Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung cấp thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500139046-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh Viện đa khoa khu vực Tây Nam Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung cấp thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500067145
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Con Cuông, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 4,364,952,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500169725 - 39,000,000 27.787.500 27.300.000 390,000
2 PP2500169726 - 60,000,000 42.750.000 42.000.000 600,000
3 PP2500169727 - 82,500,000 58.781.250 57.750.000 825,000
4 PP2500169728 - 48,000,000 34.200.000 33.600.000 480,000
5 PP2500169729 - 63,000,000 44.887.500 44.100.000 630,000
6 PP2500169730 - 61,200,000 43.605.000 42.840.000 612,000
7 PP2500169731 - 120,000,000 85.500.000 84.000.000 1,200,000
8 PP2500169732 - 68,250,000 48.628.125 47.775.000 682,500
9 PP2500169733 - 99,000,000 70.537.500 69.300.000 990,000
10 PP2500169734 - 210,000,000 149.625.000 147.000.000 2,100,000
11 PP2500169735 - 100,800,000 71.820.000 70.560.000 1,008,000
12 PP2500169736 - 16,950,000 12.076.875 11.865.000 169,500
13 PP2500169737 - 116,000,000 82.650.000 81.200.000 1,160,000
14 PP2500169738 - 90,000,000 64.125.000 63.000.000 900,000
15 PP2500169739 - 126,000,000 89.775.000 88.200.000 1,260,000
16 PP2500169740 - 97,650,000 69.575.625 68.355.000 976,500
17 PP2500169741 - 99,960,000 71.221.500 69.972.000 999,600
18 PP2500169742 - 153,090,000 109.076.625 107.163.000 1,530,900
19 PP2500169743 - 147,000,000 104.737.500 102.900.000 1,470,000
20 PP2500169744 - 54,750,000 39.009.375 38.325.000 547,500
21 PP2500169745 - 12,580,000 8.963.250 8.806.000 125,800
22 PP2500169746 - 28,400,000 20.235.000 19.880.000 284,000
23 PP2500169747 - 280,000,000 199.500.000 196.000.000 2,800,000
24 PP2500169748 - 46,000,000 32.775.000 32.200.000 460,000
25 PP2500169749 - 23,000,000 16.387.500 16.100.000 230,000
26 PP2500169750 - 21,420,000 15.261.750 14.994.000 214,200
27 PP2500169751 - 5,460,000 3.890.250 3.822.000 54,600
28 PP2500169752 - 138,000,000 98.325.000 96.600.000 1,380,000
29 PP2500169753 - 19,000,000 13.537.500 13.300.000 190,000
30 PP2500169754 - 103,477,500 73.727.719 72.434.250 1,034,775
31 PP2500169755 - 32,000,000 22.800.000 22.400.000 320,000
32 PP2500169756 - 144,400,000 102.885.000 101.080.000 1,444,000
33 PP2500169757 - 26,400,000 18.810.000 18.480.000 264,000
34 PP2500169758 - 158,720,000 113.088.000 111.104.000 1,587,200
35 PP2500169759 - 184,800,000 131.670.000 129.360.000 1,848,000
36 PP2500169760 - 120,000,000 85.500.000 84.000.000 1,200,000
37 PP2500169761 - 149,500,000 106.518.750 104.650.000 1,495,000
38 PP2500169762 - 36,300,000 25.863.750 25.410.000 363,000
39 PP2500169763 - 20,400,000 14.535.000 14.280.000 204,000
40 PP2500169764 - 19,600,000 13.965.000 13.720.000 196,000
41 PP2500169765 - 28,500,000 20.306.250 19.950.000 285,000
42 PP2500169766 - 21,945,000 15.635.813 15.361.500 219,450
43 PP2500169767 - 300,000,000 213.750.000 210.000.000 3,000,000
44 PP2500169768 - 50,400,000 35.910.000 35.280.000 504,000
45 PP2500169769 - 15,500,000 11.043.750 10.850.000 155,000
46 PP2500169770 - 75,000,000 53.437.500 52.500.000 750,000
47 PP2500169771 - 145,000,000 103.312.500 101.500.000 1,450,000
48 PP2500169772 - 75,000,000 53.437.500 52.500.000 750,000
49 PP2500169773 - 95,000,000 67.687.500 66.500.000 950,000
50 PP2500169774 - 56,000,000 39.900.000 39.200.000 560,000
51 PP2500169775 - 80,000,000 57.000.000 56.000.000 800,000
Mã phần lô PP2500169725
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.787.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169726
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện
Mã phần lô PP2500169727
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.781.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169728
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169729
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169730
Giá từng phần lô 61,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.605.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169731
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24
Mã phần lô PP2500169732
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.628.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 682,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169733
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 990,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169734
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp
Mã phần lô PP2500169735
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169736
Giá từng phần lô 16,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.076.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 169,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169737
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực
Mã phần lô PP2500169738
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169739
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169740
Giá từng phần lô 97,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.575.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 976,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169741
Giá từng phần lô 99,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.221.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 999,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169742
Giá từng phần lô 153,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.076.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,900
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24
Mã phần lô PP2500169743
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.737.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169744
Giá từng phần lô 54,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.009.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,500
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169745
Giá từng phần lô 12,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.963.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.806.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,800
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp
Mã phần lô PP2500169746
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.235.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 284,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169747
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169748
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.775.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực
Mã phần lô PP2500169749
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.387.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169750
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.261.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 214,200
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169751
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.890.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,600
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169752
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169753
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24
Mã phần lô PP2500169754
Giá từng phần lô 103,477,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.727.719
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.434.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,034,775
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169755
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169756
Giá từng phần lô 144,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.885.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,444,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp
Mã phần lô PP2500169757
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 264,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169758
Giá từng phần lô 158,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.088.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,587,200
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169759
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.670.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,848,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực
Mã phần lô PP2500169760
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169761
Giá từng phần lô 149,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.518.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,495,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169762
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.863.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169763
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169764
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.965.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 196,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24
Mã phần lô PP2500169765
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.306.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 285,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169766
Giá từng phần lô 21,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.635.813
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.361.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,450
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169767
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp
Mã phần lô PP2500169768
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169769
Giá từng phần lô 15,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.043.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 155,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169770
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực
Mã phần lô PP2500169771
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.312.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169772
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169773
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 950,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169774
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 560,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24 tháng
Mã phần lô PP2500169775
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ Nhà thầu có trách nhiệm cung ứng thuốc trong vòng 1-5 ngày kể từ khi đơn vị sử dụng đặt hàng; Thời gian thực hiện hợp đồng: 24
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->