Gói thầu: Gói thầu số 3: Hóa chất

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600034450-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/02/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Định Quán
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Hóa chất
Số hiệu KHLCNT PL2600009921
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Định Quán, Tỉnh Đồng Nai
Giá gói thầu 1,873,014,020 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600021269 - Test xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Giun đũa chó/mèo (Toxocara canis/cati) 43,750,000 65.625.000 43.750.000 437,500
2 PP2600021270 - Test xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Giun lươn (Strongyloides stercoralis) 43,750,000 65.625.000 43.750.000 437,500
3 PP2600021271 - Test xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Sán lá gan lớn (Fasciolaspp.) 21,875,000 32.812.500 21.875.000 218,750
4 PP2600021272 - Test xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Sán lá gan nhỏ (Clonorchis sinenis, Opisthorchis viverrini)) 21,875,000 32.812.500 21.875.000 218,750
5 PP2600021273 - Test xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Giun móc (Ancylostoma doudenale, Necator americanus) 43,750,000 65.625.000 43.750.000 437,500
6 PP2600021274 - API 20 E reagent kit 4,550,700 6.826.050 4.550.700 45,507
7 PP2600021275 - API 20 E (ID 32E) 143,213,400 214.820.100 143.213.400 1,432,134
8 PP2600021276 - Test nhanh định tính kháng thể HAV IgG/IgM 10,197,600 15.296.400 10.197.600 101,976
9 PP2600021277 - Test nhanh định tính kháng thể HEV IgM 10,592,400 15.888.600 10.592.400 105,924
10 PP2600021278 - Acid Citric 23,400,000 35.100.000 23.400.000 234,000
11 PP2600021279 - Test xét nghiệm phát hiện nhanh các chất gây nghiện (MOP/CODEIN/HEROIN(6-MAM)/AMP/THC) 33,516,000 50.274.000 33.516.000 335,160
12 PP2600021280 - Test nước tiểu 11 thông số 86,000,000 129.000.000 86.000.000 860,000
13 PP2600021281 - Test nhanh phát hiện Helicobacter pylori (H.Pylori) 3,675,000 5.512.500 3.675.000 36,750
14 PP2600021282 - Ống chỉ thị xét nghiệm định tính Helicobacter pylori bằng hơi thở 380,000,000 570.000.000 380.000.000 3,800,000
15 PP2600021283 - Test xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovius71 66,000,000 99.000.000 66.000.000 660,000
16 PP2600021284 - Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích HbA1c 360,000,000 540.000.000 360.000.000 3,600,000
17 PP2600021285 - Hóa chất kiểm tra chất lượng Hemoglobin A1c (Nồng độ 1,2) 175,000,000 262.500.000 175.000.000 1,750,000
18 PP2600021286 - Chất hiệu chuẩn sử dụng cho máy HumaNex A1c 175,000,000 262.500.000 175.000.000 1,750,000
19 PP2600021287 - Elecsys CA 72-4 77,098,000 115.647.000 77.098.000 770,980
20 PP2600021288 - Elecsys SCC 100,416,000 150.624.000 100.416.000 1,004,160
21 PP2600021289 - CA 72-4 CalSet 4,610,780 6.916.170 4.610.780 46,108
22 PP2600021290 - CA 15-3 II CalSet 3,671,330 5.506.995 3.671.330 36,714
23 PP2600021291 - SCC CalSet 12,238,220 18.357.330 12.238.220 122,383
24 PP2600021292 - PreciControl LC Elecsys cobas e 28,834,590 43.251.885 28.834.590 288,346
Test xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Giun đũa chó/mèo (Toxocara canis/cati)
Mã phần lô PP2600021269
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,500
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Test xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Giun lươn (Strongyloides stercoralis)
Mã phần lô PP2600021270
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,500
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Test xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Sán lá gan lớn (Fasciolaspp.)
Mã phần lô PP2600021271
Giá từng phần lô 21,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,750
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Test xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Sán lá gan nhỏ (Clonorchis sinenis, Opisthorchis viverrini))
Mã phần lô PP2600021272
Giá từng phần lô 21,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,750
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Test xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Giun móc (Ancylostoma doudenale, Necator americanus)
Mã phần lô PP2600021273
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 437,500
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
API 20 E reagent kit
Mã phần lô PP2600021274
Giá từng phần lô 4,550,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.826.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,507
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
API 20 E (ID 32E)
Mã phần lô PP2600021275
Giá từng phần lô 143,213,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.820.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.213.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,432,134
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Test nhanh định tính kháng thể HAV IgG/IgM
Mã phần lô PP2600021276
Giá từng phần lô 10,197,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.296.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.197.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,976
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Test nhanh định tính kháng thể HEV IgM
Mã phần lô PP2600021277
Giá từng phần lô 10,592,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.888.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.592.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,924
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Acid Citric
Mã phần lô PP2600021278
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Test xét nghiệm phát hiện nhanh các chất gây nghiện (MOP/CODEIN/HEROIN(6-MAM)/AMP/THC)
Mã phần lô PP2600021279
Giá từng phần lô 33,516,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.274.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.516.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,160
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Test nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2600021280
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 860,000
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Test nhanh phát hiện Helicobacter pylori (H.Pylori)
Mã phần lô PP2600021281
Giá từng phần lô 3,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,750
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Ống chỉ thị xét nghiệm định tính Helicobacter pylori bằng hơi thở
Mã phần lô PP2600021282
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,800,000
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Test xét nghiệm phát hiện kháng thể IgM kháng Enterovius71
Mã phần lô PP2600021283
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Bộ hóa chất dùng cho máy phân tích HbA1c
Mã phần lô PP2600021284
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Hóa chất kiểm tra chất lượng Hemoglobin A1c (Nồng độ 1,2)
Mã phần lô PP2600021285
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Chất hiệu chuẩn sử dụng cho máy HumaNex A1c
Mã phần lô PP2600021286
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,750,000
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Elecsys CA 72-4
Mã phần lô PP2600021287
Giá từng phần lô 77,098,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.647.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.098.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,980
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Elecsys SCC
Mã phần lô PP2600021288
Giá từng phần lô 100,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.624.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,004,160
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
CA 72-4 CalSet
Mã phần lô PP2600021289
Giá từng phần lô 4,610,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.916.170
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.610.780
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,108
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
CA 15-3 II CalSet
Mã phần lô PP2600021290
Giá từng phần lô 3,671,330
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.506.995
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.330
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,714
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
SCC CalSet
Mã phần lô PP2600021291
Giá từng phần lô 12,238,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.357.330
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.238.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,383
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
PreciControl LC Elecsys cobas e
Mã phần lô PP2600021292
Giá từng phần lô 28,834,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.251.885
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.834.590
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,346
Thời gian thực hiện HĐ cung cấp tiến độ sử dụng tại bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->