Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp thiết bị y tế 26 phần (lô)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500611804-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp thiết bị y tế 26 phần (lô)
Số hiệu KHLCNT PL2500353702
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 23,167,371,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500619432 - Phần (lô) 1: Máy thở + lưu lượng cao HFNC 1,199,940,000 1.714.200.000 599.970.000 0
2 PP2500619433 - Phần (lô) 2: Máy gây mê kèm thở 2,590,000,000 3.700.000.000 1.295.000.000 0
3 PP2500619434 - Phần (lô) 3: Bơm tiêm điện có chức năng TCI 999,600,000 1.428.000.000 499.800.000 3
4 PP2500619435 - Phần (lô) 4: Đèn mổ treo trần 399,000,000 570.000.000 199.500.000 0
5 PP2500619436 - Phần (lô) 5: Máy điện tâm đồ(Máy điện tim) 97,650,000 139.500.000 48.825.000 0
6 PP2500619437 - Phần (lô) 6: Hệ thống đặt NKQ có camera kèm ống soi mềm 549,150,000 784.500.000 274.575.000 0
7 PP2500619438 - Phần (lô) 7: Đèn đặt NKQ có 441,000,000 630.000.000 220.500.000 1
8 PP2500619439 - Phần (lô) 8: Máy Monitoring đo độ giãn cơ 455,700,000 651.000.000 227.850.000 0
9 PP2500619440 - Phần (lô) 9: Hệ thống lấy dấu quang trắc lập thể 1,189,030,000 1.698.614.286 594.515.000 0
10 PP2500619441 - Phần (lô) 10: Hệ thống Laser phẫu thuật mô mềm 490,000,000 700.000.000 245.000.000 0
11 PP2500619442 - Phần (lô) 11: Kính hiển vi phẫu thuật 6,800,000,000 9.714.285.714 3.400.000.000 0
12 PP2500619443 - Phần (lô) 12: Hệthống kính hiển vi nội nha 1,300,000,000 1.857.142.857 650.000.000 0
13 PP2500619444 - Phần (lô) 13: Đèn quang trùng hợp 277,500,000 396.428.571 138.750.000 5
14 PP2500619445 - Phần (lô) 14: Máy đóng gói dụng cụ 21,816,000 31.165.714 10.908.000 0
15 PP2500619446 - Phần (lô) 15: Máy trộn vật liệu hàn nhộng 144,000,000 205.714.285 72.000.000 4
16 PP2500619447 - Phần (lô) 16: Máy thổi cát ngoài miệng 92,000,000 125.454.545 46.000.000 0
17 PP2500619448 - Phần (lô) 17: Máy thổi cát trong miệng 368,000,000 525.714.285 184.000.000 1
18 PP2500619449 - Phần (lô) 18: Máy phun khử khuẩn 252,000,000 360.000.000 126.000.000 0
19 PP2500619450 - Phần (lô) 19: Máy soi ven 648,900,000 927.000.000 324.450.000 0
20 PP2500619451 - Phần (lô) 20: Máy mài Micromotor 304,500,000 435.000.000 152.250.000 3
21 PP2500619452 - Phần (lô) 21: Máy giãn cơ điện tử 298,000,000 425.714.286 149.000.000 0
22 PP2500619453 - Phần (lô) 22: Máy ghi tiếp xúc cắn số hóa 525,000,000 750.000.000 262.500.000 0
23 PP2500619454 - Phần (lô) 23: Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình xương 491,975,000 702.821.429 245.987.500 0
24 PP2500619455 - Phần (lô) 24: Bộ dụng cụ phẫu thuật vi phẫu 295,000,000 421.428.571 147.500.000 0
25 PP2500619456 - Phần (lô) 25: Hệ thống máy lấy dấu kỹ thuật số (Máy scan trong miệng) 1,412,610,000 2.018.014.286 706.305.000 0
26 PP2500619457 - Phần (lô) 26: Máy điều trịvết thương Plasma 1,525,000,000 2.178.571.429 762.500.000 0
Phần (lô) 1: Máy thở + lưu lượng cao HFNC
Mã phần lô PP2500619432
Giá từng phần lô 1,199,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 2: Máy gây mê kèm thở
Mã phần lô PP2500619433
Giá từng phần lô 2,590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần (lô) 3: Bơm tiêm điện có chức năng TCI
Mã phần lô PP2500619434
Giá từng phần lô 999,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần (lô) 4: Đèn mổ treo trần
Mã phần lô PP2500619435
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 5: Máy điện tâm đồ(Máy điện tim)
Mã phần lô PP2500619436
Giá từng phần lô 97,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 6: Hệ thống đặt NKQ có camera kèm ống soi mềm
Mã phần lô PP2500619437
Giá từng phần lô 549,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 784.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 7: Đèn đặt NKQ có
Mã phần lô PP2500619438
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 8: Máy Monitoring đo độ giãn cơ
Mã phần lô PP2500619439
Giá từng phần lô 455,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 651.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 9: Hệ thống lấy dấu quang trắc lập thể
Mã phần lô PP2500619440
Giá từng phần lô 1,189,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.698.614.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 594.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần (lô) 10: Hệ thống Laser phẫu thuật mô mềm
Mã phần lô PP2500619441
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần (lô) 11: Kính hiển vi phẫu thuật
Mã phần lô PP2500619442
Giá từng phần lô 6,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 12: Hệthống kính hiển vi nội nha
Mã phần lô PP2500619443
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 13: Đèn quang trùng hợp
Mã phần lô PP2500619444
Giá từng phần lô 277,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 14: Máy đóng gói dụng cụ
Mã phần lô PP2500619445
Giá từng phần lô 21,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.165.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.908.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 15: Máy trộn vật liệu hàn nhộng
Mã phần lô PP2500619446
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 16: Máy thổi cát ngoài miệng
Mã phần lô PP2500619447
Giá từng phần lô 92,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.454.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần (lô) 17: Máy thổi cát trong miệng
Mã phần lô PP2500619448
Giá từng phần lô 368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.714.285
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần (lô) 18: Máy phun khử khuẩn
Mã phần lô PP2500619449
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 19: Máy soi ven
Mã phần lô PP2500619450
Giá từng phần lô 648,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 927.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 324.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 20: Máy mài Micromotor
Mã phần lô PP2500619451
Giá từng phần lô 304,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 21: Máy giãn cơ điện tử
Mã phần lô PP2500619452
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 22: Máy ghi tiếp xúc cắn số hóa
Mã phần lô PP2500619453
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 23: Bộ dụng cụ phẫu thuật chỉnh hình xương
Mã phần lô PP2500619454
Giá từng phần lô 491,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần (lô) 24: Bộ dụng cụ phẫu thuật vi phẫu
Mã phần lô PP2500619455
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ 120 ngày
Phần (lô) 25: Hệ thống máy lấy dấu kỹ thuật số (Máy scan trong miệng)
Mã phần lô PP2500619456
Giá từng phần lô 1,412,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.018.014.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 706.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Phần (lô) 26: Máy điều trịvết thương Plasma
Mã phần lô PP2500619457
Giá từng phần lô 1,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 120 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->