Gói thầu: Gói thầu số 3: Cung ứng thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500121191-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa huyện Đô Lương
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Cung ứng thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500064413
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Đô Lương, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 5,785,110,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500163940 - 116,000,000 82.650.000 81.200.000 1,160,000
2 PP2500163941 - 504,000,000 359.100.000 352.800.000 5,040,000
3 PP2500163942 - 296,000,000 210.900.000 207.200.000 2,960,000
4 PP2500163943 - 107,500,000 76.594.000 75.250.000 1,075,000
5 PP2500163944 - 57,000,000 40.613.000 39.900.000 570,000
6 PP2500163945 - 216,000,000 153.900.000 151.200.000 2,160,000
7 PP2500163946 - 148,500,000 105.807.000 103.950.000 1,485,000
8 PP2500163947 - 96,750,000 68.935.000 67.725.000 968,000
9 PP2500163948 - 368,550,000 262.592.000 257.985.000 3,686,000
10 PP2500163949 - 117,600,000 83.790.000 82.320.000 1,176,000
11 PP2500163950 - 138,000,000 98.325.000 96.600.000 1,380,000
12 PP2500163951 - 201,000,000 143.213.000 140.700.000 2,010,000
13 PP2500163952 - 330,000,000 235.125.000 231.000.000 3,300,000
14 PP2500163953 - 680,000,000 484.500.000 476.000.000 6,800,000
15 PP2500163954 - 427,860,000 304.851.000 299.502.000 4,279,000
16 PP2500163955 - 47,250,000 33.666.000 33.075.000 473,000
17 PP2500163956 - 55,000,000 39.188.000 38.500.000 550,000
18 PP2500163957 - 54,000,000 38.475.000 37.800.000 540,000
19 PP2500163958 - 90,000,000 64.125.000 63.000.000 900,000
20 PP2500163959 - 302,400,000 215.460.000 211.680.000 3,024,000
21 PP2500163960 - 461,700,000 328.962.000 323.190.000 4,617,000
22 PP2500163961 - 85,050,000 60.599.000 59.535.000 851,000
23 PP2500163962 - 80,500,000 57.357.000 56.350.000 805,000
24 PP2500163963 - 179,970,000 128.229.000 125.979.000 1,800,000
25 PP2500163964 - 135,900,000 96.829.000 95.130.000 1,359,000
26 PP2500163965 - 67,200,000 47.880.000 47.040.000 672,000
27 PP2500163966 - 173,880,000 123.890.000 121.716.000 1,739,000
28 PP2500163967 - 172,500,000 122.907.000 120.750.000 1,725,000
29 PP2500163968 - 75,000,000 53.438.000 52.500.000 750,000
Mã phần lô PP2500163940
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163941
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163942
Giá từng phần lô 296,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,960,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163943
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,075,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163944
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.613.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163945
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163946
Giá từng phần lô 148,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.807.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163947
Giá từng phần lô 96,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 968,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163948
Giá từng phần lô 368,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.592.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,686,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163949
Giá từng phần lô 117,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,176,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163950
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163951
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,010,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163952
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163953
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163954
Giá từng phần lô 427,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.851.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,279,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163955
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.666.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 473,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163956
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.188.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163957
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163958
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163959
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163960
Giá từng phần lô 461,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.962.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,617,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163961
Giá từng phần lô 85,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.599.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 851,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163962
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.357.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 805,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163963
Giá từng phần lô 179,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.979.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163964
Giá từng phần lô 135,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.829.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,359,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163965
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 672,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163966
Giá từng phần lô 173,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.716.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,739,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163967
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.907.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500163968
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.438.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->