 21.774.375 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.258.125 | 37.5 |
| 75 | PP2500579444 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 225,624,000 | 169.218.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 56.406.000 | 15 |
| 76 | PP2500579445 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 114,219,000 | 85.664.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 28.554.750 | 15 |
| 77 | PP2500579446 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 135,702,000 | 101.776.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 33.925.500 | 15 |
| 78 | PP2500579447 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 97,944,000 | 73.458.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 24.486.000 | 7.5 |
| 79 | PP2500579448 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol | 39,270,000 | 29.452.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 9.817.500 | 37.5 |
| 80 | PP2500579449 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 25,200,000 | 18.900.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.300.000 | 30 |
| 81 | PP2500579450 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 25,326,000 | 18.994.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.331.500 | 30 |
| 82 | PP2500579451 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 25,693,500 | 19.270.125 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.423.375 | 7.5 |
| 83 | PP2500579452 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 25,693,500 | 19.270.125 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.423.375 | 7.5 |
| 84 | PP2500579453 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) | 25,693,500 | 19.270.125 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.423.375 | 7.5 |
| 85 | PP2500579454 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C | 1,356,390,000 | 1.017.292.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 339.097.500 | 225 |
| 86 | PP2500579455 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu | 1,968,120,000 | 1.476.090.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 492.030.000 | 450 |
| 87 | PP2500579456 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động | 656,040,000 | 492.030.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 164.010.000 | 300 |
| 88 | PP2500579457 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động | 450,870,000 | 338.152.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 112.717.500 | 75 |
| 89 | PP2500579458 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động | 225,435,000 | 169.076.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 56.358.750 | 37.5 |
| 90 | PP2500579459 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 687,120,000 | 515.340.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 171.780.000 | 300 |
| 91 | PP2500579460 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 802,053,000 | 601.539.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 200.513.250 | 22.5 |
| 92 | PP2500579461 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 425,166,000 | 318.874.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 106.291.500 | 30 |
| 93 | PP2500579462 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 249,102,000 | 186.826.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 62.275.500 | 30 |
| 94 | PP2500579463 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 185,287,200 | 138.965.400 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 46.321.800 | 12 |
| 95 | PP2500579464 - Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu | 68,607,000 | 51.455.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 17.151.750 | 67.5 |
| 96 | PP2500579465 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 141,687,000 | 106.265.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 35.421.750 | 45 |
| 97 | PP2500579466 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 52,185,000 | 39.138.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 13.046.250 | 52.5 |
| 98 | PP2500579467 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 611,986,200 | 458.989.650 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 152.996.550 | 57 |
| 99 | PP2500579468 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 78,120,000 | 58.590.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 19.530.000 | 22.5 |
| 100 | PP2500579469 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 96,547,500 | 72.410.625 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 24.136.875 | 22.5 |
| 101 | PP2500579470 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 270,043,200 | 202.532.400 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 67.510.800 | 57 |
| 102 | PP2500579471 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 1,871,100,000 | 1.403.325.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 467.775.000 | 150 |
| 103 | PP2500579472 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động | 1,614,480,000 | 1.210.860.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 403.620.000 | 300 |
| 104 | PP2500579473 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 1,015,245,000 | 761.433.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 253.811.250 | 75 |
| 105 | PP2500579474 - Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 14,708,400 | 11.031.300 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.677.100 | 3 |
| 106 | PP2500579475 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu | 1,557,000,000 | 1.167.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 389.250.000 | 2250 |
| 107 | PP2500579476 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT | 584,000,000 | 438.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 146.000.000 | 300 |
| 108 | PP2500579477 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT | 451,200,000 | 338.400.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 112.800.000 | 225 |
| 109 | PP2500579478 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen | 687,420,000 | 515.565.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 171.855.000 | 405 |
| 110 | PP2500579479 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống | 397,760,000 | 298.320.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 99.440.000 | 120 |
| 111 | PP2500579480 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1 | 79,500,000 | 59.625.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 19.875.000 | 37.5 |
| 112 | PP2500579481 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2 | 79,500,000 | 59.625.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 19.875.000 | 37.5 |
| 113 | PP2500579482 - Dung dịch rửa máy đậm đặc (Dùng cho máy Celldyn 1800 và Celldyn Ruby). | 67,200,000 | 50.400.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 16.800.000 | 36 |
| 114 | PP2500579483 - Dung dịch pha loãng (Dùng cho máy Celldyn Ruby) | 400,000,000 | 300.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 100.000.000 | 120 |
| 115 | PP2500579484 - Dung dịch đếm tế bào bạch cầu (Dùng cho máy Celldyn Ruby) | 319,200,000 | 239.400.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 79.800.000 | 63 |
| 116 | PP2500579485 - Dung dịch đo HGB (Dùng cho máy Celldyn Ruby) | 132,000,000 | 99.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 33.000.000 | 22.5 |
| 117 | PP2500579486 - Mẫu chuẩn máy Para 12 Plus (Dùng cho máy Celldyn Ruby) | 288,000,000 | 216.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 72.000.000 | 54 |
| 118 | PP2500579487 - Bộ nhuộm Gram | 1,512,000 | 1.134.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 378.000 | 1.5 |
| 119 | PP2500579488 - Thẻ định danh cho nhóm Neisseria/ Haemophilus (NH) | 42,960,000 | 32.220.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 10.740.000 | 9 |
| 120 | PP2500579489 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn | 54,656,000 | 40.992.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 13.664.000 | 42000 |
| 121 | PP2500579490 - Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn | 237,132,000 | 177.849.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 59.283.000 | 21000 |
| 122 | PP2500579491 - Đầu côn 100 - 1000 μL | 4,369,680 | 3.277.260 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.092.420 | 36 |
| 123 | PP2500579492 - Đầu côn 0,5 - 250μL | 9,288,000 | 6.966.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.322.000 | 15 |
| 124 | PP2500579493 - Gelcard định nhóm máu bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 2,100,000,000 | 1.575.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 525.000.000 | 30000 |
| 125 | PP2500579494 - Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu | 126,000,000 | 94.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 31.500.000 | 45 |
| 126 | PP2500579495 - Dung dịch Formalinđệm trung tính 10% | 460,000,000 | 345.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 115.000.000 | 600 |
| 127 | PP2500579496 - Khoanh kháng sinh | 57,960,000 | 43.470.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 14.490.000 | 30000 |
| 128 | PP2500579497 - Chai cấy máu 2 pha | 11,480,000 | 8.610.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 2.870.000 | 150 |
| 129 | PP2500579498 - Test thử nhanh định tính kháng nguyên HbS | 3,465,000,000 | 2.598.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 866.250.000 | 75000 |
| 130 | PP2500579499 - Test thử nhanh định tính kháng nguyên HIV | 3,480,750,000 | 2.610.562.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 870.187.500 | 63750 |
| 131 | PP2500579500 - Test thử nhanh định tính kháng nguyên và kháng thể HIV | 737,100,000 | 552.825.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 184.275.000 | 11250 |
| 132 | PP2500579501 - Test thử nhanh định tính kháng nguyên cúm A,B | 468,090,000 | 351.067.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 117.022.500 | 7500 |
| 133 | PP2500579502 - Môi trường cấy nấm( Thạch Sabouroud DextroseAgar) | 13,230,000 | 9.922.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.307.500 | 45 |
| 134 | PP2500579503 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A | 4,536,000 | 3.402.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.134.000 | 45 |
| 135 | PP2500579504 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B | 4,536,000 | 3.402.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.134.000 | 45 |
| 136 | PP2500579505 - Hóa chất xác định kháng nguyên A, B trền bề mặt hồng cầu | 4,080,000 | 3.060.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.020.000 | 45 |
| 137 | PP2500579506 - Anti - D (Rho) ( IgM+IgG) | 2,800,000 | 2.100.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 700.000 | 15 |
| 138 | PP2500579507 - Dây bơm cho máy AU 480 | 131,890,000 | 98.917.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 32.972.500 | 37.5 |
| 139 | PP2500579508 - Bóng đèn máy AU 480 | 203,555,000 | 152.666.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 50.888.750 | 37.5 |
| 140 | PP2500579509 - Điện cực Sodium dùng cho máy AU 480 | 118,339,200 | 88.754.400 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 29.584.800 | 4.5 |
| 141 | PP2500579510 - Điện cực Potassium dùng cho máy AU 480 | 120,821,400 | 90.616.050 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 30.205.350 | 4.5 |
| 142 | PP2500579511 - Điện cực Chloride dùng cho máy AU 480 | 118,339,200 | 88.754.400 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 29.584.800 | 4.5 |
| 143 | PP2500579512 - Điện cực tham chiếu dùng cho máy AU 480 | 250,053,300 | 187.539.975 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 62.513.325 | 4.5 |
| 144 | PP2500579513 - Dung dịch rửa | 15,828,750 | 11.871.562,5 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.957.187,5 | 18.75 |
| 145 | PP2500579514 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali | 12,417,300 | 9.312.975 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.104.325 | 4.5 |
| 146 | PP2500579515 - Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải | 6,375,600 | 4.781.700 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.593.900 | 4.5 |
| 147 | PP2500579516 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 22,075,200 | 16.556.400 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 5.518.800 | 4.5 |
| 148 | PP2500579517 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 26,712,000 | 20.034.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.678.000 | 4.5 |
| 149 | PP2500579518 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 54,600,000 | 40.950.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 13.650.000 | 7.5 |
| 150 | PP2500579519 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 231,840,000 | 173.880.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 57.960.000 | 22.5 |
| 151 | PP2500579520 - Dung dịch đệm ISE | 181,440,000 | 136.080.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 45.360.000 | 22.5 |
| 152 | PP2500579521 - Hoá chất chạy mẫu Full + CO-OX + Lactate 250 Test dùng cho máy phân tích khí máu | 976,500,000 | 732.375.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 244.125.000 | 22.5 |
| 153 | PP2500579522 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 dùng cho máy phân tích khí máu | 14,000,000 | 10.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.500.000 | 3 |
| 154 | PP2500579523 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 dùng cho máy phân tích khí máu | 7,000,000 | 5.250.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.750.000 | 1.5 |
| 155 | PP2500579524 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 dùng cho máy phân tích khí máu | 14,000,000 | 10.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.500.000 | 3 |
| 156 | PP2500579525 - Hóa chất rửa thải toàn bộ dùng cho máy phân tích khí máu | 312,000,000 | 234.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 78.000.000 | 22.5 |
| 157 | PP2500579526 - Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu | 27,715,800 | 20.786.850 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.928.950 | 3 |
| 158 | PP2500579527 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 233,950,500 | 175.462.875 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 58.487.625 | 7.5 |
| 159 | PP2500579528 - Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu | 31,497,900 | 23.623.425 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.874.475 | 1.5 |
| 160 | PP2500579529 - Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu | 17,327,100 | 12.995.325 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 4.331.775 | 1.5 |
| 161 | PP2500579530 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu | 38,728,200 | 29.046.150 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 9.682.050 | 3 |
| 162 | PP2500579531 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu | 50,379,000 | 37.784.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 12.594.750 | 3 |
| 163 | PP2500579532 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu | 26,777,100 | 20.082.825 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.694.275 | 1.5 |
| 164 | PP2500579533 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu | 56,700,000 | 42.525.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 14.175.000 | 3 |
| 165 | PP2500579534 - Xét nghiệm định lượng yếu tố X trên máy phân tích đông máu | 16,470,300 | 12.352.725 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 4.117.575 | 1.5 |
| 166 | PP2500579535 - Xét nghiệm định lượng yếu tố XII trên máy phân tích đông máu | 31,077,900 | 23.308.425 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.769.475 | 1.5 |
| 167 | PP2500579536 - Xét nghiệm định lượng yếu tố XI trên máy phân tích đông máu | 14,639,100 | 10.979.325 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.659.775 | 1.5 |
| 168 | PP2500579537 - Xét nghiệm định lượng yếu tố V trên máy phân tích đông máu | 16,470,300 | 12.352.725 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 4.117.575 | 1.5 |
| 169 | PP2500579538 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VII trên máy phân tích đông máu | 16,470,300 | 12.352.725 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 4.117.575 | 1.5 |
| 170 | PP2500579539 - Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu | 12,079,200 | 9.059.400 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.019.800 | 1.5 |
| 171 | PP2500579540 - Xét nghiệm định lượng yếu tố II trên máy phân tích đông máu | 34,624,800 | 25.968.600 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.656.200 | 1.5 |
| 172 | PP2500579541 - Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu | 14,639,100 | 10.979.325 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 3.659.775 | 1.5 |
| 173 | PP2500579542 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng yếu tố XIII, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 64,892,100 | 48.669.075 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 16.223.025 | 1.5 |
| 174 | PP2500579543 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng hoạt động kháng nguyên VWF, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 33,177,900 | 24.883.425 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.294.475 | 1.5 |
| 175 | PP2500579544 - Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng hoạt độ VWFRco, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu | 72,716,700 | 54.537.525 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 18.179.175 | 1.5 |
| 176 | PP2500579545 - Hoá chất định lượng anti-Tg | 299,880,000 | 224.910.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 74.970.000 | 30 |
| 177 | PP2500579546 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng anti-Tg | 97,886,250 | 73.414.687,5 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 24.471.562,5 | 7.5 |
| 178 | PP2500579547 - Hoá chất định lương Tg | 378,168,000 | 283.626.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 94.542.000 | 30 |
| 179 | PP2500579548 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Thyroglobulin | 94,542,840 | 70.907.130 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 23.635.710 | 7.5 |
| 180 | PP2500579549 - Hoá chất định lượng CK-MB | 31,920,000 | 23.940.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.980.000 | 7.5 |
| 181 | PP2500579550 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB | 6,519,240 | 4.889.430 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.629.810 | 1.5 |
| 182 | PP2500579551 - Hoá chất định lượng BNP | 289,926,000 | 217.444.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 72.481.500 | 7.5 |
| 183 | PP2500579552 - Hoá chất chất kiểm tra xét nghiệm BNP | 6,268,500 | 4.701.375 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.567.125 | 1.5 |
| 184 | PP2500579553 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP | 5,518,800 | 4.139.100 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.379.700 | 1.5 |
| 185 | PP2500579554 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng iPTH | 79,821,000 | 59.865.750 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 19.955.250 | 9 |
| 186 | PP2500579555 - Hoá chất định lượng iPTH | 83,139,000 | 62.354.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 20.784.750 | 7.5 |
| 187 | PP2500579556 - Hoá chất định lượng hs TroponinI | 70,350,000 | 52.762.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 17.587.500 | 7.5 |
| 188 | PP2500579557 - Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng hs TroponinI | 4,783,800 | 3.587.850 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.195.950 | 1.5 |
| 189 | PP2500579558 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin | 27,587,700 | 20.690.775 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 6.896.925 | 1.5 |
| 190 | PP2500579559 - Hoá chất định lượng Vancomycin | 100,598,400 | 75.448.800 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 25.149.600 | 3 |
| 191 | PP2500579560 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 64,354,500 | 48.265.875 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 16.088.625 | 7.5 |
| 192 | PP2500579561 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (cógiátrịcho cacác xét nghiệm chỉtổkhối u vaTgAb, TPO Ab) | 34,062,000 | 25.546.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.515.500 | 7.5 |
| 193 | PP2500579562 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (cógiátrịcho cacác xét nghiệm chỉtổkhối u vaTgAb, TPO Ab) | 34,062,000 | 25.546.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.515.500 | 7.5 |
| 194 | PP2500579563 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (cógiátrịcho cacác xét nghiệm chỉtổkhối u vaTgAb, TPO Ab) | 34,062,000 | 25.546.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 8.515.500 | 7.5 |
| 195 | PP2500579564 - Hồng cầu mẫu | 217,560,000 | 163.170.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 54.390.000 | 60 |
| 196 | PP2500579565 - Tube nhựa có nắp | 44,500,000 | 33.375.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 11.125.000 | 37500 |
| 197 | PP2500579566 - Kim hút máy DXH | 312,787,200 | 234.590.400 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 78.196.800 | 4.5 |
| 198 | PP2500579567 - Kim hút máy ACL Top 550 | 560,181,600 | 420.136.200 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 140.045.400 | 4.5 |
| 199 | PP2500579568 - Bơm máy ACL Top 550 | 306,774,600 | 230.080.950 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 76.693.650 | 4.5 |
| 200 | PP2500579569 - Bộ đếm hồng cầu dùng cho máy huyết học DXH | 102,258,200 | 76.693.650 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 25.564.550 | 1.5 |
| 201 | PP2500579570 - Kim hút bệnh phẩm dùng cho máy AU 480 | 43,740,400 | 32.805.300 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 10.935.100 | 3 |
| 202 | PP2500579571 - Kim hút hóa chất dùng cho máy AU 480 | 31,363,200 | 23.522.400 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.840.800 | 3 |
| 203 | PP2500579572 - Xylanh hút bệnh phẩm dùng cho máy AU 480 | 50,371,200 | 37.778.400 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 12.592.800 | 3 |
| 204 | PP2500579573 - Xylanh hút hóa chất dùng cho máy AU480 | 63,945,200 | 47.958.900 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 15.986.300 | 3 |
| 205 | PP2500579574 - Cóng đựng mẫu dùng cho máy sinh hóa AU 480 ( 0.5 ml, 2ml, 3ml ) | 49,560,000 | 37.170.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 12.390.000 | 6000 |
| 206 | PP2500579575 - Bôm canada | 2,100,000 | 1.575.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 525.000 | 2.25 |
| 207 | PP2500579576 - Que cấy vi sinh kim loại | 5,000,000 | 3.750.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.250.000 | 75 |
| 208 | PP2500579577 - Ống máu lắng | 126,000,000 | 94.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 31.500.000 | 300 |
| 209 | PP2500579578 - Dụng cụ trợ hút bằng điện | 73,200,000 | 54.900.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 18.300.000 | 3 |
| 210 | PP2500579579 - Pipet (100 - 1000μL) | 4,752,000 | 3.564.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.188.000 | 1.5 |
| 211 | PP2500579580 - Pipet (10 - 100μL ) | 4,752,000 | 3.564.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.188.000 | 1.5 |
| 212 | PP2500579581 - Pipet ( 20 - 200 μL) | 4,752,000 | 3.564.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.188.000 | 1.5 |
| 213 | PP2500579582 - Giá Inox đựng mẫu nước tiểu | 2,000,000 | 1.500.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 500.000 | 7.5 |
| 214 | PP2500579583 - Dung dịch Iodine 10% | 1,417,500 | 1.063.125 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 354.375 | 22.5 |
| 215 | PP2500579584 - Đầu côn vàng, côn xanh (Máy sinh hóa, huyết học) | 2,960,000 | 2.220.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 740.000 | 60000 |
| 216 | PP2500579585 - Hộp petri (đĩa petri) tiệt trùng, đường kính 90 mm | 1,121,400 | 841.050 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 280.350 | 450 |
| 217 | PP2500579586 - Khuôn nhựa đúc bệnh phẩm | 58,800,000 | 44.100.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 14.700.000 | 37500 |
| 218 | PP2500579587 - Lam kính mài hộp 72 cái 2,54 x 76,2 dày 1 - 1,2 mm | 50,400,000 | 37.800.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 12.600.000 | 1800 |
| 219 | PP2500579588 - Lamen 22 x 40 | 56,000,000 | 42.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 14.000.000 | 525 |
| 220 | PP2500579589 - Lưỡi dao cắt tiêu bản. | 294,932,040 | 221.199.030 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 73.733.010 | 90 |
| 221 | PP2500579590 - Ống nghiệm nhựa chân không Citrate 1,8 ml (3,2%), nút cao su | 132,000,000 | 99.000.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 33.000.000 | 90000 |
| 222 | PP2500579591 - Ống nghiệm nhựa chân không EDTA 2 ml, nút cao su | 129,600,000 | 97.200.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 32.400.000 | 90000 |
| 223 | PP2500579592 - Ống nghiệm nhựa chân không Heparin 4 ml, nút cao su | 153,600,000 | 115.200.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 38.400.000 | 90000 |
| 224 | PP2500579593 - Ống nghiệm nhựa không chống đông nút đỏ | 420,000 | 315.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 105.000 | 750 |
| 225 | PP2500579594 - Pipet nhựa 3 ml | 1,092,000 | 819.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 273.000 | 3000 |
| 226 | PP2500579595 - QC nước tiểu âm tính | 60,375,000 | 45.281.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 15.093.750 | 18.75 |
| 227 | PP2500579596 - QC nước tiểu dương tính | 60,375,000 | 45.281.250 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 15.093.750 | 18.75 |
| 228 | PP2500579597 - Que tăm bông vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm | 31,900,000 | 23.925.000 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 7.975.000 | 16500 |
| 229 | PP2500579598 - Que thử nước tiểu 10 thông số. | 621,810,000 | 466.357.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 155.452.500 | 525 |
| 230 | PP2500579599 - Ống nghiệm thủy tinh dùng cho xét nghiệm nước tiểu | 6,750,000 | 5.062.500 | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế | 1.687.500 | 3750 |
Cồn 70 |
|
| Mã phần lô | PP2500579370 |
| Giá từng phần lô | 63,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Cồn 90 |
|
| Mã phần lô | PP2500579371 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2500579372 |
| Giá từng phần lô | 28,602,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.451.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.150.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh chứa cồn dạng gel chứa ethanol 50%, Isopropanol 28 %, Phenylphenol 0,15 % |
|
| Mã phần lô | PP2500579373 |
| Giá từng phần lô | 257,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch vệ sinh tay thường qui chứa Sodium Lauryl Ether Sulfate, Sodium lauroamphoacetate |
|
| Mã phần lô | PP2500579374 |
| Giá từng phần lô | 65,758,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.318.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.439.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn chứa Chlorhexidine digluconate 4% (1,1 Hexamethylenebis (5-(4-Chlorophenyl)- biguanide) digluconate 4%). Thành phần làm sạch: Cocamidopropyl amine oxyde và Alkylpolyglycoside. |
|
| Mã phần lô | PP2500579375 |
| Giá từng phần lô | 343,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch kiềm khuẩn, ức chế ăn mòn bề mặt dụng cụ y tế Enzymes |
|
| Mã phần lô | PP2500579376 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch tẩy rửa, làm sạch dụng cụ y tế hoạt tính Enzyme dùng cho máy rửa Gettinge |
|
| Mã phần lô | PP2500579377 |
| Giá từng phần lô | 186,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch tiền khử khuẩn và tẩy rửa đa enzyme dụng cụ nội khoa, ngoại khoa và dụng cụ nội soi chứa N,N-Didecyl-N-Methyl-poly(oxyethyl)ammonium propionate + Chlorhexidine digluconate. Hỗn hợp 3 enzym: protease,lipase và amylase. |
|
| Mã phần lô | PP2500579378 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế Peraceticacid |
|
| Mã phần lô | PP2500579379 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 337.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế chứa Ortho-Phthalaldehyde |
|
| Mã phần lô | PP2500579380 |
| Giá từng phần lô | 1,706,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.279.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch sát khuẩn nhanh bề mặt dạng chai xịt, thời gian chờ 1 phút |
|
| Mã phần lô | PP2500579381 |
| Giá từng phần lô | 60,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.195.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.065.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 393 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch tẩy rửa phụ trợ dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500579382 |
| Giá từng phần lô | 209,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch rửa và khử khuẩn các bề mặt Didecyldimethylammonium chloride + N,N Bis (3Aminopropyl ) dodecylamine |
|
| Mã phần lô | PP2500579383 |
| Giá từng phần lô | 154,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch phun khử khuẩn (dạng phun sương dùng theo máy) Hydrogenperoxide,Ion Ag |
|
| Mã phần lô | PP2500579384 |
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Viên khử khuẩn Dichloroisocyanurat Na 2.5g/viên |
|
| Mã phần lô | PP2500579385 |
| Giá từng phần lô | 156,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.731.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.243.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dầu bôi trơn Paraffinum liquidum |
|
| Mã phần lô | PP2500579386 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Nước cất 2 lần dùng được cho chạy máy |
|
| Mã phần lô | PP2500579387 |
| Giá từng phần lô | 982,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 737.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch đánh tan gỉ dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500579388 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500579389 |
| Giá từng phần lô | 32,597,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.447.937,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.149.312,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn BR Monitor (Chất chuẩn CA 15-3) |
|
| Mã phần lô | PP2500579390 |
| Giá từng phần lô | 68,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.384.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.128.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500579391 |
| Giá từng phần lô | 48,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.666.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.222.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn cho xét nghiệm beta2-MICROGLOBULIN |
|
| Mã phần lô | PP2500579392 |
| Giá từng phần lô | 4,494,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.370.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.123.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500579393 |
| Giá từng phần lô | 45,643,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.232.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.410.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500579394 |
| Giá từng phần lô | 32,602,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.451.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.150.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn GI Monitor |
|
| Mã phần lô | PP2500579395 |
| Giá từng phần lô | 80,199,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.149.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.049.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn hybritechPSA |
|
| Mã phần lô | PP2500579396 |
| Giá từng phần lô | 29,452,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.089.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.363.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn OV Monitor |
|
| Mã phần lô | PP2500579397 |
| Giá từng phần lô | 52,164,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.123.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.041.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩnTSH |
|
| Mã phần lô | PP2500579398 |
| Giá từng phần lô | 26,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.608.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.536.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm beta2-Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500579399 |
| Giá từng phần lô | 33,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.484.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2500579400 |
| Giá từng phần lô | 108,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.081.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.027.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Định lượng total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500579401 |
| Giá từng phần lô | 234,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.022.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.674.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2500579402 |
| Giá từng phần lô | 32,659,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.494.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.164.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500579403 |
| Giá từng phần lô | 100,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch rửa cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500579404 |
| Giá từng phần lô | 117,936,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.452.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.484.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500579405 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa Acid Citric |
|
| Mã phần lô | PP2500579406 |
| Giá từng phần lô | 11,650,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.738.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.912.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch rửa máy hàng ngày chứa các tác nhân rửa nonionic |
|
| Mã phần lô | PP2500579407 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Giếng phán ứng cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500579408 |
| Giá từng phần lô | 352,658,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.494.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.164.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500579409 |
| Giá từng phần lô | 176,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.536.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.178.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500579410 |
| Giá từng phần lô | 195,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.664.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất pha loãng dung dịch A (Dung dịch pha loãng mẫu) |
|
| Mã phần lô | PP2500579411 |
| Giá từng phần lô | 32,617,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.462.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.154.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500579412 |
| Giá từng phần lô | 29,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.987.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.329.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500579413 |
| Giá từng phần lô | 16,317,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.237.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.079.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500579414 |
| Giá từng phần lô | 16,222,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.167.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.055.730 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500579415 |
| Giá từng phần lô | 21,863,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.397.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.465.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500579416 |
| Giá từng phần lô | 139,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.832.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500579417 |
| Giá từng phần lô | 160,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.068.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng BR Monitor (Định lượng CA 15-3) |
|
| Mã phần lô | PP2500579418 |
| Giá từng phần lô | 383,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500579419 |
| Giá từng phần lô | 383,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500579420 |
| Giá từng phần lô | 286,776,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500579421 |
| Giá từng phần lô | 109,431,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.073.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.357.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2500579422 |
| Giá từng phần lô | 73,256,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.942.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.314.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500579423 |
| Giá từng phần lô | 486,864,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.148.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.716.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500579424 |
| Giá từng phần lô | 160,272,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.204.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.068.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500579425 |
| Giá từng phần lô | 395,685,108 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.763.831 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.921.277 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2500579426 |
| Giá từng phần lô | 608,459,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.344.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.114.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2500579427 |
| Giá từng phần lô | 1,060,925,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 795.693.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.231.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng OV Monitor(Định lượng CA 125) |
|
| Mã phần lô | PP2500579428 |
| Giá từng phần lô | 379,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.886.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500579429 |
| Giá từng phần lô | 46,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.587.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.529.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất định lượng free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500579430 |
| Giá từng phần lô | 312,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.738.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500579431 |
| Giá từng phần lô | 361,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất định lượng free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500579432 |
| Giá từng phần lô | 209,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn của xét nghiệm định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2500579433 |
| Giá từng phần lô | 15,649,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.737.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.912.405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2500579434 |
| Giá từng phần lô | 199,395,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.546.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.848.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất định lượng TSH 3rd |
|
| Mã phần lô | PP2500579435 |
| Giá từng phần lô | 208,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.492.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2500579436 |
| Giá từng phần lô | 215,565,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.674.380 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.891.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2500579437 |
| Giá từng phần lô | 112,266,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.199.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.066.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2500579438 |
| Giá từng phần lô | 112,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama GlutamylTransferase) |
|
| Mã phần lô | PP2500579439 |
| Giá từng phần lô | 53,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.816.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2500579440 |
| Giá từng phần lô | 53,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.879.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.293.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein Niệu/Dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2500579441 |
| Giá từng phần lô | 45,987,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.490.610 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.496.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm beta-2 Microglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500579442 |
| Giá từng phần lô | 44,373,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.279.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.093.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500579443 |
| Giá từng phần lô | 29,032,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.774.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.258.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2500579444 |
| Giá từng phần lô | 225,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.218.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.406.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2500579445 |
| Giá từng phần lô | 114,219,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.664.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.554.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2500579446 |
| Giá từng phần lô | 135,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.776.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.925.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500579447 |
| Giá từng phần lô | 97,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.458.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.486.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500579448 |
| Giá từng phần lô | 39,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.452.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.817.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500579449 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2500579450 |
| Giá từng phần lô | 25,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.994.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.331.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2500579451 |
| Giá từng phần lô | 25,693,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.270.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.423.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2500579452 |
| Giá từng phần lô | 25,693,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.270.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.423.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u) |
|
| Mã phần lô | PP2500579453 |
| Giá từng phần lô | 25,693,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.270.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.423.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2500579454 |
| Giá từng phần lô | 1,356,390,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.017.292.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rhbằng phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500579455 |
| Giá từng phần lô | 1,968,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.476.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500579456 |
| Giá từng phần lô | 656,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.030.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500579457 |
| Giá từng phần lô | 450,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.152.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.717.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500579458 |
| Giá từng phần lô | 225,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.076.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.358.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500579459 |
| Giá từng phần lô | 687,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500579460 |
| Giá từng phần lô | 802,053,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.539.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.513.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500579461 |
| Giá từng phần lô | 425,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.874.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.291.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500579462 |
| Giá từng phần lô | 249,102,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.826.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.275.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500579463 |
| Giá từng phần lô | 185,287,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.965.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.321.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng để pha loãng trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579464 |
| Giá từng phần lô | 68,607,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.455.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.151.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500579465 |
| Giá từng phần lô | 141,687,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.265.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.421.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500579466 |
| Giá từng phần lô | 52,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.138.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.046.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579467 |
| Giá từng phần lô | 611,986,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 458.989.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.996.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579468 |
| Giá từng phần lô | 78,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.530.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579469 |
| Giá từng phần lô | 96,547,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.410.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.136.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579470 |
| Giá từng phần lô | 270,043,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.532.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.510.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579471 |
| Giá từng phần lô | 1,871,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.403.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 467.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa trên hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500579472 |
| Giá từng phần lô | 1,614,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.210.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 403.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500579473 |
| Giá từng phần lô | 1,015,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 761.433.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 253.811.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579474 |
| Giá từng phần lô | 14,708,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.031.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.677.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579475 |
| Giá từng phần lô | 1,557,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.167.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian PT |
|
| Mã phần lô | PP2500579476 |
| Giá từng phần lô | 584,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 438.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để đo thời gian APTT |
|
| Mã phần lô | PP2500579477 |
| Giá từng phần lô | 451,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 225 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500579478 |
| Giá từng phần lô | 687,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 405 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để rửa hệ thống |
|
| Mã phần lô | PP2500579479 |
| Giá từng phần lô | 397,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500579480 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm đông máu để nội kiểm mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500579481 |
| Giá từng phần lô | 79,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch rửa máy đậm đặc (Dùng cho máy Celldyn 1800 và Celldyn Ruby). |
|
| Mã phần lô | PP2500579482 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch pha loãng (Dùng cho máy Celldyn Ruby) |
|
| Mã phần lô | PP2500579483 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch đếm tế bào bạch cầu (Dùng cho máy Celldyn Ruby) |
|
| Mã phần lô | PP2500579484 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch đo HGB (Dùng cho máy Celldyn Ruby) |
|
| Mã phần lô | PP2500579485 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Mẫu chuẩn máy Para 12 Plus (Dùng cho máy Celldyn Ruby) |
|
| Mã phần lô | PP2500579486 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2500579487 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Thẻ định danh cho nhóm Neisseria/ Haemophilus (NH) |
|
| Mã phần lô | PP2500579488 |
| Giá từng phần lô | 42,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500579489 |
| Giá từng phần lô | 54,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống tuýp 12 x 75 mm pha huyền dịch vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500579490 |
| Giá từng phần lô | 237,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.849.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.283.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Đầu côn 100 - 1000 μL |
|
| Mã phần lô | PP2500579491 |
| Giá từng phần lô | 4,369,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.277.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Đầu côn 0,5 - 250μL |
|
| Mã phần lô | PP2500579492 |
| Giá từng phần lô | 9,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.966.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.322.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Gelcard định nhóm máu bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500579493 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch pha loãng hồng cầu lực ion yếu |
|
| Mã phần lô | PP2500579494 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch Formalinđệm trung tính 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500579495 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Khoanh kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500579496 |
| Giá từng phần lô | 57,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chai cấy máu 2 pha |
|
| Mã phần lô | PP2500579497 |
| Giá từng phần lô | 11,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.610.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Test thử nhanh định tính kháng nguyên HbS |
|
| Mã phần lô | PP2500579498 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.598.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 866.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Test thử nhanh định tính kháng nguyên HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500579499 |
| Giá từng phần lô | 3,480,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.610.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 870.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Test thử nhanh định tính kháng nguyên và kháng thể HIV |
|
| Mã phần lô | PP2500579500 |
| Giá từng phần lô | 737,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Test thử nhanh định tính kháng nguyên cúm A,B |
|
| Mã phần lô | PP2500579501 |
| Giá từng phần lô | 468,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.067.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.022.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Môi trường cấy nấm( Thạch Sabouroud DextroseAgar) |
|
| Mã phần lô | PP2500579502 |
| Giá từng phần lô | 13,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.922.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2500579503 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2500579504 |
| Giá từng phần lô | 4,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.402.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất xác định kháng nguyên A, B trền bề mặt hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500579505 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.060.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Anti - D (Rho) ( IgM+IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2500579506 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dây bơm cho máy AU 480 |
|
| Mã phần lô | PP2500579507 |
| Giá từng phần lô | 131,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.917.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.972.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bóng đèn máy AU 480 |
|
| Mã phần lô | PP2500579508 |
| Giá từng phần lô | 203,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.666.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.888.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Điện cực Sodium dùng cho máy AU 480 |
|
| Mã phần lô | PP2500579509 |
| Giá từng phần lô | 118,339,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.754.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.584.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Điện cực Potassium dùng cho máy AU 480 |
|
| Mã phần lô | PP2500579510 |
| Giá từng phần lô | 120,821,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.616.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.205.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Điện cực Chloride dùng cho máy AU 480 |
|
| Mã phần lô | PP2500579511 |
| Giá từng phần lô | 118,339,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.754.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.584.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Điện cực tham chiếu dùng cho máy AU 480 |
|
| Mã phần lô | PP2500579512 |
| Giá từng phần lô | 250,053,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.539.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.513.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2500579513 |
| Giá từng phần lô | 15,828,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.871.562,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.957.187,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali |
|
| Mã phần lô | PP2500579514 |
| Giá từng phần lô | 12,417,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.312.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.104.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất tham chiếu cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500579515 |
| Giá từng phần lô | 6,375,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.781.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.593.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500579516 |
| Giá từng phần lô | 22,075,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.556.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.518.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500579517 |
| Giá từng phần lô | 26,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2500579518 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2500579519 |
| Giá từng phần lô | 231,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2500579520 |
| Giá từng phần lô | 181,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất chạy mẫu Full + CO-OX + Lactate 250 Test dùng cho máy phân tích khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579521 |
| Giá từng phần lô | 976,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 732.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 dùng cho máy phân tích khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579522 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 dùng cho máy phân tích khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579523 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 dùng cho máy phân tích khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579524 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất rửa thải toàn bộ dùng cho máy phân tích khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579525 |
| Giá từng phần lô | 312,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất kiểm chứng dùng cho xét nghiệm định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579526 |
| Giá từng phần lô | 27,715,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.786.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.928.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579527 |
| Giá từng phần lô | 233,950,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.462.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.487.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất kiểm chứng mức dương tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579528 |
| Giá từng phần lô | 31,497,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.623.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.874.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất kiểm chứng mức âm tính dùng cho xét nghiệm kháng đông Lupus (LA) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579529 |
| Giá từng phần lô | 17,327,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.995.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.331.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm sàng lọc phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579530 |
| Giá từng phần lô | 38,728,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.046.150 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.682.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm khẳng định phát hiện kháng đông Lupus (LA) theo phương pháp thời gian nọc rắn Russell pha loãng trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579531 |
| Giá từng phần lô | 50,379,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.784.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.594.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579532 |
| Giá từng phần lô | 26,777,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.082.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.694.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng Anti Xa trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579533 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Xét nghiệm định lượng yếu tố X trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579534 |
| Giá từng phần lô | 16,470,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.352.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.117.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Xét nghiệm định lượng yếu tố XII trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579535 |
| Giá từng phần lô | 31,077,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.308.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.769.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Xét nghiệm định lượng yếu tố XI trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579536 |
| Giá từng phần lô | 14,639,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.979.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.659.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Xét nghiệm định lượng yếu tố V trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579537 |
| Giá từng phần lô | 16,470,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.352.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.117.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Xét nghiệm định lượng yếu tố VII trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579538 |
| Giá từng phần lô | 16,470,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.352.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.117.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Xét nghiệm định lượng yếu tố IX trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579539 |
| Giá từng phần lô | 12,079,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.059.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.019.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Xét nghiệm định lượng yếu tố II trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579540 |
| Giá từng phần lô | 34,624,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.968.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.656.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Xét nghiệm định lượng yếu tố VIII trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579541 |
| Giá từng phần lô | 14,639,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.979.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.659.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng yếu tố XIII, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579542 |
| Giá từng phần lô | 64,892,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.669.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.223.025 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng hoạt động kháng nguyên VWF, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579543 |
| Giá từng phần lô | 33,177,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.883.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.294.475 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất dùng để xét nghiệm định lượng hoạt độ VWFRco, theo phương pháp miễn dịch latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500579544 |
| Giá từng phần lô | 72,716,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.537.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.179.175 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất định lượng anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500579545 |
| Giá từng phần lô | 299,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 224.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500579546 |
| Giá từng phần lô | 97,886,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.414.687,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.471.562,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất định lương Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500579547 |
| Giá từng phần lô | 378,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.626.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.542.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2500579548 |
| Giá từng phần lô | 94,542,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.907.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.635.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500579549 |
| Giá từng phần lô | 31,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500579550 |
| Giá từng phần lô | 6,519,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.889.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.629.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500579551 |
| Giá từng phần lô | 289,926,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.444.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.481.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất chất kiểm tra xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500579552 |
| Giá từng phần lô | 6,268,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.701.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.567.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2500579553 |
| Giá từng phần lô | 5,518,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.139.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.379.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2500579554 |
| Giá từng phần lô | 79,821,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.865.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.955.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất định lượng iPTH |
|
| Mã phần lô | PP2500579555 |
| Giá từng phần lô | 83,139,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.354.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.784.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất định lượng hs TroponinI |
|
| Mã phần lô | PP2500579556 |
| Giá từng phần lô | 70,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất chuẩn cho xét nghiệm định lượng hs TroponinI |
|
| Mã phần lô | PP2500579557 |
| Giá từng phần lô | 4,783,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.587.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.195.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500579558 |
| Giá từng phần lô | 27,587,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.690.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.896.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hoá chất định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2500579559 |
| Giá từng phần lô | 100,598,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.448.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.149.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2500579560 |
| Giá từng phần lô | 64,354,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.265.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.088.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (cógiátrịcho cacác xét nghiệm chỉtổkhối u vaTgAb, TPO Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2500579561 |
| Giá từng phần lô | 34,062,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.546.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.515.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (cógiátrịcho cacác xét nghiệm chỉtổkhối u vaTgAb, TPO Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2500579562 |
| Giá từng phần lô | 34,062,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.546.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.515.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (cógiátrịcho cacác xét nghiệm chỉtổkhối u vaTgAb, TPO Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2500579563 |
| Giá từng phần lô | 34,062,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.546.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.515.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2500579564 |
| Giá từng phần lô | 217,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Tube nhựa có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500579565 |
| Giá từng phần lô | 44,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim hút máy DXH |
|
| Mã phần lô | PP2500579566 |
| Giá từng phần lô | 312,787,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.590.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.196.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim hút máy ACL Top 550 |
|
| Mã phần lô | PP2500579567 |
| Giá từng phần lô | 560,181,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.136.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.045.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bơm máy ACL Top 550 |
|
| Mã phần lô | PP2500579568 |
| Giá từng phần lô | 306,774,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.080.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.693.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bộ đếm hồng cầu dùng cho máy huyết học DXH |
|
| Mã phần lô | PP2500579569 |
| Giá từng phần lô | 102,258,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.693.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.564.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim hút bệnh phẩm dùng cho máy AU 480 |
|
| Mã phần lô | PP2500579570 |
| Giá từng phần lô | 43,740,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.805.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.935.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Kim hút hóa chất dùng cho máy AU 480 |
|
| Mã phần lô | PP2500579571 |
| Giá từng phần lô | 31,363,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.522.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Xylanh hút bệnh phẩm dùng cho máy AU 480 |
|
| Mã phần lô | PP2500579572 |
| Giá từng phần lô | 50,371,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.778.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.592.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Xylanh hút hóa chất dùng cho máy AU480 |
|
| Mã phần lô | PP2500579573 |
| Giá từng phần lô | 63,945,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.958.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.986.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Cóng đựng mẫu dùng cho máy sinh hóa AU 480 ( 0.5 ml, 2ml, 3ml ) |
|
| Mã phần lô | PP2500579574 |
| Giá từng phần lô | 49,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bôm canada |
|
| Mã phần lô | PP2500579575 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Que cấy vi sinh kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2500579576 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2500579577 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dụng cụ trợ hút bằng điện |
|
| Mã phần lô | PP2500579578 |
| Giá từng phần lô | 73,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Pipet (100 - 1000μL) |
|
| Mã phần lô | PP2500579579 |
| Giá từng phần lô | 4,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Pipet (10 - 100μL ) |
|
| Mã phần lô | PP2500579580 |
| Giá từng phần lô | 4,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Pipet ( 20 - 200 μL) |
|
| Mã phần lô | PP2500579581 |
| Giá từng phần lô | 4,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Giá Inox đựng mẫu nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500579582 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Dung dịch Iodine 10% |
|
| Mã phần lô | PP2500579583 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.063.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Đầu côn vàng, côn xanh (Máy sinh hóa, huyết học) |
|
| Mã phần lô | PP2500579584 |
| Giá từng phần lô | 2,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Hộp petri (đĩa petri) tiệt trùng, đường kính 90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579585 |
| Giá từng phần lô | 1,121,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 841.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Khuôn nhựa đúc bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500579586 |
| Giá từng phần lô | 58,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lam kính mài hộp 72 cái 2,54 x 76,2 dày 1 - 1,2 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500579587 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lamen 22 x 40 |
|
| Mã phần lô | PP2500579588 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Lưỡi dao cắt tiêu bản. |
|
| Mã phần lô | PP2500579589 |
| Giá từng phần lô | 294,932,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.199.030 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.733.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nghiệm nhựa chân không Citrate 1,8 ml (3,2%), nút cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500579590 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nghiệm nhựa chân không EDTA 2 ml, nút cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500579591 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nghiệm nhựa chân không Heparin 4 ml, nút cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500579592 |
| Giá từng phần lô | 153,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 90000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nghiệm nhựa không chống đông nút đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500579593 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Pipet nhựa 3 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500579594 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
QC nước tiểu âm tính |
|
| Mã phần lô | PP2500579595 |
| Giá từng phần lô | 60,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.281.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.093.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
QC nước tiểu dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2500579596 |
| Giá từng phần lô | 60,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.281.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.093.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Que tăm bông vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500579597 |
| Giá từng phần lô | 31,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Que thử nước tiểu 10 thông số. |
|
| Mã phần lô | PP2500579598 |
| Giá từng phần lô | 621,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 466.357.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.452.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Ống nghiệm thủy tinh dùng cho xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500579599 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Tương ứng với 4 mã đầu tiên Thông tư 19/2024/TT BYT ngày 01 tháng 10 năm 2024 của Bộ Y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Tiến độ cung cấp: ≤ 05 ngày kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại). |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi