Gói thầu: Gói thầu số 3: “Hóa chất và vật tư y tế”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300045964-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 3: “Hóa chất và vật tư y tế”
Số hiệu KHLCNT PL2300030593
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Viện phí, Quỹ BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 8,137,713,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97.652.566 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300061783 - Thanh định danh nấm men 8,156,400 11.652.000 5.709.480 8,22
2 PP2300061784 - Thanh định danh tụ cầu khuẩn 11,949,225 17.070.321 8.364.458 12,33
3 PP2300061785 - Dầu khoáng 900,900 1.287.000 630.630 0,49
4 PP2300061786 - Hóa chất đi kèm thanh định danh 2,778,300 3.969.000 1.944.810 2,96
5 PP2300061787 - Môi trường kháng sinh đồ 29,137,500 41.625.000 20.396.250 246,58
6 PP2300061788 - Môi trường kháng sinh đồ có bổ sung máu cừu 7,560,000 10.800.000 5.292.000 49,32
7 PP2300061789 - Skim milk 1,685,000 2.407.143 1.179.500 0,16
8 PP2300061790 - Môi trường thạch màu chọn lọc vi khuẩn đường tiết niệu 8,668,800 12.384.000 6.068.160 49,32
9 PP2300061791 - Môi trường thạch nâu 2,778,300 3.969.000 1.944.810 16,44
10 PP2300061792 - Môi trường phân lập chọn lọc và định danh Pseudomonas aeruginosa 2,100,000 3.000.000 1.470.000 0,16
11 PP2300061793 - Môi trường chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. 1,100,000 1.571.429 770.000 0,16
12 PP2300061794 - Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg 780,000 1.114.286 546.000 82,19
13 PP2300061795 - Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg 390,000 557.143 273.000 41,1
14 PP2300061796 - Khoanh kháng sinh Cefoperazone/sulbactam 2:1 105µg 1,170,000 1.671.429 819.000 123,29
15 PP2300061797 - Hóa chất phát hiện indole 1,848,000 2.640.000 1.293.600 0,33
16 PP2300061798 - Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg 1,257,000 1.795.714 879.900 123,29
17 PP2300061799 - Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg 776,000 1.108.571 543.200 82,19
18 PP2300061800 - Khoanh kháng sinh Netilmicin 30µg 780,000 1.114.286 546.000 82,19
19 PP2300061801 - Khoanh kháng sinh Novobiocin 5µg 396,000 565.714 277.200 41,1
20 PP2300061802 - Khoanh kháng sinh Fosfomicin 780,000 1.114.286 546.000 82,19
21 PP2300061803 - Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg 388,000 554.286 271.600 41,1
22 PP2300061804 - Thanh xác định MIC của Colistin 6,993,000 9.990.000 4.895.100 9,86
23 PP2300061805 - Thanh xác định MIC của Vancomycin 7,392,000 10.560.000 5.174.400 9,86
24 PP2300061806 - Chủng chuẩn Staphylococcus xylosus ATCC® 700404™* 4,803,750 6.862.500 3.362.625 0,82
25 PP2300061807 - Chủng chuẩn Candida albicans ATCC® 14053™* 4,803,750 6.862.500 3.362.625 0,82
26 PP2300061808 - Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC® 22019™* 4,803,750 6.862.500 3.362.625 0,82
27 PP2300061809 - Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn 774,392 1.106.274 542.075 0,33
28 PP2300061810 - Dung dịch rửa cuvet cho máy sinh hóa 2,027,970 2.897.100 1.419.579 1,64
29 PP2300061811 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T 16,800,000 24.000.000 11.760.000 3,29
30 PP2300061812 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9 4,195,800 5.994.000 2.937.060 0,49
31 PP2300061813 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T 4,200,000 6.000.000 2.940.000 0,66
32 PP2300061814 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu-mức 1 19,269,600 27.528.000 13.488.720 0,66
33 PP2300061815 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu-mức 2 19,269,600 27.528.000 13.488.720 0,66
34 PP2300061816 - Cột sắc khí lỏng cao áp 434,500,000 620.714.286 304.150.000 1,64
35 PP2300061817 - Màng lọc dùng cho máy HbA1c 59,998,400 85.712.000 41.998.880 1,32
36 PP2300061818 - Dung dịch rửa giải số 1 197,064,000 281.520.000 137.944.800 6,58
37 PP2300061819 - Dung dịch rửa giải số 2 182,284,200 260.406.000 127.598.940 6,08
38 PP2300061820 - Dung dịch rửa giải số 3 137,944,800 197.064.000 96.561.360 4,6
39 PP2300061821 - Cloramin B 18,834,000 26.905.714 13.183.800 120
40 PP2300061822 - Ô xy già 3% 2,149,000 3.070.000 1.504.300 11,51
41 PP2300061823 - Oxy già công nghiệp 8,800,000 12.571.429 6.160.000 82,19
42 PP2300061824 - Nước cất vô khuẩn 2 lần 120,695,400 172.422.000 84.486.780 2.099,51
43 PP2300061825 - Nước cất pha tiêm 2,520,000 3.600.000 1.764.000 34,52
44 PP2300061826 - Gel bôi trơn K.Y 4,200,000 6.000.000 2.940.000 13,15
45 PP2300061827 - Cồn tẩy HCL 3% 140,000 200.000 98.000 0,33
46 PP2300061828 - Dầu soi kính 1,750,000 2.500.000 1.225.000 0,16
47 PP2300061829 - Dung dịch koh 30% 100,000 142.857 70.000 0,33
48 PP2300061830 - Glycerol 98% 1,280,000 1.828.571 896.000 3,29
49 PP2300061831 - Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế 18,000,000 25.714.286 12.600.000 3,29
50 PP2300061832 - Tinh dầu bạc hà 20,280,000 28.971.429 14.196.000 1,97
51 PP2300061833 - Acid acetic đậm đặc 150,000 214.286 105.000 0,33
52 PP2300061834 - Natri citrat 500gr 160,000 228.571 112.000 0,33
53 PP2300061835 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 2 12,780,000 18.257.143 8.946.000 1,97
54 PP2300061836 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c 13,505,004 19.292.863 9.453.503 1,97
55 PP2300061837 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch 23,300,004 33.285.720 16.310.003 1,97
56 PP2300061838 - Bông cắt vô khuẩn (1x100g) 97,740,000 139.628.571 68.418.000 887,67
57 PP2300061839 - Chỉ thép số 1 33,348,000 47.640.000 23.343.600 55,23
58 PP2300061840 - Chỉ khâu chất liệu PTFE Suture dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo, cỡ 4.0 27,000,000 38.571.429 18.900.000 5,92
59 PP2300061841 - Chỉ khâu chất liệu PTFE Suture dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo, cỡ 5.0 9,000,000 12.857.143 6.300.000 1,97
60 PP2300061842 - Chỉ Monomax số 1, dài 90cm, kim 40mm, 1/2 vòng tròn 13,608,000 19.440.000 9.525.600 17,75
61 PP2300061843 - Xốp phủ vết thương loại lớn 52,900,000 75.571.429 37.030.000 3,78
62 PP2300061844 - Đầu nối thẳng racord 6,000,000 8.571.429 4.200.000 24,66
63 PP2300061845 - Đầu nối thẳng (racord) hai đầu đực (male-male) 45,045,000 64.350.000 31.531.500 427,4
64 PP2300061846 - Túi lấy máu/trữ máu 250ml 5,040,000 7.200.000 3.528.000 19,73
65 PP2300061847 - Bộ lấy đờm phế quản 63,227,000 90.324.286 44.258.900 189,04
66 PP2300061848 - Canuyn mayo các số 3,000,535 4.286.479 2.100.375 107,34
67 PP2300061849 - Canuyn mở khí quản tiệt trùng 6,804,000 9.720.000 4.762.800 11,84
68 PP2300061850 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em, 4F 135,135,000 193.050.000 94.594.500 29,59
69 PP2300061851 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em, 5F 45,045,000 64.350.000 31.531.500 9,86
70 PP2300061852 - Catheter tĩnh mạch trung ương ba đường trẻ em 307,544,400 439.349.143 215.281.080 59,18
71 PP2300061853 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường người lớn 43,708,000 62.440.000 30.595.600 11,51
72 PP2300061854 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường người lớn 1,606,506,000 2.295.008.571 1.124.554.200 396,16
73 PP2300061855 - Catheter gây tê ngoài màng cứng 52,437,000 74.910.000 36.705.900 34,52
74 PP2300061856 - Kim chọc não tủy 698,250 997.500 488.775 5,75
75 PP2300061857 - Bộ kim truyền dịch thẩm phân màng bụng người lớn, trẻ em 20,520,000 29.314.286 14.364.000 9,37
76 PP2300061858 - Mask gây mê 5,057,640 7.225.200 3.540.348 36,66
77 PP2300061859 - Bộ dây thở trẻ em Silicon 32,230,000 46.042.857 22.561.000 0,82
78 PP2300061860 - Van thở CPAP Boussignac 27,000,000 38.571.429 18.900.000 0,99
79 PP2300061861 - Catheter theo dõi huyết động và nhiệt độ, 5F 18,000,000 25.714.286 12.600.000 0,33
80 PP2300061862 - Cảm biến đo áp lực và nhiệt độ (Picco) 6,000,000 8.571.429 4.200.000 0,33
81 PP2300061863 - Tấm điện cực trung tính kèm cáp nối 126,000,000 180.000.000 88.200.000 115,07
82 PP2300061864 - Túi đựng nước thải cho máy lọc máu 11,750,000 16.785.714 8.225.000 8,22
83 PP2300061865 - Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận 21,735,000 31.050.000 15.214.500 2,47
84 PP2300061866 - Film Xquang răng 12,760,000 18.228.571 8.932.000 164,38
85 PP2300061867 - Bóng đối xung động mạch chủ 1,665,000,000 2.378.571.429 1.165.500.000 14,79
86 PP2300061868 - Đầu đôm bơm bóng đối xung 22,947,750 32.782.500 16.063.425 8,22
87 PP2300061869 - Giấy in cho máy đo xơ vữa ĐM 18,050,000 25.785.714 12.635.000 31,23
88 PP2300061870 - Giấy in máy dán code in code tự động 225,000,000 321.428.571 157.500.000 410,96
89 PP2300061871 - Màng lọc dùng cho hộp hấp tiệt trùng 36,500,000 52.142.857 25.550.000 8,22
90 PP2300061872 - Chất hàn Composite lỏng A2 1,400,000 2.000.000 980.000 1,32
91 PP2300061873 - Cán dao mổ 72,000 102.857 50.400 0,66
92 PP2300061874 - Cốc đánh bóng 1,560,000 2.228.571 1.092.000 49,32
93 PP2300061875 - Vật liệu hàn răng Fuji 5,880,000 8.400.000 4.116.000 0,82
94 PP2300061876 - Chỉ tơ nha khoa 450,000 642.857 315.000 0,82
95 PP2300061877 - Chổi cước 2,000,000 2.857.143 1.400.000 82,19
96 PP2300061878 - Thuốc chống viêm lợi 80,000 114.286 56.000 1,64
97 PP2300061879 - Đầu lấy cao răng 37,500,000 53.571.429 26.250.000 4,93
98 PP2300061880 - Giác hơi bằng trúc 440,000 628.571 308.000 3,29
99 PP2300061881 - Mũi khoan mở xương tay khoan chậm 46,500,000 66.428.571 32.550.000 8,22
100 PP2300061882 - Tay khoan chậm thẳng 3,750,000 5.357.143 2.625.000 0,16
101 PP2300061883 - Chất gắn răng Fuji 1 1,200,000 1.714.286 840.000 0,16
102 PP2300061884 - Côn giấy thấm hút ống tủy 546,000 780.000 382.200 1,64
103 PP2300061885 - Acid áo (Etching acid) 309,000 441.429 216.300 0,49
104 PP2300061886 - Bôi trơn ống tủy 890,400 1.272.000 623.280 0,33
105 PP2300061887 - Xốp cầm máu 220,000 314.286 154.000 1,64
106 PP2300061888 - Mũi khoan ngọn lửa đỏ 1,000,000 1.428.571 700.000 8,22
107 PP2300061889 - Mũi khoan quả trám xanh 1,000,000 1.428.571 700.000 8,22
108 PP2300061890 - Mũi quả trám mài nhựa 600,000 857.143 420.000 4,93
109 PP2300061891 - Thạch cao vàng 200,000 285.714 140.000 0,82
110 PP2300061892 - Chổi bond - Tăm bông 325,000 464.286 227.500 0,82
111 PP2300061893 - Trâm gai 650,000 928.571 455.000 1,64
112 PP2300061894 - Mặt gương 300,000 428.571 210.000 1,64
113 PP2300061895 - Gương nha khoa 475,000 678.571 332.500 8,22
114 PP2300061896 - Giấy cắn 315,000 450.000 220.500 0,16
115 PP2300061897 - File máy điều trị tủy 6,325,000 9.035.714 4.427.500 0,82
116 PP2300061898 - Ống eppendorf 2ml 1,800,000 2.571.429 1.260.000 3,29
117 PP2300061899 - Ống nghiệm thủy tinh 5ml 1,200,000 1.714.286 840.000 493,15
118 PP2300061900 - Que Bond 325,000 464.286 227.500 0,82
119 PP2300061901 - Que cấy nhựa 10 µl 680,000 971.429 476.000 131,51
120 PP2300061902 - Tăm bông bôi Bond 130,000 185.714 91.000 32,88
121 PP2300061903 - Giá đựng ống nghiệm nước tiểu 345,000 492.857 241.500 2,47
122 PP2300061904 - Giá xét nghiệm máu lắng 300,000 428.571 210.000 0,33
123 PP2300061905 - Ống hút nước bọt 3,600,000 5.142.857 2.520.000 821,92
124 PP2300061906 - Que lấy tế bào âm đạo 330,000 471.429 231.000 82,19
125 PP2300061907 - Đĩa Petri 55mm 1,000,000 1.428.571 700.000 82,19
126 PP2300061908 - Giấy Paraphin 6,900,000 9.857.143 4.830.000 1,64
127 PP2300061909 - Trang phục phòng dịch đặc thù-cấp độ 4 34,800,000 49.714.286 24.360.000 49,32
128 PP2300061910 - Trang phục phòng chống dịch-cấp độ 2 223,080,000 318.685.714 156.156.000 833,42
129 PP2300061911 - Tấm che mặt 200,000 285.714 140.000 3,29
130 PP2300061912 - Bóng đèn hồng ngoại 25W 180,000 257.143 126.000 0,33
131 PP2300061913 - Nẹp cẳng chân 1,023,750 1.462.500 716.625 1,64
132 PP2300061914 - Nẹp cẳng tay 350,000 500.000 245.000 1,64
133 PP2300061915 - Nẹp cổ cứng 880,000 1.257.143 616.000 1,64
134 PP2300061916 - Nẹp đùi 900,000 1.285.714 630.000 1,64
135 PP2300061917 - Nong ống tủy 1,300,000 1.857.143 910.000 16,44
136 PP2300061918 - Nhiệt kế điện tử 550,000 785.714 385.000 0,82
137 PP2300061919 - Bao cao su 357,000 510.000 249.900 82,19
138 PP2300061920 - Dây garo có khóa 6,132,000 8.760.000 4.292.400 60
139 PP2300061921 - Cốc nhựa xúc miệng 500,000 714.286 350.000 164,38
140 PP2300061922 - Dây thít 4,560,000 6.514.286 3.192.000 1.972,6
141 PP2300061923 - Đai băng ngực 44,000,000 62.857.143 30.800.000 82,19
142 PP2300061924 - Điện cực tim người lớn, trẻ em tiệt trùng 1,500,000 2.142.857 1.050.000 123,29
143 PP2300061925 - Dụng cụ tập thở 37,200,000 53.142.857 26.040.000 19,73
144 PP2300061926 - Sản phẩm phòng chống loét 50,000,000 71.428.571 35.000.000 32,88
145 PP2300061927 - Sản phẩm phòng chống tổn thương da do băng dính, dịch tiết, phân, nước tiểu 12,500,000 17.857.143 8.750.000 8,22
146 PP2300061928 - Dây ruy băng (cuộn to) 3mm 300,000 428.571 210.000 0,82
147 PP2300061929 - Dây ruy băng (cuộn nhỏ) 5mm 3,800,000 5.428.571 2.660.000 16,44
148 PP2300061930 - Bàn Chải rửa tay ngoại khoa 11,400,000 16.285.714 7.980.000 49,32
149 PP2300061931 - Bộ đồng hồ Oxy + Van giảm áp + Bình làm ẩm cho bình khí Oxy 8,910,000 12.728.571 6.237.000 4,44
150 PP2300061932 - Cáp nối nhĩ thất cho máy tạo nhịp 250,000,000 357.142.857 175.000.000 8,22
151 PP2300061933 - Sensor theo dõi độ bão hòa O2 mô não (NIRS) người lớn, trẻ em 275,000,000 392.857.143 192.500.000 18,08
152 PP2300061934 - Đai đeo ngực 26,400,000 37.714.286 18.480.000 49,32
153 PP2300061935 - Baloon ôxy 2,184,000 3.120.000 1.528.800 2,63
154 PP2300061936 - Hộp chia thuốc 2,100,000 3.000.000 1.470.000 8,22
155 PP2300061937 - Mạch máu nhân tạo thẳng, dài 30cm, đường kính 16mm 78,400,000 112.000.000 54.880.000 1,15
156 PP2300061938 - Keo dán cầm máu 5ml 38,500,000 55.000.000 26.950.000 0,82
157 PP2300061939 - Màng trao đổi oxy không kèm dây dẫn dùng cho trẻ em dưới 20kg 288,500,000 412.142.857 201.950.000 0,82
158 PP2300061940 - Bộ dây dẫn tuần hoàn dùng cho trẻ em dưới 20 kg 139,000,000 198.571.429 97.300.000 0,82
159 PP2300061941 - Cannulae tĩnh mạch đùi mổ nội soi cỡ 22Fr/22Fr 43,925,000 62.750.000 30.747.500 0,82
160 PP2300061942 - Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại, dài 7.5cm - 11cm 35,200,000 50.285.714 24.640.000 6,58
161 PP2300061943 - Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại, chiều dài 24cm - 100cm 140,000,000 200.000.000 98.000.000 3,29
Thanh định danh nấm men
Mã phần lô PP2300061783
Giá từng phần lô 8,156,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.652.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.709.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh định danh tụ cầu khuẩn
Mã phần lô PP2300061784
Giá từng phần lô 11,949,225
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.070.321
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.364.458
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu khoáng
Mã phần lô PP2300061785
Giá từng phần lô 900,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.287.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.630
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất đi kèm thanh định danh
Mã phần lô PP2300061786
Giá từng phần lô 2,778,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,96
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2300061787
Giá từng phần lô 29,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.396.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 246,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường kháng sinh đồ có bổ sung máu cừu
Mã phần lô PP2300061788
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Skim milk
Mã phần lô PP2300061789
Giá từng phần lô 1,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.407.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.179.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thạch màu chọn lọc vi khuẩn đường tiết niệu
Mã phần lô PP2300061790
Giá từng phần lô 8,668,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.384.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.068.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường thạch nâu
Mã phần lô PP2300061791
Giá từng phần lô 2,778,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.969.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.944.810
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường phân lập chọn lọc và định danh Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2300061792
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Môi trường chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương.
Mã phần lô PP2300061793
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg
Mã phần lô PP2300061794
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg
Mã phần lô PP2300061795
Giá từng phần lô 390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Cefoperazone/sulbactam 2:1 105µg
Mã phần lô PP2300061796
Giá từng phần lô 1,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất phát hiện indole
Mã phần lô PP2300061797
Giá từng phần lô 1,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.293.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg
Mã phần lô PP2300061798
Giá từng phần lô 1,257,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 879.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 123,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg
Mã phần lô PP2300061799
Giá từng phần lô 776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.108.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 543.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Netilmicin 30µg
Mã phần lô PP2300061800
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Novobiocin 5µg
Mã phần lô PP2300061801
Giá từng phần lô 396,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Fosfomicin
Mã phần lô PP2300061802
Giá từng phần lô 780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg
Mã phần lô PP2300061803
Giá từng phần lô 388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh xác định MIC của Colistin
Mã phần lô PP2300061804
Giá từng phần lô 6,993,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.990.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.895.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh xác định MIC của Vancomycin
Mã phần lô PP2300061805
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.560.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.174.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Staphylococcus xylosus ATCC® 700404™*
Mã phần lô PP2300061806
Giá từng phần lô 4,803,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.362.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Candida albicans ATCC® 14053™*
Mã phần lô PP2300061807
Giá từng phần lô 4,803,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.362.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chủng chuẩn Candida parapsilosis ATCC® 22019™*
Mã phần lô PP2300061808
Giá từng phần lô 4,803,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.862.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.362.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước muối 0.45% pha huyền dịch vi khuẩn
Mã phần lô PP2300061809
Giá từng phần lô 774,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.106.274
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 542.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa cuvet cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300061810
Giá từng phần lô 2,027,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.897.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.419.579
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T
Mã phần lô PP2300061811
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300061812
Giá từng phần lô 4,195,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.994.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.937.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Troponin T
Mã phần lô PP2300061813
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu-mức 1
Mã phần lô PP2300061814
Giá từng phần lô 19,269,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.488.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu-mức 2
Mã phần lô PP2300061815
Giá từng phần lô 19,269,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.528.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.488.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cột sắc khí lỏng cao áp
Mã phần lô PP2300061816
Giá từng phần lô 434,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 620.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng lọc dùng cho máy HbA1c
Mã phần lô PP2300061817
Giá từng phần lô 59,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.712.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.998.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa giải số 1
Mã phần lô PP2300061818
Giá từng phần lô 197,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.520.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.944.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa giải số 2
Mã phần lô PP2300061819
Giá từng phần lô 182,284,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.406.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.598.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,08
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa giải số 3
Mã phần lô PP2300061820
Giá từng phần lô 137,944,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.064.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.561.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cloramin B
Mã phần lô PP2300061821
Giá từng phần lô 18,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.905.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.183.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ô xy già 3%
Mã phần lô PP2300061822
Giá từng phần lô 2,149,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.504.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Oxy già công nghiệp
Mã phần lô PP2300061823
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước cất vô khuẩn 2 lần
Mã phần lô PP2300061824
Giá từng phần lô 120,695,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.422.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.486.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.099,51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước cất pha tiêm
Mã phần lô PP2300061825
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34,52
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gel bôi trơn K.Y
Mã phần lô PP2300061826
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cồn tẩy HCL 3%
Mã phần lô PP2300061827
Giá từng phần lô 140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu soi kính
Mã phần lô PP2300061828
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch koh 30%
Mã phần lô PP2300061829
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Glycerol 98%
Mã phần lô PP2300061830
Giá từng phần lô 1,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dầu bôi trơn, đánh bóng dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300061831
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tinh dầu bạc hà
Mã phần lô PP2300061832
Giá từng phần lô 20,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid acetic đậm đặc
Mã phần lô PP2300061833
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Natri citrat 500gr
Mã phần lô PP2300061834
Giá từng phần lô 160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch đặc biệt 2
Mã phần lô PP2300061835
Giá từng phần lô 12,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.946.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300061836
Giá từng phần lô 13,505,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.292.863
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.453.503
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300061837
Giá từng phần lô 23,300,004
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.285.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.310.003
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bông cắt vô khuẩn (1x100g)
Mã phần lô PP2300061838
Giá từng phần lô 97,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.418.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 887,67
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép số 1
Mã phần lô PP2300061839
Giá từng phần lô 33,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.640.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.343.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 55,23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu chất liệu PTFE Suture dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo, cỡ 4.0
Mã phần lô PP2300061840
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,92
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu chất liệu PTFE Suture dùng cho phẫu thuật van tim, thay mạch máu nhân tạo, cỡ 5.0
Mã phần lô PP2300061841
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ Monomax số 1, dài 90cm, kim 40mm, 1/2 vòng tròn
Mã phần lô PP2300061842
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.525.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xốp phủ vết thương loại lớn
Mã phần lô PP2300061843
Giá từng phần lô 52,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,78
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu nối thẳng racord
Mã phần lô PP2300061844
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu nối thẳng (racord) hai đầu đực (male-male)
Mã phần lô PP2300061845
Giá từng phần lô 45,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.531.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 427,4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi lấy máu/trữ máu 250ml
Mã phần lô PP2300061846
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ lấy đờm phế quản
Mã phần lô PP2300061847
Giá từng phần lô 63,227,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.324.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.258.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 189,04
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canuyn mayo các số
Mã phần lô PP2300061848
Giá từng phần lô 3,000,535
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.286.479
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 107,34
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canuyn mở khí quản tiệt trùng
Mã phần lô PP2300061849
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.762.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em, 4F
Mã phần lô PP2300061850
Giá từng phần lô 135,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.594.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 29,59
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em, 5F
Mã phần lô PP2300061851
Giá từng phần lô 45,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.531.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung ương ba đường trẻ em
Mã phần lô PP2300061852
Giá từng phần lô 307,544,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.349.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.281.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 59,18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường người lớn
Mã phần lô PP2300061853
Giá từng phần lô 43,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.595.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường người lớn
Mã phần lô PP2300061854
Giá từng phần lô 1,606,506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.295.008.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.124.554.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 396,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300061855
Giá từng phần lô 52,437,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.705.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 34,52
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc não tủy
Mã phần lô PP2300061856
Giá từng phần lô 698,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 997.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 488.775
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kim truyền dịch thẩm phân màng bụng người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300061857
Giá từng phần lô 20,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mask gây mê
Mã phần lô PP2300061858
Giá từng phần lô 5,057,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.225.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.540.348
Năng lực sản xuất hàng hóa 36,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây thở trẻ em Silicon
Mã phần lô PP2300061859
Giá từng phần lô 32,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.042.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.561.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van thở CPAP Boussignac
Mã phần lô PP2300061860
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter theo dõi huyết động và nhiệt độ, 5F
Mã phần lô PP2300061861
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cảm biến đo áp lực và nhiệt độ (Picco)
Mã phần lô PP2300061862
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tấm điện cực trung tính kèm cáp nối
Mã phần lô PP2300061863
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115,07
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi đựng nước thải cho máy lọc máu
Mã phần lô PP2300061864
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch sát khuẩn máy lọc thận
Mã phần lô PP2300061865
Giá từng phần lô 21,735,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.214.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Film Xquang răng
Mã phần lô PP2300061866
Giá từng phần lô 12,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164,38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2300061867
Giá từng phần lô 1,665,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.378.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.165.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,79
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu đôm bơm bóng đối xung
Mã phần lô PP2300061868
Giá từng phần lô 22,947,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.782.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.063.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in cho máy đo xơ vữa ĐM
Mã phần lô PP2300061869
Giá từng phần lô 18,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31,23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy in máy dán code in code tự động
Mã phần lô PP2300061870
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410,96
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng lọc dùng cho hộp hấp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300061871
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hàn Composite lỏng A2
Mã phần lô PP2300061872
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2300061873
Giá từng phần lô 72,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cốc đánh bóng
Mã phần lô PP2300061874
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu hàn răng Fuji
Mã phần lô PP2300061875
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tơ nha khoa
Mã phần lô PP2300061876
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi cước
Mã phần lô PP2300061877
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc chống viêm lợi
Mã phần lô PP2300061878
Giá từng phần lô 80,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu lấy cao răng
Mã phần lô PP2300061879
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giác hơi bằng trúc
Mã phần lô PP2300061880
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan mở xương tay khoan chậm
Mã phần lô PP2300061881
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay khoan chậm thẳng
Mã phần lô PP2300061882
Giá từng phần lô 3,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất gắn răng Fuji 1
Mã phần lô PP2300061883
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Côn giấy thấm hút ống tủy
Mã phần lô PP2300061884
Giá từng phần lô 546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Acid áo (Etching acid)
Mã phần lô PP2300061885
Giá từng phần lô 309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300061886
Giá từng phần lô 890,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2300061887
Giá từng phần lô 220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan ngọn lửa đỏ
Mã phần lô PP2300061888
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan quả trám xanh
Mã phần lô PP2300061889
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi quả trám mài nhựa
Mã phần lô PP2300061890
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thạch cao vàng
Mã phần lô PP2300061891
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chổi bond - Tăm bông
Mã phần lô PP2300061892
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trâm gai
Mã phần lô PP2300061893
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mặt gương
Mã phần lô PP2300061894
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Gương nha khoa
Mã phần lô PP2300061895
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy cắn
Mã phần lô PP2300061896
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
File máy điều trị tủy
Mã phần lô PP2300061897
Giá từng phần lô 6,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.035.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống eppendorf 2ml
Mã phần lô PP2300061898
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nghiệm thủy tinh 5ml
Mã phần lô PP2300061899
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que Bond
Mã phần lô PP2300061900
Giá từng phần lô 325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que cấy nhựa 10 µl
Mã phần lô PP2300061901
Giá từng phần lô 680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131,51
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tăm bông bôi Bond
Mã phần lô PP2300061902
Giá từng phần lô 130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đựng ống nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300061903
Giá từng phần lô 345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá xét nghiệm máu lắng
Mã phần lô PP2300061904
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300061905
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 821,92
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Que lấy tế bào âm đạo
Mã phần lô PP2300061906
Giá từng phần lô 330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đĩa Petri 55mm
Mã phần lô PP2300061907
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giấy Paraphin
Mã phần lô PP2300061908
Giá từng phần lô 6,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trang phục phòng dịch đặc thù-cấp độ 4
Mã phần lô PP2300061909
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trang phục phòng chống dịch-cấp độ 2
Mã phần lô PP2300061910
Giá từng phần lô 223,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 833,42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tấm che mặt
Mã phần lô PP2300061911
Giá từng phần lô 200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng đèn hồng ngoại 25W
Mã phần lô PP2300061912
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cẳng chân
Mã phần lô PP2300061913
Giá từng phần lô 1,023,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2300061914
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300061915
Giá từng phần lô 880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp đùi
Mã phần lô PP2300061916
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nong ống tủy
Mã phần lô PP2300061917
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nhiệt kế điện tử
Mã phần lô PP2300061918
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bao cao su
Mã phần lô PP2300061919
Giá từng phần lô 357,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 510.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây garo có khóa
Mã phần lô PP2300061920
Giá từng phần lô 6,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.292.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cốc nhựa xúc miệng
Mã phần lô PP2300061921
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164,38
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây thít
Mã phần lô PP2300061922
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.972,6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai băng ngực
Mã phần lô PP2300061923
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực tim người lớn, trẻ em tiệt trùng
Mã phần lô PP2300061924
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ tập thở
Mã phần lô PP2300061925
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm phòng chống loét
Mã phần lô PP2300061926
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sản phẩm phòng chống tổn thương da do băng dính, dịch tiết, phân, nước tiểu
Mã phần lô PP2300061927
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây ruy băng (cuộn to) 3mm
Mã phần lô PP2300061928
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây ruy băng (cuộn nhỏ) 5mm
Mã phần lô PP2300061929
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bàn Chải rửa tay ngoại khoa
Mã phần lô PP2300061930
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đồng hồ Oxy + Van giảm áp + Bình làm ẩm cho bình khí Oxy
Mã phần lô PP2300061931
Giá từng phần lô 8,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.728.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.237.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối nhĩ thất cho máy tạo nhịp
Mã phần lô PP2300061932
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sensor theo dõi độ bão hòa O2 mô não (NIRS) người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300061933
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 392.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,08
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai đeo ngực
Mã phần lô PP2300061934
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Baloon ôxy
Mã phần lô PP2300061935
Giá từng phần lô 2,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,63
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hộp chia thuốc
Mã phần lô PP2300061936
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, dài 30cm, đường kính 16mm
Mã phần lô PP2300061937
Giá từng phần lô 78,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo dán cầm máu 5ml
Mã phần lô PP2300061938
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng trao đổi oxy không kèm dây dẫn dùng cho trẻ em dưới 20kg
Mã phần lô PP2300061939
Giá từng phần lô 288,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây dẫn tuần hoàn dùng cho trẻ em dưới 20 kg
Mã phần lô PP2300061940
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch đùi mổ nội soi cỡ 22Fr/22Fr
Mã phần lô PP2300061941
Giá từng phần lô 43,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.747.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại, dài 7.5cm - 11cm
Mã phần lô PP2300061942
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.285.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường bằng coil kim loại, chiều dài 24cm - 100cm
Mã phần lô PP2300061943
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->