Gói thầu: Gói thầu số 3: Dụng cụ phẫu thuật nội soi các khớp và chấn thương chỉnh hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600017553-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện 199 Bộ Công an
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Dụng cụ phẫu thuật nội soi các khớp và chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2600007313
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Hải, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 71,505,375,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600017211 - Vít xương xốp 4.0mm ren bán phần 20,000,000 28.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.000.000 6.1644 300,000
2 PP2600017212 - Vít xương xốp 6.5mm ren 16mm 26,000,000 37.050.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.000.000 6.1644 390,000
3 PP2600017213 - Chỉ Thép Cuộn 31,500,000 44.887.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.750.000 6.1644 472,500
4 PP2600017214 - Đinh Kít-ne các cỡ, dài 310mm, một đầu nhọn 20,000,000 28.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.000.000 24.6575 300,000
5 PP2600017215 - Vít xốp 6,5mm, ren 22mm đến 32 mm dài các cỡ (từ 32mm->90mm) 11,000,000 15.675.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.500.000 6.1644 165,000
6 PP2600017216 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm dài các cỡ (từ 16mm->40mm) 5,500,000 7.837.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.750.000 6.1644 82,500
7 PP2600017217 - Nẹp lòng máng 1/3, 6->8lỗ, dùng vít 3.5 4,500,000 6.412.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.250.000 1.2329 67,500
8 PP2600017218 - Nẹp mắt xích (nẹp tái tạo) các cỡ; (6 lỗ; 8 lỗ; 10 lỗ; 12 lỗ; 14 lỗ; 16 lỗ ), dùng vít 3.5 mm 7,250,000 10.331.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.625.000 0.6164 108,750
9 PP2600017219 - Vít xốp 4.0mm ren bán phần dài các cỡ (từ 30mm->60mm) 10,500,000 14.962.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.250.000 6.1644 157,500
10 PP2600017220 - Lưỡi bào xương ngược chiều dùng trong nội soi khớp các cỡ, rỗng nòng 1,500,000,000 2.137.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 750.000.000 36.9863 22,500,000
11 PP2600017221 - Lưỡi bào (mài) xương các cỡ, cửa sổ mài rộng, thiết kế rỗng nòng DYONICS 910,000,000 1.296.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 455.000.000 24.6575 13,650,000
12 PP2600017222 - Lưỡi bào khớp các cỡ 1,100,000,000 1.567.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 550.000.000 24.6575 16,500,000
13 PP2600017223 - Lưỡi cắt đốt cầm máu trong khớp 1,160,000,000 1.653.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 580.000.000 24.6575 17,400,000
14 PP2600017224 - Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy 360,000,000 513.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 180.000.000 24.6575 5,400,000
15 PP2600017225 - Vít neo khâu sửa sụn chêm 1,650,000,000 2.351.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 825.000.000 30.8219 24,750,000
16 PP2600017226 - Vít neo hàng trong chóp xoay kèm một chỉ số 2 và một chỉ dẹt 1.4mm 172,500,000 245.812.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 86.250.000 1.8493 2,587,500
17 PP2600017227 - Vít neo chôn chỉ bước ren đôi 172,500,000 245.812.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 86.250.000 1.8493 2,587,500
18 PP2600017228 - Vít neo chôn chỉ sụn viền toàn chỉ 345,000,000 491.625.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 172.500.000 3.6986 5,175,000
19 PP2600017229 - Vít chốt cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài 3,150,000,000 4.488.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.575.000.000 36.9863 47,250,000
20 PP2600017230 - Gân nhân tạo các cỡ sử dụng trong tái tạo dây chằng chéo trước 2,125,000,000 3.028.125.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.062.500.000 6.1644 31,875,000
21 PP2600017231 - Miếng vá chóp xoay nhân tạo 425,000,000 605.625.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 212.500.000 1.2329 6,375,000
22 PP2600017232 - Đầu đốt bằng sóng Radio frequence(dao RF), các cỡ 1,540,000,000 2.194.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 770.000.000 24.6575 23,100,000
23 PP2600017233 - Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá 3,175,000,000 4.524.375.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.587.500.000 30.8219 47,625,000
24 PP2600017234 - Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh loại 2,997,000,000 4.270.725.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.498.500.000 36.9863 44,955,000
25 PP2600017235 - Vít chốt neo dây chằng điều chỉnh được độ dài 8 x 11mm, loại gắn rời 2,000,000,000 2.850.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.000.000.000 24.6575 30,000,000
26 PP2600017236 - Vít chốt neo dây chằng 5.5 x 20mm, loại tăng cường hoặc thay lại 520,000,000 741.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 260.000.000 12.3288 7,800,000
27 PP2600017237 - Vít chỉ neo 1.4mm kèm chỉ 258,000,000 367.650.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 129.000.000 3.6986 3,870,000
28 PP2600017238 - Troca Silicone nội soi khớp 75,000,000 106.875.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 37.500.000 6.1644 1,125,000
29 PP2600017239 - Vít chỉ neo PEEK kèm chỉ bản dẹt, cố định không thắt nút 260,000,000 370.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 130.000.000 2.4658 3,900,000
30 PP2600017240 - Xương nhân tạo dạng khối 108,500,000 154.612.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 54.250.000 1.2329 1,627,500
31 PP2600017241 - Chất làm đầy bôi trơn khớp 240,000,000 342.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 120.000.000 6.1644 3,600,000
32 PP2600017242 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Nồng độ 2.0%, thể tích 2.4ml 225,000,000 320.625.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 112.500.000 6.1644 3,375,000
33 PP2600017243 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Nồng độ 1.6%, thể tích 2.0ml 110,000,000 156.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 55.000.000 6.1644 1,650,000
34 PP2600017244 - Bộ kít tách, trộn - bơm keo Fibrin giàu tiểu cầu (PRF) sử dụng cho phẫu thuật nội soi 432,600,000 616.455.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 216.300.000 2.4658 6,489,000
35 PP2600017245 - Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 200x200x0,6mm 246,000,000 350.550.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 123.000.000 1.4795 3,690,000
36 PP2600017246 - Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 150x150x0,6mm 120,400,000 171.570.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 60.200.000 0.863 1,806,000
37 PP2600017247 - Miếng vá khuyết sọ flatline kích thước 199x215x0.6mm 240,600,000 342.855.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 120.300.000 1.4795 3,609,000
38 PP2600017248 - Miếng vá khuyết sọ flatline kích thước 153x161x0.6mm 102,600,000 146.205.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 51.300.000 0.7397 1,539,000
39 PP2600017249 - Miếng vá khuyết sọ flatline kích thước 121x134x0.6mm 65,250,000 92.981.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 32.625.000 0.6164 978,750
40 PP2600017250 - Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, chiều dài 99mm, hệ vít 2.0 mm 100,200,000 142.785.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 50.100.000 7.3973 1,503,000
41 PP2600017251 - Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn, đường kính 10/ 14 mm, dầy 1.0 mm 41,750,000 59.493.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.875.000 3.0822 626,250
42 PP2600017252 - Vít titan mini tự khoan ultra fit, kích thước 2x5/ 6 mm 67,200,000 95.760.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 33.600.000 25.8904 1,008,000
43 PP2600017253 - Bộ Van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh 5 mức áp lực từ 30-200mmH2O, loại có khóa chống thay đổi áp lực van do ngoại lực và từ trường MRI 291,000,000 414.675.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 145.500.000 0.6164 4,365,000
44 PP2600017254 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực từ 30-200mmH2O 145,000,000 206.625.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 72.500.000 0.6164 2,175,000
45 PP2600017255 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng VP Shunt áp lực Cao/ thấp/ trung bình 30,350,000 43.248.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.175.000 0.6164 455,250
46 PP2600017256 - Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 18,000,000 25.650.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.000.000 0.6164 270,000
47 PP2600017257 - Bộ Khớp gối toàn phần có xi măng, vitamin E bảo tồn xương tối đa. 580,000,000 826.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 290.000.000 1.2329 8,700,000
48 PP2600017258 - Khớp gối toàn phần di động kép 1,170,000,000 1.667.250.00 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 585.000.000 1.8493 17,550,000
49 PP2600017259 - Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp 679,500,000 968.287.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 339.750.000 1.8493 10,192,500
50 PP2600017260 - Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng 980,250,000 1.396.856.25 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 490.125.000 1.8493 14,703,750
51 PP2600017261 - Khớp háng toàn phần không xi măng 280,000,000 399.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 140.000.000 0.6164 4,200,000
52 PP2600017262 - Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly tiêu chuẩn 282,500,000 402.562.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 141.250.000 0.6164 4,237,500
53 PP2600017263 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic 372,500,000 530.812.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 186.250.000 0.6164 5,587,500
54 PP2600017264 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi hình chữ "C" 1,500,000,000 2.137.500.00 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 750.000.000 2.4658 22,500,000
55 PP2600017265 - Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng 380,000,000 541.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 190.000.000 0.2466 5,700,000
56 PP2600017266 - Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore 430,000,000 612.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 215.000.000 1.2329 6,450,000
57 PP2600017267 - Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E 350,000,000 498.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 175.000.000 0.6164 5,250,000
58 PP2600017268 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng 1,684,500,000 2.400.412.50 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 842.250.000 3.6986 25,267,500
59 PP2600017269 - Khớp gối toàn phần tùy chỉnh 298,000,000 424.650.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 149.000.000 0.2466 4,470,000
60 PP2600017270 - Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương 270,000,000 384.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 135.000.000 0.6164 4,050,000
61 PP2600017271 - Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi 450,000,000 641.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 225.000.000 36.9863 6,750,000
62 PP2600017272 - Chỉ dẹt siêu bền 84,000,000 119.700.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 42.000.000 2.4658 1,260,000
63 PP2600017273 - Đầu đốt bằng sóng Radio frequence(dao RF), các cỡ 1,540,000,000 2.194.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 770.000.000 24.6575 23,100,000
64 PP2600017274 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 300,000,000 427.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 150.000.000 24.6575 4,500,000
65 PP2600017275 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy bơm nước có hộp điều khiển cảm biến 360,000,000 513.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 180.000.000 24.6575 5,400,000
66 PP2600017276 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy bơm nước 270,000,000 384.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 135.000.000 24.6575 4,050,000
67 PP2600017277 - Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ 1,160,000,000 1.653.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 580.000.000 24.6575 17,400,000
68 PP2600017278 - Lưỡi bào khớp đóng gói tiệt trùng, thiết kế rõng nòng, các cỡ 910,000,000 1.296.750.00 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 455.000.000 24.6575 13,650,000
69 PP2600017279 - Lưỡi bào khớp, các cỡ 900,000,000 1.282.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 450.000.000 24.6575 13,500,000
70 PP2600017280 - Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần 1,270,000,000 1.809.750.00 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 635.000.000 24.6575 19,050,000
71 PP2600017281 - Lưỡi cắt đốt nội soi 1,236,000,000 1.761.300.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 618.000.000 24.6575 18,540,000
72 PP2600017282 - Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai, các loại 37,500,000 53.437.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 18.750.000 1.2329 562,500
73 PP2600017283 - Troca nội soi khớp 57,500,000 81.937.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 28.750.000 6.1644 862,500
74 PP2600017284 - Vít chỉ neo kèm chỉ bản dẹt, cố dịnh không thắt nút 273,000,000 389.025.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 136.500.000 3.6986 4,095,000
75 PP2600017285 - Vít cố định dây chằng chất liệu peek 560,000,000 798.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 280.000.000 12.3288 8,400,000
76 PP2600017286 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có phủ HA sử dụng cho kỹ thuật 2 đường hầm 191,250,000 272.531.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 95.625.000 6.1644 2,868,750
77 PP2600017287 - Vít neo 4.75mm 333,000,000 474.525.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 166.500.000 3.6986 4,995,000
78 PP2600017288 - Vít neo cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài ngắn 3,525,000,000 5.023.125.00 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.762.500.000 36.9863 52,875,000
79 PP2600017289 - Vít neo cố định dây chằng loại Tăng cường 460,000,000 655.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 230.000.000 12.3288
80 PP2600017290 - Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh 2,997,000,000 4.270.725.00 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.498.500.000 36.9863
81 PP2600017291 - Vít neo cố định khâu sụn chêm 952,500,000 1.357.312.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 476.250.000 18.4932
82 PP2600017292 - Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt 86,000,000 122.550.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 43.000.000 1.2329
83 PP2600017293 - Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 1 84,375,000 120.234.375 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 42.187.500 1.8493
84 PP2600017294 - Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 2 220,000,000 313.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 110.000.000 2.4658
85 PP2600017295 - Vít neo tự tiêu 2.9mm dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền không nút thắt 445,000,000 634.125.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 222.500.000 6.1644
86 PP2600017296 - Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền 268,000,000 381.900.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 134.000.000 2.4658
87 PP2600017297 - Vít treo cố định khớp cùng đòn 26,000,000 37.050.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.000.000 0.6164
88 PP2600017298 - Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá 1,425,000,000 2.030.625.00 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 712.500.000 18.4932
89 PP2600017299 - Bộ xi măng cột sống có bóng nong thân đốt sống 412,000,000 587.100.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 206.000.000 1.2329
90 PP2600017300 - Bộ bơm xi măng tạo hình đốt sống không bóng 67,500,000 96.187.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 33.750.000 0.6164
91 PP2600017301 - Bộ bơm xi măng tạo hình đốt sống có bóng đơn 115,000,000 163.875.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 57.500.000 0.6164
92 PP2600017302 - Nẹp cột sống cổ trước liền đĩa đệm, các cỡ (Kèm 2 vít tự khoan) 621,000,000 884.925.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 310.500.000 2.8356
93 PP2600017303 - Bộ nội soi 2 cổng 519,000,000 739.575.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 259.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
94 PP2600017304 - Bộ cột sống qua da 1,290,000,000 1.838.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 645.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
95 PP2600017305 - Bộ cột sống đa trục 2 bước ren 914,800,000 1.303.590.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 457.400.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
96 PP2600017306 - Bộ cột sống 2 bước ren 995,600,000 1.418.730.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 497.800.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
97 PP2600017307 - Bộ vít cột sống ngực lưng 1,006,700,000 1.434.547.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 503.350.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
98 PP2600017308 - Cột sống thắt lưng 3,075,000,000 4.381.875.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.537.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
99 PP2600017309 - Bộ nẹp khóa xương bàn ngón 57,000,000 81.225.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 28.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
100 PP2600017310 - Bộ nẹp khóa xương đùi, chất liệu titan 147,700,000 210.472.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 73.850.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
101 PP2600017311 - Bộ nẹp khóa xương chày, chất liệu titan 331,200,000 471.960.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 165.600.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
102 PP2600017312 - Bộ nẹp khóa xương đòn, chất liệu titan 256,000,000 364.800.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 128.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
103 PP2600017313 - Bộ nẹp khóa xương quay, chất liệu titan 252,500,000 359.812.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 126.250.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
104 PP2600017314 - Bộ nẹp khóa xương cánh tay, chất liệu titan 205,900,000 293.407.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 102.950.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
105 PP2600017315 - Bộ nẹp khóa xương mác, chất liệu titan 124,000,000 176.700.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 62.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
106 PP2600017316 - Bộ nẹp khóa đa hướng gót chân 96,080,000 136.914.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 48.040.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
107 PP2600017317 - Bộ đinh nội tủy xương đùi 318,500,000 453.862.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 159.250.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
108 PP2600017318 - Bộ nẹp vis Răng hàm mặt cố định xương hàm trên 15,200,000 21.660.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.600.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
109 PP2600017319 - Bộ nẹp vis Răng hàm mặt cố định xương hàm dưới 11,160,000 15.903.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.580.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
110 PP2600017320 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật tạo hình cột sống cổ sau 91,800,000 130.815.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 45.900.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
111 PP2600017321 - Hệ thống nẹp vít ngực, thắt lưng qua da (PT Mis, Chấn thương) Đường kính ≤ 5.5mm 504,000,000 718.200.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 252.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
112 PP2600017322 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật cổ sau, chẩm cổ 220,000,000 313.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 110.000.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
113 PP2600017323 - Hệ thống nẹp vít phẫu thuật bệnh lý cột sống cổ trước 279,000,000 397.575.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 139.500.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
114 PP2600017324 - Hệ thống nẹp vít ngực, thắt lưng qua da - Đường kính:≤ 4.75 mm 684,200,000 974.985.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 342.100.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
115 PP2600017325 - Bộ Vis Cột sống Lưng Thắt Lưng đóng gói tiệt trùng sẵn 334,500,000 476.662.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 167.250.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
116 PP2600017326 - Bộ Vis Cột sống lưng 347,400,000 495.045.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 173.700.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
117 PP2600017327 - Bộ nội soi một cổng 610,920,000 870.561.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 305.460.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
118 PP2600017328 - Bộ nẹp vít bơm xi măng loãng xương cột sống ngực lưng 282,400,000 402.420.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 141.200.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
119 PP2600017329 - Bộ nội soi hai lỗ 997,600,000 1.421.580.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 498.800.000 Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
120 PP2600017330 - Dây cưa sọ não 2,520,000 3.591.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.260.000 1.2329
121 PP2600017331 - Bộcố định ngoài cẳng chân 10,750,000 15.318.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.375.000 1.2329
122 PP2600017332 - Bộcốđịnh ngoài chữT 2,490,000 3.548.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.245.000 0.2466
123 PP2600017333 - Bộcốđịnh ngoài gần khớp 3,070,000 4.374.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.535.000 0.2466
124 PP2600017334 - Bộcốđịnh ngoài qua gối 2,900,000 4.132.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.450.000 0.2466
125 PP2600017335 - Bộcốđịnh ngoài tay 2,355,000 3.355.875 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.177.500 0.3699
126 PP2600017336 - Bộcốđịnh ngoài tay đầu dưới xương quay 3,555,000 5.065.875 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.777.500 0.3699
Vít xương xốp 4.0mm ren bán phần
Mã phần lô PP2600017211
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít xương xốp 6.5mm ren 16mm
Mã phần lô PP2600017212
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ Thép Cuộn
Mã phần lô PP2600017213
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.887.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đinh Kít-ne các cỡ, dài 310mm, một đầu nhọn
Mã phần lô PP2600017214
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít xốp 6,5mm, ren 22mm đến 32 mm dài các cỡ (từ 32mm->90mm)
Mã phần lô PP2600017215
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít xương cứng đường kính 3.5mm dài các cỡ (từ 16mm->40mm)
Mã phần lô PP2600017216
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp lòng máng 1/3, 6->8lỗ, dùng vít 3.5
Mã phần lô PP2600017217
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp mắt xích (nẹp tái tạo) các cỡ; (6 lỗ; 8 lỗ; 10 lỗ; 12 lỗ; 14 lỗ; 16 lỗ ), dùng vít 3.5 mm
Mã phần lô PP2600017218
Giá từng phần lô 7,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.331.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít xốp 4.0mm ren bán phần dài các cỡ (từ 30mm->60mm)
Mã phần lô PP2600017219
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi bào xương ngược chiều dùng trong nội soi khớp các cỡ, rỗng nòng
Mã phần lô PP2600017220
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi bào (mài) xương các cỡ, cửa sổ mài rộng, thiết kế rỗng nòng DYONICS
Mã phần lô PP2600017221
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi bào khớp các cỡ
Mã phần lô PP2600017222
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi cắt đốt cầm máu trong khớp
Mã phần lô PP2600017223
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2600017224
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo khâu sửa sụn chêm
Mã phần lô PP2600017225
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.8219
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo hàng trong chóp xoay kèm một chỉ số 2 và một chỉ dẹt 1.4mm
Mã phần lô PP2600017226
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,587,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo chôn chỉ bước ren đôi
Mã phần lô PP2600017227
Giá từng phần lô 172,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,587,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo chôn chỉ sụn viền toàn chỉ
Mã phần lô PP2600017228
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,175,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít chốt cố định dây chằng điều chỉnh được độ dài
Mã phần lô PP2600017229
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gân nhân tạo các cỡ sử dụng trong tái tạo dây chằng chéo trước
Mã phần lô PP2600017230
Giá từng phần lô 2,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.028.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.062.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,875,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng vá chóp xoay nhân tạo
Mã phần lô PP2600017231
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 605.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,375,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu đốt bằng sóng Radio frequence(dao RF), các cỡ
Mã phần lô PP2600017232
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.194.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá
Mã phần lô PP2600017233
Giá từng phần lô 3,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.524.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.8219
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,625,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh loại
Mã phần lô PP2600017234
Giá từng phần lô 2,997,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.270.725.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.498.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,955,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít chốt neo dây chằng điều chỉnh được độ dài 8 x 11mm, loại gắn rời
Mã phần lô PP2600017235
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít chốt neo dây chằng 5.5 x 20mm, loại tăng cường hoặc thay lại
Mã phần lô PP2600017236
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít chỉ neo 1.4mm kèm chỉ
Mã phần lô PP2600017237
Giá từng phần lô 258,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,870,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Troca Silicone nội soi khớp
Mã phần lô PP2600017238
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít chỉ neo PEEK kèm chỉ bản dẹt, cố định không thắt nút
Mã phần lô PP2600017239
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 370.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Xương nhân tạo dạng khối
Mã phần lô PP2600017240
Giá từng phần lô 108,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.612.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,627,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất làm đầy bôi trơn khớp
Mã phần lô PP2600017241
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Nồng độ 2.0%, thể tích 2.4ml
Mã phần lô PP2600017242
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chất làm đầy, bôi trơn khớp, Nồng độ 1.6%, thể tích 2.0ml
Mã phần lô PP2600017243
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ kít tách, trộn - bơm keo Fibrin giàu tiểu cầu (PRF) sử dụng cho phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2600017244
Giá từng phần lô 432,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 616.455.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,489,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 200x200x0,6mm
Mã phần lô PP2600017245
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4795
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,690,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 150x150x0,6mm
Mã phần lô PP2600017246
Giá từng phần lô 120,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.570.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.863
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,806,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng vá khuyết sọ flatline kích thước 199x215x0.6mm
Mã phần lô PP2600017247
Giá từng phần lô 240,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.855.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4795
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,609,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng vá khuyết sọ flatline kích thước 153x161x0.6mm
Mã phần lô PP2600017248
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.205.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7397
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,539,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Miếng vá khuyết sọ flatline kích thước 121x134x0.6mm
Mã phần lô PP2600017249
Giá từng phần lô 65,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.981.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 978,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp titan mini thẳng 16 lỗ, chiều dài 99mm, hệ vít 2.0 mm
Mã phần lô PP2600017250
Giá từng phần lô 100,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.785.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,503,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp vá lỗ khoan sọ dạng tròn, đường kính 10/ 14 mm, dầy 1.0 mm
Mã phần lô PP2600017251
Giá từng phần lô 41,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.493.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.0822
Bảo đảm dự thầu (VND) 626,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít titan mini tự khoan ultra fit, kích thước 2x5/ 6 mm
Mã phần lô PP2600017252
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.760.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25.8904
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,008,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ Van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh 5 mức áp lực từ 30-200mmH2O, loại có khóa chống thay đổi áp lực van do ngoại lực và từ trường MRI
Mã phần lô PP2600017253
Giá từng phần lô 291,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 414.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,365,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực từ 30-200mmH2O
Mã phần lô PP2600017254
Giá từng phần lô 145,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy ổ bụng VP Shunt áp lực Cao/ thấp/ trung bình
Mã phần lô PP2600017255
Giá từng phần lô 30,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.248.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2600017256
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ Khớp gối toàn phần có xi măng, vitamin E bảo tồn xương tối đa.
Mã phần lô PP2600017257
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 826.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,700,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp gối toàn phần di động kép
Mã phần lô PP2600017258
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.667.250.00
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 585.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,550,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng bán phần không xi măng, ổ cối có cơ chế khóa ràng chống trật khớp
Mã phần lô PP2600017259
Giá từng phần lô 679,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 968.287.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 339.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,192,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng chuyển động đôi toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2600017260
Giá từng phần lô 980,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.856.25
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,703,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2600017261
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2600017262
Giá từng phần lô 282,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,237,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng, chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2600017263
Giá từng phần lô 372,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,587,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi hình chữ "C"
Mã phần lô PP2600017264
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500.00
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp gối toàn phần loại bản lề -xoay phù hợp thay lại và mất chức năng dây chằng, kết hợp chuôi dài có xi măng
Mã phần lô PP2600017265
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,700,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng bán phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore
Mã phần lô PP2600017266
Giá từng phần lô 430,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 612.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,450,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi phủ Plasmapore, Ceramic On Poly Vitamin E
Mã phần lô PP2600017267
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2600017268
Giá từng phần lô 1,684,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.400.412.50
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 842.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,267,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp gối toàn phần tùy chỉnh
Mã phần lô PP2600017269
Giá từng phần lô 298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,470,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương
Mã phần lô PP2600017270
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ bện không tiêu dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2600017271
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2600017272
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Đầu đốt bằng sóng Radio frequence(dao RF), các cỡ
Mã phần lô PP2600017273
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.194.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2600017274
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy bơm nước có hộp điều khiển cảm biến
Mã phần lô PP2600017275
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy bơm nước
Mã phần lô PP2600017276
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi bào khớp các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600017277
Giá từng phần lô 1,160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 580.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi bào khớp đóng gói tiệt trùng, thiết kế rõng nòng, các cỡ
Mã phần lô PP2600017278
Giá từng phần lô 910,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.296.750.00
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,650,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi bào khớp, các cỡ
Mã phần lô PP2600017279
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi cắt đốt mô bằng sóng radio cao tần
Mã phần lô PP2600017280
Giá từng phần lô 1,270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.809.750.00
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 635.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,050,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi cắt đốt nội soi
Mã phần lô PP2600017281
Giá từng phần lô 1,236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.761.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 618.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,540,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai, các loại
Mã phần lô PP2600017282
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Troca nội soi khớp
Mã phần lô PP2600017283
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít chỉ neo kèm chỉ bản dẹt, cố dịnh không thắt nút
Mã phần lô PP2600017284
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít cố định dây chằng chất liệu peek
Mã phần lô PP2600017285
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu có phủ HA sử dụng cho kỹ thuật 2 đường hầm
Mã phần lô PP2600017286
Giá từng phần lô 191,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.531.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,868,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo 4.75mm
Mã phần lô PP2600017287
Giá từng phần lô 333,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.525.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,995,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài ngắn
Mã phần lô PP2600017288
Giá từng phần lô 3,525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.023.125.00
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.762.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,875,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo cố định dây chằng loại Tăng cường
Mã phần lô PP2600017289
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 655.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
Mã phần lô PP2600017290
Giá từng phần lô 2,997,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.270.725.00
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.498.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo cố định khâu sụn chêm
Mã phần lô PP2600017291
Giá từng phần lô 952,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.312.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt
Mã phần lô PP2600017292
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 1
Mã phần lô PP2600017293
Giá từng phần lô 84,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.234.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo may chóp xoay đường kính 4.5mm và 5.5mm các cỡ loại 2
Mã phần lô PP2600017294
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo tự tiêu 2.9mm dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền không nút thắt
Mã phần lô PP2600017295
Giá từng phần lô 445,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít neo tự tiêu 4.75mm kèm chỉ dẹt siêu bền
Mã phần lô PP2600017296
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít treo cố định khớp cùng đòn
Mã phần lô PP2600017297
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vít treo có kèm vòng chỉ siêu bền 4 điểm khoá
Mã phần lô PP2600017298
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.030.625.00
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ xi măng cột sống có bóng nong thân đốt sống
Mã phần lô PP2600017299
Giá từng phần lô 412,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ bơm xi măng tạo hình đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2600017300
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.187.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ bơm xi măng tạo hình đốt sống có bóng đơn
Mã phần lô PP2600017301
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Nẹp cột sống cổ trước liền đĩa đệm, các cỡ (Kèm 2 vít tự khoan)
Mã phần lô PP2600017302
Giá từng phần lô 621,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.925.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.8356
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nội soi 2 cổng
Mã phần lô PP2600017303
Giá từng phần lô 519,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.575.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ cột sống qua da
Mã phần lô PP2600017304
Giá từng phần lô 1,290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.838.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 645.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ cột sống đa trục 2 bước ren
Mã phần lô PP2600017305
Giá từng phần lô 914,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.303.590.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ cột sống 2 bước ren
Mã phần lô PP2600017306
Giá từng phần lô 995,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.730.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ vít cột sống ngực lưng
Mã phần lô PP2600017307
Giá từng phần lô 1,006,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.434.547.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 503.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2600017308
Giá từng phần lô 3,075,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.381.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp khóa xương bàn ngón
Mã phần lô PP2600017309
Giá từng phần lô 57,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.225.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp khóa xương đùi, chất liệu titan
Mã phần lô PP2600017310
Giá từng phần lô 147,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.472.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp khóa xương chày, chất liệu titan
Mã phần lô PP2600017311
Giá từng phần lô 331,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.960.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp khóa xương đòn, chất liệu titan
Mã phần lô PP2600017312
Giá từng phần lô 256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp khóa xương quay, chất liệu titan
Mã phần lô PP2600017313
Giá từng phần lô 252,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp khóa xương cánh tay, chất liệu titan
Mã phần lô PP2600017314
Giá từng phần lô 205,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 293.407.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp khóa xương mác, chất liệu titan
Mã phần lô PP2600017315
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp khóa đa hướng gót chân
Mã phần lô PP2600017316
Giá từng phần lô 96,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.914.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ đinh nội tủy xương đùi
Mã phần lô PP2600017317
Giá từng phần lô 318,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.862.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vis Răng hàm mặt cố định xương hàm trên
Mã phần lô PP2600017318
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.660.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vis Răng hàm mặt cố định xương hàm dưới
Mã phần lô PP2600017319
Giá từng phần lô 11,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.903.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật tạo hình cột sống cổ sau
Mã phần lô PP2600017320
Giá từng phần lô 91,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.815.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hệ thống nẹp vít ngực, thắt lưng qua da (PT Mis, Chấn thương) Đường kính ≤ 5.5mm
Mã phần lô PP2600017321
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật cổ sau, chẩm cổ
Mã phần lô PP2600017322
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hệ thống nẹp vít phẫu thuật bệnh lý cột sống cổ trước
Mã phần lô PP2600017323
Giá từng phần lô 279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.575.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Hệ thống nẹp vít ngực, thắt lưng qua da - Đường kính:≤ 4.75 mm
Mã phần lô PP2600017324
Giá từng phần lô 684,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 974.985.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ Vis Cột sống Lưng Thắt Lưng đóng gói tiệt trùng sẵn
Mã phần lô PP2600017325
Giá từng phần lô 334,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.662.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ Vis Cột sống lưng
Mã phần lô PP2600017326
Giá từng phần lô 347,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.045.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nội soi một cổng
Mã phần lô PP2600017327
Giá từng phần lô 610,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 870.561.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nẹp vít bơm xi măng loãng xương cột sống ngực lưng
Mã phần lô PP2600017328
Giá từng phần lô 282,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.420.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ nội soi hai lỗ
Mã phần lô PP2600017329
Giá từng phần lô 997,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.421.580.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2600017330
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.591.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộcố định ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2600017331
Giá từng phần lô 10,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.318.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộcốđịnh ngoài chữT
Mã phần lô PP2600017332
Giá từng phần lô 2,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.548.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộcốđịnh ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2600017333
Giá từng phần lô 3,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.374.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.535.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộcốđịnh ngoài qua gối
Mã phần lô PP2600017334
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.132.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộcốđịnh ngoài tay
Mã phần lô PP2600017335
Giá từng phần lô 2,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.355.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộcốđịnh ngoài tay đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2600017336
Giá từng phần lô 3,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.065.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->