Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung ứng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế bổ sung năm 2024 của Bệnh viện đa khoa huyện Mèo Vạc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400494181-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Mèo Vạc
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Mèo Vạc
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung ứng hóa chất, vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế bổ sung năm 2024 của Bệnh viện đa khoa huyện Mèo Vạc
Số hiệu KHLCNT PL2400268712
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Mèo Vạc, Tỉnh Hà Giang
Giá gói thầu 1,393,240,470 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400430918 - Phần băng gạc 26,155,000 392,325
2 PP2400430919 - Phần bơm tiêm 34,040,000 510,600
3 PP2400430920 - Phần chỉ 46,848,000 702,720
4 PP2400430921 - Phần dây nối bơm tiêm điện, khóa ba ngã không dây và catheter 59,609,600 894,144
5 PP2400430922 - Phần dung dịch sát khuẩn 17,560,000 263,400
6 PP2400430923 - Phần giấy điện tim 4,571,250 68,568
7 PP2400430924 - Phần hóa chất khác 62,590,000 938,850
8 PP2400430925 - Phần huyết học 90,500,000 1,357,500
9 PP2400430926 - Phần kim các loại 74,240,000 1,113,600
10 PP2400430927 - Phần miễn dịch 106,000,000 1,590,000
11 PP2400430928 - Phần phim X-quang 250,400,000 3,756,000
12 PP2400430929 - Phần sinh hóa 212,650,000 3,189,750
13 PP2400430930 - Phần test máy miễn dịch 69,800,000 1,047,000
14 PP2400430931 - Phần vật tư chạy thận 251,220,000 3,768,300
15 PP2400430932 - Phần vật tư khác 78,032,620 1,170,489
16 PP2400430933 - Phần vật tư test máy chạy thận 9,024,000 135,360
Phần băng gạc
Mã phần lô PP2400430918
Giá từng phần lô 26,155,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 392,325
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần bơm tiêm
Mã phần lô PP2400430919
Giá từng phần lô 34,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,600
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần chỉ
Mã phần lô PP2400430920
Giá từng phần lô 46,848,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 702,720
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần dây nối bơm tiêm điện, khóa ba ngã không dây và catheter
Mã phần lô PP2400430921
Giá từng phần lô 59,609,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 894,144
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần dung dịch sát khuẩn
Mã phần lô PP2400430922
Giá từng phần lô 17,560,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,400
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần giấy điện tim
Mã phần lô PP2400430923
Giá từng phần lô 4,571,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,568
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần hóa chất khác
Mã phần lô PP2400430924
Giá từng phần lô 62,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 938,850
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần huyết học
Mã phần lô PP2400430925
Giá từng phần lô 90,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,357,500
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần kim các loại
Mã phần lô PP2400430926
Giá từng phần lô 74,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,113,600
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần miễn dịch
Mã phần lô PP2400430927
Giá từng phần lô 106,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần phim X-quang
Mã phần lô PP2400430928
Giá từng phần lô 250,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,756,000
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần sinh hóa
Mã phần lô PP2400430929
Giá từng phần lô 212,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,189,750
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần test máy miễn dịch
Mã phần lô PP2400430930
Giá từng phần lô 69,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,047,000
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần vật tư chạy thận
Mã phần lô PP2400430931
Giá từng phần lô 251,220,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,768,300
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần vật tư khác
Mã phần lô PP2400430932
Giá từng phần lô 78,032,620
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,489
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Phần vật tư test máy chạy thận
Mã phần lô PP2400430933
Giá từng phần lô 9,024,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,360
Thời gian thực hiện HĐ 30 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->