Gói thầu: Gói thầu số 3: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch phù hợp với máy IMMULITE 1000

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300164204-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Hóa chất xét nghiệm miễn dịch phù hợp với máy IMMULITE 1000
Số hiệu KHLCNT PL2300090262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 206,998,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.069.980 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300200585 - Cóng đựng mẫu 4,192,000 5.988.571 3926 2.934.400 1
2 PP2300200586 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH 19,746,000 28.208.571 3822 13.822.200 1
3 PP2300200587 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 toàn phần 23,400,000 33.428.571 3822 16.380.000 1
4 PP2300200588 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HCG 30,948,000 44.211.429 3822 21.663.600 1
5 PP2300200589 - Dung dịch rửa trong xét nghiệm miễn dịch để bảo trì hệ thống hàng ngày 3,486,000 4.980.000 3402 2.440.200 1
6 PP2300200590 - Cơ chất hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch 47,400,000 67.714.286 3822 33.180.000 1
7 PP2300200591 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do 23,400,000 33.428.571 3822 16.380.000 1
8 PP2300200592 - Dung dịch rửa trong xét nghiệm miễn dịch để sử dụng trong vận hành máy thường quy 19,800,000 28.285.714 3402 13.860.000 1
9 PP2300200593 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I 34,626,000 49.465.714 3822 24.238.200 1
Cóng đựng mẫu
Mã phần lô PP2300200585
Giá từng phần lô 4,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.988.571
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.934.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất:Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2300200586
Giá từng phần lô 19,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.208.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.822.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất:Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300200587
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất:Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HCG
Mã phần lô PP2300200588
Giá từng phần lô 30,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.211.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.663.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất:Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa trong xét nghiệm miễn dịch để bảo trì hệ thống hàng ngày
Mã phần lô PP2300200589
Giá từng phần lô 3,486,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.980.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.440.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất:Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể
Cơ chất hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300200590
Giá từng phần lô 47,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất:Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2300200591
Giá từng phần lô 23,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất:Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch rửa trong xét nghiệm miễn dịch để sử dụng trong vận hành máy thường quy
Mã phần lô PP2300200592
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất:Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất:
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I
Mã phần lô PP2300200593
Giá từng phần lô 34,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.465.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.238.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất:Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->