Gói thầu: Gói thầu số 3. Gói thầu vị thuốc cổ truyền (không áp dụng đối với vị thuốc cổ truyền có dạng bào chế cao, cốm, bột, dịch chiết, tinh dầu, nhựa, gôm, thạch đã được tiêu chuẩn hóa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600027516-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/02/2026 09:02:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ BÌNH SƠN
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3. Gói thầu vị thuốc cổ truyền (không áp dụng đối với vị thuốc cổ truyền có dạng bào chế cao, cốm, bột, dịch chiết, tinh dầu, nhựa, gôm, thạch đã được tiêu chuẩn hóa)
Số hiệu KHLCNT PL2600009979
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Bình Sơn, Tỉnh Quảng Ngãi
Giá gói thầu 977,046,553 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600021608 - 2,593,500 3.890.250 1.815.450
2 PP2600021609 - 25,923,100 38.884.650 18.146.170
3 PP2600021610 - 50,183,870 75.275.805 35.128.709
4 PP2600021611 - 20,465,400 30.698.100 14.325.780
5 PP2600021612 - 13,902,000 20.853.000 9.731.400
6 PP2600021613 - 2,730,000 4.095.000 1.911.000
7 PP2600021614 - 8,671,530 13.007.295 6.070.071
8 PP2600021615 - 5,082,000 7.623.000 3.557.400
9 PP2600021616 - 16,464,500 24.696.750 11.525.150
10 PP2600021617 - 6,659,450 9.989.175 4.661.615
11 PP2600021618 - 8,820,000 13.230.000 6.174.000
12 PP2600021619 - 3,620,500 5.430.750 2.534.350
13 PP2600021620 - 19,280,215 28.920.322,5 13.496.150,5
14 PP2600021621 - 3,733,755 5.600.632,5 2.613.628,5
15 PP2600021622 - 106,687,275 160.030.912,5 74.681.092,5
16 PP2600021623 - 23,207,210 34.810.815 16.245.047
17 PP2600021624 - 29,148,000 43.722.000 20.403.600
18 PP2600021625 - 97,248,060 145.872.090 68.073.642
19 PP2600021626 - 18,473,305 27.709.957,5 12.931.313,5
20 PP2600021627 - 10,152,000 15.228.000 7.106.400
21 PP2600021628 - 7,015,750 10.523.625 4.911.025
22 PP2600021629 - 10,921,225 16.381.837,5 7.644.857,5
23 PP2600021630 - 1,320,900 1.981.350 924.630
24 PP2600021631 - 53,265,800 79.898.700 37.286.060
25 PP2600021632 - 1,824,750 2.737.125 1.277.325
26 PP2600021633 - 1,702,750 2.554.125 1.191.925
27 PP2600021634 - 19,082,010 28.623.015 13.357.407
28 PP2600021635 - 1,436,750 2.155.125 1.005.725
29 PP2600021636 - 9,082,500 13.623.750 6.357.750
30 PP2600021637 - 133,056,000 199.584.000 93.139.200
31 PP2600021638 - 3,502,020 5.253.030 2.451.414
32 PP2600021639 - 1,178,100 1.767.150 824.670
33 PP2600021640 - 1,685,040 2.527.560 1.179.528
34 PP2600021641 - 6,872,250 10.308.375 4.810.575
35 PP2600021642 - 60,515,000 90.772.500 42.360.500
36 PP2600021643 - 103,407,500 155.111.250 72.385.250
37 PP2600021644 - 7,881,500 11.822.250 5.717.050
38 PP2600021645 - 45,136,000 67.704.000 31.595.200
39 PP2600021646 - 20,849,038 31.273.557 14.594.326,6
40 PP2600021647 - 14,266,000 21.399.000 9.986.200
Mã phần lô PP2600021608
Giá từng phần lô 2,593,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.890.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.815.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021609
Giá từng phần lô 25,923,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.884.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.146.170
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021610
Giá từng phần lô 50,183,870
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.275.805
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.128.709
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021611
Giá từng phần lô 20,465,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.698.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.325.780
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021612
Giá từng phần lô 13,902,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.853.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.731.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021613
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021614
Giá từng phần lô 8,671,530
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.007.295
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.070.071
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021615
Giá từng phần lô 5,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.623.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.557.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021616
Giá từng phần lô 16,464,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.696.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.525.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021617
Giá từng phần lô 6,659,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.989.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.661.615
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021618
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021619
Giá từng phần lô 3,620,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.430.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.534.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021620
Giá từng phần lô 19,280,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.920.322,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.496.150,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021621
Giá từng phần lô 3,733,755
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.600.632,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.613.628,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021622
Giá từng phần lô 106,687,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.030.912,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.681.092,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021623
Giá từng phần lô 23,207,210
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.810.815
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.245.047
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021624
Giá từng phần lô 29,148,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.722.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.403.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021625
Giá từng phần lô 97,248,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.872.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.073.642
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021626
Giá từng phần lô 18,473,305
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.709.957,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.931.313,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021627
Giá từng phần lô 10,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.228.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.106.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021628
Giá từng phần lô 7,015,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.523.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.911.025
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021629
Giá từng phần lô 10,921,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.381.837,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.644.857,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021630
Giá từng phần lô 1,320,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.981.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.630
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021631
Giá từng phần lô 53,265,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.898.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.286.060
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021632
Giá từng phần lô 1,824,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.737.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.277.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021633
Giá từng phần lô 1,702,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.554.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.191.925
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021634
Giá từng phần lô 19,082,010
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.623.015
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.357.407
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021635
Giá từng phần lô 1,436,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.155.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.725
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021636
Giá từng phần lô 9,082,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.623.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.357.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021637
Giá từng phần lô 133,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.584.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.139.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021638
Giá từng phần lô 3,502,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.253.030
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.451.414
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021639
Giá từng phần lô 1,178,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.767.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.670
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021640
Giá từng phần lô 1,685,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.527.560
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.179.528
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021641
Giá từng phần lô 6,872,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.308.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.810.575
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021642
Giá từng phần lô 60,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.772.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.360.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021643
Giá từng phần lô 103,407,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.111.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.385.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021644
Giá từng phần lô 7,881,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.822.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.717.050
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021645
Giá từng phần lô 45,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.704.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.595.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021646
Giá từng phần lô 20,849,038
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.273.557
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.594.326,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Mã phần lô PP2600021647
Giá từng phần lô 14,266,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.399.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.986.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 72 giờ kể từ khi Trung tâm email hoặc fax đơn hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->