Gói thầu: Gói thầu số 3: Dụng cụ phẫu thuật nội soi các khớp và chấn thương chỉnh hình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600017553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện 199 Bộ Công an |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Dụng cụ phẫu thuật nội soi các khớp và chấn thương chỉnh hình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600007313 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường An Hải, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 71,505,375,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600017211 - Vít xương xốp 4.0mm ren bán phần | 20,000,000 | 28.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.000.000 | 6.1644 | 300,000 |
| 2 | PP2600017212 - Vít xương xốp 6.5mm ren 16mm | 26,000,000 | 37.050.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.000.000 | 6.1644 | 390,000 |
| 3 | PP2600017213 - Chỉ Thép Cuộn | 31,500,000 | 44.887.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.750.000 | 6.1644 | 472,500 |
| 4 | PP2600017214 - Đinh Kít-ne các cỡ, dài 310mm, một đầu nhọn | 20,000,000 | 28.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.000.000 | 24.6575 | 300,000 |
| 5 | PP2600017215 - Vít xốp 6,5mm, ren 22mm đến 32 mm dài các cỡ (từ 32mm->90mm) | 11,000,000 | 15.675.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.500.000 | 6.1644 | 165,000 |
| 6 | PP2600017216 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm dài các cỡ (từ 16mm->40mm) | 5,500,000 | 7.837.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.750.000 | 6.1644 | 82,500 |
| 7 | PP2600017217 - Nẹp lòng máng 1/3, 6->8lỗ, dùng vít 3.5 | 4,500,000 | 6.412.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.250.000 | 1.2329 | 67,500 |
| 8 | PP2600017218 - Nẹp mắt xích (nẹp tái tạo) các cỡ; (6 lỗ; 8 lỗ; 10 lỗ; 12 lỗ; 14 lỗ; 16 lỗ ), dùng vít 3.5 mm | 7,250,000 | 10.331.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.625.000 | 0.6164 | 108,750 |
| 9 | PP2600017219 - Vít xốp 4.0mm ren bán phần dài các cỡ (từ 30mm->60mm) | 10,500,000 | 14.962.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.250.000 | 6.1644 | 157,500 |
| 10 | PP2600017220 - Lưỡi bào xương ngược chiều dùng trong nội soi khớp các cỡ, rỗng nòng | 1,500,000,000 | 2.137.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 750.000.000 | 36.9863 | 22,500,000 |
| 11 | PP2600017221 - Lưỡi bào (mài) xương các cỡ, cửa sổ mài rộng, thiết kế rỗng nòng DYONICS | 910,000,000 | 1.296.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 455.000.000 | 24.6575 | 13,650,000 |
| 12 | PP2600017222 - Lưỡi bào khớp các cỡ | 1,100,000,000 | 1.567.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 550.000.000 | 24.6575 | 16,500,000 |
| 13 | PP2600017223 - Lưỡi cắt đốt cầm máu trong khớp | 1,160,000,000 | 1.653.000.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 580.000.000 | 24.6575 | 17,400,000 |
| 14 | PP2600017224 - Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy | 360,000,000 | 513.000.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 180.000.000 | 24.6575 | 5,400,000 |
| 15 | PP2600017225 - Vít neo khâu sửa sụn chêm | 1,650,000,000 | 2.351.250.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 825.000.000 | 30.8219 | 24,750,000 |
| 16 | PP2600017226 - Vít neo hàng trong chóp xoay kèm một chỉ số 2 và một chỉ dẹt 1.4mm | 172,500,000 | 245.812.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 86.250.000 | 1.8493 | 2,587,500 |
| 17 | PP2600017227 - Vít neo chôn chỉ bước ren đôi | 172,500,000 | 245.812.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 86.250.000 | 1.8493 | 2,587,500 |
| 18 | PP2600017228 - Vít neo chôn chỉ sụn viền toàn chỉ | 345,000,000 | 491.625.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 172.500.000 | 3.6986 | 5,175,000 |
| 19 | PP2600017229 - Vít chốt cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài | 3,150,000,000 | 4.488.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.575.000.000 | 36.9863 | 47,250,000 |
| 20 | PP2600017230 - Gân nhân tạo các cỡ sử dụng trong tái tạo dây chằng chéo trước | 2,125,000,000 | 3.028.125.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.062.500.000 | 6.1644 | 31,875,000 |
| 21 | PP2600017231 - Miếng vá chóp xoay nhân tạo | 425,000,000 | 605.625.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 212.500.000 | 1.2329 | 6,375,000 |
| 22 | PP2600017232 - Đầu đốt bằng sóng Radio frequence(dao RF), các cỡ | 1,540,000,000 | 2.194.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 770.000.000 | 24.6575 | 23,100,000 |
| 23 | PP2600017233 - Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá | 3,175,000,000 | 4.524.375.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.587.500.000 | 30.8219 | 47,625,000 |
| 24 | PP2600017234 - Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh loại | 2,997,000,000 | 4.270.725.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.498.500.000 | 36.9863 | 44,955,000 |
| 25 | PP2600017235 - Vít chốt neo dây chằng điều chỉnh được độ dài 8 x 11mm, loại gắn rời | 2,000,000,000 | 2.850.000.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.000.000.000 | 24.6575 | 30,000,000 |
| 26 | PP2600017236 - Vít chốt neo dây chằng 5.5 x 20mm, loại tăng cường hoặc thay lại | 520,000,000 | 741.000.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 260.000.000 | 12.3288 | 7,800,000 |
| 27 | PP2600017237 - Vít chỉ neo 1.4mm kèm chỉ | 258,000,000 | 367.650.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 129.000.000 | 3.6986 | 3,870,000 |
| 28 | PP2600017238 - Troca Silicone nội soi khớp | 75,000,000 | 106.875.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 37.500.000 | 6.1644 | 1,125,000 |
| 29 | PP2600017239 - Vít chỉ neo PEEK kèm chỉ bản dẹt, cố định không thắt nút | 260,000,000 | 370.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 130.000.000 | 2.4658 | 3,900,000 |
| 30 | PP2600017240 - Xương nhân tạo dạng khối | 108,500,000 | 154.612.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 54.250.000 | 1.2329 | 1,627,500 |
| 31 | PP2600017241 - Chất làm đầy bôi trơn khớp | 240,000,000 | 342.000.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 120.000.000 | 6.1644 | 3,600,000 |
| 32 | PP2600017242 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Nồng độ 2.0%, thể tích 2.4ml | 225,000,000 | 320.625.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 112.500.000 | 6.1644 | 3,375,000 |
| 33 | PP2600017243 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Nồng độ 1.6%, thể tích 2.0ml | 110,000,000 | 156.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 55.000.000 | 6.1644 | 1,650,000 |
| 34 | PP2600017244 - Bộ kít tách, trộn - bơm keo Fibrin giàu tiểu cầu (PRF) sử dụng cho phẫu thuật nội soi | 432,600,000 | 616.455.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 216.300.000 | 2.4658 | 6,489,000 |
| 35 | PP2600017245 - Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 200x200x0,6mm | 246,000,000 | 350.550.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 123.000.000 | 1.4795 | 3,690,000 |
| 36 | PP2600017246 - Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 150x150x0,6mm | 120,400,000 | 171.570.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 60.200.000 | 0.863 | 1,806,000 |
| 37 | PP2600017247 - Miếng vá khuyết sọ flatline kích thước 199x215x0.6mm | 240,600,000 | 342.855.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 120.300.000 | 1.4795 | 3,609,000 |
| 38 | PP2600017248 - Miếng vá khuyết sọ flatline kích thước 153x161x0.6mm | 102,600,000 | 146.205.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 51.300.000 | 0.7397 | 1,539,000 |
| 39 | PP2600017249 - Miếng vá khuyết sọ flatline kích thước 121x134x0.6mm | 65,250,000 | 92.981.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 32.625.000 | 0.6164 | 978,750 |
| 40 | PP2600017250 - Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, chiều dài 99mm, hệ vít 2.0 mm | 100,200,000 | 142.785.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 50.100.000 | 7.3973 | 1,503,000 |
| 41 | PP2600017251 - Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn, đường kính 10/ 14 mm, dầy 1.0 mm | 41,750,000 | 59.493.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.875.000 | 3.0822 | 626,250 |
| 42 | PP2600017252 - Vít titan mini tự khoan ultra fit, kích thước 2x5/ 6 mm | 67,200,000 | 95.760.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 33.600.000 | 25.8904 | 1,008,000 |
| 43 | PP2600017253 - Bộ Van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh 5 mức áp lực từ 30-200mmH2O, loại có khóa chống thay đổi áp lực van do ngoại lực và từ trường MRI | 291,000,000 | 414.675.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 145.500.000 | 0.6164 | 4,365,000 |
| 44 | PP2600017254 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực từ 30-200mmH2O | 145,000,000 | 206.625.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 72.500.000 | 0.6164 | 2,175,000 |
| 45 | PP2600017255 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng VP Shunt áp lực Cao/ thấp/ trung bình | 30,350,000 | 43.248.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.175.000 | 0.6164 | 455,250 |
| 46 | PP2600017256 - Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài | 18,000,000 | 25.650.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.000.000 | 0.6164 | 270,000 |
| 47 | PP2600017257 - Bộ Khớp gối toàn phần có xi măng, vitamin E bảo tồn xương tối đa. | 580,000,000 | 826.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 290.000.000 | 1.2329 | 8,700,000 |
| 48 | PP2600017258 - Khớp gối toàn phần di động kép | 1,170,000,000 | 1.667.250.00 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 585.000.000 | 1.8493 | 17,550,000 |
| 49 | PP2600017259 - Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp | 679,500,000 | 968.287.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 339.750.000 | 1.8493 | 10,192,500 |
| 50 | PP2600017260 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng | 980,250,000 | 1.396.856.25 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 490.125.000 | 1.8493 | 14,703,750 |
| 51 | PP2600017261 - Khớp háng toàn phần không xi măng | 280,000,000 | 399.000.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 140.000.000 | 0.6164 | 4,200,000 |
| 52 | PP2600017262 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly tiêu chuẩn | 282,500,000 | 402.562.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 141.250.000 | 0.6164 | 4,237,500 |
| 53 | PP2600017263 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic | 372,500,000 | 530.812.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 186.250.000 | 0.6164 | 5,587,500 |
| 54 | PP2600017264 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi hình chữ "C" | 1,500,000,000 | 2.137.500.00 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 750.000.000 | 2.4658 | 22,500,000 |
| 55 | PP2600017265 - Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng | 380,000,000 | 541.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 190.000.000 | 0.2466 | 5,700,000 |
| 56 | PP2600017266 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore | 430,000,000 | 612.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 215.000.000 | 1.2329 | 6,450,000 |
| 57 | PP2600017267 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E | 350,000,000 | 498.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 175.000.000 | 0.6164 | 5,250,000 |
| 58 | PP2600017268 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng | 1,684,500,000 | 2.400.412.50 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 842.250.000 | 3.6986 | 25,267,500 |
| 59 | PP2600017269 - Khớp gối toàn phần tùy chỉnh | 298,000,000 | 424.650.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 149.000.000 | 0.2466 | 4,470,000 |
| 60 | PP2600017270 - Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương | 270,000,000 | 384.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 135.000.000 | 0.6164 | 4,050,000 |
| 61 | PP2600017271 - Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi | 450,000,000 | 641.250.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 225.000.000 | 36.9863 | 6,750,000 |
| 62 | PP2600017272 - Chỉ dẹt siêu bền | 84,000,000 | 119.700.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 42.000.000 | 2.4658 | 1,260,000 |
| 63 | PP2600017273 - Đầu đốt bằng sóng Radio frequence(dao RF), các cỡ | 1,540,000,000 | 2.194.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 770.000.000 | 24.6575 | 23,100,000 |
| 64 | PP2600017274 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy | 300,000,000 | 427.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 150.000.000 | 24.6575 | 4,500,000 |
| 65 | PP2600017275 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy bơm nước có hộp điều khiển cảm biến | 360,000,000 | 513.000.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 180.000.000 | 24.6575 | 5,400,000 |
| 66 | PP2600017276 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy bơm nước | 270,000,000 | 384.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 135.000.000 | 24.6575 | 4,050,000 |
| 67 | PP2600017277 - Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ | 1,160,000,000 | 1.653.000.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 580.000.000 | 24.6575 | 17,400,000 |
| 68 | PP2600017278 - Lưỡi bào khớp đóng gói tiệt trùng, thiết kế rõng nòng, các cỡ | 910,000,000 | 1.296.750.00 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 455.000.000 | 24.6575 | 13,650,000 |
| 69 | PP2600017279 - Lưỡi bào khớp, các cỡ | 900,000,000 | 1.282.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 450.000.000 | 24.6575 | 13,500,000 |
| 70 | PP2600017280 - Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần | 1,270,000,000 | 1.809.750.00 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 635.000.000 | 24.6575 | 19,050,000 |
| 71 | PP2600017281 - Lưỡi cắt đốt nội soi | 1,236,000,000 | 1.761.300.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 618.000.000 | 24.6575 | 18,540,000 |
| 72 | PP2600017282 - Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai, các loại | 37,500,000 | 53.437.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 18.750.000 | 1.2329 | 562,500 |
| 73 | PP2600017283 - Troca nội soi khớp | 57,500,000 | 81.937.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 28.750.000 | 6.1644 | 862,500 |
| 74 | PP2600017284 - Vít chỉ neo kèm chỉ bản dẹt, cố dịnh không thắt nút | 273,000,000 | 389.025.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 136.500.000 | 3.6986 | 4,095,000 |
| 75 | PP2600017285 - Vít cố định dây chằng chất liệu peek | 560,000,000 | 798.000.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 280.000.000 | 12.3288 | 8,400,000 |
| 76 | PP2600017286 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có phủ HA sử dụng cho kỹ thuật 2 đường hầm | 191,250,000 | 272.531.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 95.625.000 | 6.1644 | 2,868,750 |
| 77 | PP2600017287 - Vít neo 4.75mm | 333,000,000 | 474.525.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 166.500.000 | 3.6986 | 4,995,000 |
| 78 | PP2600017288 - Vít neo cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài ngắn | 3,525,000,000 | 5.023.125.00 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.762.500.000 | 36.9863 | 52,875,000 |
| 79 | PP2600017289 - Vít neo cố định dây chằng loại Tăng cường | 460,000,000 | 655.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 230.000.000 | 12.3288 | |
| 80 | PP2600017290 - Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh | 2,997,000,000 | 4.270.725.00 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.498.500.000 | 36.9863 | |
| 81 | PP2600017291 - Vít neo cố định khâu sụn chêm | 952,500,000 | 1.357.312.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 476.250.000 | 18.4932 | |
| 82 | PP2600017292 - Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt | 86,000,000 | 122.550.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 43.000.000 | 1.2329 | |
| 83 | PP2600017293 - Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 1 | 84,375,000 | 120.234.375 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 42.187.500 | 1.8493 | |
| 84 | PP2600017294 - Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 2 | 220,000,000 | 313.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 110.000.000 | 2.4658 | |
| 85 | PP2600017295 - Vít neo tự tiêu 2.9mm dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền không nút thắt | 445,000,000 | 634.125.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 222.500.000 | 6.1644 | |
| 86 | PP2600017296 - Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền | 268,000,000 | 381.900.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 134.000.000 | 2.4658 | |
| 87 | PP2600017297 - Vít treo cố định khớp cùng đòn | 26,000,000 | 37.050.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.000.000 | 0.6164 | |
| 88 | PP2600017298 - Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá | 1,425,000,000 | 2.030.625.00 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 712.500.000 | 18.4932 | |
| 89 | PP2600017299 - Bộ xi măng cột sống có bóng nong thân đốt sống | 412,000,000 | 587.100.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 206.000.000 | 1.2329 | |
| 90 | PP2600017300 - Bộ bơm xi măng tạo hình đốt sống không bóng | 67,500,000 | 96.187.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 33.750.000 | 0.6164 | |
| 91 | PP2600017301 - Bộ bơm xi măng tạo hình đốt sống có bóng đơn | 115,000,000 | 163.875.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 57.500.000 | 0.6164 | |
| 92 | PP2600017302 - Nẹp cột sống cổ trước liền đĩa đệm, các cỡ (Kèm 2 vít tự khoan) | 621,000,000 | 884.925.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 310.500.000 | 2.8356 | |
| 93 | PP2600017303 - Bộ nội soi 2 cổng | 519,000,000 | 739.575.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 259.500.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 94 | PP2600017304 - Bộ cột sống qua da | 1,290,000,000 | 1.838.250.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 645.000.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 95 | PP2600017305 - Bộ cột sống đa trục 2 bước ren | 914,800,000 | 1.303.590.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 457.400.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 96 | PP2600017306 - Bộ cột sống 2 bước ren | 995,600,000 | 1.418.730.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 497.800.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 97 | PP2600017307 - Bộ vít cột sống ngực lưng | 1,006,700,000 | 1.434.547.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 503.350.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 98 | PP2600017308 - Cột sống thắt lưng | 3,075,000,000 | 4.381.875.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.537.500.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 99 | PP2600017309 - Bộ nẹp khóa xương bàn ngón | 57,000,000 | 81.225.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 28.500.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 100 | PP2600017310 - Bộ nẹp khóa xương đùi, chất liệu titan | 147,700,000 | 210.472.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 73.850.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 101 | PP2600017311 - Bộ nẹp khóa xương chày, chất liệu titan | 331,200,000 | 471.960.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 165.600.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 102 | PP2600017312 - Bộ nẹp khóa xương đòn, chất liệu titan | 256,000,000 | 364.800.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 128.000.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 103 | PP2600017313 - Bộ nẹp khóa xương quay, chất liệu titan | 252,500,000 | 359.812.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 126.250.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 104 | PP2600017314 - Bộ nẹp khóa xương cánh tay, chất liệu titan | 205,900,000 | 293.407.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 102.950.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 105 | PP2600017315 - Bộ nẹp khóa xương mác, chất liệu titan | 124,000,000 | 176.700.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 62.000.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 106 | PP2600017316 - Bộ nẹp khóa đa hướng gót chân | 96,080,000 | 136.914.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 48.040.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 107 | PP2600017317 - Bộ đinh nội tủy xương đùi | 318,500,000 | 453.862.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 159.250.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 108 | PP2600017318 - Bộ nẹp vis Răng hàm mặt cố định xương hàm trên | 15,200,000 | 21.660.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.600.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 109 | PP2600017319 - Bộ nẹp vis Răng hàm mặt cố định xương hàm dưới | 11,160,000 | 15.903.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.580.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 110 | PP2600017320 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật tạo hình cột sống cổ sau | 91,800,000 | 130.815.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 45.900.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 111 | PP2600017321 - Hệ thống nẹp vít ngực, thắt lưng qua da (PT Mis, Chấn thương) Đường kính ≤ 5.5mm | 504,000,000 | 718.200.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 252.000.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 112 | PP2600017322 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật cổ sau, chẩm cổ | 220,000,000 | 313.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 110.000.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 113 | PP2600017323 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật bệnh lý cột sống cổ trước | 279,000,000 | 397.575.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 139.500.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 114 | PP2600017324 - Hệ thống nẹp vít ngực, thắt lưng qua da - Đường kính:≤ 4.75 mm | 684,200,000 | 974.985.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 342.100.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 115 | PP2600017325 - Bộ Vis Cột sống Lưng Thắt Lưng đóng gói tiệt trùng sẵn | 334,500,000 | 476.662.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 167.250.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 116 | PP2600017326 - Bộ Vis Cột sống lưng | 347,400,000 | 495.045.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 173.700.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 117 | PP2600017327 - Bộ nội soi một cổng | 610,920,000 | 870.561.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 305.460.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 118 | PP2600017328 - Bộ nẹp vít bơm xi măng loãng xương cột sống ngực lưng | 282,400,000 | 402.420.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 141.200.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 119 | PP2600017329 - Bộ nội soi hai lỗ | 997,600,000 | 1.421.580.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 498.800.000 | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) | |
| 120 | PP2600017330 - Dây cưa sọ não | 2,520,000 | 3.591.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.260.000 | 1.2329 | |
| 121 | PP2600017331 - Bộcố định ngoài cẳng chân | 10,750,000 | 15.318.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.375.000 | 1.2329 | |
| 122 | PP2600017332 - Bộcốđịnh ngoài chữT | 2,490,000 | 3.548.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.245.000 | 0.2466 | |
| 123 | PP2600017333 - Bộcốđịnh ngoài gần khớp | 3,070,000 | 4.374.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.535.000 | 0.2466 | |
| 124 | PP2600017334 - Bộcốđịnh ngoài qua gối | 2,900,000 | 4.132.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.450.000 | 0.2466 | |
| 125 | PP2600017335 - Bộcốđịnh ngoài tay | 2,355,000 | 3.355.875 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.177.500 | 0.3699 | |
| 126 | PP2600017336 - Bộcốđịnh ngoài tay đầu dưới xương quay | 3,555,000 | 5.065.875 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.777.500 | 0.3699 |
Vít xương xốp 4.0mm ren bán phần |
|
| Mã phần lô | PP2600017211 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít xương xốp 6.5mm ren 16mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017212 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 390,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ Thép Cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2600017213 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.887.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 472,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đinh Kít-ne các cỡ, dài 310mm, một đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2600017214 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít xốp 6,5mm, ren 22mm đến 32 mm dài các cỡ (từ 32mm->90mm) |
|
| Mã phần lô | PP2600017215 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 165,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít xương cứng đường kính 3.5mm dài các cỡ (từ 16mm->40mm) |
|
| Mã phần lô | PP2600017216 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp lòng máng 1/3, 6->8lỗ, dùng vít 3.5 |
|
| Mã phần lô | PP2600017217 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp mắt xích (nẹp tái tạo) các cỡ; (6 lỗ; 8 lỗ; 10 lỗ; 12 lỗ; 14 lỗ; 16 lỗ ), dùng vít 3.5 mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017218 |
| Giá từng phần lô | 7,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.331.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít xốp 4.0mm ren bán phần dài các cỡ (từ 30mm->60mm) |
|
| Mã phần lô | PP2600017219 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi bào xương ngược chiều dùng trong nội soi khớp các cỡ, rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2600017220 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi bào (mài) xương các cỡ, cửa sổ mài rộng, thiết kế rỗng nòng DYONICS |
|
| Mã phần lô | PP2600017221 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi bào khớp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600017222 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi cắt đốt cầm máu trong khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600017223 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2600017224 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo khâu sửa sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2600017225 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.8219 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo hàng trong chóp xoay kèm một chỉ số 2 và một chỉ dẹt 1.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017226 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,587,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo chôn chỉ bước ren đôi |
|
| Mã phần lô | PP2600017227 |
| Giá từng phần lô | 172,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 245.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,587,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo chôn chỉ sụn viền toàn chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2600017228 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít chốt cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài |
|
| Mã phần lô | PP2600017229 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Gân nhân tạo các cỡ sử dụng trong tái tạo dây chằng chéo trước |
|
| Mã phần lô | PP2600017230 |
| Giá từng phần lô | 2,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.028.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.062.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng vá chóp xoay nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600017231 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 605.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đầu đốt bằng sóng Radio frequence(dao RF), các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600017232 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.194.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá |
|
| Mã phần lô | PP2600017233 |
| Giá từng phần lô | 3,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.524.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.8219 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh loại |
|
| Mã phần lô | PP2600017234 |
| Giá từng phần lô | 2,997,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.270.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.498.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,955,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít chốt neo dây chằng điều chỉnh được độ dài 8 x 11mm, loại gắn rời |
|
| Mã phần lô | PP2600017235 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít chốt neo dây chằng 5.5 x 20mm, loại tăng cường hoặc thay lại |
|
| Mã phần lô | PP2600017236 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 741.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít chỉ neo 1.4mm kèm chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2600017237 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 367.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Troca Silicone nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600017238 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít chỉ neo PEEK kèm chỉ bản dẹt, cố định không thắt nút |
|
| Mã phần lô | PP2600017239 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 370.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Xương nhân tạo dạng khối |
|
| Mã phần lô | PP2600017240 |
| Giá từng phần lô | 108,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,627,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất làm đầy bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600017241 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Nồng độ 2.0%, thể tích 2.4ml |
|
| Mã phần lô | PP2600017242 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Nồng độ 1.6%, thể tích 2.0ml |
|
| Mã phần lô | PP2600017243 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ kít tách, trộn - bơm keo Fibrin giàu tiểu cầu (PRF) sử dụng cho phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2600017244 |
| Giá từng phần lô | 432,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 616.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,489,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 200x200x0,6mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017245 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4795 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,690,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 150x150x0,6mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017246 |
| Giá từng phần lô | 120,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,806,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng vá khuyết sọ flatline kích thước 199x215x0.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017247 |
| Giá từng phần lô | 240,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4795 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,609,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng vá khuyết sọ flatline kích thước 153x161x0.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017248 |
| Giá từng phần lô | 102,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7397 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,539,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Miếng vá khuyết sọ flatline kích thước 121x134x0.6mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017249 |
| Giá từng phần lô | 65,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.981.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 978,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, chiều dài 99mm, hệ vít 2.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017250 |
| Giá từng phần lô | 100,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,503,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn, đường kính 10/ 14 mm, dầy 1.0 mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017251 |
| Giá từng phần lô | 41,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.493.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.0822 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 626,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít titan mini tự khoan ultra fit, kích thước 2x5/ 6 mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017252 |
| Giá từng phần lô | 67,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25.8904 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,008,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ Van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh 5 mức áp lực từ 30-200mmH2O, loại có khóa chống thay đổi áp lực van do ngoại lực và từ trường MRI |
|
| Mã phần lô | PP2600017253 |
| Giá từng phần lô | 291,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 414.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực từ 30-200mmH2O |
|
| Mã phần lô | PP2600017254 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng VP Shunt áp lực Cao/ thấp/ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2600017255 |
| Giá từng phần lô | 30,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.248.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 455,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2600017256 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ Khớp gối toàn phần có xi măng, vitamin E bảo tồn xương tối đa. |
|
| Mã phần lô | PP2600017257 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 826.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khớp gối toàn phần di động kép |
|
| Mã phần lô | PP2600017258 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.667.250.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 585.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600017259 |
| Giá từng phần lô | 679,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 968.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 339.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,192,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2600017260 |
| Giá từng phần lô | 980,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.396.856.25 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,703,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2600017261 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly tiêu chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600017262 |
| Giá từng phần lô | 282,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic |
|
| Mã phần lô | PP2600017263 |
| Giá từng phần lô | 372,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,587,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi hình chữ "C" |
|
| Mã phần lô | PP2600017264 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2600017265 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore |
|
| Mã phần lô | PP2600017266 |
| Giá từng phần lô | 430,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 215.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E |
|
| Mã phần lô | PP2600017267 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2600017268 |
| Giá từng phần lô | 1,684,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.412.50 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 842.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,267,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khớp gối toàn phần tùy chỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2600017269 |
| Giá từng phần lô | 298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,470,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương |
|
| Mã phần lô | PP2600017270 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2600017271 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Chỉ dẹt siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2600017272 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Đầu đốt bằng sóng Radio frequence(dao RF), các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600017273 |
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.194.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2600017274 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy bơm nước có hộp điều khiển cảm biến |
|
| Mã phần lô | PP2600017275 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy bơm nước |
|
| Mã phần lô | PP2600017276 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600017277 |
| Giá từng phần lô | 1,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 580.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi bào khớp đóng gói tiệt trùng, thiết kế rõng nòng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600017278 |
| Giá từng phần lô | 910,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.296.750.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi bào khớp, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600017279 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2600017280 |
| Giá từng phần lô | 1,270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.809.750.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 635.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi cắt đốt nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2600017281 |
| Giá từng phần lô | 1,236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.761.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600017282 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Troca nội soi khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600017283 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 862,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít chỉ neo kèm chỉ bản dẹt, cố dịnh không thắt nút |
|
| Mã phần lô | PP2600017284 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,095,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít cố định dây chằng chất liệu peek |
|
| Mã phần lô | PP2600017285 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 798.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có phủ HA sử dụng cho kỹ thuật 2 đường hầm |
|
| Mã phần lô | PP2600017286 |
| Giá từng phần lô | 191,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.531.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,868,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo 4.75mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017287 |
| Giá từng phần lô | 333,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 474.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,995,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2600017288 |
| Giá từng phần lô | 3,525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.023.125.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.762.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo cố định dây chằng loại Tăng cường |
|
| Mã phần lô | PP2600017289 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 655.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh |
|
| Mã phần lô | PP2600017290 |
| Giá từng phần lô | 2,997,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.270.725.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.498.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo cố định khâu sụn chêm |
|
| Mã phần lô | PP2600017291 |
| Giá từng phần lô | 952,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 476.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt |
|
| Mã phần lô | PP2600017292 |
| Giá từng phần lô | 86,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600017293 |
| Giá từng phần lô | 84,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.234.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600017294 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo tự tiêu 2.9mm dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền không nút thắt |
|
| Mã phần lô | PP2600017295 |
| Giá từng phần lô | 445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền |
|
| Mã phần lô | PP2600017296 |
| Giá từng phần lô | 268,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 381.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít treo cố định khớp cùng đòn |
|
| Mã phần lô | PP2600017297 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá |
|
| Mã phần lô | PP2600017298 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.030.625.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ xi măng cột sống có bóng nong thân đốt sống |
|
| Mã phần lô | PP2600017299 |
| Giá từng phần lô | 412,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng tạo hình đốt sống không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2600017300 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ bơm xi măng tạo hình đốt sống có bóng đơn |
|
| Mã phần lô | PP2600017301 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cột sống cổ trước liền đĩa đệm, các cỡ (Kèm 2 vít tự khoan) |
|
| Mã phần lô | PP2600017302 |
| Giá từng phần lô | 621,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 884.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.8356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nội soi 2 cổng |
|
| Mã phần lô | PP2600017303 |
| Giá từng phần lô | 519,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 739.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ cột sống qua da |
|
| Mã phần lô | PP2600017304 |
| Giá từng phần lô | 1,290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.838.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 645.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ cột sống đa trục 2 bước ren |
|
| Mã phần lô | PP2600017305 |
| Giá từng phần lô | 914,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.303.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 457.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ cột sống 2 bước ren |
|
| Mã phần lô | PP2600017306 |
| Giá từng phần lô | 995,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ vít cột sống ngực lưng |
|
| Mã phần lô | PP2600017307 |
| Giá từng phần lô | 1,006,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.434.547.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 503.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Cột sống thắt lưng |
|
| Mã phần lô | PP2600017308 |
| Giá từng phần lô | 3,075,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.381.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.537.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp khóa xương bàn ngón |
|
| Mã phần lô | PP2600017309 |
| Giá từng phần lô | 57,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp khóa xương đùi, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2600017310 |
| Giá từng phần lô | 147,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.472.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp khóa xương chày, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2600017311 |
| Giá từng phần lô | 331,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp khóa xương đòn, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2600017312 |
| Giá từng phần lô | 256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp khóa xương quay, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2600017313 |
| Giá từng phần lô | 252,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp khóa xương cánh tay, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2600017314 |
| Giá từng phần lô | 205,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 293.407.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp khóa xương mác, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2600017315 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp khóa đa hướng gót chân |
|
| Mã phần lô | PP2600017316 |
| Giá từng phần lô | 96,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ đinh nội tủy xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2600017317 |
| Giá từng phần lô | 318,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.862.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp vis Răng hàm mặt cố định xương hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2600017318 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp vis Răng hàm mặt cố định xương hàm dưới |
|
| Mã phần lô | PP2600017319 |
| Giá từng phần lô | 11,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.903.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật tạo hình cột sống cổ sau |
|
| Mã phần lô | PP2600017320 |
| Giá từng phần lô | 91,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hệ thống nẹp vít ngực, thắt lưng qua da (PT Mis, Chấn thương) Đường kính ≤ 5.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017321 |
| Giá từng phần lô | 504,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật cổ sau, chẩm cổ |
|
| Mã phần lô | PP2600017322 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật bệnh lý cột sống cổ trước |
|
| Mã phần lô | PP2600017323 |
| Giá từng phần lô | 279,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.575.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Hệ thống nẹp vít ngực, thắt lưng qua da - Đường kính:≤ 4.75 mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017324 |
| Giá từng phần lô | 684,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 974.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ Vis Cột sống Lưng Thắt Lưng đóng gói tiệt trùng sẵn |
|
| Mã phần lô | PP2600017325 |
| Giá từng phần lô | 334,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 476.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ Vis Cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2600017326 |
| Giá từng phần lô | 347,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nội soi một cổng |
|
| Mã phần lô | PP2600017327 |
| Giá từng phần lô | 610,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 870.561.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nẹp vít bơm xi măng loãng xương cột sống ngực lưng |
|
| Mã phần lô | PP2600017328 |
| Giá từng phần lô | 282,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 402.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộ nội soi hai lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600017329 |
| Giá từng phần lô | 997,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.421.580.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2600017330 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.591.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộcố định ngoài cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2600017331 |
| Giá từng phần lô | 10,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.318.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộcốđịnh ngoài chữT |
|
| Mã phần lô | PP2600017332 |
| Giá từng phần lô | 2,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.548.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộcốđịnh ngoài gần khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600017333 |
| Giá từng phần lô | 3,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.374.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộcốđịnh ngoài qua gối |
|
| Mã phần lô | PP2600017334 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.132.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộcốđịnh ngoài tay |
|
| Mã phần lô | PP2600017335 |
| Giá từng phần lô | 2,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.355.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.177.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bộcốđịnh ngoài tay đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2600017336 |
| Giá từng phần lô | 3,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.065.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi