| 1 |
Ô dầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng), |
184,800,000 |
0 |
0 |
|
| 2 |
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm) |
118,400,000 |
0 |
0 |
|
| 3 |
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược. |
22,800,000 |
0 |
0 |
|
| 4 |
Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng). |
100,800,000 |
0 |
0 |
|
| 5 |
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo). |
47,400,000 |
0 |
0 |
|
| 6 |
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô. |
81,000,000 |
0 |
0 |
|
| 7 |
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm) |
97,500,000 |
0 |
0 |
|
| 8 |
Actiso. |
42,250,000 |
0 |
0 |
|
| 9 |
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ) |
348,480,000 |
0 |
0 |
|
| 10 |
Kim tiền thảo. |
133,920,000 |
0 |
0 |
|
| 11 |
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi. |
256,500,000 |
0 |
0 |
|
| 12 |
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế. |
103,500,000 |
0 |
0 |
|
| 13 |
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm). |
583,800,000 |
0 |
0 |
|
| 14 |
Râu mèo, Actiso, (Sorbitol). |
88,200,000 |
0 |
0 |
|
| 15 |
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn. |
36,900,000 |
0 |
0 |
|
| 16 |
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi. |
87,500,000 |
0 |
0 |
|
| 17 |
Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì. |
82,800,000 |
0 |
0 |
|
| 18 |
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ). |
60,000,000 |
0 |
0 |
|
| 19 |
Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương |
82,800,000 |
0 |
0 |
|
| 20 |
Men bia ép tinh chế. |
119,952,000 |
0 |
0 |
|
| 21 |
Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ. |
33,300,000 |
0 |
0 |
|
| 22 |
Actiso. |
96,000,000 |
0 |
0 |
|
| 23 |
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm) |
59,400,000 |
0 |
0 |
|
| 24 |
Húng chanh, Núc nác, Cineol |
535,296,000 |
0 |
0 |
|
| 25 |
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện. |
196,000,000 |
0 |
0 |
|
| 26 |
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa. |
153,600,000 |
0 |
0 |
|
| 27 |
Húng chanh, Núc nác, Cineol |
65,520,000 |
0 |
0 |
|