Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất, vật tư y tế

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300061553-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần Quân khu 4
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp hóa chất, vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2300046385
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu từ KCB BHYT, DVYT và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 6,368,146,052 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95.522.189 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300102019 - Băng dính 20,250,000 30.375.000 3005 14.175.000 300
2 PP2300102020 - Gạc phẫu thuật 13,000,000 19.500.000 3005 9.100.000 26000
3 PP2300102021 - Giấy lau siêu âm 30,000,000 45.000.000 9018 21.000.000 2000
4 PP2300102022 - Tấm trải 2,100,000 3.150.000 9018 1.470.000 600
5 PP2300102023 - Túi sắc thuốc đông y 22,500,000 33.750.000 9018 15.750.000 60000
6 PP2300102024 - Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10SG 266,490,000 399.735.000 3822 186.543.000 60000
7 PP2300102025 - Băng ghim cắt khâu nối 26,675,000 40.012.500 9021 18.672.500 10
8 PP2300102026 - Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy 21,600,000 32.400.000 9018 15.120.000 12
9 PP2300102027 - Bộ dây truyền dịch liền kim cánh bướm 325,000,000 487.500.000 9018 227.500.000 130000
10 PP2300102028 - Bộ kit bơm xi măng 410,000,000 615.000.000 9021 287.000.000 40
11 PP2300102029 - Chỉ không tiêu 3/0 5,450,760 8.176.140 3006 3.815.532 80
12 PP2300102030 - Chỉ không tiêu 4/0 6,296,040 9.444.060 3006 4.407.228 80
13 PP2300102031 - Chỉ không tiêu 5/0 7,220,640 10.830.960 3006 5.054.448 80
14 PP2300102032 - Chỉ không tiêu 6/0 6,036,000 9.054.000 3006 4.225.200 80
15 PP2300102033 - Chỉ thép 2,400,000 3.600.000 3006 1.680.000 10
16 PP2300102034 - Clip kẹp mạch máu Polymer 7,800,000 11.700.000 9018 5.460.000 200
17 PP2300102035 - Clip kẹp mạch máu Titan 1,794,000 2.691.000 9018 1.255.800 120
18 PP2300102036 - Dây dẫn đường cứng 10,500,000 15.750.000 9018 7.350.000 60
19 PP2300102037 - Dây dẫn đường mềm 25,200,000 37.800.000 9018 17.640.000 80
20 PP2300102038 - Điện cực bốc hơi hình nấm 88,302,612 132.453.918 9018 61.811.828,4 24
21 PP2300102039 - Điện cực cắt rạch hình vòng 24Fr 52,800,000 79.200.000 9018 36.960.000 24
22 PP2300102040 - Kẹp cầm máu nóng 8,600,000 12.900.000 9018 6.020.000 4
23 PP2300102041 - Khớp háng bán phần 230,000,000 345.000.000 9021 161.000.000 10
24 PP2300102042 - Khớp háng toàn phần 340,000,000 510.000.000 9021 238.000.000 10
25 PP2300102043 - Kim cánh bướm 22,050,000 33.075.000 9018 15.435.000 30000
26 PP2300102044 - Lọng cắt polip đường tiêu hóa 8,000,000 12.000.000 9018 5.600.000 10
27 PP2300102045 - Lưỡi dao siêu âm mổ không dây 57,600,000 86.400.000 9018 40.320.000 6
28 PP2300102046 - Miếng cầm máu mũi 7,680,000 11.520.000 3006 5.376.000 96
29 PP2300102047 - Miếng cầm máu tai 6,816,000 10.224.000 3006 4.771.200 96
30 PP2300102048 - Miếng vá sọ não 26,100,000 39.150.000 9021 18.270.000 4
31 PP2300102049 - Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi 4,600,000 6.900.000 9021 3.220.000 4
32 PP2300102050 - Nẹp khóa mắt xích mini 2.4 16,500,000 24.750.000 9021 11.550.000 6
33 PP2300102051 - Nẹp khóa mini 2.4 chữ L 16,500,000 24.750.000 9021 11.550.000 6
34 PP2300102052 - Nẹp khóa mini 2.4 chữ T, đầu 3 lỗ 16,500,000 24.750.000 9021 11.550.000 6
35 PP2300102053 - Nẹp khóa mini 2.4 thẳng 16,500,000 24.750.000 9021 11.550.000 6
36 PP2300102054 - Nẹp khóa nén ép chữ L 17,700,000 26.550.000 9021 12.390.000 10
37 PP2300102055 - Nẹp nén ép động lực 18,125,000 27.187.500 9021 12.687.500 50
38 PP2300102056 - Phim kỹ thuật số 25x30cm 960,000,000 1.440.000.000 3701 672.000.000 80000
39 PP2300102057 - Phim kỹ thuật số 35x43cm 1,560,000,000 2.340.000.000 3701 1.092.000.000 80000
40 PP2300102058 - Phim kỹ thuật số 20x25cm 800,000,000 1.200.000.000 3701 560.000.000 100000
41 PP2300102059 - Quả lọc tách huyết tương 225,225,000 337.837.500 9018 157.657.500 60
42 PP2300102060 - Sonde nelaton các số 950,000 1.425.000 9018 665.000 200
43 PP2300102061 - Sonde niệu quản chữ JJ 55,650,000 83.475.000 9018 38.955.000 300
44 PP2300102062 - Tay dao phẫu thuật Plasma 112,500,000 168.750.000 9018 78.750.000 30
45 PP2300102063 - Tay dao siêu âm, phẫu thuật mổ mở 38,475,000 57.712.500 9018 26.932.500 6
46 PP2300102064 - Túi dịch thải 2,500,000 3.750.000 3926 1.750.000 200
47 PP2300102065 - Vít đốt sống lưng đa trục 9,600,000 14.400.000 9021 6.720.000 4
48 PP2300102066 - Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm 33,000,000 49.500.000 9021 23.100.000 120
49 PP2300102067 - Vít khóa tự taro 64,000,000 96.000.000 9021 44.800.000 400
50 PP2300102068 - Vít rỗng tự khoan, tự Taro, đường kính 4.0mm 19,500,000 29.250.000 9021 13.650.000 20
51 PP2300102069 - Vít xương cứng 27,000,000 40.500.000 9021 18.900.000 600
52 PP2300102070 - Vít xương DHS/DCS 3,735,000 5.602.500 9021 2.614.500 6
53 PP2300102071 - Vít xương xốp 1,075,000 1.612.500 9021 752.500 10
54 PP2300102072 - Vòng cắt nội soi bằng xung điện 9,800,000 14.700.000 9018 6.860.000 20
55 PP2300102073 - Xương ghép nhân tạo 104,500,000 156.750.000 9021 73.150.000 20
56 PP2300102074 - Dung dịch pha loãng Hồng cầu, bạch cầu 152,400,000 228.600.000 106.680.000 80
57 PP2300102075 - Dung dịch rửa máy 13,050,000 19.575.000 9.135.000 20
58 PP2300102076 - Serafol ABO 10,500,000 15.750.000 3822 7.350.000 1000
Băng dính
Mã phần lô PP2300102019
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.375.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Gạc phẫu thuật
Mã phần lô PP2300102020
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy lau siêu âm
Mã phần lô PP2300102021
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Tấm trải
Mã phần lô PP2300102022
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Túi sắc thuốc đông y
Mã phần lô PP2300102023
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Que thử nước tiểu 10 thông số Multistix 10SG
Mã phần lô PP2300102024
Giá từng phần lô 266,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.735.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.543.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Băng ghim cắt khâu nối
Mã phần lô PP2300102025
Giá từng phần lô 26,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.012.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.672.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy
Mã phần lô PP2300102026
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây truyền dịch liền kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300102027
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ kit bơm xi măng
Mã phần lô PP2300102028
Giá từng phần lô 410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu 3/0
Mã phần lô PP2300102029
Giá từng phần lô 5,450,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.176.140
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.815.532
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu 4/0
Mã phần lô PP2300102030
Giá từng phần lô 6,296,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.444.060
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.407.228
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu 5/0
Mã phần lô PP2300102031
Giá từng phần lô 7,220,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.830.960
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.054.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ không tiêu 6/0
Mã phần lô PP2300102032
Giá từng phần lô 6,036,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.054.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.225.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thép
Mã phần lô PP2300102033
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Clip kẹp mạch máu Polymer
Mã phần lô PP2300102034
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Clip kẹp mạch máu Titan
Mã phần lô PP2300102035
Giá từng phần lô 1,794,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.691.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường cứng
Mã phần lô PP2300102036
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Dây dẫn đường mềm
Mã phần lô PP2300102037
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Điện cực bốc hơi hình nấm
Mã phần lô PP2300102038
Giá từng phần lô 88,302,612
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.453.918
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.811.828,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Điện cực cắt rạch hình vòng 24Fr
Mã phần lô PP2300102039
Giá từng phần lô 52,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Kẹp cầm máu nóng
Mã phần lô PP2300102040
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Khớp háng bán phần
Mã phần lô PP2300102041
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Khớp háng toàn phần
Mã phần lô PP2300102042
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2300102043
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Lọng cắt polip đường tiêu hóa
Mã phần lô PP2300102044
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dao siêu âm mổ không dây
Mã phần lô PP2300102045
Giá từng phần lô 57,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300102046
Giá từng phần lô 7,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng cầm máu tai
Mã phần lô PP2300102047
Giá từng phần lô 6,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.224.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.771.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 96
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng vá sọ não
Mã phần lô PP2300102048
Giá từng phần lô 26,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Nẹp DHS kết hợp đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2300102049
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa mắt xích mini 2.4
Mã phần lô PP2300102050
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa mini 2.4 chữ L
Mã phần lô PP2300102051
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa mini 2.4 chữ T, đầu 3 lỗ
Mã phần lô PP2300102052
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa mini 2.4 thẳng
Mã phần lô PP2300102053
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Nẹp khóa nén ép chữ L
Mã phần lô PP2300102054
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Nẹp nén ép động lực
Mã phần lô PP2300102055
Giá từng phần lô 18,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.187.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Phim kỹ thuật số 25x30cm
Mã phần lô PP2300102056
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Phim kỹ thuật số 35x43cm
Mã phần lô PP2300102057
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Phim kỹ thuật số 20x25cm
Mã phần lô PP2300102058
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Quả lọc tách huyết tương
Mã phần lô PP2300102059
Giá từng phần lô 225,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.837.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde nelaton các số
Mã phần lô PP2300102060
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde niệu quản chữ JJ
Mã phần lô PP2300102061
Giá từng phần lô 55,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.475.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.955.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Tay dao phẫu thuật Plasma
Mã phần lô PP2300102062
Giá từng phần lô 112,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Tay dao siêu âm, phẫu thuật mổ mở
Mã phần lô PP2300102063
Giá từng phần lô 38,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.712.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Túi dịch thải
Mã phần lô PP2300102064
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Vít đốt sống lưng đa trục
Mã phần lô PP2300102065
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Vít khóa đa hướng đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2300102066
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Vít khóa tự taro
Mã phần lô PP2300102067
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Vít rỗng tự khoan, tự Taro, đường kính 4.0mm
Mã phần lô PP2300102068
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2300102069
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Vít xương DHS/DCS
Mã phần lô PP2300102070
Giá từng phần lô 3,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.602.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.614.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Vít xương xốp
Mã phần lô PP2300102071
Giá từng phần lô 1,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 752.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Vòng cắt nội soi bằng xung điện
Mã phần lô PP2300102072
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Xương ghép nhân tạo
Mã phần lô PP2300102073
Giá từng phần lô 104,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch pha loãng Hồng cầu, bạch cầu
Mã phần lô PP2300102074
Giá từng phần lô 152,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2300102075
Giá từng phần lô 13,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Serafol ABO
Mã phần lô PP2300102076
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 10 ngày sau khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->