| 1 |
PP2300186416 - Đương quy, Bạch quả. |
127,680,000 |
1,276,800 |
| 2 |
PP2300186417 - Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong. |
114,000,000 |
1,140,000 |
| 3 |
PP2300186418 - Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, Râu ngô/Râu bắp, (Kim ngân hoa), (Nghệ). |
64,000,000 |
640,000 |
| 4 |
PP2300186419 - Độc hoạt, Quế chi/Quếnhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dâyđau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địahoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, |
36,000,000 |
360,000 |
| 5 |
PP2300186420 - Ngưu nhĩ phong, La liễu. |
96,000,000 |
960,000 |
| 6 |
PP2300186421 - Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử. |
48,800,000 |
488,000 |
| 7 |
PP2300186422 - Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi. |
120,000,000 |
1,200,000 |
| 8 |
PP2300186423 - Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng. |
21,300,000 |
213,000 |
| 9 |
PP2300186424 - Kim tiền thảo, Râu ngô. |
40,500,000 |
405,000 |
| 10 |
PP2300186425 - Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ. |
123,000,000 |
1,230,000 |
| 11 |
PP2300186426 - Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ. |
22,800,000 |
228,000 |
| 12 |
PP2300186427 - Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm. |
76,500,000 |
765,000 |
| 13 |
PP2300186428 - Bạch truật, Phục thần, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí. |
11,040,000 |
110,400 |
| 14 |
PP2300186429 - Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia. |
125,964,000 |
1,259,640 |
| 15 |
PP2300186430 - Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt. |
61,200,000 |
612,000 |
| 16 |
PP2300186431 - Đan sâm, Tam thất, Borneol |
48,300,000 |
483,000 |
| 17 |
PP2300186432 - Lá sen, Lá vông, Lạc tiên, Tâm sen, Bình vôi |
22,800,000 |
228,000 |
| 18 |
PP2300186433 - Sinh địa, Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân. |
51,048,000 |
510,480 |
| 19 |
PP2300186434 - Húng chanh, Núc nác, Cineol. |
42,764,400 |
427,644 |
| 20 |
PP2300186435 - Lá thường xuân. |
32,250,000 |
322,500 |
| 21 |
PP2300186436 - Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Trạch tả, Bạch linh, Sơn thù, Phụ tử chế, Quế. |
17,640,000 |
176,400 |
| 22 |
PP2300186437 - Ngưu tất, Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa. |
247,200,000 |
2,472,000 |
| 23 |
PP2300186438 - Hải sâm. |
189,000,000 |
1,890,000 |
| 24 |
PP2300186439 - Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử. |
43,200,000 |
432,000 |
| 25 |
PP2300186440 - Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm. |
196,000,000 |
1,960,000 |
| 26 |
PP2300186441 - Lá xoài. |
32,000,000 |
320,000 |
| 27 |
PP2300186442 - Cao khô Trinh nữ hoàng cung. |
59,400,000 |
594,000 |
| 28 |
PP2300186443 - Cao khô Trinh nữ hoàng cung + Cao khô hỗn hợp (Tri mẫu + Hoàng bá + Ích mẫu + Đào nhân + Trạch tả + Xích thược) + Nhục quế |
34,500,000 |
345,000 |
| 29 |
PP2300186444 - Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Borneol/Băng phiến |
8,190,000 |
81,900 |
| 30 |
PP2300186445 - Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo |
6,300,000 |
63,000 |
| 31 |
PP2300186446 - Cao mật heo, Nghệ, Trần bì |
11,025,000 |
110,250 |
| 32 |
PP2300186447 - Tỏi, Nghệ |
8,190,000 |
81,900 |
| 33 |
PP2300186448 - Đương quy, Bạch truật, Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh, Xuyên khung, Bạch thược |
90,000,000 |
900,000 |
| 34 |
PP2300186449 - Đảng sâm, thục địa, đương qui, ngũ gia bì, xuyên khung, trần bì, long nhãn, quế chi |
151,200,000 |
1,512,000 |
| 35 |
PP2300186450 - Tam thất |
69,600,000 |
696,000 |
| 36 |
PP2300186451 - Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu |
24,150,000 |
241,500 |
| 37 |
PP2300186452 - Thươngnhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà |
4,974,000 |
49,740 |
| 38 |
PP2300186453 - Tinh dầu tràm, Mỡ trăn, Nghệ |
28,350,000 |
283,500 |
| 39 |
PP2300186454 - Actiso; Bìm bìm biếc; Rau đắng đất; Diệp hạ châu. |
44,100,000 |
441,000 |
| 40 |
PP2300186455 - Hy thiêm, ngưu tất, quế chi, cẩu tích, sinh địa, ngũ gia bì. |
30,200,000 |
302,000 |
| 41 |
PP2300186456 - Mộc hương, Berberin, Bạch thược, Ngô thù du |
45,360,000 |
453,600 |
| 42 |
PP2300186457 - Camphor, Tinh dầu Bạc hà, Tinh dầu Quế, Methyl salicylat, Gừng. |
75,600,000 |
756,000 |
| 43 |
PP2300186458 - Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, Menthol. |
27,720,000 |
277,200 |